1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 hsg kim thành 22 23

5 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Đội Tuyển Chính Thức Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Học Sinh Giỏi Tham Dự Kỳ Thi Cấp Tỉnh Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Kim Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Kim Thành
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 443,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TỈNH HẢI DƯ¬ƠNG 5 UBND HUYỆN KIM THÀNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN CHÍNH THỨC HỌC SINH GIỎI THAM DỰ KỲ THI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài 150 ph[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC SINH GIỎI THAM DỰ KỲ THI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 150 phút

(Không kể thời gian giao đề) (Đề bài gồm 05 câu, 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Cho M = 2 2

2

   Rút gọn và tính giá trị của M khi x  1 2 b) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãna b c   14 và abc 6

11 11 11 ( 11)( 11)( 11)

a b c  abc

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Giải phương trình: 2 1  1

1

x x

x  x   

b) Giải hệ phương trình:

2 2

3 4

12 6 +9 x y x x x y x           Câu 3 (2,0 điểm). a) Cho a, b, c, k là các số tự nhiên thỏa mãn: a3 b3 c3    a b c k2 2k1 Chứng minh rằng k  1 chia hết cho 3 b) Tìm x, y nguyên biết: 7x2y24xy12x 5 0 Câu 4: (3 điểm). 1) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Các đường phân giác của góc BAH, CAH cắt BC lần lượt tại E, F a) Chứng minh: BC EH 2 CH BE 2và tâm đường tròn ngoại tiếp AEF trùng với tâm đường tròn nội tiếp ABC b) Kí hiệu d d lần lượt là các đường thẳng vuông góc với BC tại E, F Chứng minh1, 2 rằng d d tiếp xúc với đường tròn nội tiếp ABC 1, 2 2) Cho tam giác ABC Gọi l l l A, ,B C lần lượt là độ dài các đường phân giác trong của góc A, B, C Chứng minh rằng 2 .cos 2 A bc A l b c   và 1 1 1 1 1 1 A B C llla b c  Câu 5 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: x y z  9 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3 3 3 3 3 9 9 9          x y y z z x M xy yz xz

-HẾT -Họ và tên học sinh Số báo danh

Chữ kí của giám thị 1 Chữ kí của giám thị 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

UBND HUYỆN KIM THÀNH

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN CHÍNH THỨC HỌC SINH GIỎI THAM DỰ KỲ THI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: TOÁN – LỚP 9

(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

1

A

2 2

M

x x x

   (ĐK: x>1 hoặc x 1)

0.25

x >1 => 1( 1 5 1) 1

M

1

M

khi x = -1- 2< -1 => M = 1

1

x x

 

2

2 2

b

Ta có

11

a b c a b c ab bc ca

ab bc ca

0,25

Do đó:a11 a abbcca  ab  ac

Tươngtự ta có:

   

11

b  b abbccabc ba

   

11

c  c abbccaca cb

0,25

Suy ra:

           

11 11 11

a b c  ab acbc baca cb

a b b c c a

b a c a c b c b a

0,25

2 ( 11)( 11)( 11)

ab bc ca

22 (a 11)(b 11)(c 11)

0,25

2

a

Điều kiện xác định 0  x 1

Phương trình đã cho  2x x x 1 xx1 x  x 1 x

 a b ab   10

0.25

Đặt x a a ( 0) 1 x b b  0 khi đó 2

1

x  b

Ta có phương trình 21 b a 2 a b ab a b   

0.25

ab  1 0 nên a = b

Khi đó ta được phương trình x 1 x

0.25

Tìm được 1

2

x  thỏa mãn điều kiện nên là nghiệm của pt đã cho 0.25

Trang 3

b Từ phương trình (1) ta suy ra:

9 12 x 3x  3y thế vào phương trình (2) thu gọn ta được:

0

x y

 

