Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồn
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
TỔ ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 12
Câu 1: Cho bảng số liệu:
0396752282 TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?
A In-đô-nê-xi-a B Cam-pu-chia C Ma-lai-xi-a D Phi-lip-pin.
Câu 2: Cho bảng số liệu:
0396752282 GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA BRU-NÂY VÀ XIN-GA-PO, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP bình quân đầu người năm 2020 so với năm
2015 của Bru-nây và Xin-ga-po?
A Xin-ga-po tăng, Bru-nây giảm B Bru-nây giảm, Xin-ga-po giảm.
C Bru-nây tăng, Xin-ga-po giảm D Xin-ga-po tăng, Bru-nây tăng.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
0396752282 SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng đậu tương năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?
A Việt Nam tăng, Mi-an-ma giảm B Mi-an-ma giảm nhiều hơn Việt Nam.
C Việt Nam giảm nhiều hơn Mi-an-ma D Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam.
Câu 4: Cho bảng số liệu:
0396752282 DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2013 - 2020
(Đơn vị: Triệu người)
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân năm 2020 so với 2013 của Thái Lan và Việt Nam?
A Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam B Việt Nam tăng chậm hơn Thái Lan.
C Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan D Việt Nam tăng gấp đôi Thái Lan.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
0396752282 GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Trang 2Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP bình quân đầu người năm 2020 so với năm
2015 của Thái Lan và Phi-lip-pin?
A Thái Lan tăng, Phi-lip-pin giảm B Thái Lan tăng ít hơn Phi-lip-pin.
C Phi-lip-pin tăng, Thái Lan giảm D Phi-lip-pin tăng chậm hơn Thái Lan.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của gió mùa Đông Bắc?
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ
nhiệt ở nước ta?
A Tăng dần từ Bắc vào Nam B Trung bình năm trên 20°C.
C Giảm dần từ Bắc vào Nam D Phân hóa theo không gian.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa
trung bình năm trên 2800mm?
A Huế B Hải Phòng C TP Hồ Chí Minh D Hà Nội.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung
bình các tháng luôn dưới 20°C.?
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ chủ
yếu theo hướng nào sau đây?
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công
nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?
A TP Hồ Chí Minh B Thủ Dầu Một C Biên Hòa D Vũng Tàu.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công
nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?
A Hải Phòng, Nam Định B Hà Nội, Hạ Long.
C Hải Phòng, Hải Dương D Hải Dương, Nam Định.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có
quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành dệt, may có
ở trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có
quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
Câu 16: Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là
A nguồn nguyên liệu, thị trường tiêu thụ B lao động có trình độ, nguồn nguyên liệu.
C nguồn vốn đầu tư, chính sách phát triển D cơ sở hạ tầng, lao động có tay nghề cao.
Câu 17: Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung lớn nhất ở vùng
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 18: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là
A sông ngòi ngắn dốc B cơ sở hạ tầng còn yếu.
C sự phân mùa của khí hậu D sông ngòi lưu lượng nhỏ.
Câu 19: Sản xuất hàng tiêu dùng là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta chủ yếu do có
A sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.
B thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.
C tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.
D cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.
Câu 20: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
A Gạo, ngô B Đường mía C Cà phê nhân D Nước mắm.
Câu 21: Cho biểu đồ:
Trang 3TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NÔNG SẢN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số nông sản giai đoạn 2015 - 2020 của In-đô-nê-xi-a?
A Ngô tăng, đậu tương tăng B Ngô giảm, lúa giảm.
C Ngô tăng, lúa giảm D Lúa tăng, đậu tương giảm.
Câu 22: Cho biểu đồ:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử, gia tăng tự nhiên của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin?
A Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Ma-lai-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
B Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.
C Tỉ lệ tử của Ma-lai-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
D Tỉ lệ sinh của Ma-lai-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
Câu 23: Cho biểu đồ:
Trang 4GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA BRU-NÂY VÀ VIỆT NAM NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam?
A Việt Nam tăng, Bru-nây giảm B Bru-nây giảm ít hơn Việt Nam.
C Việt Nam giảm, Bru-nây tăng D Bru-nây giảm nhanh hơn Việt Nam.
Câu 24: Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA MI-AN-MA VÀ LÀO NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP của Mi-an-ma và Lào?
