WTO Tính đến 2016 164 thành viên HIỆP ĐỊNH MARRAKESH Tên Bắt đầu Kéo dài Số quốc gia Genevra Tháng 4, 1946 7 tháng 23 Currency Tháng 4, 1949 5 tháng 13 Thổ Nhĩ Kỳ Tháng 9, 1950 8 tháng 38 Genevra II T.
Trang 1WTO: Tính đến 2016- 164 thành viên
HIỆP ĐỊNH MARRAKESH
Genevra Tháng 4, 1946 7 tháng 23
Currency Tháng 4, 1949 5 tháng 13
Thổ Nhĩ
Kỳ Tháng 9, 1950 8 tháng 38
Genevra II Tháng 1, 1956 5 tháng 26
Dylan Tháng 9, 1960 11 tháng 26
Kennedy Tháng 5, 1964 37
tháng
62
Tokyo Tháng 9, 1973
74 tháng 102
Uruguay Tháng 9, 1986 87
tháng
123
Trang 2- 27 tuyên bố- vòng đàm phán cuối cùng Uruguay
- Cơ cấu: 4 phụ lục
Phụ lục 1A: Các Hiệp định Đa biên về Thương mai hàng hóa
§ Hiệp định chung về thuế quan và thương mại 1994 (GATT )
§ Hiệp định Nông nghiệp (AOA)
§ Hiệp định về Áp dụng các Biện pháp Kiểm dịch Động thực vật (SPS)
§ Hiệp định về Hàng dệt may (Lưu ý: Hiệp định này đã hết hiệu lực từ ngày 01/01/2005)- ATC
§ Hiệp định về các Hàng rào Kỹ thuật đối với Thương mại (TBT)
§ Hiệp định về các Biện pháp Đầu tư liên quan đến Thương mại (TRIMs)
§ Hiệp định về Chống bán phá giá (Điều VI của GATT 1994) -ADP
§ Hiệp định về Xác định Trị giá tính thuế hải quan (Điều VII của GATT 1994) -ACV
§ Hiệp định về Giám định hàng hóa trước khi gửi hàng (PSI)
§ Hiệp định về Quy tắc Xuất xứ (ROO)
§ Hiệp định về Thủ tục Cấp phép Nhập khẩu (ILP)
Trang 3§ Hiệp định về Trợ cấp và các Biện pháp đối kháng (SCM)
§ Hiệp định về các Biện pháp tự vệ (SA)
Phụ lục 1B: Hiệp định chung về thương mại dịch vụ (GATS)
Phụ lục 1C: Hiệp định về các khía cạnh liên quan đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ (TRIPS)
Phụ lục 2: Hiệp định về Quy tắc và Thủ tục Giải quyết Tranh chấp trong khuôn khổ WTO (DSU)
Phụ lục 3: Hiệp định về Cơ chế Rà soát Chính sách thương mại (TPRM)
Cơ quan rà soát TM : TPRB
Phụ lục 4: Các Hiệp định thương mại nhiều bên (KHÔNG RÀNG BUỘC TẤT CẢ THÀNH VIÊN)
Phụ lục 4(A) Hiệp định về Thương mại Máy bay Dân dụng
Phụ lục 4(B) Hiệp định về Mua sắm Chính phủ
Phụ lục 4(C) Hiệp định quốc tế về sữa (Lưu ý: Hiệp định này đã chấm dứt năm 1997
Phụ lục 4(D) Hiệp định quốc tế về thịt bò ( Lưu ý: Hiệp định này đã chấm dứt năm 1997)
BTN
Trang 41 Lợi ích từ chuyên môn hóa và thương mại quốc tế là: Tiêu dùng lớn hơn c Hiệu quả sản xuất tăng
2 TMQT ko bao gồm: Đầu tư nước ngoài
3 Chính sách TMQT của 1 nước nhằm Phân bổ nguồn lực có hiểu quả hơn / Bảo hộ sản xuất trong nước
4 Theo D Ricardo, trong trường hợp lợi thế cân bằng thì:
Không có mậu dịch giữa 2 quốc gia vì ko có nhu cầu trao đổi
Không có mậu dịch giữa 2 quốc gia vì ko xác định đc lợi thế so sánh
