卡通手绘 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ Giảng viên ThS Vương Thùy Linh Bộ môn Quản trị doanh nghiệp du lịch Khoa Khách sạn – Du lịch 2 MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN Học phần trang bị cho sinh viên các nguyên lý về lậ[.]
Trang 1QUẢN TRỊ DỊCH VỤ
Giảng viên: ThS Vương Thùy Linh
Bộ môn: Quản trị doanh nghiệp du lịch
Khoa Khách sạn – Du lịch
Trang 2MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN
Học phần trang bị cho sinh viên các nguyên lý về lập
kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp dịch vụ
Sinh viên có khả năng lập kế hoạch, triển khai và đánh giá các nguồn lực của doanh nghiệp dịch vụ, đồng thời có khả năng phát hiện vấn đề, đề xuất và áp dụng giải pháp để giải quyết các vấn đề phát sinh trong kinh doanh dịch vụ, thể hiện được trách nhiệm với cộng đồng
và xã hội.
Trang 3CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
1 Phân tích được các nguyên lý về lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo
và kiểm soát các hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp dịch vụ
2 Có khả năng xây dựng kế hoạch, triển khai và đánh giá các nguồn lực trong trong doanh nghiệp dịch vụ
3 Có khả năng phát hiện vấn đề, đề xuất và áp dụng giải pháp để giải quyết các vấn đề phát sinh trong doanh nghiệp dịch vụ
4 Có ý thức tuân thủ nội quy, quy định trong công việc, các chuẩn mực đạo đức, văn hóa kinh doanh và thể hiện được các trách nhiệm cần có đối với cộng đồng và xã hội.
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN
[1] Nguyễn Thị Nguyên Hồng (2014), Giáo trình Quản trị dịch
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN (tiếp)
[5] Nguyễn Thị Mơ (2005), Lựa chọn bước đi và giải pháp để Việt
Nam mở cửa về dịch vụ thương mại, NXB Lý luận chính trị
[6] Đồng Thị Thanh Phương (2014), Quản trị sản xuất và dịch vụ,
NXB Lao động – xã hội
[7] Vũ Nhữ Thăng (2007), Tự do hóa thương mại dịch vụ trong
WTO: Luật và thông lệ, NXB Hà Nội.
[8] Ủy ban quốc gia về hợp tác KTQT (2006), Tổng quan các vấn
đề Tự do hóa thương mại dịch vụ, NXB Chính trị quốc gia.
Trang 7KẾT CẤU HỌC PHẦN
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ DỊCH VỤ
CHƯƠNG 3: QUẢN TRỊ CẦU DỊCH VỤ CHƯƠNG 2: QUẢN TRỊ CÁC NGUỒN LỰC DỊCH VỤ
CHƯƠNG 4: QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG DV
CHƯƠNG 5: QUẢN TRỊ QHKH TRONG DỊCH VỤ
CHƯƠNG 6: CHIẾN LƯỢC PTDV VÀ
CHIẾN LƯỢC DVTC
Trang 8CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ DỊCH VỤ
Trang 91.3 Các ma trận của QTDV
Chương 1.
Khái quát về quản trị dịch vụ
Trang 111.1.1 Khái niệm và vai trò của dịch vụ
1.1.1.1 Khái niệm dịch vụ
a Tiếp cận DV với tư cách là một ngành/ lĩnh vực của nền KTQD
b Tiếp cận DV với tư cách là một hoạt động
c Tiếp cận DV với tư cách một sản phẩm - kết quả của một HĐ
Khái niệm chung về dịch vụ
Trang 12 Dịch vụ là sản phẩm của doanh nghiệp, không tồn tại dưới hình thái vật thể, không dẫn đến việc chuyển
quyền sở hữu nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của khách hàng một cách kịp thời, thuận lợi và
có hiệu quả
Trang 131.1.1 Khái niệm và vai trò của dịch vụ (tiếp)
1 3
1.1.1.2 Vai trò của dịch vụ
a.Vai trò chung
- Vai trò xã hội
- Vai trò kinh tế b.Vai trò cụ thể
- Vai trò đối với xã hội
- Vai trò đối với nền KTQD
- Vai trò đối với ngành dịch vụ
- Vai trò đối với khách hàng
Trang 141.1.2 Phân loại dịch vụ
- Theo nguồn gốc ngành kinh tế
- Theo khu vực trong nền kinh tế
- Theo các lĩnh vực của nền KTQD
- Theo tính chất kinh doanh của dịch vụ
- Theo mức độ tham gia của khách hàng
Ý nghĩa nhận thức?
