Quản Trị Dự Án Công Nghệ Thông Tin : Quản Lý Cửa Hàng Bán Linh Kiện Máy Tính + Slide. Dự án quản lý cửa hàng bán linh kiện máy tính được triển khai với mục đích ứng dụng CNTT để xây dựng một hệ thống nhằm phục vụ cho nhu cầu buôn bán và quảng bá các sản phẩm linh kiện máy tính, đồng thời cung cấp khả năng quản lý hệ thống nhân viên, sản phẩm và các trang thiết bị đối với các cửa hàng máy tính.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ MÔN QUẢN TRỊ DỰ ÁN CNTT
ĐỀ TÀI: QUẢN LÝ CỬA HÀNG BÁN LINH KIỆN MÁY
TÍNH
Sinh viên thực hiện :
Giảng viên hướng dẫn :
Hà Nội, tháng 10 năm 2020
Trang 2NỘI DUNG CÔNG VIỆC THỰC HIỆN Các thành viên:
Trang 3Giảng viên chấm 2:
Trang 4DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 Thành viên đội dự án.
Bảng 1.2 Các vị trí cần cho dự án
Bảng 1.3 Các thành viên tham gia dự án
Bảng 2.1 Phân bổ tài nguyên và thời gian
Bảng 2.2 Ước lượng thời gian dự án.
Bảng 3.1 Chi phí nhân công cho dự án
Bảng 3.2 Ước tính chi phí cho các hoạt động.
Bảng 4.1 Quản lý chất lượng
Bảng 4.2 Kế hoạch giám sát chất lượng
Bảng 4.3 Kế hoạch đảm bảo chất lượng cho các sản phẩm bàn giao Bảng 5.1 Các vị trí trong quản lý dự án
Bảng 6.1 Các lĩnh vực xảy ra rủi ro
Bảng 6.2 Xác định rủi ro
Bảng 7.1 Danh mục mua sắm
Trang 5MỤC LỤC
PHẦN 1: HỒ SƠ DỰ ÁN QUẢN LÝ CỬA HÀNG BÁN LINH KIỆN MÁY
TÍNH 1
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1
CHƯƠNG 2: TÓM TẮT NHIỆM VỤ CỦA DỰ ÁN 2
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ VÀ LỰA CHỌN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ 3
3.1 Định hướng thiết kế 3
3.2 Yêu cầu về chức năng hệ thống: 3
CHƯƠNG 4: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ VÀ DỰ TOÁN 4
4.1 Tổng mức đầu tư 4
4.2 Chi tiết các hạng mục chi phí phát triển, nâng cấp phần mềm theo thông tư số 2589 /BTTTT-ƯDCNTT 4
PHẦN 2: CHI TIẾT QUẢN LÝ DỰ ÁN 11
CHƯƠNG 1: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ DỰ ÁN 11
1.1 Phạm vi dự án 11
1.2 Lựa chọn các công cụ lập kế hoach 12
1.3 Bảng phân rã công việc 12
1.4 Quản lý con người 13
CHƯƠNG 2: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN 17
2.1 Phân bổ tài nguyên và thời gian 17
2.2 Ước lượng thời gian 19
CHƯƠNG 3 ƯỚC TÍNH CHI PHÍ DỰ ÁN 22
3.1 Chi phí cần thiết cho nhân công 22
3.2 Bảng ước tính chi phí cho các hoạt động 25
CHƯƠNG 4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 26
4.1 Khái quát về quản lý chất lượng 26
4.2 Lập kế hoạch chất lượng 26
4.3 Kế hoạch giám sát chất lượng 27
4.4 Kế hoạch đảm bảo chất lượng sản phẩm kế hoạch bàn giao 28
Trang 6CHƯƠNG 5 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ NHÂN SỰ 31
5.1 Các vị trí trong quản lý dự án 31
5.2 Sắp xếp nhân sự 31
5.3 Sơ đồ tổ chức của dự án 33
5.4 Phân chia công việc 33
CHƯƠNG 6: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO 34
6.1 Giới thiệu: 34
6.2 Đặt thời gian: 34
6.3 Định dạng báo cáo: 35
6.4 Xác định rủi ro 35
6.5 Phân tích mức độ rủi ro: 36
6.6 Kế hoạch phòng ngừa rủi ro: 38
CHƯƠNG 7 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MUA SẮM TRONG DỰ ÁN 41
7.1 Các giai đoạn trong việc quản lý mua sắm trong dự án 41
7.2 Thủ tục mua sắm 41
Trang 7PHẦN 1: HỒ SƠ DỰ ÁN QUẢN LÝ CỬA HÀNG BÁN LINH KIỆN
