1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

GIẢI PHẪU BỆNH ĐẠI CƯƠNG

80 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Phẫu Bệnh Đại Cương
Tác giả Bùi Thị Quỳnh
Chuyên ngành Giải Phẫu Bệnh
Thể loại Sách giáo trình
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 29,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổn thương cơ bản tế bào Tổn thương cơ bản mô Rối loạn tuần hoàn Viêm U Ung thư Tổn thương cơ bản tế bào Tổn thương cơ bản mô Rối loạn tuần hoàn Viêm U Ung thư Tổn thương cơ bản tế bào Tổn thương cơ bản mô Rối loạn tuần hoàn Viêm U Ung thư Tổn thương cơ bản tế bào Tổn thương cơ bản mô Rối loạn tuần hoàn Viêm U Ung thư Tổn thương cơ bản tế bào Tổn thương cơ bản mô Rối loạn tuần hoàn Viêm U Ung thư

Trang 1

GiẢI PHẪU BỆNH ĐẠI CƯƠNG

Bùi Thị Quỳnh - Bộ môn GPB

Email: gpbyhct@gmail.com

Trang 2

NỘI DUNG BÀI HỌC

1 Tổn thương cơ bản tế bào

2 Tổn thương cơ bản mô

3 Rối loạn tuần hoàn

4 Viêm

5 U

6 Ung thư

Trang 3

1 TỔN THƯƠNG CƠ BẢN TẾ BÀO

Trang 5

▪ Tổn thương không hồi phục: chết tế bào

▪ Thích nghi: tế bào bị tổn thương không thể trở

về trạng thái bình thường nhưng vẫn sống sót

Trang 6

1 TTCB TB – PHÌ ĐẠI (NƠ TO)

Trang 7

1 TTCB TB – PHÌ ĐẠI (NƠ TO)

Trang 8

1 TTCB TB – PHÌ ĐẠI ( NỞ TO)

Cơ quan đôi

Trang 9

1 TTCB TB – PHÌ ĐẠI (NƠ TO)

Trang 10

1 TTCB TB – PHÌ ĐẠI (NƠ TO)

Trang 12

1 TTCB TB – TEO ĐÉT

Trang 13

Oestrogen gây teo đét ống sinh tinh

Trang 14

1 TTCB TB - Ứ ĐỌNG NỘI BÀO

▪ Sự tích lũy bất thường của một chất trong tế bào, chúng

có thể là protein, chất béo, sắc tố, yếu tố vi lượng…

▪ Nguyên nhân thường do rối loạn chuyển hóa

▪ Thường là tổn thương hồi phục, tuy nhiên có thể dẫn đến không hồi phục nếu trong thời gian dài và lượng lớn

Trang 15

1 TTCB TB - Ứ ĐỌNG NỘI BÀO

Trang 16

▪ Ứ đọng nước Biểu hiện sớm và thường gặp nhất là trong tình trạng thiếu oxy.

– Có hai hình thái: sưng đục tế bào ( thoái hóa hạt) => thoái hóa nước ( thoái hóa hốc)

– Đại thể: mô (tạng) lớn và nhạt màu hơn bình thường – Vi thể: xuất hiện các hốc nhỏ trong bào tương tế bào

do từng đoạn lưới nội sinh chất bị kéo giãn, nở to.

Trang 17

1 TTCB TB - Ứ ĐỌNG NỘI BÀO

▪ Ứ đọng mỡ

▪ Bào tương tế bào có các hốc sáng chứa lipid Thường gặp ở tế bào tham gia vào chuyển hóa mỡ như tế bào gan Ngoài ra còn gặp ở tim, cơ…

▪ Nguyên nhân

▪ Tăng thu nhận các acid béo tự do

▪ Tăng tổng hợp các acid béo tự do

▪ Giảm quá trình giáng hóa mỡ nội bào

Trang 18

1 TTCB TB - Ứ ĐỌNG NỘI BÀO

Trang 19

1 TTCB TB – LẮNG ĐỌNG NGOẠI BÀO

Trang 20

1 TTCB TB – LẮNG ĐỌNG NGOẠI BÀO

▪ Sự hiện diện quá mức 1 chất hữu cơ hoặc vô cơ trong khoảng gian bào

Trang 21

VL, HH, SH, Gen….