9
Trang 151.1.1.3 Đặc điểm của dịch vụ
- Không hiện hữu/ vô hình (Intangibility)
- Không tách rời/ đồng thời (Inseparability)
- Không đồng nhất/ không ổn định (Inconsistency)
- Không tồn kho/ không dự trữ (Inventory)
11 001.1.3 Đặc điểm của dịch vụ và thương mại dịch vụ
Trang 161.1.3.2 Đặc điểm thương mại dịch vụ
a.Khái niệm TMDV
TMDV là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư: Từ sản xuất đến tiêu thụ dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lời
111.1.3 Đặc điểm của dịch vụ và thương mại dịch vụ (tiếp)
Trang 17Sử dụng nhiều lao động trực tiếp (lao động sống) trong quá trình kinh doanh
Khách hàng quyết định địa điểm/ vị trí cung cấp dịch vụ
Đầu ra của quá trình KDDV khó
đo lường
Trang 181.1.4 Gói dịch vụ (Suất dịch vụ)
1.1.4.1 Khái niệm và các thành phần của gói dịch vụ
a Khái niệm: Gói dịch vụ là một tập hợp các hàng hóa
dịch vụ được cung cấp với tính chất trọn vẹn (đồng bộ) trong một môi trường nhất định.
Trang 201.1.4 Gói dịch vụ (Suất dịch vụ) (tiếp)
1.1.4.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến gói DV
Trang 221.1.5 Sự phát triển của dịch vụ trong nền
kinh tế (tiếp)
1.1.5.2 Các nhân tố tác động đến sự phát triển của khu vực DV
- Những biến đổi về nhân khẩu học (gia tăng dân số, trình độ học vấn,…)
- Những thay đổi về mặt XH (truyền thống văn hóa, thời gian làm việc, …)
- Những thay đổi về kinh tế (năng suất lao động, dịch chuyển lao động, …)
- Những thay đổi về chính trị và dân sự (chính trị, tôn giáo, pháp luật, …)
1.1.5.3 Xu hướng phát triển dịch vụ trong nền kinh tế
- Phát triển DV với quy mô lớn, tốc độ nhanh, chất lượng cao, chú trọng sử dụng
DV chất xám
- Có sự chuyển hướng dần các yếu tố vật chất sang phi vật chất (phi vật chất hóa DV)
Trang 231.2 Đặc điểm và nội dung của QTDV
1.2.1 Đặc điểm của quản trị dịch vụ
- Khái niệm quản trị dich vụ: QTDV là quản lý một cách có hiệu quả các
hoạt động bao gồm từ quá trình nghiên cứu nhu cầu khách hàng, thiết
kế và phát triển DV, quản lý các quy trình và chuỗi cung ứng DV để đáp ứng đầu ra DV cho khách hàng.
Trang 241.3 Các ma trận quản trị dịch vụ
1.3.1 Ma trận định hướng vào khách hàng
1.3.2 Ma trận theo mức độ khách hàng hoá và khả năng
phán đoán của nhà cung ứng
1.3.3 Ma trận theo tỷ trọng lao động trong dịch vụ
1.3.4 Ma trận theo mức độ giao tiếp của nhà cung ứng với khách hàng
1.3.5 Ma trận theo đối tượng tiếp nhận dịch vụ
1.3.6 Ma trận theo đối tượng nhà cung cấp dịch vụ
=> Mục tiêu, phạm vi áp dụng của từng ma trận?
