WEB: TOANTHAYCU.COM “Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn.. WEB: TOANTHAYCU.COM “Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn.. WEB: TOA
Trang 2WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
BÀI 1 CĂN BẬC HAI
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Căn bậc hai số học: Căn bậc hai của số không âm a là số x sao cho x2 a Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm kí hiệu là a Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0 2 So sánh các căn bậc hai số học Với a0;b0 Ta có a b a b B CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1: Tìm căn bậc hai số học của một số 1 Phương pháp giải: Căn bậc hai số học của số dương a là a ( giá trị dương của căn bậc hai) Với a0, ta có: Nếu x a thì x0và x2 a Nếu x0và x2 thì a x a 2 Bài tập minh họa Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 64;81;100;196 Lời giải
Ví dụ 2: Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba): a) x24,5 b) x2 5 c) x27,5 d) x29,12 Lời giải
Ví dụ 3: Tìm x sao cho :
a x216
b 2 9
25
x
c x 2 4
Trang 3WEB: TOANTHAYCU.COM
Lời giải
Dạng 2: So Sánh Hai Số 1 Phương pháp giải: Áp dụng: Với a0,b ta có: 0 a b a b 2 Ví dụ minh họa Ví dụ 1: So sánh: a) 3 và 5 b) 8và 63 c) 9và 79 Lời giải
Ví dụ 2: So sánh các số : a 2 31 và 10 b 2 3 và 3 2 Lời giải
Dạng 3 Tìm x thỏa điều kiện cho trước 1 Phương pháp giải Áp dụng: x a a 0 : x a2, Với ,a b0 : a b a b 2 Ví dụ minh họa Ví dụ 1 (Bài 4 SGK trang 7) số x không âm, biết: a) x 15; b) 2 x 14;
c) x 2; d) 2x4 Lời giải
Trang 4
WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Ví dụ 2 Đố ( Bài 5 SGK Trang 7) Tính cạnh của một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5m và chiều dài 14m
Lời giải
C LUYỆN TẬP Bài 1.1 Tính căn bậc hai số học của: a) 0,09 ; b) 0,49 ; c) 0,64 d) 0,16 e) 1 64 Lời giải
Bài 1.2 Số nào có căn bậc hai là a) 3; b)1,3; c) 0,1; d) 4 Lời giải
Bài 1.3 Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba): a) x2 ; 5 b) x2 2,5; c) x2 5 Lời giải
Bài 1.4 So sánh
Trang 5WEB: TOANTHAYCU.COM
Lời giải
Bài 1.5 Tìm x không âm, biết a) x5; b) x 2; c) x 2 Lời giải
Bài 1.6 Cho a0 Chứng minh: a) Nếu a 1 thì a a : b) Nếu a 1 thi a a Lời giải
Trang 6
WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
BÀI 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Căn thức bậc hai:
2 Hằng đẳng thức A2 A
Với mọi số ,a ta có a2 | | a
0
A
A khi A
B CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Tìm điều kiện để A có nghĩa
1 Phương pháp giải
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: (Bài 6, tr 10 SGK) Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) ;
3
a
b) 4a; c) 5 ;a d) 3a7
Lời giải
Ví dụ 2: (Bài 12, tr 11 SGK) Tìm ,x để mỗi căn thức sau có nghĩa: a) 2x7; b) 3x 4; c) 1 ; 1 x d) 2 1x Lời giải
Ví dụ 3: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) 12;
2 1
;
1 2
a a
Trang 7WEB: TOANTHAYCU.COM
Lời giải
Dạng 2 Tính giá trị biểu thức 1 Phương pháp giải Áp dụng: 2 0 0 A neu A A A neu A 2 Ví dụ minh họa Ví dụ 1: (Bài 7, tr 10 SGK) Tính: a) 2 0,1 ; b) 2 0,3 ; c) 2 1,3 ; d) 2 0, 4 0, 4 Lời giải
Ví dụ 2: (Bài 11, tr 11 SGK) Tính: a) 16 25 196 : 49; b) 36 : 2.3 182 169; c) 81; d) 324 2 Lời giải
Dạng 3 Rút gọn biểu thức
Trang 8WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
