1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Slide chương 1 tổng quan về quản trị dự án hiện đại

56 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về quản trị dự án hiện đại
Tác giả Ts. Bùi Thu Hiền
Trường học Trường Đại học Ngoại thương
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI HỌCVòng đời dự án và các giai đoạn của dự án 1.2 1.3 Quản trị dự án và đặc điểm của quản trị dự án Vai trò của quản trị dự án... KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ tiếp theoDự

Trang 1

TẠI SAO NÊN HỌC HỌC PHẦN NÀY?

Các hoạt động vận hành thì

có thể giữ lửa hoặc giữ ánh sáng cho doanh nghiệp, chiến lược thì sẽ soi sáng cho doanh nghiệp họ đến tận cuối đường hầm nhưng quản trị dự án mới là động

cơ đưa doanh nghiệp tiến lên.

Nguồn: Joy Gumz – Director

of Project Auditors

Nếu như chúng ta quản lý một

dự án mà không có kiến thức

và kỹ năng về quản trị dự án thì cũng giống như là chơi một trận bóng đá mà không có chiến thuật, không có kế hoạch.

Nguồn: K Tate - President of

The Griffin Tate Group, Inc.

QUẢN TRỊ DỰ ÁN

Trang 2

Chương 1:

TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ DỰ ÁN HIỆN ĐẠI

TS Bùi Thu Hiền Giảng viên Trường Đại học Ngoại thương

Trang 3

TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI

• Cả hai dự án đường sắt đô thị tại Hà Nội (Cát Linh- Hà Đông, Nhổn- ga Hà Nội) đều tiêu tốn thời gian 9 –

10 năm kể từ khi khởi công, liên tục phải điều chỉnh tiến độ cũng như tổng mức đầu tư nhưng đến nay vẫnmịt mờ ngày về đích

nhưng tới nay vẫn nằm im

• Theo một cán bộ lãnh đạo của Bộ GTVT, 1% còn lại trải trên tất cả hạng mục trọng yếu, khiến dự án chưathể “gút” lại Dự án đến nay chưa thể nghiệm thu tổng thể và chưa thể vận hành thương mại được

Nguồn: https://thanhnien.vn/tai-chinh-kinh-doanh/mit-mo-duong-sat-do-thi-ha-noi-1216378.html

Trang 4

TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI (tiếp theo)

Câu hỏi:

1 Quản trị dự án có vai trò như thế nào đối với sự thành công của một dự án?

2 Các yếu tố quyết định sự thành công của một dự án là gì?

Trang 5

MỤC TIÊU BÀI HỌC

• Giải thích được khái niệm dự án, đặc điểm của dự án

• Phân biệt dự án với hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường

• Giải thích các vòng đời dự án và các công việc liên quan đối với từng giai đoạn

• Giải thích vai trò, nội dung quản trị dự án, đặc điểm quản trị dự án

• Liệt kê các bên liên quan dự án

• Giải thích các yếu tố thành công của dự án

• Sử dụng các công cụ để thẩm định dự án đầu tư

Trang 6

MỤC TIÊU BÀI HỌC

Vòng đời dự án và các giai đoạn của dự án

1.2 1.3 Quản trị dự án và đặc điểm của quản trị dự án

Vai trò của quản trị dự án

Trang 7

1.1 DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.1.1 Khái niệm về dự án, dự án đầu tư

1.1.2 Phân loại dự án

1.1.3 Đặc điểm của dự án đầu tư

1.1.4 Phân biệt dự án với các hình thức sản xuất

kinh doanh của tổ chức và doanh nghiệp

Trang 8

1.1.1 KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ

• Vậy dự án là gì?

• Các công việc sau có điểm gì chung:

 Xây dựng lại tòa nhà D đại học Ngoại Thương

 Thiết lập mạng lưới wifi miễn phí trên toàn thành phố

 Xây dựng cầu vượt ngã tư Liễu Giai, Nguyễn Chí Thanh và Kim Mã

 Apple phát triển sản phẩm Iphone 11

Trang 9

1.1.1 KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ (tiếp theo)

quả duy nhất.

