1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Eureka uni _ tích phân mặt loại 2

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Phân Mặt Loại 2
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích 2
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 569,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI TÍCH 2 FULL VIDEO MIỄN PHÍ Full playlist: https:eurekauni.tiny.usGiaiTich2 + Ch1. Hàm nhiều biến: https:tinyurl.comHamSoNhieuBien + Ch2. Tích phân bội: https:rotf.lolTichPhanBoi + Ch3. Tích phân đường, mặt: https:tinyurl.comTPDuongTPMat + Ch4. Phương trình vi phân: https:tinyurl.comPTViPhan + Hỏi đáp Giải tích: https:eurekauni.tiny.usGiaiTichQA FULL VIDEO MIỄN PHÍ CÁC MÔN: 1. ĐẠI SỐ: https:tinyurl.comDaiSoFull 2. GIẢI TÍCH: https:tinyurl.comGiaiTichFull 3. GIẢI TÍCH 1: https:tinyurl.comGiaiTich1Full 4. GIẢI TÍCH 2: https:eurekauni.tiny.usGiaiTich2 5. TOÁN CAO CẤP NEU: https:tinyurl.comToanCaoCapNEU 6. XSTK: https:eurekauni.tiny.usXSTKFull 7. KINH TẾ LƯỢNG: https:eurekauni.tiny.usKinhTeLuongFull 8. KINH TẾ LƯỢNG NÂNG CAO: https:tinyurl.comKinhTeLuongNangCao Donate cho Eureka Uni + Vietinbank: 107006662834 Hoang Ba Manh + Momo: 0986.960.312

Trang 1

EUREKA ! UNI – YOUTUBE

GIẢI TÍCH 2

CHƯƠNG 3 TÍCH PHÂN MẶT

Đạo diễn: Hoàng Bá Mạnh

Tài liệu tham khảo

1 Bùi Xuân Diệu (2017) Bài giảng Giải tích II Cập nhật 2017 Viện Toán ứng dụng và Tin học

ĐH BKHN

2 Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Dĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2006) Giáo trình Toán học cao cấp tập III Tái bản lần 10 NXB Giáo Dục

Free Video Playlists

2 GIẢI TÍCH 1: https://tinyurl.com/GiaiTich1Full

4 GIẢI TÍCH 2: https://tinyurl.com/GiaiTich2Full

5 TOÁN CAO CẤP NEU: https://tinyurl.com/ToanCaoCapNEU

6 XÁC SUẤT & THỐNG KÊ: https://eureka-uni.tiny.us/XSTKFull

7 KINH TẾ LƯỢNG: https://eureka-uni.tiny.us/KinhTeLuongFull

8 KINH TẾ LƯỢNG NÂNG CAO: https://tinyurl.com/KinhTeLuongNangCao

DONATE cho Eureka! Uni

* Vietinbank: 107006662834 - Hoang Ba Manh * Ví Momo: 0986.960.312

Trang 2

3.4 TÍCH PHÂN MẶT LOẠI II

3.4.1 Tóm tắt công thức

Mặt định hướng (mặt 2 phía)

Mặt không định hướng

Kí hiệu

𝐼𝐼 = �𝑃𝑃(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑄𝑄(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑅𝑅(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆

Cách tính

1) Đưa về tích phân bội 2

S: 𝐹𝐹(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 0

𝐼𝐼 = �𝑃𝑃(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑦𝑦d𝑧𝑧

𝑆𝑆

= 𝐼𝐼1 + 𝐼𝐼2 + 𝐼𝐼3 Tính

𝐼𝐼3 = �𝑅𝑅(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆

𝑆𝑆: 𝑧𝑧 = 𝑧𝑧(𝑥𝑥, 𝑦𝑦)

𝐷𝐷 là hình chiếu của 𝑆𝑆 lên mặt 𝑧𝑧 = 0

Trang 3

Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)

Hướng đã chọn tạo với tia Oz một góc nhọn/tù:

𝐼𝐼3 = ± � 𝑅𝑅�𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧(𝑥𝑥, 𝑦𝑦)�d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝐷𝐷

Tương tự với 𝐼𝐼1, 𝐼𝐼2

2) Công thức Ostrogradsky – đưa về tích phân bội 3

𝑃𝑃, 𝑄𝑄, 𝑅𝑅 là các hàm khả vi, liên tục trên miền 𝑉𝑉 ⊂ ℝ3 giới hạn bởi mặt cong kín 𝑆𝑆

�𝑃𝑃(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑄𝑄(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑅𝑅(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆

= ��𝑃𝑃𝑥𝑥′ + 𝑄𝑄𝑦𝑦′ + 𝑅𝑅𝑧𝑧′�d𝑥𝑥d𝑦𝑦d𝑧𝑧

𝑉𝑉

Tích phân bội 3 lấy theo hướng pháp tuyến ngoài

Trang 4

3.4.2 Bài tập vận dụng

3.4.2.1 Tính theo tích phân bội 2

Ví dụ 1.1 Tính ∬ 𝑧𝑧(𝑥𝑥𝑆𝑆 2 + 𝑦𝑦2)d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là nửa mặt cầu 𝑥𝑥2 +

𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 3, 𝑧𝑧 ≥ 0, hướng của 𝑆𝑆 là phía ngoài mặt cầu

Ví dụ 1.2 Tính ∬ 𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑧𝑧 + 𝑧𝑧𝑆𝑆 2d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài mặt 𝑥𝑥2 +

𝑦𝑦2

4 +𝑧𝑧92 = 1, 𝑧𝑧 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑥𝑥 ≥ 0

Ví dụ 1.3 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑆𝑆 2𝑦𝑦2𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là mặt trên của nửa mặt cầu

𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 1, 𝑧𝑧 ≤ 0

Ví dụ 1.4 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑦𝑦𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦𝑆𝑆 trong đó 𝑆𝑆 là mặt ngoài của phần hình cầu xác định bởi 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 2, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0

Ví dụ 1.5 Tính ∬ 𝑥𝑥d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑥𝑥𝑧𝑧𝑆𝑆 2d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là mặt ngoài của phần hình cầu xác định bởi 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 1, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑧𝑧 ≥ 0

Ví dụ 1.6 Tính tích phân mặt ∬ 𝑦𝑦d𝑧𝑧d𝑥𝑥𝑆𝑆 , trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài của mặt Paraboloid 𝑧𝑧 = 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 (0 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 2)

Trang 5

Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)

Ví dụ 1.1 Tính ∬ 𝑧𝑧(𝑥𝑥𝑆𝑆 2 + 𝑦𝑦2)d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là nửa mặt cầu 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 +

𝑧𝑧2 = 3, 𝑧𝑧 ≥ 0, hướng của 𝑆𝑆 là phía ngoài mặt cầu

Giải

𝑧𝑧 ≥ 0 ⇒ 𝑧𝑧 = �3 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2

Hình chiếu của 𝑆𝑆 lên mặt 𝑧𝑧 = 0 là D hình

tròn tâm O bán kính √3

𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 ≤ 3

Hướng đã chọn tạo với tia Oz một góc

nhọn, vì vậy:

𝐼𝐼 = �𝑧𝑧(𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2)d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆 = � (𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2)�3 − (𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2)d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝐷𝐷

Chuyển sang tọa độ cực

𝑥𝑥 = 𝑟𝑟 cos 𝜑𝜑 , 𝑦𝑦 = 𝑟𝑟 sin 𝜑𝜑 , 0 ≤ 𝑟𝑟 ≤ √3, 0 ≤ 𝜑𝜑 ≤ 2𝜋𝜋, 𝐽𝐽 = 𝑟𝑟

𝐼𝐼 = � d𝑟𝑟 � 𝑟𝑟2𝜋𝜋 2�3 − 𝑟𝑟2𝑟𝑟d𝜑𝜑

0

√3

0

= 2𝜋𝜋 � 𝑟𝑟√3 2�3 − 𝑟𝑟2𝑟𝑟d𝑟𝑟

0

Đặt 𝑡𝑡 = √3 − 𝑟𝑟2 ⇒ 𝑟𝑟2 = 3 − 𝑡𝑡2, 𝑟𝑟d𝑟𝑟 = −𝑡𝑡d𝑡𝑡, 𝑟𝑟 �√3

0 ⇒ 𝑡𝑡 � 0√3

Trang 6

⇒ 𝐼𝐼 = 2𝜋𝜋 � (3 − 𝑡𝑡0 2)𝑡𝑡(−𝑡𝑡d𝑡𝑡)

0

= 2𝜋𝜋 �𝑡𝑡3 −15 𝑡𝑡5� �√3

0 = 2𝜋𝜋 �3√3 −15 9√3� = 12√3

5 𝜋𝜋

Ví dụ 1.2 Tính ∬ 𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑧𝑧 + 𝑧𝑧𝑆𝑆 2d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài mặt 𝑥𝑥2 +

𝑦𝑦2

4 +𝑧𝑧92 = 1, 𝑧𝑧 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑥𝑥 ≥ 0

Giải

𝐼𝐼 = �𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑧𝑧 + 𝑧𝑧2d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆

= �𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑧𝑧

𝑆𝑆 + �𝑧𝑧2d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆 = 𝐼𝐼1 + 𝐼𝐼2

𝐼𝐼1 = �𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑧𝑧

𝑆𝑆

𝑦𝑦 ≥ 0 ⇒ 𝑦𝑦 = 2�1 − 𝑥𝑥2 −19 𝑧𝑧2

Hình chiếu của 𝑆𝑆 lên mặt 𝑦𝑦 = 0 là miền 𝐷𝐷𝑦𝑦 có phương trình:

𝑥𝑥2 +19 𝑧𝑧2 ≤ 1, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑧𝑧 ≥ 0 Hướng đã chọn tạo với Oy góc nhọn nên:

