1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề cương trắc nghiệm ôn tập giữa kì i hóa 12

12 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 431,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1 ESTE LIPIT Câu 1 Metyl fomiat là tên gọi của hợp chất nào sau đây A H COO CH3 B CH3 COO C2H5 C CH2 = CH COO CH3 D CH3 COO CH = CH2 Câu 2 Etyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây A H COO CH3 B CH3 COO C2H5 C CH2 = CH COO CH3 D CH3 COO CH = CH2 Câu 3 metyl acrylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây A H COO CH3 B CH3 COO C2H5 C CH2 = CH COO CH3 D CH3 COO CH = CH2 Câu 4 Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây A H COO CH3 B CH3 COO C2H5 C CH2 = CH COO CH3 D CH3 COO CH = CH2.

Trang 1

CHƯƠNG 1: ESTE- LIPIT

A H-COO-CH3 B CH3-COO-C2H5 C CH2 = CH-COO-CH3 D CH3-COO-CH = CH2

Câu 2: Etyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây

A H-COO-CH3 B CH3-COO-C2H5 C CH2 = CH-COO-CH3 D CH3-COO-CH =

CH2

A H-COO-CH3 B CH3-COO-C2H5 C CH2 = CH-COO-CH3 D CH3-COO-CH =

CH2

A H-COO-CH3 B CH3-COO-C2H5 C CH2 = CH-COO-CH3 D CH3-COO-CH =

CH2

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 6: C4H8O2 có số đồng phân este là : A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 7: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 8: Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là

A Phản ứng trung hoà B Phản ứng ngưng tụ C Phản ứng este hoá D Phản ứng kết hợp

A Xà phòng hoá B Hiđrat hoá C Crackinh D Sự lên men

Câu 10: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì

A Metyl axetat B Axyl etylat C Etyl axetat D Axetyl etylat

C4H8O2 là : A C3H7 COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D

C2H5COOCH3

Câu 12: Chất X có CTPT C4H8O2 khi tác dụng dd NaOH sinh ra chất Y có CT C2H3O2Na và chất Z có CT

C2H6O

X thuộc loại chất nào sau đây ? A Axit B Este C Anđehit D Ancol

A ax axetic và ancol vinylic B ax axetic và anđehit axetic

C ax axetic và ancol etylic D axetat và ancol vinylic

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D

C2H5COOCH3

C4H8O2 là : A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D

C2H5COOCH3

được :

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

0 ,

Ht

 CH3COOC2H5 + H2O Để phản ứng xảy ra với

hiệu suất cao

Trang 2

A Tăng thêm lượng axit hoặc ancol B Chưng cất este ra khỏi hh

C Thêm axit sunfuric đậm đặc D Tất cả A, B, C đều đúng

A C2H5COOCH =CH2 t/d được với dd Br2

B C2H5COO –CH =CH2 t/d với dd NaOH thu được anđehit và muối

C C2H5COOCH=CH2 thể trùng hợp tạo polime

D C2H5COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 =CHCOOCH3

hoàn toàn người ta thu được 6,8g muối CTPT của X là:

A C2H5COOH B HOC2H4COOH C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

dư , thu được 2,05 g muối CTCT thu gọn của X là

A H-COO-CH2-CH2-CH3 B C2H5-COO-CH3 C CH3-COO-C2H5 D

H-COO-CH(CH3)2

LIPIT (CHẤT BÉO)

Câu 1 Chọn đáp án đúng

A Chất béo là trieste của glixerin với axit B Chất béo là trieste của ancol với axit béo

C chất béo là tri este của glixerin vói ax vô cơ D Chất béo là tri este của glixerin với

ax béo

Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng: A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxilic mạch cacbon dài, không phân nhánh

Câu 3 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây:

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật

Câu 4 Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

A Thuỷ phân mỡ B Thuỷ phân mỡ trong kiềm

C Phản ứng của ax với kim loại D Đehiđrohoa mỡ tự nhiên

Câu 5 Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este Vai trò của các este này

là:

A làm tăng khả năng giặt rửa B tạo hương thơm mát, dễ chịu

C tạo màu sắc hấp dẫn D làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa

Câu 6 Cho các phát biểu: I/ Chất béo thuộc loại hợp chất este II/ Các este không tan trong nước do chúng nhẹ

hơn nước

III/ Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước

IV/ Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hiđro ( có xúc tác Niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn

V/ Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử

Những phát biểu đúng là: A I, IV, V B I, II, IV C I, III, IV, V D I, II, III,

IV, V

Câu 7 Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau đó đun nóng và

khuấy đều hỗn hợp một thời gian Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng:

A Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần B Miếng mỡ nổi, không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy

C Miếng mỡ chìm xuống, sau đó tan dần D Miếng mỡ chìm xuống, không tan

Câu 8 Phản ứng thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng:

Trang 3

A Trung hoà B Xà phòng hoá C Estehoa D Hiđrat hoa

A P/ư thuận nghịch B P/ư xà phòng hóa C P/ư không thuận nghịch D P/ư cho-nhận electron

A hiđro hóa (có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao C làm lạnh C xà phòng hóa

A amoniac và cacbonic B NH3, CO2, H2O C H2O và CO2 D NH3 và

H2O

A bị thủy phân thành glixerol và axit béo B bị hấp thụ C bị phân hủy thành CO2 và H2O D không thay đổi

A Gốc axit trong phân tử B Gốc rượu trong lipit cố định là của glixerol

C gốc axit trong lipit phải là gốc axit béo D Bản chất liên kết trong phân tử

2 hỗn hợp trên bằng cách nào: A Dùng KOH dư B Dùng Cu(OH)2 C dùng NaOH đun nóng

D đun nóng với dd KOH, để nguội, cho thêm từng giọt dd CuSO4

C hỗn hợp của các triglixerit khác nhau D este của axit oleic và đồng đẳng, …

CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT(GLUXIT, SACCARIT)

Câu 1: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng:

A Tất cả các chất có CT Cn (H2O)m đều là cacbohiđrat B Tất cả các cacbohiđrat đều có CT chung là

Cn (H2O)m

C Đa số các cacbohiđrat có CT chung là Cn (H2O)m D Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 n.tử cacbon

Câu 2: Cacbohidrat (gluxit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có chứa

A Một nhóm hiđroxyl( -OH) và có nhóm cacbonyltrong phân tử

B Nhiều nhóm hiđroxyl( -OH) và có nhóm cacbonyl trong phân tử

C Một nhóm hiđroxyl( -OH) và nhiều nhóm cacbonyl trong phân tử

D Nhiều nhóm hiđroxyl( -OH) và nhiều nhóm cacbonyl trong phân tử

Câu 3: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa từ ba nhóm chức trở lên

B Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa nhiều nhóm chức

C H.chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau

D H.chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa hai nhóm chức khác nhau

Câu 4: Glucozơ không thuộc loại:

A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D

đisaccarit

Câu 5: Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là:

A axit axetic B axit fomic C glucozơ D fomanđehit

Câu 6: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ

Câu 7: Fructozơ thuộc loại: A polisaccarit B đisaccarit C monosaccarit D

polime

Câu 8: Cho biết chất nào thuộc monosaccarit:

Trang 4

Câu 9: Cho biết chất nào thuộc đisaccarit

Câu 10: Cho biết chất no thuộc polisaccarit (1) Glucozơ ; (2) Saccarozơ ; (3) Tinh bột ; (4) Xenlulozơ

Câu 11: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng

A Cho glucozơ và fructozơ vào dd AgNO3/NH3(đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc

B glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng moat sản phẩm

C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng

D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau

Câu 12: Phát biểu nào sau nay không đúng:

A Dd glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

B Dd AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại

C Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác, sinh ra sobitol

D Dd glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ [ Cu(C6H11O6)2]

Câu 13: Hai phản ứng dùng để phát hiện glucozơ trong nước tiểu người bị bệnh đái tháo đường là

a)HO CH2 (CHOH)4 CHO + Ag2O  HOCH2 (CHOH)4CHOOH + 2Ag

b)HOCH2 (CHOH)4CHO + 2Cu(OH)2  HOCH2 (CHOH)4CHOOH +Cu2O + H2O

c) HOCH2 (CHOH)4CHO + H2  HOCH2 (CHOH)4CH2OH

d)HOCH2 (CHOH)4CHO  2C2H5OH + 2CO2

Câu 14: Để xác định nhóm chức anđehit của glucozơ ta không thể dùng phản ứng nào sau đây

A Oxihoa glucozơ bằng dd AgNO3 / NH3 B Oxihoa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C Ln men glucozơ bằng xc tc enzim D Khử glucozơ bằng H2 / Ni , t0

Câu 15: Để xác định trong phn tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxit ta có thể dùng chất nào sau đây

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Cu(OH)2 đun nóng C dd AgNO3 / NH3 D NaOH