Thời gian xác định

Trang 10

1.1.1 KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ (tiếp theo)

Trang 11

1.1.1 KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ (tiếp theo)

Dự án và Chương trình

 Là tập hợp các dự án khác nhau có mối liên hệ với nhau được triển khai để thực hiện một mục tiêu nhất định;

 Là cấp cao hơn của dự án

• Ví dụ:

 Dự án: Hoàn thành khóa học Quản trị dự án trong chương trình Quản trị kinh doanh FTU

 Chương trình: Hoàn thành tất cả các môn học thuộc chương trình Quản trị kinh doanh FTU

Trang 12

1.1.1 KHÁI NIỆM VỀ DỰ ÁN, DỰ ÁN ĐẦU TƯ (tiếp theo)

Dự án và Danh mục dự án

• Danh mục dự án là tập hợp các dự án của một tổ chức nhằm thực hiện mục tiêu chiến lược của tổ chức đó

• Ví dụ: Danh mục sản phẩm công nghệ của công ty Apple

Trang 14

Sự khác nhau giữa

DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH

• Mục đích là lợi nhuận cao

• Có ít đối tác tham gia

• Thời gian ngắn

• Eo hẹp về nguồn lực

• Tàn phá môi trường

• Tổ chức DA thường là một bộ phậncủa tổ chức

• Đòi hỏi người quản lý có kỹ năng

cá nhân tốt

DỰ ÁN PHÁT TRIỂN (XÃ HỘI)

• Tổng kinh phí huy động lớn, khó thu hồi vốn, mục đích là lợi ích KTXH cao hơn

• Có nhiều bên đối tác

• Thời gian dài

• Sử dụng nhiều công nghệ khác nhau

• Góp phần cải tạo môi trường

• Cấu trúc tổ chức chuyên biệt

• Đòi hỏi kỹ năng phối hợp hoạt động cao hơn

Trang 15

1.1.3 ĐẶC ĐIỂM CỦA DỰ ÁN DẦU TƯ

Đặc thù

Sự tham gia của nhiều bộ phận,chuyên giaYêu cầu

chất lượng,thời gian, chi phí

Tạm thời,chu kỳ sống

Có mục tiêu

Dự án có mộtđiểm xuất phát,

và đích đến cụ thể

Mỗi dự án là duy nhất, Không có dự ánthứ 2 tương tự

Trang 16

1.1.4 PHÂN BIỆT DỰ ÁN VỚI CÁC HÌNH THỨC SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA

TỔ CHỨC VÀ DOANH NGHIỆP

xác cao

• Xử lý các đơn xin vay tiền

• Quá trình sơn xe

• Thuyết trình tài liệu đó cho các khách hàng

• Phát triển một phần mềm dự báo thời tiết có độchính xác cao hơn

xin vay tại một tổ chức tín dụng

• Việc lắp đặt các robot để sơn phần vỏ xe của cô

tô tại một nhà máy lắp ráp

• Việc soạn thảo tài liệu chuyên môn về quản lýrủi ro

Trang 17

1.1.4 PHÂN BIỆT DỰ ÁN VỚI CÁC HÌNH THỨC SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA

TỔ CHỨC VÀ DOANH NGHIỆP (tiếp theo)

Các hoạt động của dự án Các hoạt động sản xuất – kinh doanh

Nhiệm vụ không có tính lặp lại, liên tục mà có tính

chất mới mẻ

Nhiệm vụ có tính lặp lại, liên tục

Các số liệu thống kê ít có nên không được sử dụng

nhiều trong các dự án

Các số liệu thống kê sẵn có và hữu ích đối với việc raquyết định

Bên ngoài hoạt động chức năng của doanh nghiệp Là một phần của hoạt động chức năng của doanh nghiệp

Trang 18

1.2 VÒNG ĐỜI DỰ ÁN VÀ CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN

1.2.1 Khái niệm vòng đời dự án

Phân biệt vòng đời sản phẩm và vòng đời dự án1.2.2 Phân biệt dòng đời sản phẩm và vòng đời dự án

1.2.3 Các giai đoạn của dự án

Trang 19

1.2.1 KHÁI NIỆM VÒNG ĐỜI DỰ ÁN

Vòng đời dự án xác định các giai đoạn mà một dự án phải trải qua tính từ

lúc bắt đầu cho tới khi kết thúc dự án

Trang 20

1.2.2 PHÂN BIỆT VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM VÀ VÒNG ĐỜI DỰ ÁN

Trang 21

CÂU HỎI

Câu hỏi: Tại sao việc vòng đời sản phẩm ngày càng rút ngắn lại dẫn đến sự phát triển của quản trị dự án?