MÁY TÍNH CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Việc kinh doanh – mua bán là nhu cầu không thể thiếu đối với mỗi chúng ta Trong thời đại canh tranh hiện nay việc giới thiệu sản phẩm kinh doanh đến từng cá nhân với chi phí thấp, hiệu quả cao thật sự là một bài toán nan giải với những người kinh doanh Vì vậy thương mại điện tử ra đời và giải quyết những khó khăn đó Thương mại điện tử đề cập đến một quá trình mua bán mà người mua và người nhận không cần trực tiếp mua bán với nhau mà thông qua một thiết bị máy tính, mà môi trường phổ biến nhất đó là Internet Cùng với tốc độ đô thị hóa ngày càng tăng nhanh, cuộc sống con người ngày càng phát triển, chúng ta cũng dần mất đi thời gian rãnh rỗi của mình cho các công việc thiết yếu của cuộc sống như: mua sắm đồ dùng gia đình, quần áo, điện thoại, máy tính, … Do đó để giúp cho các công việc mua sắm này ngày càng trở nên nhanh chóng và tốn ít thời gian hơn chúng ta có thể ứng dụng hình thức mua bán thông qua mạng Internet Mua bán qua mạng sẽ thay thế cách thức buôn bán và giới thiệu sản phẩm truyền thống phức tạp, mất thời gian
và hiệu quả thấp
Trong thời đại mà máy tính, laptop đã gần như trở thành thứ không thể thiếu với chúng ta, nếu nói lập trình là linh hồn của các sản phẩm, thì những linh kiện điện tử bên trong giống như xương sống của chúng vậy Linh kiện điện tử của máy tính có rất nhiều chủng loại như RAM, CPU, card đồ họa,… với những mẫu mã, chức năng
và giá cả khác nhau, thật khó để người tiêu dùng có thể đến tận nơi tìm hiểu, lựa chọn và mua cho mình được Song song với đó là nhu cầu quản lý hệ thống cửa hàng và nhân viên trong các cửa hàng máy tính
Dự án quản lý cửa hàng bán linh kiện máy tính được triển khai với mục đích ứng dụng CNTT để xây dựng một hệ thống nhằm phục vụ cho nhu cầu buôn bán và quảng bá các sản phẩm linh kiện máy tính, đồng thời cung cấp khả năng quản lý hệ thống nhân viên, sản phẩm và các trang thiết bị đối với các cửa hàng máy tính.
1
Trang 8CHƯƠNG 2: TÓM TẮT NHIỆM VỤ CỦA DỰ ÁN
Về cơ bản, đây là một dự án nhằm xây dựng một hệ thống bán hàng và quản lý
hệ thống Vì thế mục tiêu của dự án này nhằm:
Giúp cho khách hàng:
Khách hàng là những người có nhu cầu tìm hiểu và mua sắm hàng hóa Họ sẽ tìm kiếm các mặt hàng cần thiết từ hệ thống sản phầm và đặt mua các mặt hàng này Vậy nên hệ thống website phải giúp cho khách hàng:
Tìm hiểu và lựa chọn từ xa sản phẩm mình cần: Khách hàng khi
truy cập vào trang web thường tìm kiếm các mặt hàng hay sản phẩm
mà họ muốn mua
Đặt mua hàng: Sau khi khách hàng lựa chọn xong những mặt hàng
cần mua thì khách có thể chọn thanh toán để mua sản phẩm trực tuyến
Theo dõi các tin tức về sản phẩm mới và các tin tức liên quan
Giúp nhà quản lý:
Là người có quyền đăng nhập, quản lý và làm chủ mọi hoạt động của website Nhà quản lý có một username và password để truy cập vào hệ thống nhằm mục đích sau:
Quản lý các sản phẩm (Nhập/Xuất), luân chuyển các sản phẩm, mẫu
mã giữa các cửa hàng
Xử lí sản phẩm vào cơ sở dữ liệu
Xử lí các thông tin nhân viên, tài khoản (lịch làm việc, ngày công)
Xử lí các vấn đề bán hàng (online, offline)
Lập báo cáo, thống kê, xử lí công nợ
Trang 9CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ VÀ LỰA CHỌN GIẢI PHÁP CÔNG
NGHỆ
3.1 Định hướng thiết kế
- Phần mềm: Xây dựng website bằng công cụ Eclipse, ngôn ngữ Java, trên nền
Web base, cho phép tra cứu, xử lý thông tin trên máy tính và các thiết bị di động.