𝐼𝐼1 = � 2�1 − 𝑥𝑥2 −19 𝑧𝑧2

Trang 7

Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)

Đổi biến

𝑥𝑥 = 𝑟𝑟 cos 𝜑𝜑 , 𝑧𝑧 = 3𝑟𝑟 sin 𝜑𝜑 , 0 ≤ 𝑟𝑟 ≤ 1, 0 ≤ 𝜑𝜑 ≤ 𝜋𝜋

2

𝐽𝐽 = �𝑥𝑥𝑧𝑧𝑟𝑟′ 𝑥𝑥𝜑𝜑′

𝑟𝑟′ 𝑧𝑧𝜑𝜑′ � = 3𝑟𝑟

𝐼𝐼1 = � d𝜑𝜑

𝜋𝜋 2

0 � 2�1 − 𝑟𝑟1 23𝑟𝑟d𝑟𝑟

0 = −2𝜋𝜋 × 3 � (1 − 𝑟𝑟1 2)12d(1 − 𝑟𝑟2)

0

= −6𝜋𝜋 ×23(1 − 𝑟𝑟2)32�10 = 4𝜋𝜋 𝑑𝑑(1 − 𝑟𝑟2) = (1 − 𝑟𝑟2)′𝑑𝑑𝑟𝑟 = −2𝑟𝑟𝑑𝑑𝑟𝑟

𝐼𝐼2 = �𝑧𝑧2d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆

𝑧𝑧 ≥ 0 ⇒ 𝑧𝑧 = 3�1 − 𝑥𝑥2 −14 𝑦𝑦2

Hình chiếu của 𝑆𝑆 lên mặt 𝑧𝑧 = 0 là miền 𝐷𝐷𝑧𝑧 có

phương trình:

𝑥𝑥2 +14 𝑦𝑦2 ≤ 1, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0

Hướng đã chọn tạo với Oz góc nhọn nên:

𝐼𝐼2 = � 9 �1 − 𝑥𝑥2 − 14 𝑦𝑦2�

Đổi biến

Trang 8

𝑥𝑥 = 𝑟𝑟 cos 𝜑𝜑 , 𝑦𝑦 = 2𝑟𝑟 sin 𝜑𝜑 , 0 ≤ 𝑟𝑟 ≤ 1, 0 ≤ 𝜑𝜑 ≤ 𝜋𝜋2 , 𝐽𝐽 = 2𝑟𝑟

𝐼𝐼2 = � d𝜑𝜑

𝜋𝜋 2

0 � 9(1 − 𝑟𝑟1 2)2𝑟𝑟d𝑟𝑟

0

= 36𝜋𝜋 �12 𝑟𝑟2 −14 𝑟𝑟4� �10 = 9𝜋𝜋 Vậy 𝐼𝐼 = 𝐼𝐼1 + 𝐼𝐼2 = 4𝜋𝜋 + 9𝜋𝜋 = 13𝜋𝜋

Ví dụ 1.3 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑆𝑆 2𝑦𝑦2𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là mặt trên của nửa mặt cầu

𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 1, 𝑧𝑧 ≤ 0

Giải

𝑧𝑧 ≤ 0 ⇒ 𝑧𝑧 = −�1 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2

Hình chiếu của 𝑆𝑆 lên mặt 𝑧𝑧 = 0 là 𝐷𝐷

𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 ≤ 1 Hướng đã chọn tạo với 𝑂𝑂𝑧𝑧 góc nhọn nên

𝐼𝐼 = �𝑥𝑥2𝑦𝑦2𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆 = � 𝑥𝑥2𝑦𝑦2�−�1 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2� d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝐷𝐷

= − � 𝑥𝑥2𝑦𝑦2�1 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝐷𝐷

Đổi sang tọa độ cực

𝑥𝑥 = 𝑟𝑟 cos 𝜑𝜑 , 𝑦𝑦 = 𝑟𝑟 sin 𝜑𝜑 , 0 ≤ 𝑟𝑟 ≤ 1, 0 ≤ 𝜑𝜑 ≤ 2𝜋𝜋, 𝐽𝐽 = 𝑟𝑟

Trang 9

Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)

𝐼𝐼 = − � d𝜑𝜑2𝜋𝜋

0 � 𝑟𝑟1 4sin2𝜑𝜑 cos2𝜑𝜑 �1 − 𝑟𝑟2𝑟𝑟d𝑟𝑟

0

= − � sin2𝜋𝜋 2𝜑𝜑 cos2𝜑𝜑 d𝜑𝜑

0

𝐼𝐼1 = � sin2𝜋𝜋 2𝜑𝜑 cos2𝜑𝜑 d𝜑𝜑

0

= 18 �𝜑𝜑 −14 sin 4𝜑𝜑� �2𝜋𝜋0 = 𝜋𝜋4 sin 2𝑎𝑎 = 2 sin 𝑎𝑎 cos 𝑎𝑎 , sin2𝑎𝑎 = 12(1 − cos 2𝑎𝑎)