Trả lời:

• Đòi hỏi sự đổi mới, sáng tạo ngày càng lớn để cải tiến/tung ra sản phẩm mới;

• Việc triển khai theo dự án sẽ giúp đạt được mục tiêu này

Trang 22

1.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN

Giai đoạn xác định dự án

Giai đoạn lập

kế hoạch

Giai đoạn thực hiện

Giai đoạn kết thúc

Trang 23

1.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)

Trang 24

1.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)

1 Xác định dự án

Thiết lập các mục tiêu của dự án, xác định các yêu

cầu của dự án, thiết lập cơ cấu tổ chức bộ máy dự

án và kết thức giai đoạn 1 là một bản văn kiện dự

mục tiêu dự án, các yêu cầu, thời gian, ngân sách,

cơ cấu tổ chức bộ máy nhân sự, rủi ro

2 Hoạch định dự án

Xây dựng các kế hoạch dự án – kế hoạch tiến độ,

kế hoạch chi phí, kế hoạch huy động và quản lýcác nguồn lực, kế hoạch quản lý rủi ro, kế hoạch

về quản lý nhân sự dự án

Trang 25

1.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)

3 Triển khai dự án

• Các hoạt động chính của dự án được thực hiện

hoạt động của dự án: kiểm soát thời gian, chiphí, chất lượng

• Quản lý sự thay đổi, đưa ra các dự báo về thời

gian và chi phí thực hiện dự án

Trang 26

1.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)

Xác Hoạch Triển khai, giám sát,

Mức

độ

nỗ lực

Thời gian

Đỉnh mức nỗ lực

Đánh giá và Phân bố nỗ lực theo vòng đời dự án

Trang 27

1.2.3 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)

Vòng đời dự án và các yếu tố

Không chắc chắn

Sự quan tâm của khách hàng

Đầu tư của

dự án

Sáng tạoNguồn lực

Thời gianMức độ

Trang 28

1.3 QUẢN TRỊ DỰ ÁN VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA QUẢN TRỊ DỰ ÁN

1.3.1 Khái niệm về quản trị dự án

1.3.2 Đặc điểm của quản trị dự án

1.3.3 Lịch sử quản trị dự án

Trang 29

1.3.1 KHÁI NIỆM VỀ QUẢN TRỊ DỰ ÁN

Hoạt động dự án

Kiến thức, kỹ năng, công cụ, kỹ thuật

Mục tiêu

Quản trị dự án là việc sử dụngcác kiến thức, kỹ năng, công cụ,

thời gian, nguồn lực và giám sátquá trình thực hiện dự án nhằmđảm bảo cho dự án hoàn thànhđúng thời hạn, trong phạm vi

được các yêu cầu về kỹ thuật vàchất lượng của dự án

Trang 30

1.3.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA QUẢN TRỊ DỰ ÁN

• Thời hạn xác định

• “Tính mới”

• Quản lý sự thay đổi

• Liên quan đến nhiều bộ phận

• Lãnh đạo

«It is neither the most intelligent, nor the strongest who survive,

but those who are most able to change.” – Charles Darwin

Trang 31

1.3.3 LỊCH SỬ QUẢN TRỊ DỰ ÁN

• Bùng nổ tri thức nhân loại;

• Tăng trưởng nhu cầu hàng hóa/dịch vụ;

• Thị trường cạnh tranh toàn cầu

Trang 32

1.4 VAI TRÒ CỦA QUẢN TRỊ DỰ ÁN

Sự rút ngắn lại của vòng đời sản phẩm

Trang 33

1.5 NỘI DUNG QUẢN TRỊ DỰ ÁN

1.5.1 Các lĩnh vực quản trị của dự án

1.5.2 Các bên liên quan của dự án

1.5.3 Các yếu tố thành công của dự án

Trang 34

1.5.1 CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CỦA DỰ ÁN

Project Management

5 Project Scope Management

5.1 Initiation 5.2 Scope Planning 5.3 Scope Definition 5.4 Scope Verification 5.5 Scope Change Control

5 Project Time Management

6.1 Activity Definition 6.2 Activity Sequencing 6.3 Activity Duration Estimating 6.4 Schedule Development 6.5 Schedule Control

