GIẢI TÍCH 2. TÍCH PHÂN KÉP FULL Nội dung chính Tóm tắt lý thuyết, phương pháp tính và ứng dụng Ví dụ minh họa tính toán và ứng dụng tích phân kép Bài tập tự luyện có giải chi tiết và hình vẽ Full playlist: https:eurekauni.tiny.usGiaiTich2 FULL VIDEO MIỄN PHÍ CÁC MÔN: 1. ĐẠI SỐ: https:tinyurl.comDaiSoFull 2. GIẢI TÍCH: https:tinyurl.comGiaiTichFull 3. GIẢI TÍCH 1: https:tinyurl.comGiaiTich1Full 4. GIẢI TÍCH 2: https:eurekauni.tiny.usGiaiTich2 5. TOÁN CAO CẤP NEU: https:tinyurl.comToanCaoCapNEU 6. XSTK: https:eurekauni.tiny.usXSTKFull 7. KINH TẾ LƯỢNG: https:eurekauni.tiny.usKinhTeLuongFull 8. KINH TẾ LƯỢNG NÂNG CAO: https:tinyurl.comKinhTeLuongNangCao DONATE cho Eureka Uni Vietinbank: 107006662834 Hoang Ba Manh Ví Momo: 0986.960.312 Tài liệu tham khảo 1. Lê Đình Thúy, Nguyễn Quỳnh Lan (2012). Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế. NXB ĐH KTQD. 2. Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Dĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2006). Giáo trình Toán học cao cấp tập III. Tái bản lần 10. NXB Giáo Dục. Kênh học online free Eureka Uni: https:www.youtube.comEurekaUni Group Toán cao cấp: https:fb.comgroupstoancaocap.neu Group Xác suất thống kê: https:fb.comgroupsxacsuatneu Group Kinh tế lượng: https:fb.comgroupskinhteluong.neu Group Kinh tế vi mô: https:fb.comgroupsmicroeconomics.neu Group Kinh tế vĩ mô: https:fb.comgroupsmacroeconomics.neu Fanpage của Eureka Uni: https:fb.comEurekaUni.Official Fanpage của Eureka Uni: https:fb.comeureka.uni.vn Website Eureka Uni: https:eurekauni.com
Trang 1EUREKA ! UNI – YOUTUBE
GIẢI TÍCH 2
CHƯƠNG 2 TÍCH PHÂN BỘI
Đạo diễn: Hoàng Bá Mạnh
Tài liệu tham khảo
1 Lê Đình Thúy, Nguyễn Quỳnh Lan (2012) Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế NXB Đại học