𝐼𝐼2 = � 𝑟𝑟1 4�1 − 𝑟𝑟2𝑟𝑟d𝑟𝑟

0

Đặt �1 − 𝑟𝑟2 = 𝑡𝑡 ⇒ 𝑟𝑟2 = 1 − 𝑡𝑡2, 𝑟𝑟d𝑟𝑟 = −𝑡𝑡d𝑡𝑡, 𝑟𝑟 �10 ⇒ 𝑡𝑡�01

𝐼𝐼2 = � (1 − 𝑡𝑡0 2)2𝑡𝑡(−𝑡𝑡d𝑡𝑡)

0

= �13 𝑡𝑡3 −25 𝑡𝑡5 +17 𝑡𝑡7� �10 = 105 8

⇒ 𝐼𝐼 = −𝐼𝐼1𝐼𝐼2 = −𝜋𝜋4 ×105 = −8 105 2𝜋𝜋

Ví dụ 1.4 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑦𝑦𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦𝑆𝑆 trong đó 𝑆𝑆 là mặt ngoài của phần hình cầu xác định bởi 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 2, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0

Trang 10

Mặt phẳng 𝑧𝑧 = 0 cắt 𝑆𝑆 thành 2 nửa:

𝑆𝑆1 (𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 2, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑧𝑧 ≥ 0)

𝑆𝑆2 (𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 2, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑧𝑧 ≤ 0)

𝐼𝐼 = �𝑥𝑥𝑦𝑦𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆

= � 𝑥𝑥𝑦𝑦𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆2

= 𝐼𝐼1 + 𝐼𝐼2

𝐼𝐼1 = � 𝑥𝑥𝑦𝑦𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆1

𝑧𝑧 = �2 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2

Hình chiếu của 𝑆𝑆1 lên mặt 𝑧𝑧 = 0 là 𝐷𝐷: 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 ≤ 2, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0

Phương đã chọn tạo với 𝑂𝑂𝑧𝑧 góc nhọn

𝐼𝐼1 = � 𝑥𝑥𝑦𝑦�2 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝐷𝐷

Đổi sang tọa độ cực

𝑥𝑥 = 𝑟𝑟 cos 𝜑𝜑 , 𝑦𝑦 = 𝑟𝑟 sin 𝜑𝜑 , 0 ≤ 𝑟𝑟 ≤ √2, 0 ≤ 𝜑𝜑 ≤ 𝜋𝜋2 , 𝐽𝐽 = 𝑟𝑟

𝐼𝐼1 = � d𝜑𝜑

𝜋𝜋 2

0 � 𝑟𝑟√2 2cos 𝜑𝜑 sin 𝜑𝜑 �2 − 𝑟𝑟2𝑟𝑟d𝑟𝑟

0

= � cos 𝜑𝜑 sin 𝜑𝜑 d𝜑𝜑

𝜋𝜋 2

0

Trang 11

Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)

𝐼𝐼11 = � cos 𝜑𝜑 sin 𝜑𝜑 d𝜑𝜑

𝜋𝜋 2

𝜋𝜋 2

0 = −14 cos 2𝜑𝜑 �𝜋𝜋2

0 =

1

2

𝐼𝐼12 = � 𝑟𝑟√2 2�2 − 𝑟𝑟2𝑟𝑟d𝑟𝑟

0

Đặt 𝑡𝑡 = √2 − 𝑟𝑟2 → 𝑟𝑟2 = 2 − 𝑡𝑡2, 𝑟𝑟d𝑟𝑟 = 𝑡𝑡d𝑡𝑡, 𝑟𝑟 �√2

0 ⇒ 𝑡𝑡 � 0√2

𝐼𝐼12 = � (2 − 𝑡𝑡0 2)𝑡𝑡(−𝑡𝑡d𝑡𝑡)

5 𝑡𝑡5� �√20

= 43 √2 −45 √2 = 8√2

15

⇒ 𝐼𝐼1 = 𝐼𝐼11𝐼𝐼12 = 12 ×8√2

15 =

4√2

15

𝐼𝐼2 = � 𝑥𝑥𝑦𝑦𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆2

𝑧𝑧 = −�2 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2

Hình chiếu của 𝑆𝑆2 lên mặt 𝑧𝑧 = 0 cũng là 𝐷𝐷

Hướng đã chọn tạo với tia 𝑂𝑂𝑧𝑧 góc tù

𝐼𝐼2 = − � 𝑥𝑥𝑦𝑦 �−�2 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2� d𝑥𝑥d𝑦𝑦

15 Vậy

Trang 12

𝐼𝐼 = 𝐼𝐼1 + 𝐼𝐼2 = 8√2

15

Ví dụ 1.5 Tính ∬ 𝑥𝑥d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑥𝑥𝑧𝑧𝑆𝑆 2d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là mặt ngoài của phần hình cầu xác định bởi 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 1, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑧𝑧 ≥ 0