4 Project Intergration Management

4.1 Project Plan Development 4.2 Project Plan Execution 4.3 Overall Change Control

7 Project Cost Management

7.1 Resource Planning 7.2 Cost Estimating 7.3 Cost Budgeting 7.4 Cost Control

10 Project Communications Management

10.1 Communications Planning 10.2 Information Distribution 10.3 Performance Reporting

8 Project Quality Management

8.1 Quality Planning 8.2 Quality Assurance 8.3 Quality Control

11 Project Risk Management

11.1 Risk Identification 11.2 Risk Quantification 11.3 Risk Response Development

9 Project Human Resource Management

9.1 Organizational Planning 9.2 Staff Acquisition

9.3 Team Development

12 Project Procurement Management

12.1 Procurement Planning 12.2 Solicitation Planning 12.3 Solicitation

12.4 Source Selection

Trang 35

Chủ

dự án

Tổ chức tài trợ vốn

Nhà nước

Nhà cung ứng

Tư vấn

Kháchhàng

Nhà thầu

Ngân hàng, định chế tài chính, đối tác liên doanh

Đưa ra các yêu cầu

về thời gian, chất lượng, chi phí

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Bộ Xây dựng

Bộ Tài chính Ngân hàng Nhà nước

Đơn vị xây dựng công trình, lắp đặt trang thiết bị

Cung ứng nguyên vật liệu, thiết bị, máy móc

Chuyên môn về khảo sát, thiết kế, lập dự toán, giám sát chương trình,

1.5.2 CÁC BÊN LIÊN QUAN CỦA DỰ ÁN

Trang 36

1.5.3 CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG CỦA DỰ ÁN

Dự án thành công

Ngân sách

Sự chấp nhận của khách hàng

Trang 37

1.5.3 CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG CỦA DỰ ÁN (tiếp theo)

4 khía cạnh của sự thành công dự án

ProjectCompletion

Thời gian

Mức độ quan trọng

1Hiệu quả

dự án

4Chuẩn bị cho tương lai

2Tác động đối với khách hàng

3 Thành công của doanh nghiệp

Trang 38

1.6 Lựa chọn dự án

1.6.1 Khái niệm và tầm quan trọng của hoạt động lựa chọn dự án

Sự phù hợp giữa dự án với chiến lược và tổ chức

1.6.2 1.6.3 Khung phân tích và tiêu chí lựa chọn dự án

Các mô hình lựa chọn dự án

1.6.4

Lựa chọn dự án trong điều kiện rủi ro

1.6.5

Trang 39

1.6.1 KHÁI NIỆM LỰA CHỌN DỰ ÁN

thực hiện nhằm đạt được các mục tiêu của tổ chức đề ra cho dự án

• Mỗi dự án sẽ có những chi phí, lợi ích và rủi ro khác nhau Vì vậy, việc lựa chọn một hoặc nhiều dự án phùhợp trong tập hợp các dự án là một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản lý

Trang 40

1.6.1 TẦM QUAN TRỌNG CỦA HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN DỰ ÁN

Tầm quan trọng của hoạt động lựa chọn dự án

nhất, mang lại nhiều nhất lợi ích có thể;

Giúp cho các cơ quan quản lý nhà nước đánh giá được sự cầnthiết và thích hợp của dự án về các vấn đề phát triển kinh tế,

xã hội, về công nghệ, về vốn, về bảo vệ môi trường,…;

Giúp các nhà quản lý tài chính ra quyết định chính xác về chovay hoặc trả nợ;

Giúp tạo điều kiện thuận lợi, khả thi để triển khai được dự ánthành công sau này

Trang 41

1.6.2 SỰ PHÙ HỢP GIỮA DỰ ÁN VỚI CHIẾN LƯỢC VÀ TỔ CHỨC

• Bất kỳ tổ chức nào cũng tồn tại hai dạng công việc:

 Tạo lập công việc, sản phẩm, dịch vụ;

 Duy trì công việc, sản phẩm, dịch vụ đó

• Doanh nghiệp sử dụng các dự án để chuyển chiến lược vào sản phẩm mới, dịch vụ, và các quy trình cầnthiết để thành công

năng,… để đạt được mục tiêu của dự án

• Duy trì được thực hiện thông qua quản lý vận hành nhằm đảm bảo việc tuân thủ theo các quy trình, hướngdẫn đã thiết lập và đảm bảo được chất lượng đầu ra của công việc, sản phẩm, dịch vụ

• Chiến lược là quyết định cách doanh nghiệp sẽ cạnh tranh và tồn tại

• Chiến lược được các doanh nghiệp thực hiện thông qua các dự án

Trang 42

1.6.3 KHUNG PHÂN TÍCH VÀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DỰ ÁN

1.6.3.1 Khung phân tích lựa chọn dự án

1.6.3.2 Các tiêu chí lựa chọn dự án

Trang 43

1.6.3.1 KHUNG PHÂN TÍCH LỰA CHỌN DỰ ÁN

Trang 44

1.6.3.2 CÁC TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DỰ ÁN

Cần cân nhắc các yếu tố sau khi lựa chọn mô hình thẩm định dự án:

• Tính thực tiễn của mô hình;

• Năng lực của mô hình;

• Tính linh động của mô hình;

• Chi phí của mô hình;

• Khả năng tin học hoá

Trang 45

1.6.4 CÁC MÔ HÌNH LỰA CHỌN DỰ ÁN

1.6.4.1 Mô hình định tính

1.6.4.2 Mô hình định lượng

Trang 46

cộng hưởng của sản phẩm/dịch vụ mới và sản phẩm/dịch vụ hiện tại.

