1. Trang chủ
  2. » Tất cả

113 đề hsg toán 8 lạng giang 22 23

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán Năm Học 2022-2023
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Lạng Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Lạng Giang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 201,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (5,0 điểm) 1) Chứng minh rằng nếu một tam giác có độ dài ba cạnh là thỏa mãn thì tam giác đó là tam giác vuôn[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG GIANG

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (5,0 điểm)

1) Chứng minh rằng nếu một tam giác có độ dài ba cạnh là a b c, , thỏa mãn

5a 3b 4c 5a 3b 4c  3a 5b2thì tam giác đó là tam giác vuông

2) Tìm giá trị của tham số m để phương trình 6x 5m10 3 mxcó nghiệm gấp 3 lần nghiệm của phương trình x3 7x2 13x 15 0 

Bài 2 (5,0 điểm)

1) Cho biểu thức P với

2 2

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để P có giá trị là một số nguyên tố

2) Cho x y z, , thỏa mãn x3 y3 z xy z3  2

x y z  3.Tính giá trị biểu thức

 2021 2021 2021

Bài 3 (4,0 điểm)

1) Cho 2 số tự nhiên a b; Chứng minh rằng nếu tích a b. là số chẵn thì luôn luôn tìm được số nguyên c sao cho a2b2c2là số chính phương

2) Cho số nguyên tố p 3và hai số nguyên dương a b, sao cho p2a2b2 Chứng minh rằng achia hết cho 12

Bài 4 (5,0 điểm)

Cho ABCcó ba góc nhọn Gọi H là giao điểm hai đường cao AD BE, .Gọi M, N thứ

tự là trung điểm của BC AC, Gọi O là giao điểm các đường trung trực của BC và AC a) Chứng minh OM AB AH NM.  .

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.Chứng minh HO3GO

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho a b c d, , , là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của

a c b d c a d b

A

a b b c c d d a

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1 (5,0 điểm)

3) Chứng minh rằng nếu một tam giác có độ dài ba cạnh là a b c, , thỏa mãn

5a 3b 4c 5a 3b 4c  3a 5b2

thì tam giác đó là tam giác vuông

Ta có :

2

Vậy tam giác có độ dài ba cạnh thỏa mãn điều kiện (*) thì tam giác đó là tam giác vuông

4) Tìm giá trị của tham số m để phương trình 6x 5m10 3 mxcó nghiệm gấp

3 lần nghiệm của phương trình x3 7x213x15 0

Ta có :

 

Vậy để phương trình 6x 5m10 3 mxcó nghiệm gấp 3 lần nghiệm của phương trình (1) Thì x 3.5 15 là nghiệm của phương trình 6x 5m10 3 mx Tức là :

6.15 5 m10 3 15 m 90 5 m10 45 m50m100 m2

Vậy m 2là giá trị cần tìm

Bài 2 (5,0 điểm)

3) Cho biểu thức P với

2 2

P

c) Rút gọn biểu thức P

Trang 3

       

   

2

2

2

P

Vậy

6 2

x

P

x

 với x1;x2

d) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để P có giá trị là một số nguyên tố

Ta có

x

P

  để giá trị biểu thức P là một số nguyên tố thì P là một số

4

2 (4) 1; 2; 4

x         Do đó ta có :

Vậy x   1;0;2 thì giá trị của biểu thức P là một số nguyên tố

4) Cho x y z, , thỏa mãn x3 y3 z xy z3  2

x y z  3.Tính giá trị biểu thức

 2021 2021 2021

Axyz

3

1

0 2

x y z     x y  y z  z x 

Từ (1) và (2) suy ra x  y z 1

Trang 4

Vậy A673.x2021y2021z2021 2 673 1 1 1    2 2019 2 2021 

Bài 3 (4,0 điểm)

3) Cho 2 số tự nhiên a b; Chứng minh rằng nếu tích a b. là số chẵn thì luôn luôn tìm được số nguyên c sao cho a2b2c2là số chính phương

Vì a, b là số chẵn nên xảy ra các trường hợp sau :

Th1: a, b đều là số chẵn  a2b24

Do a,b thuộc N nên a2 b2 4 ,k k N  k 1 N

2

ck kkk N

2

là một số chính phương

k N  k 1 Z luôn tìm được số k 1 Z sao cho  

2

abck là một số chính phương

Th2: nếu a chẵn b lẻ  a24,b2: 4dư 1, với a,b thuộc N

Nếu a2b2: 4dư 1, với a,b thuộc N thì a2b2 4k1với k N

2

chính phương (vì 2k 1 NkN).Vậy luôn tồn tại số nguyên c để a2b2c2là một

số chính phương Với a, b là một số chẵn a b N, 

4) Cho số nguyên tố p 3và hai số nguyên dương a b, sao cho p2a2 b2 Chứng minh rằng achia hết cho 12

Từ giá trị p2a2 b2 b a b a     Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên có hai khả năng

b a q

 

2

1

Th

b a q

 

 , vì b a b a a b Z   , ,  nên 2a q 2 1 q1 q1

Vì q lẻ nên q1;q1là hai số chẵn liên tiếp , một số là bội của 2, một số là bội của 4

2

2

a

  (1) Lại có từ  *  2qaq1 q q 1 3

Trang 5

Mà (2,q)=1 ; q a ,  1nên 2aq3 a3 2 ; 3,   q 1

Từ (1) và (2) suy ra a12.Vậy a12với mọi p q q, , là số nguyên tố q3,b N a N *,  *

Bài 4 (5,0 điểm)

Cho ABCcó ba góc nhọn Gọi H là giao điểm hai đường cao AD BE, .Gọi M, N thứ tự là trung điểm của BC AC, Gọi O là giao điểm các đường trung trực của BC

và AC

G

H

O M

N

D

E A

B

C

c) Chứng minh OM AB AH NM.  .

Ta có trong ABC M, là trung điểm BC, N là trung điểm AC

MN

 là đường trung bình của ABCMN/ /AB

  (đồng vị) (1) mà ABE BAC90 2 , ONM  MNC 90 3 

Từ      1 , 2 , 3  ABEONM

Chứng minh tương tự ta có BADOMN

Xét AHB&MON:BADOMN cmt ,ABEONM

OM MN

d) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.Chứng minh HO3GO

Trang 6

Theo ý a, ta có

AH AB AHB MON

OM MN

1 2

MNAB

AH AB

OMMN

Lại có 2

AG

GM  Vì G là trọng tâm của ABC 5

Từ (4) và (5) suy ra

AH AG

OMGM mà HACGOM  AGH∽ MGO c g c( )

180

, ,

H G M

HG

OH OG

HO   

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho a b c d, , , là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của

a c b d c a d b

A

a b b c c d d a

a c 4 b d 4 4.a b c d 4

a b c d a b c d a b c d

  

Vậy

b c d a

  

  

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:34

w