𝐼𝐼1 = �𝑥𝑥d𝑦𝑦d𝑧𝑧

𝑆𝑆

𝑥𝑥 = �1 − 𝑦𝑦2 − 𝑧𝑧2

Hình chiếu của 𝑆𝑆 xuống mặt 𝑥𝑥 = 0 là 𝐷𝐷1

𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 ≤ 1, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑧𝑧 ≥ 0

Hướng dương đã chọn tạo với tia 𝑂𝑂𝑥𝑥 góc nhọn

𝐼𝐼1 = � �1 − 𝑦𝑦2 − 𝑧𝑧2d𝑦𝑦d𝑧𝑧

𝐷𝐷1

Đặt

𝑦𝑦 = 𝑟𝑟 cos 𝜑𝜑 , 𝑧𝑧 = 𝑟𝑟 sin 𝜑𝜑 , 0 ≤ 𝑟𝑟 ≤ 1, 0 ≤ 𝜑𝜑 ≤ 𝜋𝜋2 , 𝐽𝐽 = 𝑟𝑟

𝐼𝐼1 = � 𝑑𝑑𝜑𝜑

𝜋𝜋

2

0 � �1 − 𝑟𝑟1 2𝑟𝑟d𝑟𝑟

0

= 𝜋𝜋2 �−12 �1(1 − 𝑟𝑟2)12𝑑𝑑(1 − 𝑟𝑟2)

= −𝜋𝜋4 ×23(1 − 𝑟𝑟2)32�10 = 𝜋𝜋6

𝐼𝐼2 = �d𝑧𝑧d𝑥𝑥

Trang 13

Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)

𝑦𝑦 = √1 − 𝑥𝑥2 − 𝑧𝑧2

Hình chiếu của 𝑆𝑆 xuống mặt 𝑦𝑦 = 0 là 𝐷𝐷2

𝑥𝑥2 + 𝑧𝑧2 ≤ 1, 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑧𝑧 ≥ 0 Hướng dương đã chọn tạo với tia 𝑂𝑂𝑦𝑦 góc nhọn

𝐼𝐼2 = � d𝑧𝑧d𝑥𝑥

𝐷𝐷2 = 14(𝜋𝜋 × (1)2) = 𝜋𝜋4

𝐼𝐼3 = �𝑥𝑥𝑧𝑧2d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆

𝑧𝑧 = �1 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2

Hình chiếu của 𝑆𝑆 xuống mặt 𝑧𝑧 = 0 là 𝐷𝐷3

𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 ≤ 1, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑥𝑥 ≥ 0

Hướng dương đã chọn tạo với tia 𝑂𝑂𝑧𝑧 góc nhọn

𝐼𝐼3 = � 𝑥𝑥(1 − 𝑥𝑥2 − 𝑦𝑦2)d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝐷𝐷3

Đặt

𝑥𝑥 = 𝑟𝑟 cos 𝜑𝜑 , 𝑦𝑦 = 𝑟𝑟 sin 𝜑𝜑 , 0 ≤ 𝑟𝑟 ≤ 1, 0 ≤ 𝜑𝜑 ≤ 𝜋𝜋2 , 𝐽𝐽 = 𝑟𝑟

𝐼𝐼3 = � d𝜑𝜑

𝜋𝜋 2

0 � 𝑟𝑟 cos 𝜑𝜑 (1 − 𝑟𝑟1 2)𝑟𝑟d𝑟𝑟

𝜋𝜋 2

0 � (𝑟𝑟1 2 − 𝑟𝑟4)d𝑟𝑟

0

= �sin 𝜑𝜑 �𝜋𝜋2� �1 3 −1 5

� �10 = 2

Trang 14

Vậy

𝐼𝐼 = 𝐼𝐼1 + 𝐼𝐼2 + 𝐼𝐼3 = 𝜋𝜋6 + 𝜋𝜋4 +15 =2 12 𝜋𝜋 +5 15 2

Ví dụ 1.6 Tính tích phân mặt ∬ 𝑦𝑦d𝑧𝑧d𝑥𝑥𝑆𝑆 , trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài của mặt Paraboloid 𝑧𝑧 = 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 (0 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 2)

Mặt phẳng 𝑦𝑦 = 0 chia 𝑆𝑆 thành 2 nửa:

𝑆𝑆1: 𝑦𝑦 = �𝑧𝑧 − 𝑥𝑥2, 0 ≤ 𝑥𝑥 ≤ √2, 0 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 2

𝑆𝑆2: 𝑦𝑦 = −�𝑧𝑧 − 𝑥𝑥2, 0 ≤ 𝑥𝑥 ≤ √2, 0 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 2

Hình chiếu của 𝑆𝑆1 và 𝑆𝑆2 lên mặt 𝑦𝑦 = 0 đều

là miền 𝐷𝐷 giới hạn bởi:

𝑥𝑥2 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 2, 0 ≤ 𝑥𝑥 ≤ √2

𝐼𝐼 = �𝑦𝑦d𝑧𝑧d𝑥𝑥

𝑆𝑆2 = 𝐼𝐼1 + 𝐼𝐼2

𝐼𝐼1 = � 𝑦𝑦d𝑧𝑧d𝑥𝑥

𝑆𝑆1

Hướng được chọn hợp với tia 𝑂𝑂𝑦𝑦 thành góc nhọn

𝐼𝐼1 = � �𝑧𝑧 − 𝑥𝑥2d𝑧𝑧d𝑥𝑥

0 � �𝑧𝑧 − 𝑥𝑥2 2𝑑𝑑𝑧𝑧

𝑥𝑥2

= � 𝑑𝑑𝑥𝑥√2

0 �23(𝑧𝑧 − 𝑥𝑥2)32� 2𝑥𝑥2� = 23 �√2(2 − 𝑥𝑥2)32d𝑥𝑥

0

Trang 15

Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)

Đặt

𝑥𝑥 = √2 sin 𝑡𝑡 , 0 ≤ 𝑡𝑡 ≤ 𝜋𝜋2 , d𝑥𝑥 = √2 cos 𝑡𝑡 d𝑡𝑡, 𝑥𝑥 �√2

0 ⇒ 𝑡𝑡 �

𝜋𝜋 2 0

𝐼𝐼1 = 23 � �√2 cos 𝑡𝑡�3√2 cos 𝑡𝑡 d𝑡𝑡

𝜋𝜋

2

𝜋𝜋 2 0

= 83 � 14(1 + cos 2𝑡𝑡)2d𝑡𝑡

𝜋𝜋 2

𝜋𝜋 2 0

= 23 � �32 + 2 cos 2𝑡𝑡 + 12 cos 4𝑡𝑡� d𝑡𝑡

𝜋𝜋 2 0

= 23 �32 𝑡𝑡 + sin 2𝑡𝑡 + 18 sin 4𝑡𝑡� �𝜋𝜋2

𝜋𝜋

2

𝐼𝐼2 = � 𝑦𝑦d𝑧𝑧d𝑥𝑥

𝑆𝑆2

𝑦𝑦 = −√𝑧𝑧 − 𝑥𝑥2

Hướng được chọn hợp với tia 𝑂𝑂𝑦𝑦 thành

góc tù

⇒ 𝐼𝐼2 = − � �−�𝑧𝑧 − 𝑥𝑥2� d𝑧𝑧d𝑥𝑥

𝐷𝐷

= � �𝑧𝑧 − 𝑥𝑥2d𝑧𝑧d𝑥𝑥

Vậy 𝐼𝐼 = 𝐼𝐼1 + 𝐼𝐼2 = 2𝐼𝐼1 = 𝜋𝜋

Trang 16

3.4.2.2 Công thức Ostrogradsky

Ví dụ 2.1 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑆𝑆 3d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑦𝑦3d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑧𝑧3d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài của mặt cầu 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 4

Ví dụ 2.2 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑆𝑆 2d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑦𝑦2d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑧𝑧2d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài của biên của hình lập phương: 0 ≤ 𝑥𝑥 ≤ 2, 0 ≤ 𝑦𝑦 ≤ 2, 0 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 2

Ví dụ 2.3 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑧𝑧d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑦𝑦𝑥𝑥d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑧𝑧𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑦𝑦𝑆𝑆 trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài của biên của hình chóp 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑧𝑧 ≥ 0, 𝑥𝑥 + 𝑦𝑦 + 𝑧𝑧 ≤ 1

Ví dụ 2.4 Tính ∬ 𝑦𝑦𝑆𝑆 2𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦 + 𝑥𝑥𝑧𝑧d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑥𝑥2𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑧𝑧, trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài của miền 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 ≤ 1, 0 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2

𝑃𝑃, 𝑄𝑄, 𝑅𝑅 là các hàm khả vi, liên tục trên miền 𝑉𝑉 ⊂ ℝ3 giới hạn bởi mặt cong kín 𝑆𝑆

�𝑃𝑃(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑄𝑄(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑅𝑅(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧)d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑆𝑆

= ��𝑃𝑃𝑥𝑥′ + 𝑄𝑄𝑦𝑦′ + 𝑅𝑅𝑧𝑧′�d𝑥𝑥d𝑦𝑦d𝑧𝑧

𝑉𝑉

Tích phân bội 3 lấy theo hướng pháp tuyến ngoài

Ví dụ 2.1 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑆𝑆 3d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑦𝑦3d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑧𝑧3d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài

của mặt cầu 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 4

Gọi 𝑉𝑉 là vật thể giới hạn bởi mặt cầu 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 = 4

𝑃𝑃(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑥𝑥3, 𝑄𝑄(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑦𝑦3, 𝑅𝑅(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑧𝑧3 và các đạo hàm riêng cấp một của chúng liên tục trong miền 𝑉𝑉