- Máy chấm công dành cho nhân viên: Sử dụng Máy chấm công Ronald Jack
4000TIDC - Quản lý lên đến: 4,000 User (1:N) 4000 vân tay, 4000 thẻ cảm ứng,
4000 mật khẩu; Phương thức chấm công công bằng Vân tay, thẻ từ, mã PIN; Dung lượng bộ nhớ: 100,000 Log (số lần chấm IN, OUT); Tốc độ chấm công: <1s/ lần chấm; Kết nối: mạng Lan TCP/IP, USB Disk, USB Link, RS232/485; Wifi: có thể tùy chọn thêm; Tự động lưu khi mất điện; Giá trên thị trường: 3,500,000 Full VAT.
- Máy chủ: Dùng loại MÁY CHỦ DELL R240 (Intel Xeon E5 – 2620v3 2.10
GHZ/2 x 08 GB RAM DDR3/2 x 300GB HDD SAS 10K hot plug/H330) Cài đặt Windows server 2012 R2; Cài đặt Web server, Database server SQL 2012; Cài chương trình quản lý chấm công.
- Mô hình phát triển: mô hình agile (agile model).
3.2 Yêu cầu về chức năng hệ thống:
Hệ thống được thiết kế và xây dựng cho các cửa hàng máy tính phục vụ việc mua bán, quảng bá sản phẩm và quản lý hệ thông trang thiết bị và nhân viên Sau đây là các chức năng chính của hệ thống:
- Quản lý và xử lý thông tin sản phẩm giữa các cửa hàng trong hệ thống.
- Quản lý và xử lý thông tin người sử dụng hệ thống (bao gồm: người quản trị, nhân viên, khách hàng)
- Lập báo cáo, thống kê doanh thu
- Quản lý lịch làm việc của nhân viên, bài đăng trong website
3
Trang 10CHƯƠNG 4: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ VÀ DỰ TOÁN
II Nội suy thời gian lao động (P) P = người/giờ/AUCP 32
III Giá trị nỗ lực thực tế (E) E = 10/6 x AUCP 230,3370
IV Mức lương lao động bình quân
Trang 11STT Mô tả yêu cầu Phân loại Mức độ Xếp hạng BMT
Chi tiết thông tin user Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Quên mật khẩu Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Build theo yêu cầu Dữ liệu đầu vào Phức tạp B
Xử lý upload Ảnh và resize Ảnh Dữ liệu đầu vào Phức tạp B
2 Nhóm chức năng đăng bài tin công
nghệ
B1
Danh sách đăng tin Dữ liệu đầu vào Trung bình B
Chi tiết đăng tin Dữ liệu đầu vào Trung bình B
Sửa, xóa tin đăng Dữ liệu đầu vào Trung bình B
Danh sách đăng tin mới nhất Dữ liệu đầu vào Trung bình B
Danh sách tin đăng yêu thích Dữ liệu đầu vào Trung bình B
Tạo tin yêu thích Dữ liệu đầu vào Phức tạp B
Tìm kiếm tin đăng theo các tiêu chí Câu hỏi truy vấn Đơn giản B
3 Nhóm chức năng khuyến mại Câu hỏi truy vấn Trung bình B1
Danh sách khuyến mại Câu hỏi truy vấn Đơn giản B
Chi tiết tin khuyến mại Dữ liệu đầu vào Đơn giản B
4 Nhóm chức năng quản lý nhà cung
cấp
B1Xóa nhà cung cấp Dữ liệu đầu vào Đơn giản B
Sửa thông tin nhà cung cấp Dữ liệu đầu vào Đơn giản B
Thêm nhà cung cấp Dữ liệu đầu vào Đơn giản B
Danh sách nhà cung cấp Câu hỏi truy vấn Đơn giản B
Chi tiết nhà cung cấp Câu hỏi truy vấn Đơn giản B
Danh sách công nợ Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Sửa thông tin hàng Dữ liệu đầu vào Đơn giản B