A Mi-an-ma luôn cao hơn Lào B Lào luôn cao hơn Mi-an-ma.
C Tốc độ tăng GDP của Lào cao dần D Tốc độ tăng GDP của Mi-an-ma cao dần Câu 25: Cho biểu đồ:
Trang 50396752282 GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA, NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Mi-an-ma năm 2020 so với năm 2015?
A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng B Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải
Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
A Ninh Thuận B Phú Yên C Bình Thuận D Khánh Hòa.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết vùng nào sau đây có nhiều tỉnh có GDP
bình quân đầu người trên 18 triệu đồng nhất?
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc
Đồng bằng sông Cửu Long?
A Thủ dầu Một B Vũng Tàu C Biên Hòa D Mỹ Tho.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết vùng kinh tế nào sau đây có thu nhập
bình quân theo đầu người cao nhất?
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết các khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Móng Cái, Tây Trang B Thanh Thủy, Lào Cai.
C Tà Lùng, Trà Lĩnh D Cầu Treo, Cha Lo.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp Vũng Tàu không có ngành nào sau đây?
A Nhiệt điện B Điện tử C Đóng tàu D Hóa chất.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết
kênh Phụng Hiệp nối Cà Mau với địa điểm nào sau đây?
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết
đâu là các khu kinh tế ven biển thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Kiên Lương.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
Trang 6Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết
trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào chảy theo hướng tây bắc
-đông nam?
A Sông Thu Bồn B Sông Đà C Sông Lục Nam D Sông Đồng Nai.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu
vực hệ thống sông Thái Bình?
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết cửa sông nào sau đây không thuộc
hệ thống sông Mê Công?
A Cửa Tiểu B Cửa Soi Rạp C Cửa Định An D Cửa Đại.
Câu 39: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Dầu Tiếng thuộc hệ thống sông nào
sau đây?
Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Thác Bà thuộc lưu vực hệ thống
sông nào sau đây?
Câu 41: Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?
A Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.
B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
C Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.
D Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.
Câu 42: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp B Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác D Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
Câu 43: Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là
A nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc B đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.
C đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn D trữ năng thủy điện và khoáng sản lớn.
Câu 44: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch rõ nét nhằm
A nâng cao hiệu quả kinh tế, nâng cao chất lượng sản phẩm.
B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo thêm việc làm.
C phát huy tiềm năng và thế mạnh của các thành phần kinh tế.
D thích nghi với cơ chế thị trường, hội nhập khu vực, thế giới.
Câu 45: Các ngành công nghiệp chuyên môn hóa của tuyến Hà Nội đi Đáp Cầu - Bắc Giang là
A cơ khí, khai thác than B vật liệu xây dựng, phân hóa học.
C phân hóa học, luyện kim D vật liệu xây dựng, khai thác than.
Câu 46: Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng
cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là
A cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng B đầu tư thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
C thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn D áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi.
Câu 47: So với Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ có ít lợi thế hơn trong phát triển ngành kinh tế biển
nào sau đây?
A Xây dựng cảng biển nước sâu B Khai thác tài nguyên dầu khí.
C Khai thác nguồn lợi hải sản D Khai thác tài nguyên du lịch.
Câu 48: Các công trình thủy lợi ở Đông Nam Bộ mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A Tiêu nước cho các vùng thấp B Nuôi trồng thủy sản và du lịch.
C Cung cấp nước cho sinh hoạt D Tăng diện tích và hệ số sử dụng đất.
Câu 49: Xu hướng quan trọng nhất trong phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
A tăng cường khai thác và tận thu tài nguyên khoáng sản.
B tiếp tục mở rộng và cải tạo các trung tâm công nghiệp.
C phát triển nguồn điện để giải quyết vấn đề năng lượng.
D tăng cường mở rộng quan hệ đầu tư với nước ngoài.
Câu 50: Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế của của vùng Đông Nam Bộ tăng nhanh chủ yếu do sự phát
triển của ngành nào sau đây?
Trang 7A Công nghiệp khai thác dầu khí B Chế biến lương thực, thực phẩm.