5 yếu tố hình thành năng lực cạnh tranh 1 quốc gia theo mô hình kim cương không bao gồm
:điều kiện về cung
6 trong quá trình thực tiễn, hoạt động ngoại thương phải chú trọng thuộc tính
giá trị của hàng hóa VÀ giá trị sử dụng của hàng hóa
7 khi tính hiệu quả KT- XH của hoạt động ngoại thương, kết quả ko bao gồm : Tiền trợ cấp
8 trong giai đoạn 2001- 2005 nhóm hàng XK có tốc độ tăng trưởng cao nhất bao gồm : Nhóm hàng công nghiệp và thủ công mỹ nghệ
9 chính sách quản lý xuất khẩu bao gồm : Các phương án đều sai
10.việc quản lý bằng hạn nghạch thuế quan khác với hạn ngạch NK ở chỗ: Không hạn chế số lượng nhập khẩu
11.mặt hàng ko thuộc diện quản lý bằng hạn ngạch thuế quan của VN hiện nay là: Sữa
Trang 5(hạn ngạch gồm : Trứng gia cầm, muối, đường, thuốc lá)
12.biện pháp quản lý nhập khẩu tương đương thuế quan bao gồm: việc xác định giá tính thuế / phí, phụ phí /việc quy định giá
13 cho các dữ liệu sau: quốc gia nhập khẩu sản phẩm A với pw= 100$/ 1 sp thuế NK trong nước
là 40% Giá bán trong nước sẽ là: 140
14 Tỉ giá hối đoái của chính thức của Việt Nam tăng thì trong ngắn hạn: Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm
15 Chính sách trợ giá XK sẽ dẫn đến: Tăng lợi nhuận cho nhà XK, nguy cơ bị kiện
16 Chiến lược sản xuất hướng về XK được sử dụng phổ biến trong chiến lược phát triển ngoại thương của các nước hiện nay vì:: Đặt tốc độ tăng trường nhanh/ cải thiện cán cân thanh toán
17.quỹ hỗ trợ XK của Việt Nam hiện nay không thực hiện a cấp tín dụng hỗ trợ XK b bảo lãnh tín dụng XK c bào hiểm tín dụng XK
18 thị trường này là thị trường trọng tâm tại khu vực Bắc Mỹ, có GDP lớn bằng 6 nước G7 cộng lại, XK trên 1000 tỉ USD, NK trên 1500 tỉ USD , nhu cầu đa dạng, công nghệ nguồn: Hoa Kỳ
19 Tại sao nói Mỹ là thị trường đa dạng và tương đối dễ tính: Đa chủng tộc, mức sống khác nhau
20 Một trong những quy định của Mỹ đối với hàng nhập khẩu: nếu nước XK thực hiện trợ cấp đối với hàng XK thì hàng hóa đó sẽ: Đánh thuế đối kháng
21 Biện pháp Mỹ dùng đề kiểm soát hàng NK trong 1 thời gian nhất định là: Hạn ngạch
Trang 622 Mức thuế Mỹ áp dụng cho nhóm hàng café, gia vị, chè, thủy sản là: 0%
23 Các DN muốn tăng sức XK sang thị trường Mỹ thì nên tham gia vào chuỗi sản xuất kinh doanh của: Công ty xuyên quốc gia
24 Thị trường trọng tâm tại Châu Đại Dương là : Australia và New Zealand
25 hàng hóa VN xuất hiện chủ yếu trên khu vực Châu Phi chủ yếu là nhờ: Qua trung gian
26 Thị trường có sức tiêu thụ khá và cũng là thị trường trọng điểm tại khu vực Châu Phi là: Nam Phi
27 Thị trường trọng điểm tại khu vực Nam Á là:Ân Độ
28.vấn đề trọng yếu của nền kinh tế thị trường là: tìm kiếm thị trường