Xóa thông tin hàng Dữ liệu đầu vào Đơn giản B
Danh sách hàng sắp hết hạn Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Danh sách hàng tồn kho quá lâu Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Danh sách hàng sắp hết Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Lập phiếu nhập kho Dữ liệu đầu vào Trung bình B
Lập phiếu xuất Dữ liệu đầu vào Trung bình B
Kiểm tra số lượng hàng Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Thống kê bán hàng theo ngày tháng
năm
Câu hỏi truy vấn Trung bình BThống kê hàng nhập Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Thống kê hàng tồn Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Báo cáo doanh thu Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Thống kê sản phẩm bán chạy Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Thống kê sản phẩm khuyến mại Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Thống kê lượt khách hàng vãng lai Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Thống kê lượt khách hàng tiềm năng Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Thống kê lượt khách hàng thân thiết Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Tìm kiếm nhân viên Câu hỏi truy vấn Trung bình B
Kiểm tra nhân viên tồn tại Câu hỏi truy vấn Đơn giản B
Trang 124.2.2 Bảng tính toán điểm các tác nhân (actors)
TT Loại Actor Mô tả Số tác
nhân
Trọng số
Điểm của từng loại tác nhân
Trọng số Hệ số
BMT
Điểm của từng loại trường hợp
sử dụng
Mô tả
mãn thì PM mới được chấp nhận
transactions hoặc đườngchỉ thị
Use case phức tạp > 7transactions
Trang 13Trọng số
Kết quả
Ghi chú
2 Tính chất đáp ứng tức thời hoặc yêu
cầu đảm bảo thông lượng (response
throughput performance objectives)
4 Độ phức tạp của xử lí bên trong
(complex internal processing)
4
1
4
5 Mã nguồn phải tái sử dụng được
(Code must be reuseable)
9 Khả năng dễ thay đổi (Easy to change) 4 1 4
11 Có các tính năng bảo mật đặc biệt 4 1 4
12 Cung cấp truy nhập trực tiếp tới các
4.2.5 Bảng tính toán hệ số tác động môi trường và nhóm làm việc
TT Các hệ số tác động môi trường Giá trị
xếp hạng
Trọng số
Kết quả Đánh giá
độ ổn định KN
Trang 145 Tính chất năng động 2,5 1 2,5 0,6
Đánh giá chung cho Dự án
III Độ ổn định kinh nghiệm (ES) 2,5
IV Nội suy thời gian lao động (P) 32
4.2.6 Bảng tính chi phí một ngày công
Công
nhân Hệ số
Lương cơ bản (830.000đ)
Phụ cấp lưu động 20%LTT
Phụ cấp không ổn định sản xuất 10%LCB
Lương phụ (lễ, tết, phép…) 12%LCB
Chi phí khoán 4%LCB
BHXH KPCĐ BHYT BHTN
Tổng lương tháng
Lương ngày
Lương giờ
LƯƠNG CÔNG NHÂN