Câu 16 Nhóm mà tất cả các chất chất đều tác dụng với dd AgNO3/NH3là

A C2H2, C2H5OH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO C C2H2, C2H4, C2H6 D C2H2, , glucozơ, CH3CHO

lượt là

A CH3CH2OH, CH2 =CH2 B CH3CH(OH)COOH, CH3CHO

A đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 B đều có nhóm chức CHO trong phân

tử

C là 2 dạng thù hình của cùng một chất D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch

hở

cả 4 dd trên:

A Cu(OH)2 B Dd AgNO3/NH3 C Na kim loại D nước brom

lượng Ag thu được là A 24,3g B 32,4g C 16,2g

D 21,6g

là 50 % thì lượng glucozơ cần dùng là A 32 g B 36 g C 40 g D 42 g

Câu 22 Cho 3,6 g glucozơ lên men , tính thể tích khí CO2 thu được ( đktc)

Trang 5

Câu 23 Cho 7,2 g glucozơ lên men Tính khối lượng ancol etylic thu được , nếu hiệu suất phản ứng là 75

%

A 2,76 g B 27,6 g C 3,68 g D 36,8 g

vào dd nước vôi trong dư tạo ra 50g kết tủa, biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Khối lượng glucozơ cần dùng là: A 33,7g B 26,25g C 56,25g D 20,5g

SACCAROZƠ – TINH BỘT – XENLULOZƠ

Câu 1: Công thức nào sau đây là của saccarozơ

A C6H12O6 B C12H22O11 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 2: Cho biết chất nào thuộc đisaccarit

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 3: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại:

A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat

Câu 4: Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại:

A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat

Câu 5: Mantozơ và tinh bột đều không thuộc loại:

A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat

Câu 6: Xenlulozơ không thuộc loại:

A cacbohiđrat B gluxit C polisaccarit D đisaccarit

Câu 7: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:

A đường phèn B mật mía C mật ong D đường kính

Câu 8: Chất không tan được trong nước lạnh là:

A glucozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ

Câu 9: Cho chất X vào dd AgNO3 trong NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất X

có thể là chất nào trong các chất dưới đây:

A glucozơ B fructozơ C axetanđehit D saccarozơ

Câu 10: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là: A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D

tinh bột

Câu 11: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: A benzen B ete C etanol D nước

Svayde

Câu 12: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2 C phản ứng thủy phân D phản ứng đổi màu iot

Câu 13: Nhóm mà tất cả các chất đều t/d được với H2O ( khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là:

A saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3COOCH3, tinh boat

C C2H4, CH4, C2H2 D tinh bột, C2H4, C2H2

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng: D Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO

B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ

C Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

Câu 15: Chất nào sau đây là đồng phân của saccarozơ A Mantozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Amilozơ Câu 16: Trong các công thức sau đây công thức nào là của xenlulozơ:

A [C6H5O2 (OH)5]n B [C6H5O2 (OH)3]n C [C6H7O2 (OH)2]n D [C6H7O2 (OH)3]n

Câu 17: Cho các chất : Glucozơ (1) , Saccarozơ (2) , Tinh bột (3) , Glixerol (4) , Xenlulozơ (5) Những chất

bị thủy phân là A 1 , 3 , 5 B 1 , 2 , 4 C 2 , 4 , 5 D 2 , 3 , 5

Câu 18: Khi thuỷ phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào

A Fructozơ B Glucozơ C Sacarozơ D Mantozơ

Câu 19: Để phân biệt các dd glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm

thuốc thử: A Cu(OH) và AgNO/NH B nước brom và NaOH

Trang 6

C HNO3 và AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3 và NaOH

Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là : A axit axetic B glucozơ C saccarozơ D fructozơ

Câu 21: Cho dãy chuyển hóa sau : Khí cacbonic  X  Y  Rượu etylic X, Y là

A Xenlulozơ và glucozơ B Glucozơ và tinh bột B Tinh bột và glucozơ D Sacarozơ và mantozơ

Câu 22: Cho các chất : Tơ axetat (1) , Tơ visco (2) , Tơ nilon -6,6 (3) , Tơ capron (4) , Tơ dồng-amoniac (5) ,

Tơ enang (6) Từ xenlulozơ có thể sản xuất được A 1 , 2 , 3 B 2 , 3 , 4 C 4 , 5 , 6

D 1 , 2 , 5

Câu 23: Phát biểu không đúng là

A Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác axit, đun nóng) có thể tham gia phản ứng tráng gương