0.25

* Nếu x y  0 y xy2 x2 thế vào phương trình (1) ta được

2x  3 4x 2(x1)  1 0 phương trình này vô nghiệm

0.25

* Nếu 2 2

xxy y  xy , trừ vế theo vế của phương này với phương

trình (1) ta được:

3

1

x

y

0.25

+ Nếu x =3 thay vào phương trình (1) ta suy y2 = 0 suy ra y = 0

=> (x;y) = (3; 0) thoả mãn phương trình (2)

+ Nếu y =1 thay vào phương trình (1) ta suy (x - 2)2 = 0

=> x = 2 => (x;y) = (2; 1) thoả mãn phương trình (2)

Vậy nghiệm của hệ đã cho là (x; y) = (3;0), (2; 1)

0.25

Bài toán phụ: Với x là số tự nhiên

Chứng minh rằng: x3 – x luôn chia hết cho 3

Chứng minh: Ta có: x3 – x = x(x – 1)(x + 1)

Do đó: x3 – x luôn chia hết cho 3

0,25

Ta có : a3 b3 c3    a b c k2 2k1

Hay a3 ab3 bc3 ck2  2k1

Hay: k12 a3 ab3 bc3 c

0,25

Áp dụng bài toán ta có:

3

3

3

3

3

3

a

b

c

a

b

c

M

M

M

Nên: k  12M3

0,25

Mà 3 là số nguyên tố

Ta có: 7x2y24xy12x 5 0

4x 4xy y 3x 12x 12 7 0

2x y2 3x 22 7

0,25

Suy ra: 0 3  x 22  7

Hay: 0 x 22  2

Do đó: x 220;1

0,25

Ta có các trường hợp:

+) x 22  0 Khi đó 2x y 2  7(Loại)

x

0,25

Trang 4

Khi đó: 2 2 4 2 2

x y

x y

x y

 

     

Nên: x = –1  y y40

hoặc x = –3  y y84

 Nghiệm của phương trình x y  ;  ( 1;4);( 1;0);( 3;8);( 3; 4);    

0,25

4

1.

a

Vì AE là phân giác góc BAH, ta có: EB AB

BC EH CH BE

0.25

Gọi O là giao điểm 2 đường phân giác trong góc B, C

O

là tâm đường tròn nội tiếp ABC

Ta có: AEC  B BAE  HAC EAH EAC

AEC

  cân tại C CO là phân giác góc ACE đồng thời là trung trực của

AE

0.25

CMTT: BO là trung trực của AE

O

là tâm đường tròn ngoại tiếp AEF  ĐPCM 0.25

1.

b Kẻ OM, ON, OP lần lượt vuông góc với BC, 1 2

,

d d , gọi K là giao điểm của

AO với BC

Có: EOFEOK FOK  2EAO FAO  2EAF BAC 90o

0.25

Mà OE OF  EOF vuông cân tại O

d d tiếp xúc với đường tròn nội tiếp 1, 2 0.25

2

Chứng minh được công thức sin 2sin cos

  bằng sử dụng tam giác cân tại đỉnh A có A2 thông qua công thức diện tích để đi đến kết luận trên 0,25

Ta có: 1 sin

2

ABC

S  bc A , 1 sin

A

A

S  bl

2

ABC ABD ACD A

b c

0,25

2

A

A

b c

0,25

Trang 5

Tương tự: cos 2 1 1 ,cos 2 1 1

lac lab

cos cos cos 1 1 1

Ta có cos 2 cos2 cos 2 1 1 1

llllll

0,25

5

Ta chứng minh được : với a, b là các số dương ta có 3 3 1  3

4

 2

1 4

Dấu bằng xảy ra khi a=b

0.25

3

36

x y

Áp dụng BĐT Cô-si ta được

x y  2  36 12(  x y  )

x y

0.25

Chứng minh tương tự ta được

Cộng ba BĐT cùng chiều ta được

        

         

0.25

Dấu bằng xảy ra khi

3 9

 

   

  

x y z

x y z

x y z

Vây GTNN của M là 9 đạt được khi x y z  3

0.25

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w