Bậc 1 1,55 1.286.500 166.000 128.650 154.380 51.460 347.853 2.134.843 97.038 12.130Bậc 2 1,83 1.518.900 166.000 151.890 182.268 60.756 404.094 2.483.908 112.905 14.113Bậc 3 2,16 1.792.800 166.000 179.280 215.136 71.712 470.378 2.895.306 131.605 16.451Bậc 4 2,55 2.116.500 166.000 211.650 253.980 84.660 548.713 3.381.503 153.705 19.213Bậc 5 3,01 2.498.300 166.000 249.830 299.796 99.932 641.109 3.954.967 179.771 22.471Bậc 6 3,56 2.954.800 166.000 295.480 354.576 118.192 751.582 4.640.630 210.938 26.367Bậc 7 4,2 3.486.000 166.000 348.600 418.320 139.440 880.132 5.438.492 247.204 30.901
LƯƠNG KỸ SƯ
Bậc 1 2,34 1.942.200 166.000 194.220 233.064 77.688 506.532 3.119.704 141.805 17.726Bậc 2 2,65 2.199.500 166.000 219.950 263.940 87.980 568.799 3.506.169 159.371 19.921Bậc 3 2,96 2.456.800 166.000 245.680 294.816 98.272 631.066 3.892.634 176.938 22.117Bậc 4 3,27 2.714.100 166.000 271.410 325.692 108.564 693.332 4.279.098 194.504 24.313Bậc 5 3,58 2.971.400 166.000 297.140 356.568 118.856 755.599 4.665.563 212.071 26.509Bậc 6 3,89 3.228.700 166.000 322.870 387.444 129.148 817.865 5.052.027 229.638 28.705Bậc 7 4,2 3.486.000 166.000 348.600 418.320 139.440 880.132 5.438.492 247.204 30.901Bậc 8 4,51 3.743.300 166.000 374.330 449.196 149.732 942.399 5.824.957 264.771 33.096
PHẦN 2: CHI TIẾT QUẢN LÝ DỰ ÁN CHƯƠNG 1: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ DỰ ÁN
1.1 Phạm vi dự án
1.1.1 Phạm vi sản phẩm
Trang 15Sản phẩm bàn giao phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
- Hệ thống hoạt động tốt với đầy đủ các chức năng theo thiết kế
- Dễ sử dụng, thân thiện
- Giao diện trực quan
- Tận dụng cơ sở hạ tầng.
1.1.2 Phạm vi tài nguyên
Tổng kinh phí cho dự án là: 200.000.000 VND bao gồm
- Tiền lương cho nhân viên:
- Tiền thuê cơ sở vật chất:
1.1.6 Các tài liệu liên quan
1.2 Lựa chọn các công cụ lập kế hoach
- Các mẫu bảng biểu có sẵn
- Các công cụ soạn thảo văn bản MS Word
- Các công cụ tính toán bảng biểu MS Excel
9
Trang 16- Công cụ xây dựng dựa án MS Project
- Tham khảo ý kiến bên người sử dụng
1.3 Bảng phân rã công việc
1.0 Lập kế hoạch cho dự án
1.1 Tài liệu kế hoạch quản lý dự án
1.2 Bản kế hoạch quản lý chất lượng
1.3 Bản kế hoạch quản lý thời gian
1.4 Bản kế hoạch quản lý nhân sự
1.5 Bản kế hoạch quản lý rủi ro
1.6 Bản kế hoạch quản lý mua sắm thiết bị
2.0 Xác định yêu cầu
2.1 Tài liệu yêu cầu người dùng
2.1.1 Tài liệu yêu cầu chung cho hệ thống
2.1.2 Tài liệu yêu cầu cho mỗi chức năng của hệ thống
2.2 Tài liệu yêu cầu hệ thống
2.2.1 Biểu đồ use case cho hệ thống
2.2.2 Mô tả giao diện hệ thống
2.2.3 Chi tiết các use case
3.1.3 Các biểu đồ cho hệ thống quản lý
3.2 Tài liệu thiết kế hệ thống
3.2.2 Thiết kế hệ thống
3.2.3 Thiết kế cơ sở dữ liệu
Trang 173.3 Kế hoạch cuối cùng
3.4 Đề xuất thực hiện
3.5 Kiểm định lại chất lượng
4.0 Hiện thực các chức năng
4.1 Xây dựng hệ cơ sở dữ liệu
4.2 Hệ thống cửa hàng linh kiện điện tử
4.2.1 Hệ thống website bán hàng
4.2.2 Hệ thống quản lý
5.0 Tích hợp và kiểm thử
5.1 Kế hoạch kiểm thử
5.2 Báo cáo kiểm thử chức năng
5.3 Báo cáo kiểm thử hệ thống
