Bài 2 : Đào và Mai mỗi người mua một số bút chì màu, trong mỗi hộp đều nhiều hơn 2 cái bút và số bút ở mỗi hộp bằng nhau.Biết rằng Đào mua được 28 bút và Mai mua được 36 bút.. Lần đầu c
Trang 11 Đề cương ôn tập Toán 6 học kì 1
PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02
Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)
Câu 1 : Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp.
1 a m b m c m , , (a b c m )
2 Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2,3,5,7
3 30-8+16 chia hết cho 8
4 Số 0 và số 1 không là số nguyên tố, không là hợp số
5 Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
6 Số 1872 có chia hết cho 2;3;5;9;10
Câu 2: Nếu 6a và 9 b thì tổng a+b chia hết cho
A 3 B 6 C 9 D 15
Câu 3: Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là
A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5
Câu 4: Chữ số x để 7x là hợp số là
A 1 B 3 C 7 D 9
Câu 5: Hợp số bé nhất là
A.0 B.4 C 1 D.6
Câu 6: Cặp số nào sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau?
A 3 và 6 B 9 và 12 C 2 và 8 D.4 và 5
Câu 7: Cho M = 135a , giá trị của a để M chia hết cho cả 3 và 5 là
A 5 B 0 C 3 D Cả A và B
Phần II : Tự luận (7.0 điểm)
Bài 1: (1điểm) Cho các số 115;234;560;228;117;630;738;789;990;1045;2346
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 3?
c) Số nào chia hết cho 5?
d) Số nào chia hết cho 9
Trang 2Bài 2:(2 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để :
a) 37* chia hết cho 3
b) 182* chia hết cho cả 2 và 5
c) 54* chia hết cho cả 2 và 9
d) *56* chia hết cho 45
Bài 3:(1 điểm) Dùng 3 trong 4 chữ số 0;1;3;8 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số sao cho
các số đó:
a) chia hết cho 9 b) chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Bài 4:(1 điểm) Tổng ( hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số?
a) 8.9 4.5.6 b) 5.7.11.13 3.7.4
c) 7.9.11 17.19.23 d) 2421 132
Bài 5:(1 điểm) Chứng tỏ rằng:
a) Số có dạngaaa(aN*)luôn là chia hết cho 37
b) Số có dạng ab ba (ab N*) luôn chia hết cho 9
Bài 6:(1 điểm) Chuẩn bị cho năm học mới, Mai được mẹ mua cho một số bút và một số quyển vở hết tất cả 165 nghìn đồng Biết một chiếc bút giá 17 nghìn đồng, một quyển vở giá 5 nghìn đồng Hỏi mẹ đã mua cho Mai bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở?
PHIẾU ĐỀ SỐ 03
Phần 1: Trắc nghiệm (4.0 điểm)
Câu 1 : Điền kí hiệu hoặc vào ô trống cho đúng:
a) 36 BC(6;21);
b) 30 BC(5;12;15);
) 3
d) 4 ƯC (16;20;30)
Trang 3Câu 2:Điền vào chỗ trống (… ) để được kết quả đúng.
a) ƯCLN (8, 4, 2) = ………
b) Ư(17) = ……….; Ư (23) = ………
ƯC (17;23) = ………
c) BCNN (8;18;30) = ………
d) Nếu a7 và b7 thì 7 là ………… của a và b
e) Nếu 30 là số tự nhiên nhỏ nhất mà 30a và 30b thì 30 là ……… của a và b
Câu 3: Đánh dấu x vào ô thích hợp.
1 Nếu ax và bx thì x là ƯCLN (a,b)
2 Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a, b) = 1 thì a và b là hai số
nguyên tố cùng nhau.
