Nêu được khái niệm, nguồn gốc, đặc điểm u Nêu được cấu tạo mô u, tiến triển của u Nêu được phân loại u và cho ví dụ minh họa Phân biệt u và viêm, quá sản, nghịch sản Nêu được khái niệm, nguồn gốc, đặc điểm u Nêu được cấu tạo mô u, tiến triển của u Nêu được phân loại u và cho ví dụ minh họa Phân biệt u và viêm, quá sản, nghịch sản Nêu được khái niệm, nguồn gốc, đặc điểm u Nêu được cấu tạo mô u, tiến triển của u Nêu được phân loại u và cho ví dụ minh họa Phân biệt u và viêm, quá sản, nghịch sản
Trang 1ĐẠI CƯƠNG U
Bộ môn Giải phẫu bệnh- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Trang 2Mục tiêu học tập
Nêu được khái niệm, nguồn gốc, đặc điểm u
Nêu được cấu tạo mô u, tiến triển của u
Nêu được phân loại u và cho ví dụ minh họa
Phân biệt u và viêm, quá sản, nghịch sản
Trang 3Định nghĩa u
U là mô tân tạo từ một dòng tế bào đã trở thành bất
thường
Do sự sinh sản tế bào thoát khỏi sự điều hòa của cơ thể
Tồn tại lâu dài, không tuân theo quy luật đồng tồn
Gây nên sự mất cân bằng liên tục không thể phục hồi được
U gồm 2 nhóm lớn: u lành tính và u ác tính (ung thư)
Trang 4Nguyên nhân sinh u
Đa nguyên nhân, có loại nguyên nhân còn chưa rõ, có thểphân loại thành 2 nhóm lớn
Loại tự nhiên
U xảy ra ở trẻ nhỏ mang gen bất thường lúc mới sinh
Loại tân sinh
Hút thuốc lá - uống rượu - Thuốc phiện
Thức ăn từ thịt - Thức ăn mỡ
Thức ăn nhiễm aflatoxin - nhiễm vi khuẩn, virút
Thuốc trừ sâu - nội tiết tố - Tia phóng xạ
Các loại thuốc men - Sợi Amiang
Các andehyt có trong môi trường
Trang 5•Bệnh xơ nang tuyến vú
•Quá sản nốt khu trú của gan
Kết quả: tăng kích thước/thể tích/trọng lượng của mô/cơ quan
Tín hiệu tổn thương
Trang 6Quá sản nội mạc dạng nang
Trang 9Viêm niêm mạc dạ dày mạn tính, dị sản ruột
Trang 10Loạn sản - Dysplasia
Sự phát triển bất thường của một mô, cơ
quan hoặc tế bào
Có sự thay thế các tế bào trưởng thành bằng các tế bào chưa trưởng thành
Cơ thể vẫn còn kiểm soát được
Dẫn đến ung thư
Trang 11Loạn sản ở biểu mô vẩy cổ tử cung
Trang 12Một số thuật ngữ liên quan
Ung th : (u ¸c tÝnh Malignant Tumor)ư: (u ¸c tÝnh – Malignant Tumor) – Malignant Tumor)
Ung th biÓu m«: (Carcinoma)
Ung th biÓu m«-sarcoma (Carcinosarcoma)
Ung th liªn kÕt (Sarcoma)
Sù biÖt ho¸ (Differentiated)
TÕ bµo u vµ m« cã xu h íng trë l¹i gièng tÕ bµo vµ m« sinh ra nã ư: (u ¸c tÝnh – Malignant Tumor)
Kh«ng biÖt ho¸ (Undifferentiation)
TÕ bµo vµ m« kh«ng gièng tÕ bµo vµ m« sinh ra nã.