Trang 17

Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)

Áp dụng công thức Ostrogradsky

𝐼𝐼 = �𝑃𝑃d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑄𝑄d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑅𝑅d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑉𝑉

= 3 �(𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 )d𝑥𝑥d𝑦𝑦d𝑧𝑧

𝑉𝑉

Chuyển sang tọa độ cầu:

Δ → 𝑉𝑉: �𝑥𝑥 = 𝑟𝑟 sin 𝜃𝜃 cos 𝜑𝜑𝑦𝑦 = 𝑟𝑟 sin 𝜃𝜃 sin 𝜑𝜑

𝑧𝑧 = 𝑟𝑟 cos 𝜃𝜃 , �

0 ≤ 𝑟𝑟 ≤ 2, 0 ≤ 𝜃𝜃 ≤ 𝜋𝜋,

0 ≤ 𝜑𝜑 ≤ 2𝜋𝜋, 𝐽𝐽 = −𝑟𝑟2sin 𝜃𝜃�

𝐼𝐼 = 3 �𝑟𝑟4sin 𝜃𝜃 d𝑟𝑟d𝜃𝜃d𝜑𝜑

0 � sin 𝜃𝜃 d𝜃𝜃𝜋𝜋

0 � 𝑟𝑟2 4d𝑟𝑟

0

= 3(2𝜋𝜋) �− cos 𝜃𝜃 �𝜋𝜋0��15 𝑟𝑟5�20� = 125 25𝜋𝜋

Ví dụ 2.2 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑆𝑆 2d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑦𝑦2d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑧𝑧2d𝑥𝑥d𝑦𝑦 trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài của biên của hình lập phương: 0 ≤ 𝑥𝑥 ≤ 2, 0 ≤ 𝑦𝑦 ≤ 2, 0 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 2

Gọi 𝑉𝑉 là vật thể giới hạn bởi hình lập phương có biên 𝑆𝑆

𝑃𝑃(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑥𝑥2, 𝑄𝑄(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑦𝑦2, 𝑅𝑅(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑧𝑧2 và các đạo hàm riêng cấp một của chúng liên tục trong miền 𝑉𝑉

Áp dụng công thức Ostrogradsky

Trang 18

𝐼𝐼 = �𝑥𝑥2d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑦𝑦2d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑧𝑧2d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑉𝑉

= 2 � d𝑥𝑥2

0 � d𝑦𝑦2

0 � (𝑥𝑥 + 𝑦𝑦 + 𝑧𝑧)d𝑧𝑧2

0

= 2 � d𝑥𝑥2

0 � ��𝑥𝑥𝑦𝑦 + 𝑦𝑦𝑧𝑧 + 12 𝑧𝑧2

� �20�d𝑦𝑦

2

0

= 4 � d𝑥𝑥2

0 � (2

0 1 + 𝑥𝑥 + 𝑦𝑦)d𝑦𝑦 = 4 � ��𝑦𝑦 + 𝑥𝑥𝑦𝑦 +12 𝑦𝑦2

� �20�d𝑥𝑥

2

0

= 4 � (4 + 2𝑥𝑥)d𝑥𝑥2

) �20 = 48

Ví dụ 2.3 Tính ∬ 𝑥𝑥𝑧𝑧d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑦𝑦𝑥𝑥d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑧𝑧𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑦𝑦𝑆𝑆 trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài của biên của hình chóp 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑧𝑧 ≥ 0, 𝑥𝑥 + 𝑦𝑦 + 𝑧𝑧 ≤ 1

Đặt 𝑉𝑉 = {(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧): 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑥𝑥 + 𝑦𝑦 + 𝑧𝑧 ≤ 1}

𝑃𝑃(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑥𝑥𝑧𝑧, 𝑄𝑄(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑦𝑦𝑥𝑥, 𝑅𝑅(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑧𝑧𝑦𝑦 liên tục cùng với các đạo hàm riêng cấp một của chúng trong miền 𝑉𝑉

Áp dụng công thức Ostrogradsky

Trang 19

Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)

𝐼𝐼 = �𝑥𝑥𝑧𝑧d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑦𝑦𝑥𝑥d𝑧𝑧d𝑥𝑥 + 𝑧𝑧𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑦𝑦

𝑉𝑉

= � d𝑥𝑥1

0 �1−𝑥𝑥d𝑦𝑦

0 �1−𝑥𝑥−𝑦𝑦(𝑥𝑥 + 𝑦𝑦 + 𝑧𝑧)d𝑧𝑧

0

= � d𝑥𝑥1

0 �1−𝑥𝑥��𝑥𝑥 + 𝑦𝑦 +12 𝑧𝑧� 𝑧𝑧 �1 − 𝑥𝑥 − 𝑦𝑦0 � d𝑦𝑦

0

= 12 � d𝑥𝑥1

0 �1−𝑥𝑥[1 − (𝑥𝑥 + 𝑦𝑦)2]d𝑦𝑦

0

= 12 � ��𝑦𝑦 −1 13(𝑥𝑥 + 𝑦𝑦)3� �1 − 𝑥𝑥0 � d𝑥𝑥

0

= 12 � �1 − 𝑥𝑥 −1 13 +13 𝑥𝑥3� d𝑥𝑥

Ví dụ 2.4 Tính ∬ 𝑦𝑦𝑆𝑆 2𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦 + 𝑥𝑥𝑧𝑧d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑥𝑥2𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑧𝑧, trong đó 𝑆𝑆 là phía ngoài của miền 𝑥𝑥 ≥ 0, 𝑦𝑦 ≥ 0, 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 ≤ 1, 0 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2