3 Ước chung của hai số tự nhiên a và b là ước của ước chung lớn
nhất của chúng
4 Nếu a không chia hết cho c và b không chia hết cho c thì
BCNN(a;b) cũng không chia hết cho c
5 BCNN (a,b,1) = BCNN (a,b)
Phần II : Tự luận (6.0 điểm)
Bài 1: (2,5điểm)
1) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của
a) 18 và 24 b) 36;54 và 81
2) Tìm BCNN rồi tìm BC của
a) 12 và 27 b) 12;16 và 48
Bài 2:(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a) 320 ;480 x x và xlớn nhất.
b) x BC (21,90) và 500 <x<2000
c) 126 ;210 x x và 15<x<30
d) x 21; 35; 75 x x và xnhỏ nhất khác 0
Bài 3:(1 điểm) An và Bách cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau.An cứ 10 ngày
trực nhật một lần, Bách cứ 12 ngày trực nhật lại trực nhật một lần.Lần đầu cả hai người cùng trực nhật một ngày.Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật? Lúc đó mỗi bạn đã trực được mấy lần?
Bài tập tự luyện
Trang 4Bài 1: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a, 12x và 0 x 30 b, x U 6
và x B 2
c, 17x và 0 x 70
Bài 2 : Đào và Mai mỗi người mua một số bút chì màu, trong mỗi hộp đều nhiều hơn 2 cái
bút và số bút ở mỗi hộp bằng nhau.Biết rằng Đào mua được 28 bút và Mai mua được 36 bút Hỏi mỗi hộp bút chì màu có bao nhiêu chiếc ?
Bài 3: Số học sinh của một trường chưa đến 1000 em Nếu cho học sinh xếp hàng, mỗi hàng
xếp 15;16;18 thì vừa đủ.Tính số học sinh của trường?
Bài 4: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a, 6x 1 b, x9x7
Bài 5: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a) 36x 4 b) x15x2 c) 14 2 x 1 d) x20x2 e) 14 2 x 3 f) 4x3x 2 g) 14 3x 2 h) 3x9x2
Bài 6: Tìm ước chung của hai số n+3 và 2n+5 với n N ?
Bài 7: a) CMR hai số lẻ liên tiếp là hai số nguyên tố cùng nhau ?
b)CMR n+1 và 3n+4 là hai số nguyên tố cùng nhau ?
a) CMR 2n+1 và 3n+1 là hai số nguyên tố cùng nhau với mọi N* ?
Bài 8: Tổng số học sinh của hai lớp 6A và 6B trong khoảng từ 45 đến 70 học sinh Nếu học
sinh hai lớp chia thành các nhóm 10 bạn và 12 bạn thì vừa đủ Hỏi tổng số học sinh của của hai lớp 6A và 6B là bao nhiêu?
Bài 9: Học sinh của một trường khi xếp hàng 3, 4, 7 và 9 đều vừa đủ Tính số học sinh của
trường biết số học sinh trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh
Bài 10: Một trường tổ chức cho khoảng 600 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô Tính số
học sinh đi tham quan biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người một xe thì đều không dư
Bài 11: Số học sinh của 1 trường là số có 3 chữa số và lớn hơn 900, mỗi lần xếp hàng 3, 4, 5
đều đủ Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
Bài 12: Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ, biết số sách
trong khoảng 500 đến 200
Bài 13: Số học sinh khối 9 của 1 trường trong khoảng từ 100 đến 200, khi xếp hàng 14 và 18
đều vừa đủ Tính số học sinh khối 9 của trường đó?
thiếu niên khi xếp hàng 2, 3, 4, 5 đều thừa 1 người, Tính số đội viên biết số đó nằm trong khoảng 100 đến 150?
Bài 14: Một khối học sinh khi xếp hàng 2, 3, 4, 5, 6 đều thiếu 1 người nhưng xếp hàng 7 thì
vừa đủ, biết số học sinh chưa đến 300, Tính số học sinh ?
Bài 15: Số học sinh khối 6 của 1 trường trong khoảng từ 200 - 400, khi xếp hàng 12 và 15, 18
đều thừa 5 học sinh, Tính số học sinh
Bài 16: Hai bạn An và Dương thường đến thư viện đọc sách An cứ 12 ngày đến thư viện một
lần Dương 10 ngày một lần Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào 1 ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại cùng đến thư viện? Lúc đó bạn Dương đã đến thư viên được bao nhiêu lần?
