1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi dap an thi HSG Toan 9 huyen Tien Du 20172018

5 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Học sinh không tìm ĐKXĐ hoặc tìm ĐKXĐ sai vẫn chấm nhưng trừ 0.25 phần ĐKXĐ... thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất x, y thỏa mãn.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN TIÊN DU

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆNNĂM HỌC 2017 – 2018

Môn thi: TOÁN 9

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (4,0 điểm)

Cho

3 3

x

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Câu 2 (6,0 điểm)

Giải phương trình, hệ phương trình:

a) 2x2  2  5 x3  1

b)

2

x  x   xx  x

c)

2x

7

7 17

15

5 19

y y

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Cho hệ phương trình

Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất x; ythỏa mãn x5y0

2) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1 Chứng minh rằng n4 + 4n là hợp số

Câu 4 (6,0 điểm)

Cho đường tròn (O) và điểm A bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Kẻ đường kính BC của đường tròn (O) AC cắt đường tròn (O) tại D (D khác C) Từ C vẽ dây CE // OA BE cắt OA tại H

1) Chứng minh rằng: AB2 = AD AC

2) Chứng minh rằng AE là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Chứng minh rằng:

OCH OAC

4) Tia OA cắt đường tròn (O) tại F Chứng minh: FA CH = HF CA

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho các số dương x; y; z thoả mãn x + y + z = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Trang 2

1 1 1

16 4

P

x y z

UBND HUYỆN TIÊN DU

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HDC THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN

Năm học 2017 – 2018

Môn thi: Toán 9 Thời gian làm bài: 120 phút

1

a) ĐKXĐ:

4 0;

3

xx

, ta có:

P = (3√6 x+4 3 x3− 8 −

3 x

3 x+23 x+4) . (1+31+√√3 x 3 x33 x) = ((√6 x +4 3 x)3−8 −

3 x

3 x +23 x +4) . (1+(√3 x)3

1+√3 x −3 x)

0.75

= 6 x+ 4 −3 x(√3 x − 2)

(√3 x − 2) (3 x +23 x +4) ((1+√3 x1+) (1−√3 x3 x +3 x)3 x) = (√3 x − 2 6 x +4 −3 x+2) (3 x +2√√3 x +4 3 x ) .3x 2 3x 1 0.75

= (√3 x − 2 3 x +2) (3 x +23 x + 43 x +4) 3x 2 3x 1

2 1

3x  2 x  ¿

(√3 x − 1)2

3 x −2

0.75

Vậy:

x P

x

 với

4 0;

3

b) Ta có P ¿(√3 x − 1)2

3 x −2 = 3 x − 3

3 x − 2 −2

Nếu 3x – 3 = 0 ⇔ x=1 ⇒ P=− 2 (tm)

0.75

Khi x 1

+) Nếu √3 x là số vô tỷ thì P là số vô tỷ

+) Nếu √3 x là số nguyên thì P nguyên khi

3 x − 3

3 x − 2 ∈ Z ⇔3 x +2+ 1

3 x −2 ∈ Z ⇔3 x −2 là ước của 1

3 x −2=1

¿

3 x −2=−1

¿

¿

¿

¿

3 x=3

¿

3 x =1

¿

¿

¿

¿

¿

x =3(TM)

¿

x=1

3(loai)

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy với x = 1; x = 3 thì P có giá trị nguyên.

0.75

Trang 3

Chú ý: Học sinh không tìm ĐKXĐ hoặc tìm ĐKXĐ sai vẫn chấm nhưng trừ 0.25

phần ĐKXĐ

2

a) ĐK: x ≥ −1

2 x  2  5 x  1

⇔2(x2− x +1+x+1)=5√( x+1 )(x2− x+1)

⇔2(x2− x +1)−5( x+1)(x2− x+1)+2( x +1)=0

⇔2(x2− x +1)− 4√(x+1)(x2− x+1)√(x +1)(x2− x +1)+2 ( x+1)=0

(√x2− x +1− 2x +1)(2√x2− x+1−x +1)=0

x2− x +1− 2x +1=0

hoặc 2√x2− x+1 −x +1=0

Giải ra được x1= 5+√37

2 (tm); x2 =5 −√37

2 (tm) KL:

2

b)

2

x  x   xx  x

Đặt ax1; b 1 x ( 1  x 1) Khi đó phương trình đã cho trở thành:

a + 2a2 = - b2 + b + 3ab  (a - b)2 + a (a - b) + (a - b)

 (a - b) (2a - b + 1) = 0

0

1 1

24

25

x

2

c)

2x

7 17( ) 7(2x ) 7.7.17

7 17

4x 7 19(4x ) 5( 7) 5.19.15

15

5 19

31x-10y=833 23

76x 24 1460 12

x

Vậy

2

1

ïï

Û íï

Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thì phương trình (*) có nghiệm duy nhất

Với m 0 hpt có nghiệm duy nhất

2

( x, y ) ;

ç

=çç ÷÷÷

Để x + 5y = 0 thì m2 + 1 + 5(m + 1) = 0 Þ m = –2, m = –3

0.75

Trang 4

Kết luận: m  2 3;  thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thỏa mãn

xy.

2

- Nếu n là số chẵn thì n4 + 4n là số chẵn lớn hơn 2 nên là hợp số

- Nếu n là số lẻ, đặt n = 2k + 1 với k là số tự nhiên lớn hơn 0

n4 + 42k + 1 = (n2)2 + (2.4k )2 = (n2)2 + 2.n2.2.4k + (2.4k )2 – 2.n2.2.4k

= ( n2 + 2.4k )2– (2n.2k)2 = (n2 + 2.4k – 2n.2k).(n2 + 2.4k + 2n.2k)

Vì n2 + 2.4k + 2n.2k > n2 + 2.4k – 2n.2k = n2 + 4k – 2n.2k + 4k

= (n – 2k)2 + 4k > 4

Suy ra n4 + 42k + 1 là hợp số

Vậy n4 + 4n là hợp số với mọi số tự nhiên n lớn hơn 1

1.5

4

a) Chỉ ra: BD vuông góc AC tại D; ∆ABC vuông tại A

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và hình chiếu trong tam giác vuông ta có:

AB2 = AD AC

1.5

b) Ta có: ∆BCE vuông tại E  CE BE mà OH // CE OH BE tại H

 H là trung điểm của BE OA là đường trung trực của BE  AB = AE

Xét ∆ABO và ∆AEO có: OB = OC; chung OA; AB = AE

 ∆ABO = ∆AEO (c c c) 

  90 0

ABO AEO   AE là tiếp tuyến của (O)

1.5

c) Áp dụng hệ thức giữa cạnh và hình chiếu trong tam giác vuông ABO ta

có:OB2 = OH OA Mà OB = OC nên OC2 = OH OA

OC OH

OA OC

Xét ∆OCH và ∆OAC có: AOC chung;

OC OH

OA OC

 ∆OCH đồng dạng ∆OAC (c.g.c)  OCH OAC 

1.5

d) Ta có +) OCH OAC  Mà OA // CE nên ACE OAC (Hai góc so le trong)

OCH ACE(1)

+) OCF OFC  (∆OCF cân tại O)

Mà OF // CE nênOFC FCE  (Hai góc so le trong)  OCF FCE (2)

1.5

Trang 5

Từ (1) và (2) suy ra: HCF FCA  CF là tia phân giác của HCA

CH HF

FA.CH HF.CA

CA AF

(đpcm)

5

1

P x y z

Dấu bằng xẩy ra khi

Vậy

0.5

Ngày đăng: 07/12/2021, 00:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w