B dd mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

C dd fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

D Thuỷ phân (xúc tác axit, đun nóng)sacarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit

Câu 24: Cho các chất glucozơ, sacarozơ, mantozơ, xenlulozơ Hai chất trong đó đều có phản ứng tráng

gương và khử Cu(OH)2 thành Cu2O là A Sacarozơ và mantozơ B Glucozơ và

xenlulozơ

C Glucozơ và mantozơ D Glucozơ và sacarozơ

Câu 25: Cho các dd :CH3COOH, C2H4(OH)2, glucozơ, sacarozơ, C2H5OH Số lượng dd có thể hoà tan được Cu(OH)2 là A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 26: Sacarozơ và glucozơ đều có phản ứng với

A dd NaCl B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam

C Ag2O trong dd NH3đun nóng D Thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 27: Dãy gồm các dd đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A Glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic B.Glucozơ, glixerin, mantozơ, ancol etylic

C Glucozơ, glixerin, mantozơ, natriaxetat D Glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat

Câu 28 Khi thuỷ phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là

A Fructozơ B Glucozơ C Sacarozơ D Mantozơ

Câu 29 Một chất khi thuỷ phân trong môi tường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ là

Câu 30 Cho dãy chuyển hoá sau: Tinh bột  X  Y  Axit axetic X, Y là

A glucozơ, ancol etylic B mantozơ, glucozơ B glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 31 Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã

thủy phân là: A 513 gam B 288 gam C 256,5 gam D 270 gam

Câu 32 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng

Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit nitric( hiệu suất phản ứng 90%) Giá trị của m là:

A 30 B 21 C 42 D 10

Câu 33 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thu được 75g kết tủa Giá trị của m là A 55g B 8g C 75g

D 65g

CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN

AMIN

A CnH2n-7NH2 B CnH2n +3N C C6 H5 NHCn H2n +1 D Cn H2n-3 NHCn H2n – 4

Trang 7

A CnH2n-7NH2 B CnH2n +1NH2 C C6 H5 NHCn H2n +1 D Cn H2n-3 NHCn H2n – 4

chức bậc nhất

A CnH2n-7NH2 B CnH2n +1NH2 C C6 H5 NHCn H2n +1 D Cn H2n-3 NHCn

H2n - 4

Câu 4: Amin nào dưới đây có 2 đồng phân cấu tạo A C2H7N B C3H9N C C4H11N D

C5H13N

Câu 5: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo A C2H7N B C3H9N C C4H11N D

C5H13N

D 4

D 4

D 4

D.5

D.5

Câu 11: Amin C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 3: A 2 B 3 C 2 D.4

Câu 12: Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng CTPT C4H11N: A 4 B 6 C 7 D

8

Câu 13: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT: A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 14: Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng CTPT C5H13N: A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 15: Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng CTPT C6H15N: A 3 B 4 C 7 D 8

A H2N – [CH2]6 – NH2 B CH3 – CH(CH3) – NH2 C CH3 – NH – CH3 D

C6H5NH2

A C3H9N có 2 đồng phân trong đó có 1 amin bậc 1 , 1 amin bậc 2

B C3H9N có 3 đồng phân trong đó có 2 amin bậc 1 , 1 amin bậc 2

C C3H9N có 4 đồng phân trong đó có 1 amin bậc 1 , 2 amin bậc 2 , 1 amin bậc 3

D C3H9N có 4 đồng phân trong đó có 2 amin bậc 1 , 1 amin bậc 2 , 1 amin bậc 3

A C4H11N có 8 đồng phân trong đó có 4 amin bậc 1 , 2 amin bậc 2 , 2 amin bậc 3

B C4H11N có 5 đồng phân trong đó có 2 amin bậc 1 , 2 amin bậc 2 , 1 amin bậc 3

C C4H11N có 6 đồng phân trong đó có 3 amin bậc 1 , 2 amin bậc 2 , 1 amin bậc 3

D C4H11N có 8 đồng phân trong đó có 4 amin bậc 1 , 3 amin bậc 2 , 1 amin bậc 3

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3COH và (CH3)CNH2

C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

amin

A Metyl amin B Etyl amin C propyl amin D iso-propyl amin

A Metyl amin B Etyl amin C propyl amin D.iso-propyl amin

A Metyl amin B Etyl amin C propyl amin D iso-propyl amin

Trang 8

Câu 24: Amin có công thức CH3-NH-C2H5 có tên gọi là

A Metyl etyl amin B Etyl metyl amin C propyl metyl amin D iso-propyl amin

Câu 25: Amin có công thức CH3-NH-(C2H5)2 có tên gọi là

A Metyl đietyl amin B Đietyl metyl amin C Etyl đimetyl amin D iso-propyl đietyl amin