5 TOÁN CAO CẤP NEU https://tinyurl.com/ToanCaoCapNEU
6 XÁC SUẤT & THỐNG KÊ https://eureka-uni.tiny.us/XSTKFull
7 KINH TẾ LƯỢNG https://eureka-uni.tiny.us/KinhTeLuongFull
8 KINH TẾ LƯỢNG NÂNG CAO https://tinyurl.com/KinhTeLuongNangCao
DONATE cho Eureka! Uni
Trang 22.1 TÍCH PHÂN BỘI 2 (TÍCH PHÂN KÉP)
Tích phân bội
Tích phân bội 2 (kép)
Lý thuyết Bài tập
Tích phân bội 3
Lý thuyết Bài tập
Trang 3Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
2.1.1 Tóm tắt lý thuyết
2.1.1.1 So sánh với tích phân xác định hàm 1 biến
𝑓(𝑥, 𝑦) liên tục và bị chặn trong miền 𝐷 thì khả tích
Trang 4= − ∫ 𝑓(𝑥)d𝑥
𝑎 𝑏
= ∫ 𝑓(𝑥)d𝑥
𝑐 𝑎
+ ∫ 𝑓(𝑥)d𝑥
𝑏 𝑐
= ∫ 𝑓(𝑥)d𝑥
𝑏 𝑎
± ∫ 𝑔(𝑥)d𝑥
𝑏 𝑎
= 𝑐 ∫ 𝑓(𝑥)d𝑥
𝑏 𝑎
Trang 5Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
≥ ∫ 𝑔(𝑥)d𝑥
𝑏 𝑎
| ≤ ∫ |𝑔(𝑥)|d𝑥
𝑏 𝑎
Trang 6𝑏 𝑎
∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑥d𝑦
𝐷
= ∫ d𝑦∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑥
𝑏 𝑎
𝑑 𝑐
𝑏 𝑎
= ∫ ∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑥d𝑦
𝑏 𝑎
𝑑 𝑐
Đổi biến – đổi “cận”, đổi vi phân
Δ → 𝐷: {𝑥 = 𝑥(𝑢, 𝑣)
𝑦 = 𝑦(𝑢, 𝑣)d𝑥d𝑦 → |J(𝑢, 𝑣)|d𝑢d𝑣
Trang 7Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
∬ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑥d𝑦
𝐷
= ∫ d𝑥
𝑏 𝑎
∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑦
𝐺(𝑥) 𝑔(𝑥)
∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑥
𝐻(𝑦) ℎ(𝑦)
∫ 𝑓(𝑟 cos 𝜑 , 𝑟 sin 𝜑)𝑟d𝑟
𝑟2(𝜑)
𝑟1(𝜑)
Trang 9Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
2.1.2 Bài tập tổng hợp tích phân bội 2
Tính tích phân bội: (i) Tích phân lặp (ii) Đổi biến (tọa độ cực)
Trang 10= ∫ (3𝑥2 − 3)d𝑥
1 0
= (𝑥3 − 3𝑥) |1
0 = −2 Hoặc tính theo 𝑥 trước
𝐼0 = ∬ (𝑥2 − 𝑦2)d𝑥d𝑦
𝐷
= ∫ ∫ (𝑥2 − 𝑦2)d𝑥d𝑦
1 0
2
−1