Trang 5Bài 17: Hai bạn Tùng và Hải thường đến thư viện đọc sách, Tùng cứ 8 ngày đến thư viện một
lần, Hải 10 ngày một lần Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào 1 ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại cùng đến thư viện? Lúc đó Tùng đã đến thư viên được mấy lần?
Bài 18: Ba bạn An, Bảo, Ngọc học cùng 1 trường nhưng ở 3 lớp khác nhau, An cứ 5 ngày
trực nhật 1 lần, Bảo thì 10 ngày trực nhật 1 lần và Ngọc 8 ngày trực nhật 1 lần Lần đầu ba bạn cùng trực nhật vào 1 ngày, Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa ba bạn lại cùng trực nhật, lúc đó mỗi bạn trực nhật bao nhiêu lần?
Bài 19: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng
dự kiến chia lớp thành từng nhóm sao cho số bạn nam và bạn nữ trong mỗi nhóm đều bằng nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn Nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 20 : Khối 6 của một trường có 195 bạn Nam và 117 bạn nữ tham gia lao động Thầy phụ trách muốn chia học sinh vào các khối sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ đều bằng nhau Hỏi
có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ, mỗi tổ có bao nhiêu học sinh Nam? Bao nhiêu học sinh nữ?
Dạng 2: TÍNH HỢP LÝ
Bài 1: Tính tổng sau một cách hợp lí:
a)7105 155 7105 355 b) 35 815 795 65
c) 5 197 2015 2015 d) 4567 1234 4567 66
e) 2004 15 54 2004 54 f) 45789 357 45789 57
g) 1259 1409 12 1259 1409 h)2750 1229 2750 438 29 438 i) 5 37 45 151 37 151 k) 53 145 359 53 145 259
l) 81 132 547 181 132 53 m) 50 2016 50 118 2016 18
n) 254 49 75 254 175 549 p) 173 536 173 29 29 526
q) 171 171 223 172 105 172 223
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Trang 6a) 3.52 + 15.22 – 26:2
b) 2021 + 5[300 – (17 – 7)2]
c) 32.5 + 23.10 – 81:3
d) (519 : 517 + 3) : 7
f) 128.46 + 128.32 + 128.22
Dạng 3: TÌM X Bài 1: Tìm x, biết
a) 165 : x = 3
b) x – 71 = 129
c) 9x- 1 = 9
d) 32(x + 4) – 52 = 5.22 e) 135 – 5(x + 4) = 35 f) x4 = 16
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:
a) 25 25 x 1242 65
c) 31 17 x 18 d) x 25x 13 x
f) 3 3 4
12x 4 8 4.8
g) 119 3310 x2448
h) 10 x.2 51 : 3 2 3
Dạng 4: DẤU HIỆU CHIA HẾT - BỘI VÀ ƯỚC Bài 6: Tìm các chữ số x và y sao cho
a) Số 17x chia hết cho cả 2 và 3
b) Số x45y chia hết cho cả 2; 5; 3 và 9
Bài 7: Tìm x, biết:
1) 24 ⋮ x; 36 ⋮ x ; 150 ⋮ x và x lớn nhất
3) x ∈ ƯC(54 ; 12) và x > -10
2) x ∈ BC(6; 4) và 16 ≤ x ≤50 4) x ⋮ 4; x ⋮ 5; x ⋮ 8 và -20 < x < 180
Bài 8: Tìm ƯCLN, BCNN của
a) 12 và 18
b) 24; 36 và 60
Trang 7Dạng 5: TOÁN ĐỐ
Bài 9: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Thầy phụ
trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Bài 10: Tìm số học sinh khối 6 của một trường biết rằng khi xếp thành các
tổ có 36 hoặc 90 học sinh đều vừa đủ, số học sinh khối 6 nằm trong
khoảng từ 300 đến 400 em
Bài 11: Ngoan, Lễ, Độ đang trực nhật chung với nhau ngày hôm nay là thứ
hai Biết rằng Ngoan cứ 4 ngày trực nhật một lần, Lễ 8 ngày trực một lần,
Độ 6 ngày trực một lần Hỏi sau ít nhất mấy ngày thì Ngoan, Lễ, Độ lại trực chung lần tiếp theo? Đó là vào ngày thứ mấy trong tuần?