Phản ứng viêm kèm

Ý nghĩa Điều hòa mật độ, số

lượng tế bào Đáp ứng tác nhân nguy hại

Trang 22

1.TTCB TB – ẢPOTOSIS

Nội mạc tử cung bị bong ra trong chu kỳ KN

Trang 23

thường

Trang 24

1.TTCB TB – NECROSIS

Trang 27

1 TTCB TB -

NECROSIS

Trang 28

1.TTCB TB – NECROSIS

Trang 34

2 TỔN THƯƠNG CƠ BẢN MỔ

Trang 35

2 TTCB MỔ - NỘI DUNG

1 Quá sản

2 Dị sản

3 Nghịch sản

Trang 36

2 TTCB MỔ – QUÁ SẢN

▪ Khái niệm: Tăng số lượng tế bào trong

mô bằng hình thức sinh sản

Trang 37

NHIỄM KHUẨN

Tăng nhu cầu cn

U

Kích thích nội tiết

2 TTCB MÔ – QUÁ SẢN

Trang 38

2 TTCB MỔ – QUÁ SẢN

Trang 39

2 TTCB MỔ – DỊ SẢN

▪ Khái niệm: Sự biến đổi hình thái và chức năng từ

mô này sang mô khác ( Từ tb trường thành này sang tb trưởng thành khác)

▪ Nguyên nhân:

- Viêm

- Rối loạn nội tiết

- Rối loạn dinh dưỡng

- Yếu tố hóa học

Trang 40

2 TTCB MỔ – DỊ SẢN

Trang 41

2 TTCB MỔ – LOẠN SẢN

▪ Khái niệm: là sự biến đổi hình thái và cấu trúc tb, thay thế tb trường thành bằng tb non Cơ thể vẫn kiểm soát được

▪ Phân loại:

- Nghịch sản đơn giản

- Nghịch sản vừa

- Nghịch sản nặng

Trang 42

2 TTCB MỔ – NGHỊCH SẢN

Trang 43

3 RỔI LOẠN TUẪ2 N HOÀN

Trang 46

Vàng nhạt Giàu protein

Trang 47

3 RLTH - PHÙ

Trang 48

3 RLTH - PHÙ

Trang 49

3 RLTH – SUNG HUYẾT

▪ Khái niệm: là tình trạng ứ máu quá mức trong các mạch máu của mô hoặc cơ quan

▪ Hiện tượng này xảy ra do lượng máu cấp

từ động mạch tăng ( sung huyết động) hoặc do trở ngại của dòng máu trong tĩnh mạch

Trang 50

3 RLTH – SUNG HUYẾT ĐỘNG

•V

L, H

H, SH , t

âm lý.

iê m…

NN

=>TKG

C

•Đ T: S ưn

g, nó ng , đ

ỏ, đ

T: M

M g iã

n rộ ng

, TB n

ội mô sưn

m •Đ

ầu ch

u k

ỳ k in

h t

ại tử cu ng

, t uy

ến v ú

Ví dụ

Trang 51

3 RLTH – SUNG HUYẾT ĐỘNG

Trang 52

giãn, thường kèm phù

và chảy máu mô kẽ

Ví dụ

• Suy tim P hoặc toàn bộ: TT gan tim

• Suy tim T:

TT phổi tim

Trang 53

3 RLTH – SUNG HUYẾT TĨNH

-Đại thể: gan hạt cau, gan dàn xếp

-Vi thể: Gan đảo ngược, lâu ngày dẫn đến xơ gan tim

Trang 54

3 RLTH – SUNG HUYẾT TĨNH

Trang 56

3 RLTH – CHẢY MÁU

Tràn máu màng tim do vỡ tim Túi phình ĐMC

Trang 57

3 RLTH – CÁC HÌNH THÁI CHẢY

MÁU

• Là m

ột điể

m c hảy

m

áu

ở t rê

n d

a v

à n iê

m m ạc.