= ∫ (∫ (𝑥2 − 𝑦2)d𝑥
1 0
Trang 11Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
⇒ {𝑥 = 1𝑦 = 1
1 ≤ 𝑥 ≤ 2, 1
𝑥 ≤ 𝑦 ≤ 2𝑥 − 1 Tính tích phân lặp (𝑦 trước, 𝑥 sau)
2 1
= ∫ d𝑥 (𝑥2𝑦 −1
3𝑦
3) |2𝑥 − 11/𝑥
2 1
= ∫ d𝑥 [𝑥2(2𝑥 − 1) −1
3(2𝑥 − 1)3 − 𝑥21
𝑥 +
13𝑥3]
2 1
3𝑥) |
2
1 =1124
Trang 12Nếu tính theo 𝑥 trước
Ta xác định được khoảng giá trị của 𝑦 là
𝑥 ≤ 2 ⇒ {𝑦 =
1
𝑥 ≥
12
𝑦 = 2𝑥 − 1 ≤ 4 − 1 = 31
2 ≤ 𝑦 ≤ 3 Biểu diễn 𝑥 theo 𝑦
𝑦 = 1
𝑥 ⇔ 𝑥 =
1𝑦
𝑦 = 2𝑥 − 1 ⇔ 𝑥 = 1
2(𝑦 + 1) 1
𝐼0 = ∫ d𝑦 ∫ (𝑥2 − 𝑦2)d𝑥
2 1 𝑦
1 1 2
+ ∫ d𝑦 ∫ (𝑥2 − 𝑦2)d𝑥
2 𝑦+1 2
3 1
= ∫ (8
3− 2𝑦
2 − 13𝑦3 + 𝑦) d𝑦
1
1 2
= ⋯ = 11
24
c) 𝐷 giới hạn bởi hình tròn tâm O bán kính bằng 2 và các đường 𝑦 = 0, 𝑥 = 0
Vẽ miền 𝐷: 𝑥2 + 𝑦2 ≤ 4, 𝑥 ≥ 0, 𝑦 ≥ 0
Trang 13Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
2 0
= ∫ (𝑥2√4 − 𝑥2 −1
3(4 − 𝑥2)√4 − 𝑥2) d𝑥
2 0
= 4
3∫ (𝑥
2 − 1)√4 − 𝑥2d𝑥
2 0
√4 − 𝑥2 = √4(1 − sin2𝑡) = 2|cos 𝑡| = 2 cos 𝑡
Trang 14Cách 2 Đổi biến – tọa độ cực
Đặt
{𝑥 = 𝑟 cos 𝜑𝑦 = 𝑟 sin 𝜑 (0 ≤ 𝑟 ≤ 2, 𝜑 ∈ [0,𝜋
2]) d𝑥d𝑦 → 𝑟d𝑟d𝜑
⇒ 𝐼0 = ∫ ∫ [(𝑟 cos 𝜑)2 − (𝑟 sin 𝜑)2]𝑟d𝑟d𝜑
2 0
𝜋 2 0
= ∫ ∫ 𝑟3cos 2𝜑 d𝑟d𝜑
2 0
𝜋 2 0
= ∫ (∫ 𝑟3cos 2𝜑 d𝑟
2 0
) d𝜑
𝜋 2 0
= ∫ 2 cos 2𝜑 d𝜑
𝜋 2 0
= sin 2𝜑 |𝜋/2
0 = 0 Tính thể tích của vật thể trong tình huống này?
𝑥2 − 𝑦2 = 0 ⇔ 𝑥 = 𝑦 ⇔ cos 𝜑 = sin 𝜑 ⇔ 𝜑 = 𝜋
4
𝑉1 = ∫ d𝜑 ∫ 𝑟2(cos2𝜑 − sin2𝜑)𝑟d𝑟
𝑟 0
𝜋 4 0
= ⋯ = sin 2𝜑 |𝜋/4
0 = 1
Trang 15Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
𝑉2 = ∫ d𝜑 ∫ 𝑟2(sin2𝜑 − cos2𝜑)𝑟d𝑟
𝑟 0
𝜋 2 𝜋 4
𝑆𝐷 = ∫ (√4 − 𝑥2 − 0) d𝑥
2 0
= ⋯ = 𝜋 Đặt 𝑥 = 2 sin 𝑡, từng phần
= ∫ d𝑥 (𝑦 |√4 − 𝑥2
2 0
= ∫ d𝑥 (√4 − 𝑥2)
2 0
= ∫ √4 − 𝑥2d𝑥
2 0
2 0
= ∫ d𝑟 (𝑟𝜑 |𝜋/2
0 )
2 0
= 𝜋
2∫ 𝑟d𝑟
2 0
Trang 16Đặt
{𝑥 = 𝑟 cos 𝜑𝑦 = 𝑟 sin 𝜑 (0 ≤ 𝑟 ≤ 2, 𝜑 ∈ [0,𝜋
2]) d𝑥d𝑦 → 𝑟d𝑟d𝜑
𝑆𝑓 = ∫ d𝑟 ∫ 𝑟√1 + 4𝑟2d𝜑
𝜋 2 0
2 0
= ∫ d𝑟 (𝑟√1 + 4𝑟2𝜑 |
𝜋20)
2 0