Câu 26: Amin nào sau đây là amin bậc 3: A CH3 – NH – CH3 B (C2H5)2NH C ( C3H7)3N D

C4H9NH2

A C6H5NH2 B NH3 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3

A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của anilin yếu hơn của NH3

C Amin tác dụng với axit cho muối D Amin là hợp chất có tính chất lưỡng tính

A Anilin là một bazơ có khả năng làm quì tím hóa xanh B Tính bazơ của anilin yếu hơn của NH3

C Anilin cho kết tủa trắng với dd brom D Anilin được điều chế trực tiếp từ nitro benzen

A C6H5NH2 B NH3 C CH3CH2NH2 D

CH3NHCH2CH3

A CH3NH2 B Na2CO3 C H2NCH2COOH D H2NCH2CH(NH2)COOH

A Natri axetat B amoniac C Natrihidroxit D Anilin

Câu 33: C2H5NH2 không phản ứng với chất nào trong số các chất sau: A HCl B H2SO4 C NaOH D quì tím

A Nhận biết bằng mùi B Thêm vài giọt dd H2SO4 C Thêm vài giọt dd Na2CO3

D Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc

A dd anilin và dd amoniac B anilin và xiclohexylamin (C6 H11 NH2)

C anilin và phenol D anilin và bezen

dãy:

A amoniac < etylamin < phenylamin B etylamin < amoniac < phenylamin

C phenylamin < amoniac < etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac

A C6H5NH2 B CH3NH2 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3

A C6H5NH2 B CH3NH2 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3

A NH3 B C6H5-CH2-NH2 C C6H5-NH2 D (CH3)2NH

A C6H5-NH2 B C6H5-CH2-NH2 C (C6H5)NH D NH3

A C6H5-NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3- C6H4-NH2 D C6H5- CH2-NH2

A Anilin với quì tím B Anilin với dd HCl

C Phenyl amoniclorua với dd NaOH D A và C đúng

A Với quì tím và dd HCl B Với dd HCl và dd brom

C Với quì tím và dd brom D Cả A , B , C đều đúng

Trang 9

Câu 44: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là

A C6H5OH , CH3COONa B C6H5NH3Cl , CH3COOH

C C6H5NH2 , CH3COONa D C6H5NH3Cl , CH3COONa

A C6H5NH3Cl B p-CH3C6H4OH C C6H5OH D C6H5CH2OH

Câu 46: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A H2NCH2COOH B C2H5NH2 C CH3COOH D NH3

A C6H5NH2 ; NH3 ; CH3NH2 ; (CH3)2NH B NH3 ; CH3NH2 ; (CH3)2NH ; C6 H5NH2

C (CH3)2NH ; CH3NH2 ; NH3 ; C6H5NH2 D NH3 ; C6H5NH2 ; (CH3)2NH ; CH3NH2

A C6 H5NH2 ; NH3 ; CH3NH2 ; (CH3)2NH B NH3 ; CH3NH2 ; (CH3)2NH ; C6 H5NH2

C (CH3)2NH ; CH3NH2 ; NH3 ; C6H5NH2 D NH3 ; C6H5NH2 ; (CH3)2NH ; CH3NH2

Câu 49: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3)

(C6H5)2NH , (4) NaOH , (5) NH3 A (1) < (5) < (2) < (3) < (4) B (1) < (2) < (5) < (3) < (4)

C (3) < (1) < (5) < (2) < (4) D (2) < (1) < (3) < (5) < (4)

lỏng trên là A dd phenolphtalein B nước brom C dd NaOH D giấy quì tím

có thể dùng A Quì tím B Phenolphtalein C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH

A 7.65g B 0.85g C 8.15g D 8.1g

, biết hiệu suất phản ứng là 62 %: A 6,5 g B 10,0 g C, 7,5 g D 9,0 g

dịch thu được m g muối khan Giá trị của m là: A 4,1 g B 8,15 g C 5,9 g D 2,25

g

muối khan thu được và nồng độ mol của dung dịch HCl đem dùng

A 23,875 g và 1,25 M B 23,875 g và 1,5 M C 25,875 g và 1,25 M D 25,875 g và 1,5 M