29.công cụ quan trọng nhất để chiếm lĩnh thị trường nước ngoài là: Các biện pháp đẩy mạnh xuất khẩu
30 mục đích của biện pháp đẩy mạnh hỗ trợ XK là nhằm hỗ trợ mở mang sản xuất hàng hóa với
…….tạo điều kiện cho người ta cạnh tranh tự do trên thị trường ngoài nước: Chi phí thấp
31 các biện pháp đẩy mạnh XK được chia thành….nhóm : 3( tạo nguồn hàng, tài chính, thể chế)
32 Hàng chủ lực là hàng hóa: a Có điều kiện sản xuất trong nước với hiệu quả kinh tế cao hơn những hàng hóa khác b Có thị trường tiêu thụ tương đối ổn định c Chiếm tỉ trọng cao trong tổng kim ngạch XK của nước ta
34 Cơ cấu XK của nước ta có thể chia thảnh các nhóm hàng: Nhóm mặt hàng quan trọng, thứ yếu và chủ lực
Trang 735 Hàng chủ lực là hàng chiếm vị trí …….trong kim ngạch do có thị trường trong nước và đk sản xuất trong nước thuận lợi: Quyết định
36 Một mặt hàng chủ lực ra đời cần có đặc điểm cơ bản là: a Có thị trường tiêu thụ ổn định, cạnh tranh trên thị trường đó b Có nguồn lực sản xuất với chi phí thấp c Chiếm kim ngạch lớn trong tổng kim ngạch XK của cả nươc
37 Vị trí của mặt hàng XK chủ lực là: có thời gian nhất định
38 Gia công XK là: Hoạt động gia công vượt khỏi biên giới quốc gia
Đưa các yếu tố sản xuất từ nước ngoài về để sản xuất hàng hóa và thu ngoại tệ chênh lệch do tiền công đem lại
39.thị trường XK chính của VN là: a châu á
(nước nhập khẩu nhiều nhất : từ TQ
xuất khẩu chính: sang Nhật)
NOTE: Hiện nay đều là Trung quốc
40.các mặt hàng XK được chia thành mấy nhóm: 4
41 Dự kiến cơ cấu hàng hóa XK 2001- 2010, mặt hàng nào chiếm tỉ trọng cao nhất :Hàng chế biến chính
42 Có mấy căn cứ để xác định phương hướng XK:3
44.VN gia nhập diễn đàn hợp tác Châu Á- Thái bình dương vào năm nào( APEC): 1998
45.Hiệp định thương mại song phương VN- Hoa kỳ được ký kết vào năm nào: 2000
Trang 847 Tổng kim ngạch XK của VN ( 2006) đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam á( 11 nước): 6
NOTE: Trong một báo cáo 2016 của WTO về tình hình thương mại toàn cầu năm 2016, về xuất khẩu, Việt Nam đứng vị trí thứ 4 của khối ASEAN (sau Singapore, Thái Lan và Malaysia) và 26 thế giới, trong khi đó, kim ngạch nhập khẩu của nước ta đứng thứ 3 trong ASEAN (sau Singapore, Thái Lan, trên Malaysia) và đứng 25 thế giới
48 Xu hướng hiện nay của trợ cấp là: Trực tiếp giảm, gián tiếp tăng
49.hiện nay VN đang áp dụng chế độ tỉ giá hối đoái: thả nổi có quản lý
NOTE: trước đây là cố định
50.theo luật thuế GTGT hiện hành thì khi XK hàng hóa phải nộp thuế: 0%
10 NHÓM HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ LỰC: Điện thoại và các linh kiện, máy vi tính và linh
