PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 Thời gian làm bài 150 phút Bài 1 (4,0 điểm) 1) Rút gọn biểu thức với 2) Cho các số thực thỏa mãn và[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
THÀNH PHỐ BẮC GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN
LỚP 8 NĂM HỌC : 2022-2023 Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 (4,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức
1
2 8 8 4 2
A
0 2
x x
2) Cho các số thực a b, thỏa mãn 4a2 5ab b 2 0và 2a b 0.Tính giá trị của biểu thức 4 2 2
ab E
Bài 2 (3,0 điểm)
1) Tìm tất cả các số tự nhiên m n, thỏa mãn m2 n2 4n 157
2) Giải phương trình 3x 23 x33 2x13 0
Bài 3 (6,0 điểm)
1) Đa thức f x khi chia cho x 1dư 4, khi chia cho x 2 1dư 3x 5.Tìm đa thức
dư khi chia f x cho x 1 x2 1
2) Tìm tất cả các số tự nhiên nđể 2 2
là số nguyên tố 3) Tìm tất cả các số xnguyên dương để 4x3 14x2 9x 6là số chính phương
Bài 4 (6,0 điểm)
1) Cho hình vuông ABCDcó độ dài cạnh bằng a,biết hai đường chéo cắt nhau tại O Lấy điểm I thuộc cạnh AB,điểm M thuộc cạnh BCsao cho IOM 90
(I và M không trùng với các đỉnh của hình vuông) Gọi Nlà giao điểm của ,
a) Chứng minh BIOCMOvà tính diện tích tứ giác BIOM theo a
b) Chứng minh MKN OIM 180
2) Cho ABC, các đường trung tuyến BM CN, cắt nhau tại G Gọi Klà điểm trên cạnh BC K B C, .Đường thẳng qua K và song song CN cắt AB BM, lần lượt tại D H, Đường thẳng qua K và song song BM cắt AC, CN lần lượt tại E O, Gọi I là giao điểm của KG DE, Chứng minh rằng Ilà trung điểm của DE
Trang 2Bài 5 (1,0 điểm) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn x2y2 xy4.Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức A x 2y2
ĐÁP ÁN Bài 1 (4,0 điểm)
3) Rút gọn biểu thức
1
2 8 8 4 2
A
0 2
x x
2
2
1
2 8 8 4 2
.
2 4 2
A
x
4) Cho các số thực a b, thỏa mãn 4a2 5ab b 2 0và 2a b 0.Tính giá trị của biểu thức 4 2 2
ab E
Ta có : 4a2 5ab b 2 0
2
1
a b
a b a b
b a ktm do a b
E
Bài 2 (3,0 điểm)
3) Tìm tất cả các số tự nhiên m n, thỏa mãn m2 n2 4n 157
Ta có :
2
Trang 3Vì m n , nên m n 2 2 Khi đó m n 2 3;9;17;51;153 Do đó
2 153 77
tm
4) Giải phương trình
3x 2 x 3 2x 1 0
2 1 3 3 2 3 2 1 2 1 0
2
2
x x
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm
;3;
S
Bài 3 (6,0 điểm)
4) Đa thức f x khi chia cho x 1dư 4, khi chia cho x 2 1dư 3x 5.Tìm đa thức dư khi chia f x cho x 1 x2 1
Ta có f x chia cho đa thức 2
có bậc là 3
f x
chia cho đa thức 2
x x
có thương là Q x và đa thức dư là
2
ax bx c
Trang 4
2
2
3
5
b
c a
Từ (1) và (2) suy ra a2,b3,c3
5) Tìm tất cả các số tự nhiên nđể Pn2 2n 1 n2 2n 2 1là số nguyên tố
Ta có Pn2 2n 1 n2 2n 2 1
Để biểu thức Plà số nguyên tố thì
2
2
0 3( )
1 1( )
1 1( )
2 3( )
Vậy n 0; 2
6) Tìm tất cả các số xnguyên dương để 4x3 14x2 9x 6là số chính phương.
Để Blà số chính phương thì :
2 4 6 3
Đặt UCLN x 2; 4x2 6x 3 d d *
2 4 2
1
d
Khi đó x2; 4x26x 3là hai số nguyên tố cùng nhau
Trang 5Suy ra x 2và 4x2 6x 3đều là số chính phương
2
2
4 6 3
Mà 4x22,6 2,3x không chia hết cho 2 nên blẻ , do đó
2
2 1
b x
4x 6x 3 2x 1 2x 4 x 2 tm x 2 a
2
4 14 9 6 4 12 9 4 12 9
2 12 15 0( 3)
Vậy x 2thì B 4x3 14x2 9x 6là số chính phương
Bài 4 (6,0 điểm)
3) Cho hình vuông ABCDcó độ dài cạnh bằng a,biết hai đường chéo cắt nhau tại O Lấy điểm I thuộc cạnh AB,điểm M thuộc cạnh BCsao cho
90
IOM
(I và M không trùng với các đỉnh của hình vuông) Gọi N là giao điểm của AM CD, K là giao điểm của OM BN,
Trang 6M O
C
B A
D
I
N
c) Chứng minh BIOCMOvà tính diện tích tứ giác BIOM theo a
Xét BIOvà CMOcó :
45 ,
(tính chất hình vuông);IOBMOC(cùng phụ
Mặt khác S BIOM S BIOS BOM, mà S BIO S COM vì BIOCMO
2 2
( )
a
d) Chứng minh MKN OIM 180
Ta có : / /
AB CD
(đồng vị) (1)
IMO
có : O90 , OI OM BIOCMO IMOvuông cân tại O
2
Từ (1), (2) MKBOIM Ta có MKB MKN 180
180
4) Cho ABC, các đường trung tuyến BM CN, cắt nhau tại G Gọi Klà điểm trên cạnh BC K B C, .Đường thẳng qua K và song song CN cắt AB BM, lần lượt tại D H, Đường thẳng qua K và song song BM cắt AC, CN lần
Trang 7lượt tại E O, Gọi I là giao điểm của KG DE, Chứng minh rằng I là trung điểm của DE
P
I
O
E H
A
B
C K
Ta có :
2 / /
3
KD CN
(định lý Ta-let)
Ta lại có
2
3
Gọi P là giao điểm của HO GK, Ta có KH / /GO KO GH, / /
Do đó tứ giác HKOGlà hình bình hành
Suy ra Plà trung điểm của HO,ta có HP DI/ /
(hệ quả Talet ) (1)
Ta có / /
PO IE
(hệ quả Talet) (2)
Từ (1), (2)
mà HP PO DI IE Ilà trung điểm của DE
Trang 8Bài 5 (1,0 điểm) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn x2y2 xy4.Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức A x 2y2
*Ta có :x2y2 xy4
2
2 2
2 2
2 8
2 4
Max A
x y
x y xy
*Ta có : x2y2 xy4
2 2
2
4
8
3
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2
2 2
4 3 4
x
x y xy
Vậy
2 3 2 3
;
;
Min A