Gọi 𝑉𝑉 là vật thể giới hạn bởi mặt ngoài của 𝑆𝑆

𝑃𝑃(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑦𝑦2𝑧𝑧, 𝑄𝑄(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) = 𝑥𝑥𝑧𝑧, 𝑅𝑅(𝑥𝑥, 𝑦𝑦, 𝑧𝑧) =

𝑥𝑥2𝑦𝑦 và các đạo hàm cấp 1 của chúng liên tục

trong 𝑉𝑉

Áp dụng công thức Ostrogradsky

𝐼𝐼 = �𝑦𝑦2𝑧𝑧d𝑥𝑥d𝑦𝑦 + 𝑥𝑥𝑧𝑧d𝑦𝑦d𝑧𝑧 + 𝑥𝑥2𝑦𝑦d𝑥𝑥d𝑧𝑧

𝑆𝑆

= �(𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧 + 𝑥𝑥2)d𝑥𝑥d𝑦𝑦d𝑧𝑧

𝑉𝑉

Trang 20

�𝑥𝑥 = 𝑟𝑟 cos 𝜑𝜑𝑦𝑦 = 𝑟𝑟 sin 𝜑𝜑

𝑧𝑧 = 𝑧𝑧 , �0 ≤ 𝑟𝑟 ≤ 1, 0 ≤ 𝜑𝜑 ≤

𝜋𝜋

2 , 0 ≤ 𝑧𝑧 ≤ 𝑟𝑟2, 𝐽𝐽 = 𝑟𝑟�

⇒ 𝐼𝐼 = � d𝑟𝑟1

𝜋𝜋 2

0 � (𝑧𝑧 + 𝑟𝑟𝑟𝑟 2)𝑟𝑟d𝑧𝑧

2

𝜋𝜋 2

0 � (𝑧𝑧 + 𝑟𝑟𝑟𝑟 2)𝑟𝑟d𝑧𝑧

2

0

= 𝜋𝜋2 � d𝑟𝑟1

0 �12 𝑟𝑟𝑧𝑧2 + 𝑟𝑟3𝑧𝑧� �𝑟𝑟02 = 𝜋𝜋2 � �1 12 𝑟𝑟3 + 𝑟𝑟5� d𝑟𝑟

0

= 𝜋𝜋2 �1

8 𝑟𝑟4 +

1

6 𝑟𝑟6� �10 = 7𝜋𝜋48

Ngày đăng: 16/05/2023, 15:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của  ?? lên mặt  ?? = 0 là miền  ?? ??  có - Eureka uni _ tích phân mặt loại 2
Hình chi ếu của ?? lên mặt ?? = 0 là miền ?? ?? có (Trang 7)
Hình chiếu của ?? lên mặt ?? = 0 là ?? - Eureka uni _ tích phân mặt loại 2
Hình chi ếu của ?? lên mặt ?? = 0 là ?? (Trang 8)
Hình chiếu của ?? 1  lên mặt ?? = 0 là ??: ?? 2 + ?? 2 ≤ 2, ?? ≥ 0, ?? ≥ 0. - Eureka uni _ tích phân mặt loại 2
Hình chi ếu của ?? 1 lên mặt ?? = 0 là ??: ?? 2 + ?? 2 ≤ 2, ?? ≥ 0, ?? ≥ 0 (Trang 10)
Hình chiếu của ?? 2  lên mặt ?? = 0 cũng là ?? - Eureka uni _ tích phân mặt loại 2
Hình chi ếu của ?? 2 lên mặt ?? = 0 cũng là ?? (Trang 11)
Hình chiếu của ?? xuống mặt ?? = 0 là ?? 1 - Eureka uni _ tích phân mặt loại 2
Hình chi ếu của ?? xuống mặt ?? = 0 là ?? 1 (Trang 12)
Hình chiếu của ?? xuống mặt ?? = 0 là ?? 2 - Eureka uni _ tích phân mặt loại 2
Hình chi ếu của ?? xuống mặt ?? = 0 là ?? 2 (Trang 13)
Hình chiếu của ?? 1  và ?? 2  lên mặt ?? = 0 đều - Eureka uni _ tích phân mặt loại 2
Hình chi ếu của ?? 1 và ?? 2 lên mặt ?? = 0 đều (Trang 14)
w