kiện, dệt may, giày dép, máy móc thiết bị phụ tùng các loại, thủy sản, gỗ và sản phẩm gỗ, phương tiện vận tải và phụ tùng, máy ảnh quay phim và linh kiện, sợi dệt các loại
BIỂU THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trả lời yêu cầu tham vấn: Trong vòng 10 ngày
Phải tiến hành hòa giải, không tiến hành thì yêu cầu tham vấn: 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu tham vấn
Tiến hành tham vấn : trong 60 ngày.Nếu tham vấn không được giải quyết thì yêu cầu thành lập ban hội thẩm trong 60 ngày này
Trang 9Cho rằng lợi ích của mình bị phương hại: Thông báo về nguyện vọng trong 10 sau ngày nhận được yêu cầu tham vấn
Môi giới, trung gian, hòa giải: Trong 60 ngày từ khi nhận yêu cầu tham vấn Nguyên đơn có thể yêu cầu thành lập Panel trong 60 ngày này nếu thấy ko giải quyết đc
Thành lập BHT: trong vòng 20 ngày từ ngày yêu cầu
BHT xem xét vụ kiện; Không quá 6 tháng Trường hợp khẩn cấp trong vòng 3 tháng
Khi BHT không giải quyết được trong vòng 6th hoặc 3th thì phải thông báo cho DSB, tổng thời gian giải quyết max là 9tháng
DSB xem xét báo cáo: Trong 20 ngày
DSB phản đối báo cáo của BHT: ít nhất 10 ngày trước phiên họp của DSB xem xét báo cáo
Kháng cáo: Trong vòng 60 ngày kể từ ngày thông qua báo cáo
Thời gian giải quyết phúc thẩm: 60 ngày từ ngày nhận yêu cầu kháng cáo, không giải quyết đc thì báo cho DSB, max cũng chỉ giải quyết trong 90 ngày
Báo cáo của Ban phúc thẩm phải được thông qua trong vòng 30 ngày
Tổng số thời gian: 1 năm (nếu bản báo cáo không bị kháng cáo)
Tổng số thời gian: 1 năm 3 tháng (nếu bản báo cáo bị kháng cáo)
Trang 10CÁC VỤ KIỆN VIỆT NAM THAM GIA
- Vai trò nguyên đơn: Tổng 5
1. DS404: Hoa Kỳ-Biện pháp chống bán phá giá đối với sản phẩm tôm của Việt Nam
Bên thứ 3: Liên minh Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mexico, Thái Lan, Trung Quốc và
Ấn Độ
Thời gian: Bắt đầu tham vấn vào 2010, báo cáo kết quả 2011
2. DS429: Hoa Kì-Các biện pháp chống bán phá giá với tôm đông lạnh nhập khẩu từ Việt
Nam
Bên thứ 3: Trung Quốc; Ecuador; Liên minh châu Âu; Nhật Bản; Na Uy; Thái Lan
Thời gian : 2012
3. DS496: Indonesia-biện pháp tự vệ đối với sản phẩm thép cán không hợp kim (tôn lạnh)
-2015
NOTE: DS490: Đài Loan kiện Indonesia (Hoa Kỳ, Uỷ ban Châu Âu, Hàn Quốc, Nga,
Trung Quốc, Chile và Việt Nam)
4. DS536: Hoa Kỳ-thuế chống bán phá giá đối với cá tra
5. DS540: Hoa Kỳ-chương trình giám sát cá da trơn
-Các vụ kiện ra WTO mà Việt Nam tham gia với vai trò bị đơn: 0
NOTE: MỘT SỐ VỤ TIÊU BIỂU TRÊN THẾ GIỚI:
+Cà phê chưa rang (Uncroasted coffee)- 1981- Brazil kiện Tây Ban Nha
