TỈNH HẬU GIANG Câu 1.. 1 Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp... Chứng minh ba điểm A B, và F thẳng hàng... Lời giải Dễ nhận thấy x0... Lời giải 1 Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp... Chứng
Trang 1TỈNH HẬU GIANG Câu 1 (5,0 điểm)
1) Cho biểu thức
3 3
1
a
a) Tìm điều kiện của a để biểu thức A có nghĩa và rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của a để
3 4
A
2) Cho số thực x thỏa mãn
3 3
1 18
x x
Tính giá trị của biểu thức
2 2
1
P x
x
Câu 2 (5,0 điểm)
1) Cho đa thức f x x4 3x3mx n
, với ,m n là các số thực.
a) Phân tích đa thức P x x2 4x thành nhân tử.3
b) Tìm m và n biết rằng f x
chia hết cho P x
2) Trong mặt phẳng Oxy, cho hàm số y2mx m 2 (với m là tham số thực) có đồ thị là
đường thẳng d và hàm số yx2 có đồ thị là parabol P Tìm tất cá các giá trị của tham
số m để đường thẳng d cắt parabol P
tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn
x x
3) Tìm tất cả các số nguyên ,x y thỏa mãn x y và x y 2023
Câu 3 (5,0 điểm)
1) Giải phương trình 3x2 x33x2 2x3 2
2) Giải hệ phương trình
Câu 4 (5,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC , lấy điểm N khác C sao cho NCAN Vẽ đường tròn O
có tâm O và đường kính NC , đường tròn O
cắt BC tại E (với E khác C ) và cắt đường thẳng BN tại D (với D kác N ).
1) Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp.
9
Học sinh giỏi
Trang 23) Giả sử EN cắt CD tại F Chứng minh ba điểm A B, và F thẳng hàng.
Trang 3
-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 (5,0 điểm)
1) Cho biểu thức
3 3
1
a
Lời giải
a) Tìm điều kiện của a để biểu thức A có nghĩa và rút gọn biểu thức A
1
1 0
a a
Ta có:
3 3
1
a
2
1
1 2
1
b) Tìm các giá trị của a để
3 4
A
Ta có:
49
1
1
4
1
a
a
So với điều kiện a0,a1, ta thấy
49 16
a
,
1 4
a
thỏa điều kiện
2) Cho số thực x thỏa mãn
3 3
1 18
x x
Tính giá trị của biểu thức
2 2
1
P x
x
Lời giải
Dễ nhận thấy x0
Trang 42
x
x
x
Câu 2 (5,0 điểm)
1) Cho đa thức f x x4 3x3mx n
, với ,m n là các số thực.
Lời giải a) Phân tích đa thức P x x2 4x thành nhân tử.3
Ta có: P x x2 4x 3 x2 x 3x 3 x x 1 3x1 x1 x 3
b) Tìm m và n biết rằng f x chia hết cho P x .
3
x
x
Để f x chia hết cho P x thì f x 0 phải có hai nghiệm x và 1 x 3 Thay x vào 1 f x 0, ta được: 14 3.13m n 0 m n 2 1
Thay x vào 3 f x 0, ta được: 34 3.33m n 0 3m n 0 2
Từ 1 và 2 ta có hệ phương trình:
2) Trong mặt phẳng Oxy, cho hàm số y2mx m 2 (với m là tham số thực) có đồ thị là
đường thẳng d và hàm số yx2 có đồ thị là parabol P Tìm tất cá các giá trị của tham
số m để đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn
x x
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của P và d :
2
Ta có: ' b'2 ac m 2 m 2
Để P và d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt thì
2
m
m
Trang 5Theo định ví Vi-et ta có:
1 2
1 2
2 2
b
a c
a
Để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt thỏa x1 1 x2 khi và chỉ khi:
x11 x21 0
1 2 1 2 1 0
3
x x x x
m
So với điều kiện
1 2
m m
ta được điều kiện của m thoải điều kiện.3
3) Tìm tất cả các số nguyên ,x y thỏa mãn x y và x y 2023
Lời giải
Đặt
7 , 7
x a
a b
y b
suy ra: x y a 7b 7 17 7 a b 17
Vì ,x y là các số nguyên và x y a b , ta có bảng thống kê các giá trị thỏa mãn như sau:
Câu 3 (5,0 điểm)
1) Giải phương trình 3x2 x33x2 2x32
Lời giải
Pt 3x2 23 3x2 2 x3x
Đặt 3 3x2 2 t, phương trình có dạng:
tt x x x t x xtt
1
x t
Trang 6Xét 2
có: tt2 4tt21 3 2 4 0,
do đó pt 2
vô nghiệm
1
x
x
KL: nghiệm của pt là S 1 3;1 3;1
2) Giải hệ phương trình
Lời giải
Điều kiện: x 3
Đặt a x3a0 khi đó: x a 2 3
Hệ phương trình đã cho trở thành:
2 2 2
2
8
1
2
4 0
3 1 0
a y
ay
y y a a
Thay 1
vào 2
2
a y
a y
0
2 2
a y
y
y
Vậy với
1
3 2
x x
Với
1 2
a y
, phương trình:
2
1
2
Trang 7Vậy với
3
So với điều kiện x , hpt có nghiệm 3
2 1
y x
65 2
2
y x
Câu 4 (5,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC , lấy điểm N khác C sao cho NCAN Vẽ đường tròn O có tâm O và đường kính NC , đường tròn O cắt BC tại E (với E khác C
) và cắt đường thẳng BN tại D (với D kác N ).
Lời giải
1) Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp.
Ta có: CDN 90 (gnt chắn nửa O đường kính CN )
Xét tứ giác ABCD, ta có:
ABCADC90
Trang 8Ta có: CEN 90 (gnt chắn nửa O
đường kính CN )
Xét tứ giác ABEN , ta có:
BANBEN
Tứ giác ABEN nội tiếp vì có hai góc đối bù nhau
Mà: ABN ACD (tứ giác ABCD nội tiếp)
Và DEN ACD (tứ giác CEND nội tiếp O
) Nên: ABN DEN
EN
3) Giả sử EN cắt CD tại F Chứng minh ba điểm A B, và F thẳng hàng.
Xét BCF , ta có:
BD là đường cao ( BDCF)
FE là đường cao ( FE BC )
BD cắt FE tại N N
là trực tâm của BCF
CN
là đường cao thứ ba của BCF
Lại có: CAAB tại A (ABC vuông tại A ) Suy ra: BA trùng BF
Hay B , A , F thẳng hàng.