= 𝜋
2d𝑢
√17 1
Trang 17Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
1 0
(1 + 𝑥2 + 𝑦2)32
d𝑥d𝑦
2 0
1 0
𝐼12 = ∫ d𝑥 ∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑦
2−𝑥
𝑥2
4−12
−6
Trang 18𝐼13 = ∫ d𝑥 ∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑦
ln 𝑥 0
𝐼15 = ∫ d𝑦 ∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑥
1+√1−𝑦22−𝑦
1 0
Ví dụ 3 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các mặt:
a) 𝑧 = 1 − 𝑥2 − 𝑦2, 𝑦 = 𝑥, 𝑦 = √3𝑥, 𝑧 = 0 và ở góc phần tư thứ nhất b) 𝑥2 + 𝑦2 + 𝑧2 = 2𝑧, 𝑥2 + 𝑦2 = 𝑧2
Ví dụ 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
a) 𝑥 = 4𝑦 − 𝑦2, 𝑥 + 𝑦 = 6
b) 𝑟 = 2 cos 𝜑 , 𝑟 = 3 cos 𝜑 , (0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋)
Ví dụ 5 Tính diện tích các mặt nón 𝑧2 = 𝑥2 + 𝑦2, 𝑧 ≥ 0 nằm trong mặt trụ
𝑥2 + 𝑦2 = 1
Trang 19Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
GIẢI CHI TIẾT
1 0
) d𝑦
1 0
(1 + 𝑥2 + 𝑦2)32
d𝑥d𝑦
2 0
1 0
) d𝑥
2 0
= ∫ (∫ (1 + 𝑥2 + 𝑦2)−32d(1 + 𝑥2 + 𝑦2)
1 0
) d𝑥
2 0
= ∫ [−1
2(1 + 𝑥2 + 𝑦2)−12|1
0] d𝑥
2 0
= ∫ [1
2(1 + 𝑥2)−12 − 1
2(2 + 𝑥2)−12] d𝑥
2 0
Trang 20Cách 1: Tính theo biến 𝑦 trước
𝐼3 = ∫ 𝑑𝑥 ∫ 𝑐𝑜𝑠(𝑥 + 𝑦) 𝑑𝑦
𝑥 0
𝜋
0
= ∫ 𝑑𝑥 ∫ 𝑐𝑜𝑠(𝑦 + 𝑥) 𝑑(𝑦 + 𝑥)
𝑥 0
𝜋 0
= ∫ 𝑑𝑥 𝑠𝑖𝑛(𝑦 + 𝑥) |𝑥
0
𝜋 0
= ∫ 𝑑𝑥[𝑠𝑖𝑛(2𝑥) − 𝑠𝑖𝑛 𝑥]
𝜋 0
= ∫ [𝑠𝑖𝑛(2𝑥) − 𝑠𝑖𝑛 𝑥]𝑑𝑥
𝜋 0
= ∫ 𝑠𝑖𝑛 2𝑥 𝑑𝑥
𝜋 0
− ∫ 𝑠𝑖𝑛 𝑥 𝑑𝑥
𝜋 0
=
= 1
2∫ 𝑠𝑖𝑛 2𝑥 𝑑(2𝑥)
𝜋 0
− ∫ 𝑠𝑖𝑛 𝑥 𝑑𝑥
𝜋 0
0 ≤ 𝑦 ≤ 𝜋, 𝑦 = 𝑥 ⇔ 𝑥 = 𝑦 ⇒ 0 ≤ 𝑥 ≤ 𝑦
Trang 21Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
𝐼3 = ∫ d𝑦 ∫ cos(𝑥 + 𝑦) d𝑥
𝑦 0
𝜋
0
= ∫ d𝑦 ∫ cos(𝑥 + 𝑦) d(𝑥 + 𝑦)
𝑦 0
𝜋 0
= ∫ d𝑦 sin(𝑥 + 𝑦) |𝑦
0
𝜋 0
= ∫ d𝑦[sin(2𝑦) − sin 𝑦]
𝜋 0
= ∫ [sin(2𝑦) − sin 𝑦]d𝑦
𝜋 0
= ∫ sin 2𝑦 d𝑦
𝜋 0
− ∫ sin 𝑦 d𝑦
𝜋 0
=
= 1
2∫ sin 2𝑦 d(2𝑦)
𝜋 0
− ∫ sin 𝑦 d𝑦
𝜋 0
Trang 22−3
= ∫ 𝑑𝑥 [− ∫ (𝑦 − 𝑥)𝑑(𝑦 − 𝑥)
2−𝑥22𝑥−1
𝑦 = 2𝑥 − 1 ⇔ 𝑥 = 1 + 𝑦
