SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Trịnh Đình Hân PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NÔNG CỐNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH DỰ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2022 2023 Môn thi Toán Thời gian 150 phút (không kể thời gian[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
NÔNG CỐNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
DỰ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC: 2022-2023 Môn thi: Toán
Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu I (4,0 điểm).
1 Cho biểu thức
2 2
2 1
Rút gọn P với x 1.
2 Cho 2 5 1 5 3
tính giá trị biểu thức:
4 3 2 2020
f x x x x x x
Câu II (4,0 điểm).
1 Giải phương trình:
2
1
1
x
2 2
2
Câu III (4,0 điểm).
1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình 3x26y22z23y z2 2 18x6
2 Cho số nguyên tố p Giải sử x và y là hai số tự nhiên khác 0 thỏa mãn x2 py2
chia hết cho xy Chứng minh rằng:
1
x py
p xy
Câu IV (6,0 điểm) Cho đường tròn (O;R), đường kính BC Điểm A thuộc đường tròn đã
cho (A khác B và C) Hạ AH vuông góc với BC tại H, lấy điểm M đối xứng với điểm A qua điểm B Gọi I là trung điểm HC.
1 Chứng minh: Tam giác AHM đồng dạng với tam giác CIA.
2 Chứng minh: MH vuông góc với IA.
3 Gọi K là trọng tâm của tam giác BCM, chứng minh khi điểm A chuyển động
trên đường tròn ( O; R) với B, C cố định thì điểm K luôn thuộc một đường tròn cố định.
Câu V (2,0 điểm)
Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn abc1 Chứng minh rằng:
- HẾT
Trang 2-Câu NỘI DUNG Điểm I
4,0
điểm 1 Rút gọn biểu thức
2 2
2 1
Với điều kiện x ta có: 1
2 2
2 1
2 2
2
0,5
2 2
2
2 1
x
0,5
1
x
Xét
0,25
Với x ta có: 1 2
1 1
x P
x
tính giá trị biểu thức:
4 3 2 2020
f x x x x x x 2
0,25
5 1
2
5 1
2
Ta có
2x4x3 2x22x 22020 2x2 x1 x2 x 1 1 2020 12020 1
0,5
Trang 36 2 5
4
Nên
f x x x x x x
0,25
II
4,0
điểm
1 Giải phương trình:
2
1
1
x
2,0
Điều kiện:
2 2
0
x x
KL
2
2
2
2
1
11
2
x
x
x
0,5
0,5
0,5
0,5
2 2
2
Điều kiện:
2 0
1
y
0,25
Từ pt (1)
2 2 1 ( 1)
0,5
3
0,25
Trang 4 2
2
1
1
x
x
Trường hợp 2:
2
2
Đặt a 1 x b, x
2 2
2
0
a b o
a b
2
0,5
Vậy hệ có ba nghiệm 1;1 ; 1; 1 ; 3 5; 1 5 .
III
4,0
điểm
1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình 3x26y22z23y z2 2 18x6 2,0
Pt :
3 x 3 6y 2z 3y z 33
0,25
Nếu z thì ta có 3 x 32 11y2 5 không có nghiệm nguyên. 0,25 Nếu z thì ta có 0 x 32 2y2 11 khi đó:
+) Nếu y = 0 thì không thõa mãn
+)Nếu y thì x = 0 hoặc x= 61
+) Nếu y thì không thõa mãn2
0,75
Vậy
x y z ; ; 0;1;0 ; 0; 1;0 ; 6;1;0 ; 6; 1;0 0,25
2 Cho số nguyên tố p Giải sử x và y là hai số tự nhiên khác 0 thõa mãn
x py chia hết cho xy Chứng minh rằng:
1
x py
p xy
Gọi UCLN x y , d d N *, khi đó tồn tại các số tự nhiên a, b để
;
x da y db và a b , 1.
0,5
Ta có :
* 2
x py d a pd b a pb
N
Trang 5Từ đó ta được a2 pb ab2 a2pb b2 a b2
Mà a b , 1 nên b , suy ra 1 a2 p a p a 0,5
Do p nguyên tố nên a = 1 hoặc a = p
+) Với a =1 khi đó x =y =d nên
1
x py
p xy
+) Với a =p khi đó x =dp; y =d nên
1
x py
p xy
Vậy
1
x py
p xy
0,5
IV
6,0
điểm
Cho đường tròn (O;R), đường kính BC Điểm A thuộc đường tròn đã
cho (A khác B và C) Hạ AH vuông góc với BC tại H, lấy điểm M đối
xứng với điểm A qua điểm B Gọi I là trung điểm HC
a Chứng minh: Tam giác AHM đồng dạng với tam giác CIA
b Chứng minh: MH vuông góc với IA
c Gọi K là trọng tâm của tam giác BCM, chứng minh khi điểm A chuyển động trên đường tròn ( O; R) với B, C cố định thì điểm K luôn
thuộc một đường tròn cố định
P Q
N M
I
K
F
E
C B
A
a Vì A thuộc đường tròn đường kính BC nên BAC 900
Ta có BAC vuông tại A và AHC vuông tại H
AB AH
AC HC = tan ACB
2
(Vì AM = 2AB) Xét tam giác AHM và CIA ta có
0,5
0,75
0,75
Trang 6 A
HAM IC (Cùng phụ HAC )
AHM ~ CIA ( c.g.c)
Đpcm
b Gọi giao điểm của MH với AI là D
Vì AHM ~ CIA ( câu a)
HMA IAC ( 2 góc tương ứng)
Mà: IAC DAM 900 nên HMA DAM 900
A MD 900 MH IA tại D
0,25 0,5 0,75 0,5
c Gọi E là trung điểm của MC Nối AE cắt BC ở N
N là trọng tâm của tam giác AMC
Lại có K là trọng tâm của tam giác MBC
2
NK / / AB ( Định lí Ta Lét đảo) (1)
Vì BE là đường trung bình của tam giác AMC
Nên BE//AC mà ABAC nên BE AB (2)
Từ (1) và (2) NK BE tại K BKN 900 (3)
Vì N là trọng tâm của AMC nên BN =1
N thuộc BC cố định mà BN không đổi nên N là điểm cố định (4)
Từ (3) và (4) K luôn thuộc đường tròn đường kính BN cố định
0,25
0,5
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
V
2,0
điểm
Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn abc1 Chứng minh rằng :
+) đặt x1
a , y
1
b, z
1
c suy ra x.y.z1 và x y z, , dương.
+) Bất đẳng thức tương đương với
0,5
+) ta có
2 2 2
1 1 1
xy yz zx
0,5
+) ta có
x+y+zxyz(x+y+z) (xy)(zx)+(yz)(yx)+(zx)(zy) ( )xy 2 ( )yz 2 ( )zx 2
2
3
xy yz zx
x y z
0,5
Trang 72
27
9 2
P xy yz zx
xy yz zx
do xy yz zx
xy yz zx P
cô si cho 3 số ‘’ xảy ra khi ‘’ xảy
ra khi abc1.
0,5
- Hết
-Chú ý:- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám
khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án.
- Đối với Câu IV (Hình học): Không vẽ hình, hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không
chấm.
- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm.