1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

28 hsg 9 tinh hau giang 22 23

8 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp đề thi Học sinh Giỏi Toán Tỉnh Hậu Giang 2022-2023
Tác giả Bựi Hoàng Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Toán Thủ Đức
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tổng hợp đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hậu Giang
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 264,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HSG TOÁN 9 – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268  Trang 1  TỈNH HẬU GIANG Câu 1 (5,0 điểm) 1) Cho biểu thức 3 3 2 1[.]

Trang 1

TỈNH HẬU GIANG

Câu 1 (5,0 điểm)

1) Cho biểu thức

3

3

1

a

a) Tìm điều kiện của a để biểu thức A có nghĩa và rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị của a để 3

4

A 

2) Cho số thực x thỏa mãn 3 13

18

x x

  Tính giá trị của biểu thức 2 12

x

 

Câu 2 (5,0 điểm)

1) Cho đa thức f x x43x3mxn, với m n, là các số thực

a) Phân tích đa thức P x x24x3 thành nhân tử

b) Tìm m và n biết rằng f x  chia hết cho P x 

2) Trong mặt phẳng Oxy , cho hàm số y2mxm  (với m là tham số thực) có đồ thị là 2 đường thẳng d và hàm số 2

y x có đồ thị là parabol  P Tìm tất cá các giá trị của tham

số m để đường thẳng d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn1, 2

x   x

3) Tìm tất cả các số nguyên x y, thỏa mãn xyxy 2023

Câu 3 (5,0 điểm)

1) Giải phương trình 3x2 x 33x22 x3 2

2) Giải hệ phương trình  

Câu 4 (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC, lấy điểm N khác C sao cho NCAN Vẽ đường tròn  O có tâm O và đường kính NC, đường tròn  O cắt BC tại E (với E khác C

) và cắt đường thẳng BN tại D (với D kác N)

1) Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp

2) Chứng minh ABN AENNE là tia phân giác của AED

3) Giả sử EN cắt CD tại F Chứng minh ba điểm ,A B và F thẳng hàng

9

Học sinh giỏi

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 (5,0 điểm)

1) Cho biểu thức

3

3

1

a

Lời giải

a) Tìm điều kiện của a để biểu thức A có nghĩa và rút gọn biểu thức A

Điều kiện xác định:

3

1

1 0

a a

  

  

Ta có:

3

3

1

a

2

1 1

2 1

1 1

1 1

2 1 1

1

1 1

2 1

1 2

1 1

1

1 1

1 1

         

    

    

  

    

 

    

b) Tìm các giá trị của a để 3

4

A 

Ta có:

49

1

1

4

1

a

a

So với điều kiện a0,a , ta thấy 1 49

16

4

a  thỏa điều kiện

2) Cho số thực x thỏa mãn 3 13

18

x x

  Tính giá trị của biểu thức 2 12

x

 

Lời giải

Dễ nhận thấy x0

3 3

18   3   18   3  18

               

       

Trang 4

2

x

x

x

Câu 2 (5,0 điểm)

1) Cho đa thức   4 3

3

f xxxmxn, với m n, là các số thực

Lời giải

a) Phân tích đa thức   2

P xxx thành nhân tử

b) Tìm m và n biết rằng f x  chia hết cho P x  

3

x

x

Để f x chia hết cho   P x thì   f x  phải có hai nghiệm   0 x 1 và x 3 Thay x 1 vào f x  , ta được:   0 4 3  

1 3.1 mn0mn2 1 Thay x 3 vào f x  , ta được:   0 343.33mn03mn0  2

Từ  1 và  2 ta có hệ phương trình: 2 1

2) Trong mặt phẳng Oxy , cho hàm số y2mxm  (với m là tham số thực) có đồ thị là 2 đường thẳng d và hàm số 2

y x có đồ thị là parabol  P Tìm tất cá các giá trị của tham

số m để đường thẳng d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn1, 2

x   x

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d:

2

2 2

   

 

Ta có:  ' b'2acm2m2

2

m

m

 

Theo định ví Vi-et ta có:

1 2

1 2

2 2

b

a c

a

Trang 5

Để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt thỏa x1  1 x2 khi và chỉ khi:

x11x21 0

1 2 1 2 1 0

3

m

So với điều kiện 1

2

m m

 

 

ta được điều kiện của m 3 thoải điều kiện

3) Tìm tất cả các số nguyên x y, thỏa mãn xyxy 2023

Lời giải

Ta có: xy  202317 7

7

a b

 suy ra: xya 7b 7 17 7a b 17

x y, là các số nguyên và xyab, ta có bảng thống kê các giá trị thỏa mãn như sau:

Câu 3 (5,0 điểm)

1) Giải phương trình 3x2 x 33x22 x32

Lời giải

Pt 3x2 2 33x22 x3x

Đặt 33x22 , phương trình có dạng: t

 

 

1

1 0 2

x t

 

 

   



Xét  2 có:  t24t21 3t2 4 0, do đó pt t  2 vô nghiệm

1

x

x

  



Trang 6

KL: nghiệm của pt là S 1 3;1 3; 1

2) Giải hệ phương trình  

Lời giải

Điều kiện: x  3

Đặt ax3a0 khi đó: xa23

Hệ phương trình đã cho trở thành:

 

2 2 2

2

8

1

2

4 0

3 1 0

ay

 

Thay  1 vào  2 , ta được:  2 8 4 0

2

0

Với ay, phương trình  

 

1 4

2 2

a y

y

y

        

 

1

3 2

x x

 

  

 

2

ay , phương trình:

 

 

 

2

1

2

Vậy với

3

So với điều kiện x  3, hpt có nghiệm 2

1

y x

65 2

2

y

x

 

Trang 7

Câu 4 (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC, lấy điểm N khác C sao cho NCAN Vẽ đường tròn  O có tâm O và đường kính NC, đường tròn  O cắt BC tại E (với E khác C

) và cắt đường thẳng BN tại D (với D kác N)

Lời giải

1) Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp

Ta có: CDN 90 (gnt chắn nửa  O đường kính CN )

Xét tứ giác ABCD , ta có:

 Tứ giác ABCD nội tiếp vì có hai đỉnh cùng nhìn một cạnh dưới hai góc bằng nhau

2) Chứng minh ABN AENNE là tia phân giác của AED

Ta có: CEN 90(gnt chắn nửa  O đường kính CN )

Xét tứ giác ABEN , ta có:

 Tứ giác ABEN nội tiếp vì có hai góc đối bù nhau

  ( 2 gnt cùng chắn AN )

Mà: ABN ACD (tứ giác ABCD nội tiếp)

Và DEN  ACD (tứ giác CEND nội tiếp  O )

Nên: ABN DEN

EN

 là phân giác của AED

Trang 8

Xét BCF , ta có:

BD là đường cao ( BDCF)

BD cắt FE tại N N

là trực tâm của BCF

CN

là đường cao thứ ba của BCF

  tại A

Lại có: CAAB tại A ( ABC vuông tại A )

Suy ra: BA trùng BF

Hay B , A , F thẳng hàng

-Hết -

Ngày đăng: 21/05/2023, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w