Trang 261.3.2 Ma trận theo mức độ cá nhân hóa và khả năng phán đoán của nhà cung ứng
Nâng cao hiệu quả phục
vụ KH
Trang 281.3.4 Ma trận theo mức độ giao tiếp của
nhà cung ứng với khách hàng
Giám sát và điều hành
DV có chất lượng
Trang 291.3.5 Ma trận theo đối tượng tiếp nhận DV
Nắm bắt đặc điểm từng đối tượng
KH, có
BP tiếp cận và thỏa mãn KH khác nhau
Trang 31Nghiên cứu thiết kế và cung cấp gói DV đồng bộ
Sự phát triển của DV trong nền KT DNDV định hướng hoạt động
Đặc điểm và nội dung cơ bản của QTDV
Ma trận QTDV: mang lại hiệu quả tối ưu cho DN
Trang 32CHƯƠNG 2
QUẢN TRỊ CÁC
NGUỒN LỰC DỊCH VỤ
Trang 33Nhân lực dịch vụ
Vốn kinh doanh dịch vụ
Cơ sở vật chất kỹ thuật dịch vụ
3 nguồn lực cơ bản
Trang 342.1 Quản trị nhân lực dịch vụ
Trang 35Sự hình thành của lao động dịch vụ
Đặc điểm của lao động dịch vụ
2.1.1 Đặc điểm của
lao động dịch vụ
Trang 36Sự hình thành của lao động dịch vụ
• Trên cơ cở cầu:
• Thu nhập tăng lên
Trang 37Mang tính chất phi sản xuất vật chất
Mang tính chất phức tạpMang tính chất thời điểm, thời vụ
Tỷ trọng lao động nữ caoMang tính đa dạng và chuyên môn hóa cao
Có tính sẵn sàng đón tiếp và phục vụ khách hàng
Các đặc điểm khác
Đặc điểm của lao động dịch vụ
Trang 381 Mang tính chất phi sản xuất
nhau
Trang 392 Mang tính chất phức tạp
Tương tác với các yếu tố của
môi trường kinh doanh Mối quan hệ với KH + sự đa dạng của KH
Trang 403 Mang tính chất thời điểm, thời vụ
Tính chuyên nghiệp của người lao động không cao, thu nhập không ổn định
Trang 414 Tỷ trọng lao động nữ cao
Trang 425 Mang tính đa dạng và chuyên môn hóa cao
• Ngành DV bao gồm nhiều lĩnh vực DV khác nhau
• Trong từng công việc cụ thể, trình độ của người lao động cũng có nhiều mức độ khác nhau
• Cũng thể hiện qua sự đa dạng về hình thức, phương thức cung ứng DV
Trang 436 Có tính sẵn sàng đón
tiếp và phục vụ khách
hàng
Cần luôn sẵn sàng để đáp ứng nhu cầu của KH một cách nhanh nhất
KH có thể không được sử dụng DV nếu không tới
đúng thời gian
Trang 44Vị trí của nhân viên tiếp xúc
Vai trò của nhân viên tiếp xúc
2.1.2 Vị trí và vai trò
của nhân viên tiếp
xúc
Trang 452.1.2 Vị trí và vai trò của nhân viên tiếp xúc
4 5
* Vị trí của NVTX
- Là nhân tố giữ vị trí quan trọng nhất trong đội ngũ lao động
DV, quyết định sự thành công hay thất bại của việc cung ứng DV
- Là bộ phận hợp thành chủ yếu nhất của sản phẩm DV, là
nguồn lực quan trọng để cấu thành sản phẩm DV, là yếu tố không thể
thiếu, không thể thay thế bằng máy móc trong một số loại DV, đặc
biệt là các DV sinh hoạt cá nhân
- Quyết định mối quan hệ với các yếu tố khác trong hệ thống
SX và cung ứng DV, là cầu nối giữa MT bên trong và MT bên ngoài
của DN
Trang 462.1.2 Vị trí và vai trò của nhân viên tiếp xúc (tiếp)
4 6
* Vai trò của NVTX
- Vai trò tác nghiệp/ vai trò kỹ thuật
- Vai trò quan hệ/ vai trò xã hội
- Vai trò kinh tế
Trang 47Thể hiện ở 3 khía cạnh: tạo ra tính cá biệt hóa của DV; có thể làm gia tăng giá trị của DV; nâng cao sức cạnh tranh của DV
Trang 48Vai trò quan hệ/ vai trò xã hội
Thể hiện ở mối
quan hệ giữa nhân
viên tiếp xúc với
KH
Phụ thuộc vào trình độ giao tiếp, trình độ dân trí và hiểu biết về VH-
XH của nhân viên
tiếp xúc
Thể hiện hình ảnh
DN, vai trò liên kết môi trường bên trong và bên ngoài
DN
Trang 49Vai trò kinh tế
Tạo ra giá trị gia tăng hiện
tại cho DNDV
Trang 50Cần xác lập chiến lược quản trị nhân viên tiếp xúc
Cần hướng dẫn các hành vi trong mối quan hệ giữa nhân viên tiếp xúc với KH một cách hợp lý
Cần quản lý năng lực và kết quả làm việc của nhân viên tiếp xúc
Ý nghĩa nhận thức
Trang 512.1.3 Nội dung tổ chức và quản lý LĐDV
Trang 52Xác định nhu
cầu nhân lực
Đề ra các chính sách và kế hoạch
Xây dựng các biện pháp nhằm khắc phục tình trạng thừa hoặc thiếu nhân lực
Trang 532 The
recruitment
process
Quy trình tuyển dụng gồm 5 bước:
B1 Chuẩn bị và thông báo tuyển dụngB2 Thu nhận hồ sơ và ứng tuyển
B3 PV và kiểm tra tay nghềB4 Kiểm tra sức khỏe
B5 Ra quyết định tuyển dụng
Trang 54Xác định được định mức lao động Căn cứ
Trang 55Xác định sự nỗ lực của NLĐ
Động viên NLĐ làm việc tốt hơn
4 Đánh giá nhân lực
Trang 56Là quá trình trang bị kiến thức, hoàn thiện
kỹ năng, rèn luyện phẩm chất
Hình thức đào tạo
cần đa dạng, tạo
điều kiện cho mọi
người tham gia
5 Đào tạo và phát triển nhân lực
Trang 57PPT 模板 http://www.1ppt.com/moban/
Đãi ngộ tài chính Đãi ngộ phi
tài chính
6 Đãi ngộ nhân lực
Trang 58Nội dung tổ chức và quản lý vốn kinh doanh dịch vụ
2.2.3.
