1. Trang chủ
  2. » Tất cả

081 đề hsg toán 8 thuận thành 22 23

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học sinh Giỏi Toán 8 cấp huyện năm 2022-2023
Trường học Trường THCS Thuận Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thuận Thành
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN THUẬN THÀNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (6,0 điểm) Cho biểu thức 1) Rút gọn biểu thức P 2) Với x >0 thì P không nhận những giá trị nào ? 3) Tìm giá trị[.]

Trang 1

UBND HUYỆN THUẬN THÀNH

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (6,0 điểm) Cho biểu thức :

2

:

P

1) Rút gọn biểu thức P

2) Với x >0 thì P không nhận những giá trị nào ?

3) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Bài 2 (6,0 điểm)

y z z x x y  Tính giá trị của biểu thức

M

y z z x x y

2) Giải phương trình sau :

13 22 31

2006 1997 1988

b xxxx

Bài 3 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn, K là một điểm di động trên cạnh BC, gọi P và

Q lần lượt là hình chiếu của K trên AB và AC

1) Chứng minh tứ giác APKQcó bốn đỉnh cách đều một điểm, tìm điểm đó ? Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác APKQlà hình chữ nhật, khi đó hãy xác định vị trí điểm K trên BC để PQ có độ dài nhỏ nhất

2) Vẽ các đường cao AA BB CC', ', 'của tam giác ABC, trực tâm H

a) Tính tổng ' ' '

b) Gọi AI là tia phân giác của tam giác ABC, IM, IN thứ tự là phân giác của các góc AIC, AIB (MAC N, AB).Chứng minh AI BI CM . BN IC AM .

Bài 4 (2,0 điểm) Chứng minh B n 414n371n2154n120chia hết cho 24

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1 (6,0 điểm) Cho biểu thức :

2

4) Rút gọn biểu thức P

2

2

2

2

:

:

3 ( 3)( 9)

:

P

5) Với x >0 thì P không nhận những giá trị nào ?

3

P x

Với

1 0

3( 1)

1

1 0

P

P

P

P

  

   

 

 

 

 

 Vậy khi x0,x3thì P không nhận giá trị từ -1 đến 1

6) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

1

3 (6) 6; 3; 2; 1;1; 2;3;6 3;0;1; 2; 4;6;9

P

x

        

  

Đối chiều điều kiện suy ra x 0;1;2;4;5;6;9

Bài 2 (6,0 điểm)

y z z x x y  Tính giá trị của biểu thức

M

y z z x x y

Nếu x y z   0 x(y z y ), (x z z ); (x y )

y z  z x  x y        (trái giả thiết) vậy x y z  0 Từ :

Trang 3

 

1

0 2019

x y z x y z

M

4) Giải phương trình sau :

2006 1997 1988 2006 1997 1988

2006 1997 1988

a

2

2

6 0( )

1

2 2 0 1 ( 2) 0

2

x

x

   

         

Vậy x1;x2

Bài 3 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn, K là một điểm di động trên cạnh BC, gọi

P và Q lần lượt là hình chiếu của K trên AB và AC

H

C'

B'

A'

Q P

O A

B

C K

3) Chứng minh tứ giác APKQcó bốn đỉnh cách đều một điểm, tìm điểm đó ? Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác APKQlà hình chữ nhật, khi đó hãy xác định vị trí điểm K trên BC để PQ có độ dài nhỏ nhất

Trang 4

Gọi O là trung điểm của đoạn AK, suy ra PO và QO là đường tung tuyến ứng với cạnh huyền AK của tam giác vuông APK và AQK

Suy ra

1

4 2

đỉnh của tứ giác APKQ cách đều điểm O

Tứ giác APQKlà hình chữ nhật khi và chỉ khi PAQ90  ABCvuông tại A

Khi đó hai đường chéo AKPQ

Vậy PQ đạt giá trị nhỏ nhất khi AK đạt giá trị nhỏ nhất Ta có AKAA'không đổi Vậy PQ nhỏ nhất khi AKAA' KA'

4) Vẽ các đường cao AA BB CC', ', 'của tam giác ABC, trực tâm H

c) Tính tổng ' ' '

Ta có :

ABC

AH

Tương tự :

;

2

d) Gọi AI là tia phân giác của tam giác ABC, IM, IN thứ tự là phân giác của các góc AIC, AIB (MAC N, AB).Chứng minh AI BI CM . BN IC AM .

N M

I

A

B

C

Áp dụng tính chất đường phân giác vào các tam giác ABC, ABI, ACI có :

Trang 5

; ;

IB AB AN AI CM IC

IC AC NB IB MA AI

IB AN CM AB AI CI AB CI AB CA

IC NB MA AC IB IA AC BI AC AB

BI AN CM IC NB AM

Bài 4 (2,0 điểm) Chứng minh B n 4 14n3 71n2 154n 120chia hết cho 24

14 71 154 120

2 2 8 8 24 72 144 120

1 1 2 8 ( 1)( 1) 24 72 144 120

Ta có n1 n1 n n2là tích 4 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3 và có tích 2 số chẵn liên tiếp nên chia hết cho 8

Mà 3;8 1, 3.8 24  n1 n1 n n2 24

n1 n1n3 8n1 n1n24; 24n372n2144n120 24 nên B24

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:31

w