Dạng 6: HÌNH HỌC
Bài 12: Đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm Gọi O là tâm đối xứng của đoạn
thẳng AB
Độ dài đoạn OA là: …
Bài 13: Quan sát các hình dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Có … hình có tâm đối xứng
b) Có … hình có đúng một trục đối xứng
c) Có … hình có cả tâm đối xứng và trục đối xứng
d) Có … hình không có cả tâm đối xứng lẫn trục đối xứng
Bài 14: Em hãy hoàn thiện các bức vẽ dưới đây để thu được các hình có
trục đối xứng d
Trang 8Bài 15: Em hãy hoàn thiện các bức vẽ dưới đây để thu được các hình có
tâm đối xứng O
Bài 16: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng
Người ta đóng cọc rào xung quanh khu vườn đó, cứ 2m đóng 1 cọc Hỏi đóng hết tất cả bao nhiêu cọc?
Bài 17: Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy bé là 50m, đáy lớn
gấp đôi đáy bé, chiều cao là 50m Người ta trồng lúa ở đó, tính ra cứ 100
nhiêu tạ thóc?
(Đề số 1)
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Hình nào sau đây có đối xứng trục và đối xứng tâm
A) Hình 3
Trang 9B) Hình 1
C) Hình 2
D) Hình 4
A) 36
B) 32
C) 38
D) 33
Câu 3: Số đối của 10 là:
A) 0
B) 1
C) -1
D) -10
Câu 4: Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -5 < x < 2.
A) 7
B) 6
C) 5
D) 8
Câu 5: Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả thu
được là:
A) 16.3.5
B) 22.32.5
C) 24.3.5
D) 24.32.5
Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Trang 10A) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.
B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9 C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.
D) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
Câu 7: Hình không có tâm đối xứng là:
A) Hình tam giác
B) Hình chữ nhật
C) Hình vuông
D) Hình lục giác đều.
Câu 8: Một hình vuông có chu vi 24cm thì diện tích của nó là:
A) 36cm2
B) 25cm2
C) 16cm2
D) 30cm2
II Tự luận
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính
a) (134 – 34).(-28) + 72.[(-55) – 45]
b) (-625) – {(-547) – 352 – [(-147) – (-735) + (2200 +65)]}
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x
a) (-300) : 2 + 5.(3x – 1) = 125
b) (x – 5).(3x – 6) = 0
Bài 3 (1,5 điểm): Ba khối 6, 7 và 8 lần lượt có 300 học sinh, 276
học sinh và 252 học sinh xếp thành các hàng dọc để diễu hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau Có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối không có ai lẻ hàng Khi đó, ở mỗi hàng dọc của mỗi khối có bao nhiêu học sinh.
Trang 11Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh 3m
(Đề số 2) Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
a) 58.57 + 58.150 – 58.125
b) 32.5 - 22.7 + 83.20190
c) 2019 + (-247) + (-53) – 2019
d) 13.70 – 50 [(19 - 32) : 2 + 23]
Bài 2 (3 điểm): Tìm x
a) x – 36 : 18 = 12 – 15
b) 92 – (17 + x) = 72
c) 720 : [41 – (2x + 5)] = 40
d) (x + 2)3 - 23 = 41
e) 70 ⋮ x; 84 ⋮ x; 140 ⋮ x và x > 8
Bài 3 (2,5 điểm): Trong đợt quyên góp sách giáo khoa cũ ủng hộ
các bạn học sinh ở vùng sâu, vùng xa, khối lớp 6 của một trường THCS đã ủng hộ được khoảng 500 đến 700 quyển sách Biết rằng số sách đó khi xếp đều thành 20, 25, 30 chồng đều vừa đủ Tính số sách mà học sinh khối 6 đã quyên góp được.
Bài 4 (2 điểm): Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài
cạnh bằng 10m Người ta để một phần mảnh vườn làm lối đi rộng 2m (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau Người ta làm hàng rào xung quang mảnh vườn trồng rau và để cửa ra vào rộng 2m Tính
độ dài hàng rào.