2 , 𝑦 = 2 − 𝑥
2 ⇔ 𝑥2 = 2 − 𝑦 ⇔ 𝑥 = ±√2 − 𝑦
Trang 23Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
𝐼4 = ∫ d𝑦 ∫ (𝑥 − 𝑦)d𝑥
1+𝑦 2
= ∫ d𝑦 ∫ (𝑥 − 𝑦)d(𝑥 − 𝑦)
1+𝑦 2
= ∫ d𝑦 [1
2(𝑥 − 𝑦)2|
1 + 𝑦2
= ⋯ = 64
15
Trang 243 0
= ∫ d𝑥 [𝑥1
2(9 − 𝑥2)]
3 0
= 1
2∫ (9𝑥 − 𝑥
3)d𝑥
3 0
𝐼5 = 4𝐼5′ = 81
2
Hướng 2 Tọa độ cực
Trang 25Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
3 0
= 4 ∫ d𝑟 ∫ 𝑟3sin 𝜑 cos 𝜑 d𝜑
𝜋/2 0
3 0
= ∫ d𝑟 ∫ 𝑟32 sin 2𝜑 d𝜑
𝜋/2 0
3 0
= ∫ d𝑟 (−𝑟3cos 2𝜑 |𝜋/2
0 )
3 0
= ∫ d𝑟(𝑟3 + 𝑟3)
3 0
= 2 ∫ 𝑟3d𝑟
3 0
= 1
2𝑟
4|30
= 812
Trang 262 1
Trang 27Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
𝜋 0
]
𝜋 0
= ∫ d𝜑1
2ln 2
𝜋 0
= 1
2ln 2 ∫ d𝜑
𝜋 0
= 1
2ln 2 𝜑 |
𝜋0
= 𝜋
2ln 2
Trang 28𝐷1 = { (𝑥, 𝑦): −2 ≤ 𝑥 ≤ 2,
−√4 − 𝑥2 ≤ 𝑦 ≤ √4 − 𝑥2}
𝐷2 = { (𝑥, 𝑦): −3 ≤ 𝑥 ≤ 3,
−√9 − 𝑥2 ≤ 𝑦 ≤ √9 − 𝑥2} Tính 𝐼81
2𝜋
0
= ∫ d𝜑1∫ 𝑟12d𝑟1
2 0
2𝜋 0
= 8
3∫ d𝜑1
2𝜋 0
Đặt
{𝑥 = 𝑟𝑦 = 𝑟2cos 𝜑2
2sin 𝜑2 (0 ≤ 𝑟2 ≤ 3, 𝜑2 ∈ [0,2𝜋]) ⇒ 𝑥2 + 𝑦2 = 𝑟22
Trang 29Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
𝐼81 = ∫ d𝜑2∫ 𝑟2 𝑟2d𝑟2
3 0
2𝜋
0
= ∫ d𝜑2∫ 𝑟22d𝑟2
3 0
2𝜋 0
= 9 ∫ d𝜑2
2𝜋 0
= 9 𝜑2|2𝜋
0 = 18𝜋 Vậy
𝐼8 = 𝐼82 − 𝐼81 = 18𝜋 − 16
3 𝜋 =
38
3 𝜋
Trang 301 0
√𝑥 + √𝑦 = 1 ⇒ 𝑥, 𝑦 ∈ [0,1]
Đặt
Trang 31Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
𝜋 2 0
𝜋 2 0
= 1
20∫ (3 sin 𝜑 − sin 3𝜑)d𝜑
𝜋 2 0
Trang 32𝜋 2 0
𝜋 2 0
= 2
9∫ sin
32𝜑 d𝜑
𝜋 2 0
Trang 33Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
Ví dụ 2 Đổi thứ tự tính các tích phân sau
𝐼11 = ∫ d𝑥 ∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑦
𝑥2
𝑥3
1 0
0
Trang 34𝑦 = 𝑥
2
4 − 1 ⇔ 𝑥
2 = 4 + 4𝑦 ⇔ −√4 + 4𝑦 ≤ 𝑥 ≤ √4 + 4𝑦 Khi 0 ≤ 𝑦 ≤ 8
𝑦 = 2 − 𝑥 ⇔ 𝑥 = 2 − 𝑦 ⇒ −√4 + 𝑦 ≤ 𝑥 ≤ 2 − 𝑦 Vậy
2−𝑦
−√4+4𝑦
Trang 35Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