C Công nghiệp điện tử - tin học D Công nghiệp dệt may và da giày.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quốc lộ 24 B Quốc lộ 25 C Quốc lộ 20 D Quốc lộ 19.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quốc lộ 1 B Quốc lộ 24 C Quốc lộ 25 D Quốc lộ 19.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết
cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Khánh Hòa B Phú Yên C Ninh Thuận D Bình Thuận.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết Đà
Lạt nằm trên cao nguyên nào sau đây ở Tây Nguyên?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy
thủy điện nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết Bắc Trung Bộ có bao nhiêu trung tâm công
nghiệp?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven
biển nào sau đây?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc
tỉnh nào sau đây?
A Thanh Hóa B Quảng Bình C Nghệ An D Hà Tĩnh.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết điểm khai thác crôm Cổ Định
thuộc tỉnh nào sau đây?
A Thanh Hóa B Nghệ An C Quảng Bình D Hà Tĩnh.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 28 nối Di Linh với nơi nào sau đây?
A Nha Trang B Phan Thiết C Biên Hòa D Đồng Xoài.
Câu 62: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến vận tải biển nào ở nước ta có chiều dài
1500km?
A Hải Phòng - Tp Hồ Chí Minh B Hải Phòng - Đà Nẵng.
C Đà Nẵng - Tp Hồ Chí Minh D Cửa Lò - Đà Nẵng.
Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến quốc lộ nào không kết nối Tây
Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quốc lộ 25 B Quốc lộ 20 C Quốc lộ 24 D Quốc lộ 19.
Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu
nào sau đây?
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?
Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết đâu không phải là di sản văn hóa thế giới?
A Vịnh Hạ Long B Cố đô Huế C Phố Cổ Hội An D Di tích Mĩ Sơn.
Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Tây
Nguyên?
Trang 8A Pù Mát B Bạch Mã C Núi Chúa D Chư Mom Ray.
Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây?
A Thanh Hóa B Hà Tĩnh C Quảng Ngãi D Nghệ An.
Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông
Hồng, cho biết khai thác mangan có ở tỉnh nào sau đây?
Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông
Hồng, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Thanh Thủy B Vân Đồn C Trà Lĩnh D Lào Cai.
Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông
Hồng, cho biết khai thác than nâu có ở tình nào sau đây ?
Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng,
cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất nhỏ nhất trong các trung tâm sau?
Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp Hạ Long không có ngành nào sau đây?
A Khai thác than B Cơ khí C Hóa chất D Đóng tàu.
Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây
có ngành khai thác than đá?
Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm
công nghiệp Long Xuyên?
C Khai thác, chế biến lâm sản D Đóng tàu.
Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công
nghiệp?
Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau
đây có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
C Sóc Trăng, Mỹ Tho D Cần Thơ, Long Xuyên.
Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm
công nghiệp Kiên Lương?
A Sản xuất vật liệu xây dựng B Đóng tàu.
C Khai thác, chế biến lâm sản D Hóa chất.
Câu 81: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?
Câu 82: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, chobiết phần lớn lãnh thổ tỉnh Kon Tum có mật độ dân
số là bao nhiêu?
A Từ 201 - 500 người/km2 B Dưới 50 người/km2
C Từ 50 - 100 người/km2 D Từ 101 - 200 người/km2
Câu 83: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các
tỉnh sau đây?
A Đồng Nai B Cao Bằng C Hà Giang D Điện Biên.
Câu 84: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thi ̣nào sau đây là đô thị ̣đặc biệt?
Câu 85: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001
- 100 0000 người?
A Hải Phòng B Thái Nguyên C Quảng Ngãi D Biên Hòa.
Câu 86: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất nước
ta?
Câu 87: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính,cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc ?
Trang 9Câu 88: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?
Câu 89: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với
Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
Câu 90: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết mũi Kê Gà thuộc tỉnh nào sau đây?
A Kiên Giang B Quảng Ninh C Khánh Hòa D Bình Thuận.
Câu 91: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây ở miền Tây Bắc
và Bắc Trung Bộ không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
A Pu Đen Đinh B Hoàng Liên Sơn C Pu Sam Sao D Phu Luông.
Câu 92: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau
đây?
Câu 93: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây cao nhất dãy Trường
Sơn Nam ?
A Bi Duop B Ngọc Linh C Lang Bi Ang D Chư Yang Sin.
Câu 94: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về
đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?
A Núi theo hướng Tây Bắc - Đông Nam B Gồm các khối núi và cao nguyên lớn.
C Gồm các cánh cung song song với nhau D Địa hình cao nhất cả nước.
Câu 95: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ?
Câu 96: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
A Đào hố dạng vẩy cá B Làm ruộng bậc thang.
C Trồng cây theo băng D Chống nhiễm mặn.
Câu 97: Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?
A Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ B Trồng lúa nước làm đất bị glây.
C Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học D Canh tác không hợp lý trên đất dốc.
Câu 98: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là
A biến đổi khí hậu B phát triển nông nghiệp.
C chiến tranh tàn phá D săn bắt động vật.
Câu 99: Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta?
A Tích cực trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
B Bảo vệ cảnh quan các khu bảo tồn thiên nhiên.
C Có kế hoạch bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.
D Duy trì và phát triển cảnh quan, chất lượng rừng.
Câu 100: Biện pháp nào sau đây không phải là kĩ thuật canh tác để hạn chế xói mòn trên đất dốc?
A Trồng cây theo băng B Chủ động tưới tiêu.
C Đào hố dạng vẩy cá D Làm ruộng bậc thang.
Câu 101: Thời gian khô hạn kéo dài từ 4 đến 5 tháng tập trung ở
A ven biển cực Nam Trung Bộ B đồng bằng Nam Bộ.
C các thung lũng khuất gió D Mường Xén (Nghệ An).
Câu 102: Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?
A Sơ tán người dân khi có bão B Củng cố công trình đê biển.
C Trồng rừng phòng hộ ven biển D Khuyến khích tàu thuyền ra khơi.
Câu 103: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
A suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh học.
B suy giảm tài nguyên đất và tài nguyên rừng.
C mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường.
D suy giảm đa dạng sinh học và tài nguyên nước.
Câu 104: Vùng núi nước ta thường xảy ra
Câu 105: Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A dải hội tụ nhiệt đới B Tín phong bán cầu Bắc.
Trang 10C gió mùa Đông Nam D gió mùa Tây Nam.
Câu 106: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về diện tích
và sản lượng lúa cả nước qua các năm?
A Diện tích tăng, sản lượng tăng B Diện tích tăng, sản lượng giảm.
C Diện tích giảm, sản lượng tăng D Diện tích giảm, sản lượng giảm.
Câu 107: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
Câu 108: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu
dưới 100 nghìn con?
Câu 109: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trong
các tỉnh sau đây?
A Vĩnh Phúc B Thái Nguyên C Lạng Sơn D Bắc Kạn.
Câu 110: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm
trên 9 triệu con?
A Quảng Trị B Quảng Bình C Nghệ An D Hà Tĩnh.
Câu 111: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng
lớn ở nước ta?
A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
C Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại D Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
Câu 112: Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do
A có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt B nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.
C dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn D chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.
Câu 113: Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là
A thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
B dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu.
C cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng.
D thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.
Câu 114: Năng suất lúa của nước ta đang tăng lên chủ yếu do
A phát triển hệ thống thủy lợi và công nghiệp chế biến.
B sử dụng nhiều giống mới, phát triển hệ thống thủy lợi.
C tăng cường chuyên môn hóa và dịch vụ nông nghiệp.
D đẩy mạnh thâm canh, sử dụng thêm nhiều giống mới.
Câu 115: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế
biến ở nước ta là
A tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
C giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
D khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
Câu 116: Phát biểu nào sau đây đúng về ngành thủy sản của nước ta hiện nay?
A Các mặt hàng thủy sản chưa được chấp nhận trên thị trường Hoa Kì.
B Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản.
C Phương tiện tàu thuyền ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới.
D Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển.
Câu 117: Vùng có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 118: Vai trò quan trọng nhất của các khu rừng đặc dụng là
A bảo vệ môi trường nước, đất.
B phát triển du lịch sinh thái.
C bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
D cung cấp hàng hóa có giá trị cao cho xuất khẩu.
Câu 119: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động khai thác thủy sản khơi xa ở nước ta?
A Nâng cao trình độ người lao động B Hiện đại hóa phương tiện đánh bắt.