Giáo Viên Biên Soạn (Lê Thúy) PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN BÌNH ĐỀ CHÌNH THỨC (Đề gồm 01 trang) ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Năm học 2022 2023 Môn Toán 9 Ngày thi 28/11/2022 Thời gian 15[.]
Trang 1Giáo Viên Biên Soạn: (Lê Thúy) PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN YÊN BÌNH
ĐỀ CHÌNH THỨC (Đề gồm 01 trang)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học: 2022-2023 Môn: Toán 9 Ngày thi: 28/11/2022 Thời gian: 150 phút
Câu 1. (4,0 điểm) Cho
A
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A với x 9 4 2
c) Chứng minh rằng
1 3
A
Câu 2. (4,0 điểm)
a) Giải phương trình: x 3 2x x 1 2x x2 4x3
b) Giải phương trình nghiệm nguyên: 5x223xy9y2
c) Tìm số tự nhiên biết: Nếu số đó cộng thêm 64 đơn vị hoặc bớt đi 35 đơn vị thì ta đều được một số chính phương
Câu 3. (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a Trên các cạnh BC và AD lần lượt lấy các điểm E và
F sao cho CEAF Các đường thẳng AE BF cắt đường thẳngCD theo thứ tự ở M và N ,
a) Chứng minh: CM DN. a 2
b) Gọi K là giao điểm của NAvà MB Chứng minh: MKN 90
c) Các điểm E và F có vị trí như thế nào thì MN có độ dài nhỏ nhất?
Câu 4. (4,0 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2 + x2- 6x+9
b) Cho a b c, , là các số dương Chứng minh rằng
2
+ +
Câu 5. (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AC10cm BD, 12cm và góc xen giữa AC và BD bằng30
Tính diện tích tứ giác ABCD
HẾT
Phải Ngắt Trang sang trang mới: Ctrl +Shif+Enter
Trang 2Giáo Viên Biên Soạn: (Lê Thúy) HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học: 2022-2023-Môn Toán lớp 9
m
Câu 1
a) Với x0;x1 ta có:
1
A
x
A
A
x
0,5
0,5
0,5
b) x 9 4 2 2 2 1 2 x 2 2 1
1 16 2 73
A
0,5
0,5
0,5
c)
x
Thật vậy: Với x0;x1 ta có:
2
1
0 3
x
Vậy
1 3
A
(đpcm)
1,0
Câu 2 a) Giải phương trình
2
x x x x x x Đk x 1
hoặc x 1 1 0
x 1 1
2
x0
0,5
0,5
0,5
Trang 3Giáo Viên Biên Soạn: (Lê Thúy)
1
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0;1
b) Ta có:
0,5
Do đó x y, nguyên 3 3My 5 3y 5 U(3) 1; 3
thì y2,x14
)3y 5 1
thì
4 3
y
(loại)
thì
8 3
y
(loại)
2 3
y
(loại) Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x y ; 14; 2
1,0
c) Gọi số tự nhiên cần tìm là A Vậy ta có:
2 2
64
35
¥
¥
Vậy k t và k t là ước của 99 và tích hai ước này phải bằng 99, mà:
(99) 1;3;9;11;33;99
U , mặt khác k t k t , nên ta có:
- Nếu :
Vậy A 2436;260;36
0,5
0,5
Trang 4Giáo Viên Biên Soạn: (Lê Thúy) Câu 3
a
A
D
B
C
E F
a) Chứng minh: CM DN. a 2
AB MN nên
2 2
CM DN AB a
1,0
0,5 b) Chứng minh: MKN 90
Và BMA ADN 90
Do đó, CMB#DAN c g c( ) nên CMB DAN
Suy ra CMB DNA 90
Vậy MKN 90
0,5
0,5
0,5
c) Các điểm E và F có vị trí như thế nào thì MN có độ dài nhỏ nhất?
MN nhỏ nhất CM DN nhỏ nhất.
Các độ dàiCM DN, có tích không đổi nên tổng của chúng nhỏ nhất CM DN
Khi đó CM2 a CM2, DN a Độ dài MN nhỏ nhất bằng 3a khi và chỉ khi E F,
theo thứ tự là trung điểm của BC AD, .
0,5 0,5 0,5
Câu 4
a) x2 + x2- 6x+9 ( )2
Dấu " "= xảy ra Û x(3- x)³ 0Û £ £0 x 3
Vậy x2 + x2- 6x+ đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi 09 £ £x 3
1,0
1,0 b) Áp dụng bất đẳng thức Cosi, ta có:
2
4
a
b c
+
2
4
b
a c
+
2
4
c
a b
+
+
Cộng vế với vế ta được:
2
a b c
+ +
Û
2
+ +
1,0
1,0
Trang 5Giáo Viên Biên Soạn: (Lê Thúy)
Dấu " "= xảy ra Û a= = b c
Câu 5
O B
C
H
K
0,5
Vẽ AH^BD CK; ^BD H K( ; Î BD)
Trong HAOD vuông tại H có ·AOH= °30
1 2
(tính chất tam giác vuông)
Trong CKOD vuông tại H có COK· = °30
1 2
(tính chất tam giác vuông)
Ta có:
2BD AH CK
ABCD
S BDæç AO COö÷ BD AO CO
ABCD
0,5
0,5
0,5
0,5 0,5