Di c¨n (Metastasis)
Lµ sù cã mÆt cña tÕ bµo u ë c¬ quan kh¸c
Trang 14Đặc điểm của u
U tồn tại mãi mãi
U sinh sản thừa
U kí sinh trên cơ thể
U biểu hiện sự mất cân bằng liên tục
Trang 15So sánh u và viêm
U
U tạo ra mô mới, bất thường SL, CL
U không chịu sự chỉ huy cơ thể
Sinh sản tế bào không giới hạn thời
gian không gian
Quá sản không ngừng lại khi đã hết
kích thích
Nguyên nhân chưa rõ, không ngăn
chăn được tiến triển
Viêm
Viêm làm thay đổi hệ mô sẵn có
Viêm chịu sự chỉ huy của cơ thể
Sinh sản giới hạn thời gian và không gian
Ngừng lại khi đã hết kích thích
Nhiều nguyên nhân đã rõ, nhiều trường hợp ngăn chặn được tiến triển của viêm
Trang 16Cấu tạo u
Cơ bản u: thành phần chính, tế bào bất thường mới sinh ra
Chất đệm u: là khung liên kết huyết quản, nâng đỡ và nuôi dưỡng tế bào u
Trang 17Cấu tạo u
Trang 19+ Hóa mô miễn dịch
Trang 20Giá trị của chẩn đoán mô bệnh học trong UT
- Là “chuẩn vàng” trong chẩn đoán UT:
Trang 21Những đặc điểm cơ bản khác nhau giữa u lành và u ác
+ Cấu tạo giống mô lành
+ Không có hay ít nhân chia + Không có hình nhân quái
+ Tiến triển chậm tại chỗ + Không làm chết người, trừ tr
hợp đặc biệt ở chỗ nguy hiểm
+ Không có di căn
+ Khỏi hẳn khi được cắt bỏ
+ U không có vỏ bọc, ranh giới
lờ mờ, xâm nhập sâu, có nhiều
rễ ăn vào mô xung quanh, phá hủy, không di động
+ Cấu tạo không giống mô lành, cấu trúc đảo lộn
+ Có nhiều nhân chia kh đều + Có hình nhân quái
+ Tiến triển nhanh + Chết người (gây chảy máu, hoại tử)
+ Di căn
+ Dễ tái phát, điều trị khó khăn
Trang 22U lành U ác
Trang 23U lành U ác
Trang 24U lành U ác
Trang 25PHÂN LOẠI CÁC KHỐI U
Phân loại về lâm sàng
- Phân loại TNM, pTNM
- Phân loại giai đoạn bệnh
Phân loại mô bệnh học
Phân loại tiên lượng mô học-Xếp độ mô học
Phân loại quốc tế các bệnh khối u (ICD-O)
Trang 26Phân loại mô bệnh học
1- U của biểu mô
2- U của mô liên kết
3- U của mô đặc biệt
4- U của mô phôi
Trang 27Phân loại mô học u
+ Các car tuyến nước bọt
* Biểu mô tuyến
* Biểu mô không biệt
hóa
+ U tuyến, pôlíp tuyến
+ U nang tuyến hoặc u nang tuyến nhú
+ Carcinôm tuyến + Carcinôm tuyến vảy + Carcinôm tuyến nang + Carcinôm phôi
Trang 28Mô phát sinh Lành tính Ác tính
Đơn giản
* Các mô liên kết
+ Mô xơ trưởng thành
+ Mô xơ phôi
+ U nguyên bào sụn lành + U xơ sụn dạng nhầy + U xương
+ U xương dạng xương + U nguyên bào xương lành
+ Sarcôm xơ + U nhầy (Sarcôm nhầy) + Sarcôm mỡ
+ Sarcôm sụn
+ Sarcôm tạo xương (Sarcôm xương)
* Các mô cơ
+ Mô cơ trơn
+ Mô cơ vân
+ Nguồn gốc không xác
định
+ U cơ trơn + U cơ vân + U nguyên bào cơ tế bào hạt
+ Sarcôm cơ trơn + Sarcôm cơ vân + Sarcôm mô mềm dạng hốc
Trang 29+ U tế bào khổng lồ bao gân (u bao hoạt dịch lành)
+ Sarcôm huyết quản + U huyết quản nội mô ác + Sarcôm bạch mạch
+ U tế bào ngoại mạch ác + U trung biểu mô ác
+ Lymphôm ác + Bệnh Hodgkin + U tuyến ức ác + Bệnh bạch cầu + Đa u tủy
+ Sarcôm Ewing + Sarcôm lưới
Trang 30Mô phát sinh Lành tính Ác tính
Đơn giản
* Mô thần kinh
+ Mô thần kinh nguyên
thủy và biệt hóa
+ U màng não + U hạch thần kinh
+ U sắc bào + U cận hạch
+ Carcinoit + U xơ thần kinh + U bao thần kinh
+ Các u thần kinh đệm ác
+ U màng não ác + U nguyên bào thần kinh + U hạch nguyên bào
thần kinh + U sắc bào ác + U cận hạch ác ? + U nguyên bào võng mạc + Carcinoit ác
+ Sarcôm xơ thần kinh + U bao thần kinh ác
Trang 31+ U sọ hầu
+ Carcinôm mang + Carcinôm ống niệu rốn
* Các hamactôm
+ Sắc tố bào
+ Mạch máu
+ U hắc tố lành + U mạch máu và u bạch mạch lành ?