1 Phương pháp giải:
① Áp dụng 2 0
0
A khi A A A A khi A Xét các trường hợp A0, A0 để bỏ dấu giá trị tuyệt đối ② A xác định ( có nghĩa) A 0 2 Ví dụ minh họa Ví dụ 1 Rút gọn các biểu thức sau: a) 2 4 15 15; b) 2 2 2 3 1 3 ; c) 7 4 3 7 4 3 ; d) 49a2 , với a0 Lời giải
Ví dụ 2 Rút gọn các biểu thức sau: a) 25a23a, với a0; b) 16a4 6a2; c) 3 9a6 6a3, với a0; d) a26a 9 a26a9, với 3 a 3 Lời giải
Trang 9
WEB: TOANTHAYCU.COM
Ví dụ 3 Rút gọn các biểu thức sau: a) 2 4 a a , với a0, a4; b) 2 1 1 a a a , với a0, a1; Lời giải
Dạng 4 Giải phương trình 1 Phương pháp giải: Phương pháp giải: Áp dụng: A2 A ; 2 2 A B A B A B 2 Ví dụ minh họa Ví dụ 1 Tìm x biết: a) x2 5; b) 25x2 10; b) 4x228x49 7 ; c) x10 x25 3 Lời giải
Trang 10
WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau: a) 4x264 0 ; b) x4 7 0; c) 9x2 2x1; d) x24x 4 x24x 4 0 Lời giải
Ví dụ 3 Tính cạnh của hình vuông, biết diện tích hình vuông đó bằng diện tích tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 12,8 m và 40 m Lời giải
Trang 11
WEB: TOANTHAYCU.COM
Ví dụ 4 (Bài 16 SGK trang 12) Đố: Hãy tìm chỗ sai trong phép chứng minh “con muỗi nặng bằng con voi”dưới đây
Gỉa sử con muỗi nặng m(gam), còn con voi nặng V(gam).Ta có :m2V2V2m2 Cộng cả hai vế với 2mV , ta có: m22mV V 2V22mV m 2 hay 2 2 m V V m Lấy căn bậc hai mỗi vế của đẳng thức trên, ta được:m V V m Từ đó ta có 2m2V, Suy ra V m Vậy con muỗi nặng bằng con voi (!) Lời giải
Dạng 5: Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử 1 Phương pháp giải: ÁP dụng các công thức: 2 A A (với A0) 2 2 A B A B A B 2 Ví dụ minh họa Ví dụ 1 Phân tích thành nhân tử: a) x22 b) x27 c) x22 15x15 d) 4x24 3x3 Lời giải
Dạng 6: Chứng Minh Bất Đẳng Thức
Trang 12WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
1 Phương pháp giải
Áp dụng
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 13 Chứng minh:
a) 2
Lời giải
C LUYỆN TẬP Bài 1 Biểu thức sau xác định với giá trị nào của x? a) 3x 2; b) 4 2x3; c) 2 2 x ; d) x x 2 e) 9x26x1 f) 2 1 2 x x g) 5x23x8 h) 5x24x7 Lời giải
Trang 13
WEB: TOANTHAYCU.COM
Trang 14
WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Bài 2 Tính: a) 2 0,8 0,125 ; b) 6 2 ; c) 2 3 2 ; d) 2 2 2 3 ; e) 2 1 1 2 3 ; f) 2 0,1 0,1 ; g) 4 2 3 ; h) 3 2 2 ; i) 9 4 5 ; j) 16 6 7 Lời giải
Bài 3 Rút gọn biểu thức:
c) 2
5
10
e) x 4 x28x16, với x4;
f) 2 2
Trang 15WEB: TOANTHAYCU.COM
Lời giải
Bài 4 Rút gọn biểu thức: a) 3 , 0, 9 9 x x x x ; b) 5 6, 0, 9 3 x x x x x ; c) 6 2 x 9 6 x x 2,x3 Lời giải
Trang 16
WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Bài 5 Tìm x biết a) 2 3 3 x x ; b) 25 20 x4x2 2x5 ; c) 2 1 1 1 2 16 4 x x x ; d) x2 x 1 x ;1 1 e) 1 12 x36x2 5 ; g) x2 x 1 2 Lời giải
Bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2 ;11 b) x22 2x ;2 c) x5 (với x0) ; d) 5 7x 2 (với x0) e) 3 4x (với x0) ; Lời giải
Trang 17
WEB: TOANTHAYCU.COM
Bài 7 Chứng minh đẳng thức: a) 2 9 4 5 5 2 ; b) 9 4 5 5 ; 2 c) 23 8 7 7 ; 4 d) a4 a 2 2 a4 a (với2 2 4 2 a 6) Lời giải
Trang 18
WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Trang 19
WEB: TOANTHAYCU.COM BÀI 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Quy tắc khai phương một tích
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
Nếu A0,B thì 0 AB A B