6.0 Bàn giao
6.1 Triển khai lắp đặt hệ thống máy chấm công
6.2 Vận hành website
7.0 Kết thúc dự án
7.1 Tài liệu kết thúc dự án quản lý cửa hàng linh kiện máy tính
1.4 Quản lý con người
1.4.1 Các ràng buộc về con người
Trang 183 Nguyễn Đức Phú Lớp D12CNPM2
4 Phạm Thế Duyệt Lớp D12CNPM2
Bảng 1.1 Thành viên đội dự án
Quy tắc chung khi làm việc
- Mọi sự phân công đều được đưa ra họp bàn công khai
- Ưu tiên phân công theo năng lực sở trường của mỗi người
Yêu cầu với các thành viên
- Nghiêm chỉnh chấp hành thực hiện công việc theo bản kế hoạch của dự án
- Tích cực tham gia thảo luận, phát biểu ý kiến để dự án đạt kết quả tốt nhất
- Bồi dưỡng khả năng chuyên môn để hoàn thành tốt vai trò của mình trong
dự án
- Tham gia đầy đủ các buổi họp
- Nghỉ làm phải thông báo tới GDDA hoặc trưởng nhóm
Truyền thông
- Trao đổi qua email, điện thoại, yahoo
- Họp nhóm khi cần và theo kế hoạch truyền thông
Hội họp
- Có mặt đầy đủ, đúng giờ các buổi họp nhóm dự án
- Tích cực, khẩn trưởng trao đổi, bàn bạc, giải quyết các vấn đề của dự án Chấp hành, thực hiện đúng quyết định, giải pháp đã thống nhất trong cuộc họp.
Trang 197 Kĩ sư phân tích thiết kế
Phân tích thiết kế hệ thống từ tài liệu cúa pah xác định yêu cầu
Trang 202 Nguyễn Bá Kiên
Lập trình viên Người quản trị cơ sở dữ liệu
3 Nguyễn Đức Phú
Nhà phân tích nghiệp vụ kinh doanh
Kỹ sư phân tích thiết kế
4 Phạm Thế Duyệt Kĩ sư quản lý cơ sở hạ tầng mạng, thiết bị
Kĩ sư đảm bảo chất lượng
5 Đỗ Tuấn Kiệt
Lập trình viên
Kĩ sư phân tích thiết kế
Bảng 1.3 Các thành viên tham gia dự án
CHƯƠNG 2: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN
2.1 Phân bổ tài nguyên và thời gian
STT Công việc Mã công
việc
Ngày công
Nhân công
1 Lập kế hoạch cho dự án 10 01
Trang 21Tài liệu kế hoạch quản lý dự án 1.1 01
Bản kế hoạch quản lý chất lượng 1.2 03
Bản kế hoạch quản lý thời gian 1.3 02
Bản kế hoạch quản lý nhân sự 1.4 02
Bản kế hoạch quản lý rủi ro 1.5 01
Bản kế hoạch quản lý mua sắm thiết
bị
1.6 01
Tài liệu yêu cầu người dùng 2.1 03
Tài liệu yêu cầu chung cho hệ thống 2.1.1 01
Tài liệu yêu cầu cho mỗi chức năng 2.1.2 02
Tài liệu yêu cầu hệ thống 2.2 04
Biểu đồ usecase cho hệ thống 2.2.1 01
Mô tả giao diện hệ thống 2.2.2 01 Chi tiết cho usecase 2.2.3 01 Các tài liệu khác 2.2.4 01
Kiểm định lại chất lượng 2.3 03
3 Phân tích thiết kế 15 2
Tài liệu phân tích hệ thống 3.1 06
Các biểu đồ cho hệ thống bán hàng 3.1.2 02 Các biểu đồ cho hệ thống quản lý 3.1.3 02
Tài liệu thiết kế hệ thống 3.2 06
Trang 22Kiểm định lại chất lượng 3.5 01
Tài liệu kết thúc dự án quản lý cửa hàng linh kiện máy tính
7.1 01
Bảng 2.1 Phân bổ tài nguyên và thời gian
2.2 Ước lượng thời gian
- ML: ước lượng khả dĩ (thời gian cần thiết để hoàn thành công việc trong điều kiện
Trang 23- Ước lượng cuối cùng tính theo công thức: