1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

19 hsg8 2223 nga sơn thanh hoá

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giao lưu học sinh giỏi lớp 6,7,8 Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 439,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT NGA SƠN ( ĐỀ THI ) ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 NĂM HỌC 2022 2023 Môn thi Toán 8 Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi 23/03/2023 (Đề thi có 01 trang, gồm 05[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NGA SƠN ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn thi: Toán 8

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 23/03/2023 (Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu)

Câu I: (4,0 điểm) Cho biểu thức

:

P

2 Tìm xđể

1 2

P 

Câu II: (4,0 điểm)

2 Cho a b c, , là các số không đồng thời bằng 0, thỏa mãn a b c   0

Tính giá tri biểu thức

Q

Câu III: (4,0 điểm)

1 Chứng minh rằng f x  x2  x 12022x2  x 12023 2 chia hết cho g x  x2  x

2

2022 4045 2023

Câu IV: (6,0 điểm)

đường thẳng BN tại K

4 Khi

,

thì

2 2

CKCN

có giá trị không đổi

Câu V: (2,0 điểm)

Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 3

P

HẾT

-ĐỀ THI

Trang 2

Họ và tên: ………Số báo danh: ………

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8

I.1

1 1

x x x

 

2

P

Vậy

xx

1

x P x

0.5

0.5

0.75 0.25

I.2

1

x

x

2

1 ( )

1( )

x

x



P  x

0.5 0.5

0.5 0.5

II.1

;

3

4

1

2

Ðat

x

3( ) 2

5

3;

5

S  

0.25

0.25

0.25

0.5 0.5

0.25

2

Trang 3

ĐKXĐ: a2 b2 c2 ; b2 a2 c2 ; c2 a2 b2

Từ a b c   0

2

2

2

2 2 2

a b c

a b c

 

Nếu a 0,b 0,c 0 thì không thỏa mãn điều kiện vì

2 2 2 ; 2 2 2 ; 2 2 2

abc bac cab nên a b c , , 0 Khi đó

+ b3+ c3 = 3abc (2)

Do đó từ (1) và (2) ta có:

, , 0

abc

abc

0.5

0.5

0,5 0,25

0,25

III.1

1 Đa thức g x  x2  x x x   1có hai nghiệm là x0,x1

Ta có f  1 1 1 1 2   20221 1 1 2   2023 2 0 

1

x

 

f x

đó f x chia hết cho x x  1

Vậy f x  x2  x 12022x2  x 12023 2chia hết cho g x  x2  x

0.5

0.5 0.5 0.25

0,25

III.2

2 Với a, b, c > 0 xét biểu thức:

F

Theo bất đẳng thức AM-GM ta có

F

2

b c d a

  

0.25 0.25

0.5

Trang 4

 

2

2

2

4

2

2 2.

a c ad bc b d ab dc F

b c d a

a c ad bc b d ab cd b c d a F

b c d a

  

 

  

Mặt khác :

Đẳng thức xảy ra khi a = c, b = d

Áp dụng với a 2023,bx c, y d,  2022 Ta có :

2

2022 4045 2023

Đẳng thức xảy ra khi

2022, 2023

xy

Vậy phương trình có nghiệm nguyên dương là: (x; y) = (2022; 2023)

0.5

0.5

IV.1

1,5đ 1.Xét BPOvà CQO, ta có :

 45 

PBO QCO

BO CO (tính chất đường chéo hình vuông)

BOP COQ

 .  BPO CQO

BPO CQO c g c S S

SSSSSSSSa

4

BPOQ

Sa

0.5

0.5 0.25 0.25

0.5

Trang 5

1,5đ

PQ BN OQP QKB

Mà OQPOCQ do BPO  CQO  6

Từ (1), (2) suy ra QKBOCQ 3

Từ (3), (4)

 

0.5 0.5

IV.3

1,5đ

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có

QB QC QB QC

Do đó

.

QB QC

4

QB QC

, tức là

Q

là trung điểm của BC

Suy ra P là trung điểm của AB

0.5 0.5 0,5

IV.4

1,5đ

OQB CQK

(đối đỉnh) nên

( )

OBQ CKQ c g c

 ∽ 

 

45 6

OBQ CKQ

45 45 90

BKC BKQ CKQ

Ta có :

( )

BKC CKN g g

7

BK CK

CK KN CK BK KN

.

CN KN KCN CBN g g

BN CN CN BN KN

Từ (7) và (8) ta có :

 

2

9

2 2

.

CB BN CBN KBC g g

KB BC BK BN BC a

Từ (9) và (10) ta được :

CKCNa

không đổi (vì a không đổi)

0.5

0.5 0.5

V

Với a, b, c >0 và a+b +c=3

a a 3a b ab (3a b ab ) 3a b ab

a

Theo bất đẳng thức a 2  b 2  2ab, do đó ta có

(1)

Áp dụng tương tự ta được

3

(2)

3

(3)

P

 

0.25

0.5 0.5 0.5 0.25

Trang 6

Vậy 3

MinP

5

Ghi chú : Câu IV học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm.

Học sinh làm bài bằng cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w