Trang 12Bài 5 (0,5 điểm): Chứng minh rằng 2n + 1 và 3n + 1 là hai số
nguyên tố cùng nhau ( với n ∉ ℕ).
(Đề số 3)
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Biểu thức “m.m.m.m + p.p” viết gọn dưới dạng lũy thừa ta
được:
A) m4.p2
B) m4 + p2
C) 4m + 2p
D) (mp)6
Câu 2: Hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng
A) 1
B) 2
C) 3
D) Vô số
Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hình thoi.
A) Hai đường chéo vuông góc với nhau.
B) Bốn cạnh bằng nhau.
Trang 13C) Hai đường chéo bằng nhau.
D) Các cạnh đối song song với nhau.
Câu 4: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:
A) Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
B) Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C) Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
D) Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
II Tự luận
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
a) 4.25 – 12.5 + 170:10
b) (7 + 33 : 32).4 - 3
c) 168 + {[2.(24 + 32) - 2560] : 72}
d) (-2)5 + [(-69) : 3 + 53].(-2) - 8
Bài 2 (1 điểm): Tìm x
a) (-270) : x - 20 = 70
b) 4.2x - 3 = 125
Bài 3 (2 điểm): Số học sinh khối 6 tại một trường trong khoảng từ
200 đến 400, khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh khối 6 của trường đó.
Bài 4 (2,5 điểm): Cho hình thang cân ABCD có độ dài cạnh đáy là
AB = 4cm, độ dài đáy CD gấp đôi độ dài đáy AB, độ dài chiều cao
AH = 3cm Tính diện tích hình thang cân ABCD.
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm hai số tự nhiên a, b Biết ƯCLN(a;b) = 7 ;
ab = 588 và a < b.
(Đề số 3)
Trang 14I Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp A = {2;0;1;6} Cách viết nào sau đây là đúng?
A) {2} ∈ A
B) {0; 1; 2} ∈ A
C) A ⊂ {1; 3; 5}
D) 3 ∈ A
Câu 2: Cho số N = 2016 – 20 × 16 Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A) N ⋮ 2
B) N ⋮ 3
C) N ⋮ 5
D) N ⋮ 9
Câu 3: Nếu x – 3 là số nguyên âm lớn nhất, y + 9 là số nguyên
dương nhỏ nhất thì x + y bằng:
A) 12
B) 6
C) 0
D) – 6
Câu 4: Khẳng định nào sau đây không đúng về hình lục giác đều
A) Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.
B) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau
C) Hình lục giác đều không có tâm đối xứng
D) Hình lục giác đều có nhiều hơn ba trục đối xứng
II Tự luận
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
Trang 15a) 369 – (206 – 15) – (-206 + 369)
b) 345 – 150 : [(33 – 24)2 – (-21)] + 20160
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x
a) 20 – [42 + (x – 6)] = 90
b) (x + 3).(2x – 4) = 0
c) 1000 : [30 + (2x – 6)] = 32 + 42 và x ∈ N
Bài 3 (2 điểm): Số học sinh khối 6 của một trường THCS khi xếp
hàng 12, 15, 18 thì đều thừa 4 học sinh, nhưng nếu xếp hàng 26 thì vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của trường THCS đó, biết số học sinh khối 6 nhỏ hơn 400 em.
Bài 4 (2 điểm): Trong khu vườn của nhà trường, chi đoàn giáo
viên dành một khu đất để trồng hoa Hồng có dạng hình vuông cạnh 4m.
a) Tính chu vi, diện tích của khu đất trồng hoa Hồng?
b) Năm học này chi đoàn giáo viên mở rộng khu đất trồng hoa Hồng đều về 4 phía (như hình vẽ) Biết rẳng diện tích phần mở rộng
đã tăng thêm Tính kích thước phần mở rộng về mỗi phía.
(Đề số 4) Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính
a) (-12).(7 – 72) – 25.(55 – 43)
b) (39 – 19) : (-2) + (34 – 22).5
c) 25.(-2)2 + 5.(2 + 3)