2.2 Quản trị vốn kinh doanh dịch vụ
Trang 59Khái niệm
Đặc điểm
Vai trò
2.2.1 Đặc điểm vốn kinh doanh dịch vụ
Là biểu hiện bằng tiền của tất cả tài sản cần thiết dùng để tiến hành kinh doanh dịch vụ
Là biểu hiện bằng tiền của tất cả tài sản cần thiết dùng để tiến hành kinh doanh dịch vụ
- Vốn hiện vật là bộ phận chủ yếu trong KDDV
- Trong một số DV, vốn đầu tư ban đầu thường rất lớn
- Vốn cố định chiếm tỷ trọng lớn trong tổng số vốn KDDV
- Vốn đa dạng gồm nhiều loại theo các nghiệp
Trang 602.2.2 Nguồn vốn kinh doanh dịch vụ
Trang 612.2.3 Nội dung tổ chức và quản lý vốn KDDV
33
- Quản lý việc huy động vốn
- Quản lý việc phân bổ nguồn vốn
- Quản lý việc sử dụng vốn
- Bảo toàn và phát triển vốn
Trang 62Đặc điểm và vai trò của CSVCKT DV
Nội dung tổ chức và quản lý CSVCKT DV
2.3 Quản trị cơ sở vật chất
kỹ thuật dịch vụ
Trang 63Theo nghĩa rộng
Theo nghĩa hẹp
Khái niệm : CSVCKT DV là toàn
bộ những tư liệu lao động mà DNDV sử dụng để SX và cung ứng SPDV cho KH hoặc là toàn
bộ tư liệu lao động cần thiết tham gia hoặc hỗ trợ cho quá trình sáng tạo và cung ứng DV cho KH.
Khái niệm CSVCKT DV
Trang 643 Mang tính chất tài sản phục vụ KD và phục vụ công
ích
4 Có thể được thiết kế dành cho các mục đích sử dụng hỗn hợp
5 Ngày càng phát triển hiện đại, xu hướng
áp dụng CN
kỹ thuật số
Trang 65Đối với DNDV Đối với khách hàng Đối với nhân viên tiếp xúc
Vai trò của
CSVCKT DV
Đối với chất lượng DV
Trang 662.3.2 Nội dung tổ chức và quản lý CSVCKT DV
Trang 67Đưa ra nội dung cơ bản
để tổ chức và quản lý các nguồn lực
Làm rõ vị trí, vai trò của NVTX
có biện pháp duy trì và phát triển đội ngũ lao động đặc biệt quan trọng này
Trang 68CHƯƠNG 3
QUẢN TRỊ CẦU DỊCH VỤ
Trang 69Sự phát triển và đặc điểm nhu cầu và cầu dịch vụ
Nội dung quản trị cầu dịch vụ
CHƯƠNG 3 QUẢN TRỊ
CẦU DỊCH VỤ
Trang 70Khái niệm và sự phát triển của nhu cầu và cầu dịch vụ
Đặc điểm của nhu cầu và cầu DV
Hàng chờ dịch vụ (xếp hàng trong DV)
3.1 Sự phát triển và đặc điểm
của nhu cầu và cầu DV
Trang 71Nhu cầu dịch vụ
Trang 72Nên có?
Phải có?