Đốm

chảy

máu

• Ch

ấm chả

y m áu

có k ích th ướ

c n hỏ , r

ải rá

c, th ườ

ng ạc, m m niê t, n kế liê mô ở a có i r goà , n n da trê gặp

th an

h m

ạc •

Ph ân b iệt v

m áu nô ng

, l

an tỏ

a, diệ

n t ích lớ

n tr ên d

chả

y v ào tr ong cá

c k hoa

ng c

ơ t hể

Tràn

máu

Là m áu

chả

y r

a ứ đọ

ng v ào m

ột vù

ng m

ô ho

ặc vùng ng n thươ chấ do NN thể cơ của hẫu i p giả

Tụ

máu

Trang 58

3 RLTH – HT CHẢY MÁU

Trang 59

3 RLTH – HẬU QUẢ CHẢY MÁU

▪ Tử vong

▪ Thiếu máu

- Chảy máu cấp => thiếu máu bình sắc

- Chảy máu mạn => thiếu máu nhược sắc

▪ Chèn ép mạch, mô, cơ quan

Trang 60

3 RLTH – TIẾN TRIẾN CHẢY MÁU

Trang 61

3 RLTH – TIẾN TRIẾN CHẢY MÁU

 Đỏ sẫm - Đỏ nâu - Tím - Lục - Vàng xám – Hết

 Với những ổ chảy máu nhỏ có thể biến mất hoàn toàn mà không để lại dấu vết gì

 Một số tạo thành ổ viêm hạt sau xơ hoá

 Với những ổ chảy máu lớn có thể bị nhiễm trùng rồi thành ổ áp xe

Trang 62

3 RLTH – HUYẾT KHỔI

đông có chân bám vào lòng mạch

▪ Nguyên nhân:

- Tổn thương tế bào nội mô

- Tăng đông máu: nguyên phát và thứ phát

- Rối loạn huyết động

Trang 63

3 RLTH – HUYẾT KHỔI

▪ Phân loại:

- Theo vị trí: HK động mạch và HK tĩnh mạch

- Theo kích thước: HK tắc hoàn toàn (HK lấp)

và HK không gây tắc hoàn toàn (HK vách)

Trang 64

3 RLTH – HUYẾT KHỔI

Trang 65

▪ Hành trình của cục huyết khối: di chuyển theo dòng tuần hoàn, tổ chức hóa, tan rã,

và huyết tắc

▪ Các biến chứng: tắc mạch dẫn đến thiếu máu cục bộ, hay nhồi máu

Trang 66

3 RLTH – HUYẾT TẮC

Huyết tắc là hiện tượng dòng máu bị bít tắc hoàn toàn do một vật lạ

Trang 67

3 RLTH – HUYẾT TẮC

Huyết tắc nước ối: những mảng tế bào biểu mô ở một mạch

máu phổi

Trang 68

Huyết tắc ung thư: tế bào ung thư vào mm có thể gây ra huyết

tắc

Trang 69

Huyết tắc mỡ

Trang 71

3 RLTH – NHỔ2 I MÁU

▪ Nhồi máu là tình trạng hoại tử mô cơ quan do thiếu máu cục bộ gây ra do bít tắc động mạch ( ít gặp do tĩnh mạch)

Trang 72

3 RLTH – NHỔ2 I MÁU

Vị trí CQ có tuần hoàn phụ, nhu mô xốp CQ chỉ có mạch tận, tạng đặc

Đại thể

Màu đỏ Hình nón cụt, đỉnh hướng về nơi tắc, đáy quay ra ngoài

Màu trắng xám, vàng nhạt Hình nón cụt, đỉnh hướng về nơi tắc, đáy quay ra ngoài

Vi thể

Hoại tử đông kèm nhiều hồng cầu thoái hóa

Hoại tử đông, ít hồng cầu thoái hóa

Trang 73

Ổ nhồi máu hình tam giác đầy máu đen,đáy hướng về màng phổi, đỉnh hướng về rốn phổi

Vùng đáy

Vùng đỉnh

Trang 74

Nhồi máu ở phổi

Trang 75

Nhồi máu mới ở thận

Trang 76

Nhồi máu thận: sự tương phản rõ nét giữa vùng nhồi máu (màu

hồng nhạt) với vùng bình thường

Trang 77

NHỔ2 I MÁU CƠ TIM

Trang 78

3 RLTH – SỔC

Trang 79

▪ Sốc là tình trạng giảm tưới máu của cơ thể không đủ cung cấp oxy cho tế bào và mô.

▪ TT do sốc gây ra phù lan tỏa, chảy máu lan tỏa, huyết khối, thoái hóa tế bào, hoại tử mô

Ngày đăng: 21/05/2023, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w