đo được ở đktc) và 10,125 gam H2O CTPT của X là A C3H7N B C2H7N C C3H9N

D C4H9N

AMINOAXIT

chức

Câu 2: Pht biểu nào sau đây về aminoaxit là không đúng

A Amino axit là nhửng hợp chất hữu cơ tạp chức , phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

B Hợp chất H2N-COOH là amino axit đơn giản nhất

C Aminoaxit l những chất rắn kết tinh , tan tốt trong nước có vị ngọt

D Aminoaxit là hợp chất có tính lưỡng tính

Câu 3: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa

A Nhóm amino B Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl

C Nhóm cacboxyl D Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm

cacboxyl

Câu 4: Axit amino axetic (hay glixin) và ax  –aminopropionic (hay alanin )là tên gọi của các hợp chất

nào sau đây ( Theo thứ tự): A CH2 - COOH , CH3 –CH –COOH B CH3 –CH –COOH ,

HCOO –CH2

Trang 10

NH2 NH2 NH2

NH2

C HCOO–COONH4 , CH2 –COOH D CH3 –CH –COOH , CH2 – COOH

NH2 NH2 NH2

Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3-CH-COOH:

NH2

A axit 2-aminopropanoic B axit -aminopropionic C Anilin D Alanin

Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3- CH - CH- COOH:

CH3 NH2

A axit 2-metyl-3-aminobutanoi B Valin C axit 2-amino-3metylbutanoic D axit 

-aminopropionic

Câu 7: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với

A dd HCl và dd Na2SO4 B dd KOH và CuO C dd KOH và dd HCl D dd NaOH và

dd NH3

Câu 8: Cho các phản ứng : H2N –CH2 –COOH + HCl  H3N+ -CH2 COOCl

H2N –CH2 –COOH + NaOH  H2N –CH2 –COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ ax amino axetic

A Chỉ có tính lưỡng tính B Có tính oxyhoa và tính khử C Chỉ có tính bazơ D Có tính chất lưỡng tính

Câu 9: Aminoaxit khơng thể phản ứng với loại chất nào sau đây

A Ancol B Dung dịch Br2 C Axit D Kim loại , oxit bazơ , bazơ , muối

Câu 10: Có các dd:C2H5OH(1), HCl(2), NaOH(3), Na2SO4(4) Axit aminoaxetic tác dụng được với A.1, 2 B ,3,4 C 1,2,3 D 1,2,3,4

Câu 11: Thủy phân đến cùng protit ta thu được chất nào

A Cc aminoaxit B Cc chuỗi peptit C Hỗn hợp cc aminoaxit D Cc axxit

Câu 12: Để phân biệt 3 dd H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là ;

A dd NaOH B dd HCl C natri kim loại D quì tím

Câu 13: Cho quì tím vo 2 dd sau : X : H2N-CH2-COOH v Y : HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH

Hiện tượng nào sau đây đúng

A X và Y đều không làm đổi màu quì tím

B X làm quì tím chuyển màu xanh , Y làm quì tím chuyển thành màu đỏ

C X không làm đổi màu quì tím , Y làm quì tím chuyển màu đỏ

D Cả X và Y đều làm quì tím chuyển thành màu đỏ

Câu 14: dd nào làm quì tím hoá đỏ ? C6H5OH (1), CH3NH2 (2), H2NCH2COOH (3),

H2NCH2CH2(NH2)COOH (4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (5), CH3COOH ( 6 )

Câu 15: quì tím vào mội dd dưới đây, dd nào làm quì tím hoá xanh

A CH3COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2 (NH2 )COOH D HOOC

CH2CH2CH(NH2)COOH

Câu 16: Dd của chất nào không làm đổi màu quì tím:

A CH3-NH2 B NH2-CH2-COOH C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D

CH3COONa

Câu 17: Dd của chất nào dưới đây làm quì tím hóa xanh:

A C6H5NH2 B H2N-CH2-COOH C CH3CH2CH2NH2 D H2N-CH(COOH)-CH2-CH2 -COOH

Câu 18: Số đồng phân aminoaxit ứng với CTPT C3H7O2N và C4H9O2N là A 2 , 3 B 2 , 4 C 1, 5 D

2, 5

Câu 19: Cho các loại hợp chất :amino axit ( X ), muối amino của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng với dd NaOH và đều tác dụng với dd HCl là

A X, Y, T B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, Z

Ngày đăng: 13/04/2022, 12:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w