𝐼13 = ∫ d𝑥 ∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑦
ln 𝑥 0
𝑒 1
𝐼14 = ∫ d𝑥 ∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑦
√1−𝑦21
2 (1−𝑦 2 )
1 0
Trang 36⇒ 𝑥 = √1 − 2𝑦 (0 ≤ 𝑦 ≤ 1
2) Như vậy, cần tách thành 0 ≤ 𝑦 ≤ 1/2 và 1/2 ≤ 𝑦 ≤ 1
𝐼15 = ∫ d𝑦 ∫ 𝑓(𝑥, 𝑦)d𝑥
1+√1−𝑦22−𝑦
1 0
Trang 37Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
1
Trang 381 2 0
+ ∫ d𝑥 ∫ (1 − 𝑥2 − 𝑦2)d𝑦
√1−𝑥2𝑥
1
√2 1 2
= ∫ d𝑥 [(1 − 𝑥2)𝑦 − 1
3𝑦
3] |√3𝑥𝑥
1 2 0
= ∫ [(√3 − 1)(1 − 𝑥2)𝑥 −3√3 − 1
3] d𝑥
1 2 0
= ⋯
= 𝜋48
Trang 39Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
𝜋 3 𝜋 4
= ∫ d𝜑 ∫ (𝑟 − 𝑟3)d𝑟
1 0
𝜋 3 𝜋 4
𝜋 3 𝜋 4
= 1
4∫ d𝜑
𝜋 3 𝜋 4
Trang 40b) 𝑥2 + 𝑦2 + 𝑧2 = 2𝑧, 𝑥2 + 𝑦2 = 𝑧2
Dễ thấy 𝑧 ≥ 0, nửa mặt cầu phía trên có
phương trình 𝑧 = 1 + √1 − 𝑥2 − 𝑦2,
nửa mặt nón phía dưới có phương trình
𝑧 = √𝑥2 + 𝑦2 Hai mặt giao nhau tại các
điểm có cao độ 𝑧 thỏa mãn:
𝑧2 + 𝑧2 = 2𝑧 ⇒ 𝑧 = 1 Giao điểm 2 mặt là đường tròn tâm
2𝜋 0
= ∫ d𝜑 ∫ (𝑟 − 𝑟2 + 𝑟(1 − 𝑟2)12) d𝑟
1 0
2𝜋 0
= 1
2𝜑 |
2𝜋0
= 𝜋
Trang 41Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
Ví dụ 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
a) 𝑥 = 4𝑦 − 𝑦2, 𝑥 + 𝑦 = 6
Công thức tính
𝑆 = ∬ d𝑥d𝑦
𝐷
Minh họa miền D:
Chuyển qua tích phân lặp, diện tích cần tính là:
4𝑦−𝑦26−𝑦
3 2
= ∫ (4𝑦 − 𝑦2 − 6 + 𝑦)d𝑦
3 2
= ∫ (−6 + 5𝑦 − 𝑦2)d𝑦
3 2
𝑆 = ∬ d𝑥d𝑦
𝐷
Miền D trong hệ tọa độ Decartes là:
Trang 42Chú ý rằng: 𝑟 = 2𝑎 cos 𝜑 biểu diễn trong tọa độ
Decartes là đường tròn tâm (0, 𝑎) có bán kính
bằng 𝑎
Gọi miền phẳng phía trên trục hoành là
𝐷′, và dựa vào tính đối xứng, ta có:
= ∫ d𝜑 (𝑟2|3 cos 𝜑
2 cos 𝜑)
𝜋 2 0
= 5 ∫ cos2𝜑 d𝜑
𝜋 2 0
= 5
2∫ (cos 2𝜑 + 1)d𝜑
𝜋 2 0
Trang 43Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com)
Dễ thấy hình chiếu D của phần này
xuống mặt phẳng Oxy là hình tròn tâm