2 Quy tắc nhân các căn bậc hai Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó Nếu A0,B thì 0 A B AB B CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1 Thực hiện phép tính 1 Phương pháp giải Sử dụng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai Nếu A0,B thì 0 AB A B 2 Ví dụ minh họa Ví dụ 1 Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: a) 0,16.81; b) 4 2 3 5 ; c) 16,9.250; d) 5 42 4 Lời giải
Ví dụ 2 Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính: a) 5 80; b) 2, 45 40 50; c) 0, 6 5, 4; d) 8,1 5 4,5 Lời giải
Trang 20
WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Ví dụ 3 Khai phương tích 13.25.52 được: a) 2600 b).130 c) 13 d) 260 Hãy chọn kết quả đúng Lời giải
Ví dụ 4.Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính a) 252242; b) 262102 ; c) 1372882 ; d) 48124802 Lời giải
Dạng 2 Rút gọn biểu thức và tính giá trị biểu thức 1 Phương pháp giải Áp dụng các quy tắc AB A B (A0,B ) và 0 A2 A để rút gọn biểu thức Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn 2 Ví dụ minh họa Ví dụ 1 Rút gọn biểu thức sau: a) 0, 49a với 2 a0; b) 4 2 6 2 2 a a với a3; c) 2 19.76 2 a với a2; d) 1 2 2 22 a a b a b với a b 0 Lời giải
Trang 21WEB: TOANTHAYCU.COM
Ví dụ 6 Rút gọn các biểu thức sau: a) 2 5 5 18 a a với a0; b) 11 a 99 a với a0; c) 21a 11 44a a với a0; d) 2 2 4a 0, 4 160a Lời giải
Ví dụ 7 Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau:
Trang 22WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
b) 2a22b212b18 tại a 3,b 3
Lời giải
Trang 23WEB: TOANTHAYCU.COM
Dạng 4 Tìm x thỏa đẳn thức cho trước
1 Phương pháp giải
Đặt điều kiện để căn thức có nghĩa
A có nghĩa khi và chỉ khi A0
Ví dụ 2: Tìm x biết
a) 25x2 10 b) 4x2 1 2 15 0
Trang 25WEB: TOANTHAYCU.COM
Trang 27
WEB: TOANTHAYCU.COM
Bài 3.3 Rút gọn rồi tính
a) 21,8218, 2 ;2 b) 6,823, 2 ;2 c) 146,52109.5227 256
Lời giải
Trang 28WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Bài 3.5 Rút gọn biểu thức
a) 9(3a)2 với a3 :
b) a a2( 2)2 với a0
Lời giải
Trang 29WEB: TOANTHAYCU.COM
Bài 3.7 Tìm x biết
Lời giải
Trang 30WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Trang 31
WEB: TOANTHAYCU.COM
Bài 3.10 Cho a0,b0,c Chứng minh rang : 0
BÀI 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A TÓM TẮT KIẾN THỨC
1 Quy tắc phép khai phương của một phương
2 Quy tắc phép chia căn bậc hai
B
Trang 32WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
25 c).
0, 25
9 d)
8,11,6
Lời giải
Trang 33y x
x y với x0,y 0 b)
4 2 22
4
xy
y với y 0
c)
2 6
Trang 34WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Ví dụ 2 ( Bài 34, tr 19 SGK) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 2
2 4
3ab
Trang 35WEB: TOANTHAYCU.COM Dạng 3 Giải phương trình
Trang 36WEB: TOANTHAYCU.COM
“Chỉ sợ những ai không cố gắng, với thầy không bao giờ là quá muộn Học hành chăm chỉ để có một tương lai tươi sáng các em nhé”
Ví dụ 3: (Bài 37, tr 20 SGK)
Đố Trên lưới ô vuông, mỗi ô vuông cạnh 1 ,cm cho 4 điểm M N P Q (H.3) , , ,
Lời giải
1 Phương pháp giải
Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương
Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức đúng
Bất đẳng thức đúng thường có dạng A2 0
Trang 37Ví dụ 2: (Bài 36, tr 20 SGK) Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
C LUYỆN TẬP
Bài 4.1 Tính
Trang 39WEB: TOANTHAYCU.COM
2 4
Trang 40xx
Bài 4.5 Giải phương trình
xx