Trang 73Khái niệm về nhu cầu dịch vụ
“Nhu cầu dịch vụ là trạng thái tâm lý
của con người, là cảm giác thiếu hụt
một loại dịch vụ nào đó”
Trang 74Sự phát triển của nhu cầu dịch vụ
Trang 75Cầu dịch vụ
Trang 76Khái niệm cầu dịch vụ
Chuyển các mong muốn của khách hàng thành các giao dịch kinh tế và luôn nhìn nhận cầu trên phương diện hàng hóa, dịch vụ thực tế đã mua được
“Cầu dịch vụ là số lượng dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn
sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định”
Là các nhu cầu có khả năng thanh toán hay nói cách khác khách hàng có khả năng mua và sẵn sàng mua hàng hoá hoặc dịch vụ đó để thoả mãn nhu cầu
Trang 77Nhu cầu Mong muốn Sức mua CẦU
Sự hình thành và phát triển của cầu dịch vụ
Khả năng thanh toán
Trang 78Cầu dịch vụ bao gồm:
Cầu thực tế Cầu tiềm ẩn Cầu thay thế Cầu đổi hướng
Trang 793.1.2 Đặc điểm của nhu cầu và cầu dịch vụ
1 Phát triển nhanh chóng cùng với sự phát triển của nền KT
2 Có tính vô hạn (không có giới hạn)
3 Rất đa dạng, phong phú
4 Có tính đồng bộ, tổng hợp
5 Có tính thời vụ, thời điểm
6 Có biên độ dao động không đều nhau
7 Có tính linh hoạt
8 Có tính lan truyền
Trang 801 Phát triển nhanh chóng cùng với sự phát triển của nền kinh tế
Không chỉ cốt lõi?
Trang 812 Có tính vô hạn (không có giới hạn)
Mức sống nâng cao
Kỳ vọng và nhận thức
Môi trường tiêu dùng
Trang 823 Rất đa dạng và phong phú
Giá cả
Trang 834 Có tính đồng bộ, tổng hợp 5 Có tính thời vụ, thời điểm
Trang 846 Có biên độ dao động không đều giữa các loại hoạt động DV
và giữa các tập KH cùng tiêu dùng một loại DV
Trang 857 Có tính linh hoạt 8 Có tính lan truyền
Trang 863.1.3.1 Sự cần thiết của hàng chờ (xếp hàng) trong KDDV
43
a Khái niệm và sự cần thiết
- Khái niệm
- Sự cần thiết
+ Do cầu ở thời điểm hiện tại > khả năng cung ứng hiện có
+ Do nhân viên phục vụ/các nhà cung ứng bận
+ Do khách hàng đến vào những thời điểm khác với thời gian
phục vụ của nhà cung ứng
+ Do tần suất đến của khách hàng lớn hơn thời gian định mức
phục vụ một khách hàng
+ Do tính ngẫu nhiên của khách hàng
+ Do tính thời vụ, thời điểm của nhu cầu và cầu dịch vụ
+ Do thời gian phục vụ thay đổi
Trang 87Tâm lý của khách hàng trong hàng chờ
Trang 883.1.2 Đặc điểm của hệ thống hàng chờ dịch vụ
Nhóm dân cư
có nhu cầu Hình dạng hàng chờ Tiến trình dịch vụ
Không có nhu cầu DV trong tương lai
Dòng khách vào
Bỏ qua
Từ bỏ
Kỷ luật hang chờ
Dòng khách ra
Trang 90Đặc điểm của nhóm dân cư có nhu cầu
(Calling Population)
Nhóm dân
cư có nhu cầu
Đồng nhất
Xác định xác định Không
Không đồng nhất
Xác định xác định Không
Trang 91Đặc điểm của dòng khách vào (Arrival Process)
Chủ động
Kiểm soát của cơ sở
Chấp nhận/
trở Từ bỏ
Trang 929 2
Trang 93Hình dạng
hàng chờ
Lấy số thứ tự Giới hạn Một hàng chờ Không giới hạn
Nhiều hàng chờ
Giới hạn/ Không giới hạn
Cho nhảy hàng/ không Hàng dịch vụ nhanh
Trang 94“Đến trước phục vụ trước” (First in, First out – FIFO hay First come, First served – FCFS)
“Thời gian ngắn nhất” (SPT – Shortest
processing time)
“Phục vụ luân phiên” (Round – robin)
“Ưu tiên người có quyền mua trước” (LIFO –
Last in, First out)
Nguyên tắc xếp hàng (kỷ luật hàng chờ)
Trang 95Lựa chọn trên
cơ sở tình trạng của hàng
chờ
Số khách hàng đang
chờLuân chuyển
Lựa chọn trên
cơ sở thuộc tính của khách
hàng
Sự phân biệtQuyền ưu tiên
Xử lý thời gian của khách hàng
Trang 96Tiến trình dịch vụ
Tiến trình dịch vụTĩnh
Tự
phục
vụ
Sử dụng máy móc
Động
Thay đổi tốc
độ phục vụ
Thay đổi điểm phục vụ
Trang 973.2.1 Nghiên cứu nhu cầu dịch vụ của khách hàng
3.2.2 Quản lý cầu dịch vụ
3.2.3 Quản lý hàng chờ dịch vụ
3.2 Nội dung quản trị
cầu dịch vụ