• Mô hình so sánh lợi ích (Comparative Benefit): Đây là mô hình lựa chọn dự án dựa trên xếp hạng dự hạntheo một vài tiêu chí nhất định

Trang 47

1.6.4.2 MÔ HÌNH ĐỊNH LƯỢNG

Mô hình định lượng

Mô hình tỷ suất lợi nhuận

Mô hình điểm số

Trang 48

1.6.4.2 MÔ HÌNH ĐỊNH LƯỢNG (tiếp theo)

Mô hình tỷ suất lợi nhuận

• Giá trị hiện tại ròng (NPV):

• Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR):

• Chỉ số lợi nhuận (PI):

• Thời gian hoàn vốn (PP): độ dài thời gian để thu hồi đầy đủ các khoản đầu tư ban đầu

n

t n

Trang 49

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu hỏi: Với lãi suất chiết khấu 12%, tính NPV của dự án A có chi phí đầu tư là $15,000 và có dòng tiền trong

các năm kế tiếp như sau:

Trang 50

1.6.4.2 MÔ HÌNH ĐỊNH LƯỢNG (tiếp theo)

Trang 51

MÔ HÌNH HỆ SỐ 0-1

Tiêu chí đánh giá Đáp ứng Không

đáp ứng

Mức độ chủ động về nguồn cung nguyên vật liệu X

Tác động đến tiêu chuẩn môi trường

Trang 52

MÔ HÌNH CHO ĐIỂM KHÔNG TRỌNG SỐ

STT Tiêu chí đánh giá Mức độ đáp ứng

5: Rất tốt 4: Tốt 3: Bình thường 2: Thấp 1: Không đáp ứng

Trang 53

MÔ HÌNH CHO ĐIỂM CÓ TRỌNG SỐ

STT Tiêu chí đánh giá Trọng số Điểm

Tổng điểm: 7

Trang 54

1.6.5 LỰA CHỌN DỰ ÁN TRONG ĐIỀU KIỆN RỦI RO

• Rủi ro trong quá trình lựa chọn dự án chính là sự không ổn định, không chắc chắn của các biến dự đoán

• Phân tích rủi ro không thay thế cho phương pháp lựa chọn dự án đầu tư nhưng nó hỗ trợ cho công việcthẩm định để các nhà đầu tư có được các quyết định đúng và tốt nhất

• Một số rủi ro thường gặp phải khi thực hiện dự án:

 Thời gian thực hiện dự án chậm hơn so với dự kiến;

 Xảy ra khó khăn không lường trước;

 Xảy ra các sự kiện bất ngờ trong ngắn hạn và dài hạn

Trang 55

1.6.5 LỰA CHỌN DỰ ÁN TRONG ĐIỀU KIỆN RỦI RO (tiếp theo)

Các tiêu chuẩn chính để đưa ra các quyết định lựa chọn dự án trong rủi ro

Maximax (Tối đa hóa tối đa);

Maximin (Tối đa hóa tối thiểu);

Maximum (Tối đa hóa khả năng lớn);

Minimax regret (Tối thiểu hóa thua thiệt)

Trang 56

Ví dụ:

trường bánh tết của công ty Với năng lực hiện tại, công ty chỉ có thể thực hiện một phương án, ứng với mỗiphương án đều có 3 trạng tháo thị trường có khả năng xảy ra là tốt, trung bình và xấu Thông tin về lợinhuận của từng phương án ứng với các trạng thái được cho trong bảng sau Biết rằng xác suất của cáctrạng thái từ tốt sang xấu là 20%, 40% và 40%

a Chọn phương án tốt nhất theo tiêu chí Maximax

b Chọn phương án tốt nhất theo tiêu chí Maximin

c Chọn phương án tốt nhất theo tiêu chí Maximum

Ngày đăng: 30/03/2023, 15:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w