+ U hắc tố ác + Sarcôm huyết quản nội mô
*U lồi ngoài xương
và u lồi trong xương
+ Bệnh u xơ thần kinh
+ Bệnh xơ củ + U xơ thần kinh + U thần kinh đệm
+ Sarcôm sụn + Sarcôm xơ thần kinh + U thần kinh đệm ác
Trang 32+ Các tế bào đa năng
của trung mô
+ Thận
+ Gan
+ Các tế bào đa năng
+ U xơ tuyến + U phyllode + U trung mô ?
+ U nguyên bào thận + U nguyên bào gan + U quái ác
Trang 33U biểu mô
Trang 34Phân loại mô học u: U liên kết
Trang 35Tiến triển của u
Tại chỗ: phát triển trong thời gian dài, âm thầm, không biểu hiện lâm sàng gay gắt
- U lành: phát triển đồng đều ra các phía
- U ác mọc nhiều nhánh xuyên sâu vào mô lành, phá hủy gây chảy máu hoại tử
Toàn thể:
- U lành ít gây ảnh hưởng đến toàn thân trừ khi ở vị trí trọng yếu
- U ác dễ lan xa đến cơ quan khác theo đường bạch huyết hoặc đường máu
Tái phát:
- U lành hiếm tái phát nhưng cũng có thể tái phát do không cắt bỏ trọn vẹn
- U ác dễ tái phát, không chỉ tại chỗ mà có thẻ ở từng vùng, các phủ tạng khác
Trang 36Nguyên nhân sinh u
Đa nguyên nhân, có loại nguyên nhân còn chưa rõ, có thểphân loại thành 2 nhóm lớn
Loại tự nhiên
U xảy ra ở trẻ nhỏ mang gen bất thường lúc mới sinh
Loại tân sinh
Hút thuốc lá - uống rượu - Thuốc phiện
Thức ăn từ thịt - Thức ăn mỡ
Thức ăn nhiễm aflatoxin - nhiễm vi khuẩn, virút
Thuốc trừ sâu - nội tiết tố - Tia phóng xạ
Các loại thuốc men - Sợi Amiang
Các andehyt có trong môi trường
Trang 37Nguyên nhân sinh u: cách phân loại khác
- Nhiễm KST: Shitosom, sán lá gan gây u BQ, gan
- Vi khuẩn: Helicobacter
- Bức xạ ion: Tuyến giáp, tuỷ xương
- Tia cực tím; Melanoma, tế bào đáy
- Sóng radio và sóng tần số cực thấp: Bệnh bạch cầu ở trẻ nhỏ
Trang 38Nguyên nhân sinh u: cách phân loại khác
- Thuốc lá: Phổi, da, TLT…
- Nhóm trung tính: Hydrocacbon đa vòng,N nitrosamin,3-4- benzopyren: Phổi, dạ dày, thận…
- Dẫn chất từ anilin và thuốc nhuộm màu
- Rượu
- Thức ăn có nấm phát triển
- Thức ăn mỡ
- Thịt đỏ: tạo thành N nitroso gây chuyển đoạn gen
- Nội tiết tố: vú, tinh hoàn, buồng trứng
- Chế phẩm công nghiệp: Phổi, da
- Thuốc trừ sâu
- Nước uống nhiễm bẩn: K bàng quang
Trang 39Nguyên nhân sinh u: cách phân loại khác
- U nguyên bào võng mạc (gen RBI)
- Polyp adenomatous gia đình (gen APC)
- Ung thư tuyến yên, cận giáp, tuỵ (MEN1)
- Ung thư tuyến giáp , thượng thận (RET)
- Nephroblastoma (WT1)