+ DS371: Tên rút gọn: Thái Lan - Thuốc lá (Thailand - Cigarettes (Philippines)); nguyên đơn: Philippines; bị đơn: Thái Lan; báo cáo Hội thẩm: ngày 15/11/2010; báo cáo Phúc thẩm: ngày 17/06/2011
+ DS366: Tên rút gọn: Colombia - Cảng đến (Colombia - Ports of Entry); nguyên đơn: Panama;
bị đơn: Colombia; báo cáo Hội thẩm: ngày 27/04/2009
Trang 11+ DS345: Tên rút gọn: Mỹ - Hướng dẫn ký quỹ hải quan (US - Customs Bond Directive); nguyên đơn: Ấn Độ; bị đơn: Mỹ; báo cáo Hội thẩm: ngày 29/02/2008; báo cáo Phúc thẩm: ngày 16/07/2008
+ DS343: Tên rút gọn: Mỹ - Tôm (US - Shrimp (Thailand)); nguyên đơn: Thái Lan; bị đơn: Mỹ; báo cáo Hội thẩm: ngày 29/02/2008;5 báo cáo Phúc thẩm: ngày 16/07/2008
+ DS339 - DS340 - DS342: Tên rút gọn: Trung Quốc - Phụ tùng ô tô (China - Auto Parts); nguyên đơn: EC (DS339), Mỹ (DS340), Canada (DS342); bị đơn: Trung Quốc; báo cáo Hội thẩm: ngày 18/07/2008; báo cáo Phúc thẩm: ngày 15/12/2008
+ DS302: Tên rút gọn: Cộng hòa Dominican - Nhập khẩu và buôn bán thuốc lá (Dominican Republic - Import and Sale of Cigarettes ); nguyên đơn: Honduras; bị đơn: Cộng hòa Dominican; báo cáo Hội thẩm: ngày 26/11/2004; báo cáo Phúc thẩm: ngày 25/04/2005
+ DS276: Tên rút gọn: Canada - Lúa mỳ xuất khẩu và hạt nhập khẩu (Canada - Wheat Exports and Grain Imports); nguyên đơn: Mỹ; bị đơn: Canada; báo cáo Hội thẩm: ngày 06/04/2004; báo cáo Phúc thẩm: ngày 30/08/2004
+ DS161 - DS169: Tên rút gọn: Hàn Quốc - Các biện pháp áp dụng với thịt bò (Korea - Various Measures on Beef); nguyên đơn: Mỹ (DS161), Australia (DS169); bị đơn: Hàn Quốc; báo cáo Hội thẩm: ngày 31/07/2000; báo cáo Phúc thẩm: ngày 11/12/2000
+ DS155: Tên rút gọn: Argentina - Thuộc da bò và da thành phẩm (Argentina - Hides and Leather); nguyên đơn: EC; bị đơn: Argentina; báo cáo Hội thẩm: ngày 19/12/2000
Trang 12+ DS400 - DS401: Tên rút gọn: Cộng đồng Châu Âu - Các sản phẩm hải cẩu (EC - Seal Products); nguyên đơn: Canada (DS400), Na Uy (DS401) ; bị đơn: EC; báo cáo Hội thẩm: ngày 25/11/2013; báo cáo Phúc thẩm: ngày 22/05/2014
+ DS363: Tên rút gọn: Trung Quốc Các ấn phẩm và các sản phẩm giải trí nghe nhìn (China -Publications and Audiovisual Products); nguyên đơn: Mỹ; bị đơn: Trung Quốc; báo cáo Hội thẩm: ngày 12/08/2009; báo cáo Phúc thẩm: ngày 21/12/2009
+ DS285: Tên rút gọn: Mỹ - Đánh bạc (US - Gambling); nguyên đơn: Antigua và Barbuda; bị đơn: Mỹ; báo cáo Hội thẩm: ngày 10/11/2004; báo cáo Phúc thẩm: ngày 07/04/2005
+ DS392: Tên rút gọn: Mỹ - Gia cầm (US - Poultry (China)); nguyên đơn: Trung Quốc; bị đơn: Mỹ; báo cáo Hội thẩm: ngày 29/09/2010 + DS332: Tên rút gọn: Brazil - Lốp xe đã qua xử lý (Brazil - Retreaded Tyres); nguyên đơn: EC; bị đơn: Brazil; báo cáo Hội thẩm: ngày 12/06/2007; báo cáo Phúc thẩm: ngày 3/12/2007
+ DS135: Tên rút gọn: Cộng đồng Châu Âu - A-mi-ăng (EC - Asbestos); nguyên đơn: Canada;
bị đơn: EC; báo cáo Hội thẩm: ngày 18/09/2000; báo cáo Phúc thẩm: ngày 12/03/2001
+ DS381: Tên rút gọn: Mỹ - Cá ngừ II (US - Tuna II (Mexico)); nguyên đơn: Mexico; bị đơn: Mỹ; báo cáo Hội thẩm: ngày 15/09/2011; báo cáo Phúc thẩm: ngày 16/05/2012
+ DS58: Tên rút gọn: Mỹ - Tôm (US - Shrimp); nguyên đơn: Ấn Độ, Malaysia, Pakistan, Thái Lan; bị đơn: Mỹ; báo cáo Hội thẩm: ngày 15/05/1998; báo cáo Phúc thẩm: ngày 12/10/1998
+ DS2 - DS4: Tên rút gọn: Mỹ - Xăng dầu (US - Gasoline); nguyên đơn: Venezuela (DS2) và Brazil (DS4); bị đơn: Mỹ; báo cáo Hội thẩm: ngày 29/01/2996; báo cáo Phúc thẩm: ngày 22/04/1996
Trang 13+ DS161 - DS169: Tên rút gọn: Hàn Quốc - Các biện pháp áp dụng với thịt bò (Korea - Various Measures on Beef); nguyên đơn: Mỹ (DS161), Australia (DS169); bị đơn: Hàn Quốc; báo cáo Hội thẩm: ngày 31/07/2000; báo cáo Phúc thẩm: ngày 11/12/2000
+ DS161-DS169/P/R 9 DS400 - DS401: Tên rút gọn: Cộng đồng Châu Âu - Các sản phẩm hải cẩu (EC - Seal Products); nguyên đơn: Canada (DS400), Na Uy (DS401) ; bị đơn: EC; báo cáo Hội thẩm: ngày 25/11/2013; báo cáo Phúc thẩm: ngày 22/05/2014
+ DS101: Mỹ kiện Mexico: Điều tra chống bán phá giá đối với Xiro ngô có hàmlượng đường fructoza cao (HFCS) từ Mỹ
+ DS295: Mỹ kiện Mexico: Những biện pháp chống bán phá giá cuối cùng với Thịt bòvà Gạo
DS132: Mỹ kiện Mexico: Điều tra chống bán phá giá đối với Siro ngô có hàmlượng đường Fructoza cao (HFCS) nhập khẩu từ Mỹ
+DS203: Mỹ kiện Mexico: Các biện pháp ảnh hưởng tới hoạt động giao thương mặthàng lợn sống
+DS216: Brazil kiện Mexico: Biện pháp chống bán phá giá tạm thời đối với máy biến thế
+DS331 Guatemala kiện Mexico: Các mức thuế chống bán phá giá đối với ống thép nhậpkhẩu
từ Guatemala
Vụ kiện chống bán phá giá ngũ cốc từ Mỹ
Trang 14- Bên khởi kiện: Hiệp hội các sản phẩm nông nghiệp Mexico
- Bên bị kiện: Các nhà sản xuất và chế biến ngũ cốc của Mỹ
Vụ kiện giữa Hoa Kỳ - EU Vụ về trợ cấp máy bay
-Bên khởi kiện: cả hai bên
- Bên bị kiện: cả hai bên
Vụ kiện thép –Hoa Kỳ
-Bên khởi kiện: EU, Nhật Bản và sáu quốc gia khác
- Bên bị kiện: Hoa Kỳ
VỀ PICC: Là “ Nguyên tắc trong hợp đồng thương mại quốc tế” do UNIDROIT- ViỆN thống
nhất tư pháp quốc tế soạn thảo
Áp dụng cho:
- Các hợp đồng quốc tế
- Các hợp đồng thương mại
- Các hợp đông về các chủ thể trong nước
- Các hợp đồng được điều chỉnh bởi quy tắc của pháp luật
- Các điều khoản bổ sung cho luật áp dụng và các điều khoản bổ sung cho các vbpl quốc tế
Nội dung gồm: 11 chương, 211 điều