Lý giải được ý nghĩa của những số đo bệnh trạng trong một nghiên cứu dịch tễ học.. Những Định NghĩaTỉ số là sự so sánh của 2 giá trị bất kỳ Tỉ lệ cho biết sự kiện quan tâm chiếm bao nhi
Trang 1Bộ Môn Dịch Tễ Khoa Y Tế Công Cộng
SỐ ĐO BỆNH TRẠNG
Dịch Tễ Học Cơ Bản
Trang 21 Phân biệt được ý nghĩa của số
hiện mắc và số mới mắc.
2 Lựa chọn và tính toán được những
số đo bệnh trạng thích hợp cho một nghiên cứu dịch tễ học.
3 Lý giải được ý nghĩa của những
số đo bệnh trạng trong một nghiên cứu dịch tễ học.
Mục Tiêu Bài Giảng
Trang 3Tại TP Hồ Chí Minh có 14.000 người nhiễm HIV; tại tỉnh Quảng Ninh có 8.000 người nhiễm.
Ở địa phương nào, HIV là vấn đề tính phổ biến nhiều hơn?
Câu trả lời phụ thuộc vào dân số của
Số Đo Bệnh Trạng
Những số đo DTH
Trang 4Trong năm 2005, ở xã A có gồm 100 người bị nhồi máu cơ tim trong đó có
40 người hút thuốc lá và 60 người không hút thuốc lá Nhồi máu cơ tim xảy ra nhiều hơn ở nhóm người nào (hút thuốc lá hay không hút thuốc lá)?
Câu trả lời phụ thuộc vào dân số của nhóm hút thuốc lá và nhóm không hút thuốc lá
Trang 5Tỉ suất viêm gan hàng năm
(A) 58 / 25.000 / 1 năm = 232 / 100.000 / năm
(B) 35 / 7.000 / 2 năm = 17,5 / 7.000 / năm
Thành
phố
Số mới mắc
A
58
Dân số 7.000 25.000
Thời khoảng báo cáo
Trang 6Số đếm thô = SỐ TUYỆT
ĐỐI
Dân số bao nhiêu (Mẫu số)
Thời gian quan sát bao lâu
SỐ TƯƠNG ĐỐI
Không tùy thuộc dân số,
thời gian quan sát
Trang 7 Tần số (Frequency)
Số lần xuất hiện của một hiện tượng
Trang 8Những Định Nghĩa
Tỉ số là sự so sánh của 2
giá trị bất kỳ
Tỉ lệ cho biết sự kiện quan tâm chiếm bao nhiêu phần trăm trong toàn bộ dân số Tỉ lệ có thể được trình bày dưới dạng phần trăm hay phân số
Tỉ suất cho biết tốc độ bệnh xảy ra trong dân số Tỉ suất đo lường nguy cơ mắc bệnh
Trang 10HIỆN TRẠNG của bệnh tại
một thời điểm
HIỆN TRẠNG của bệnh tại
một thời điểm
NGUY CƠ mắc bệnh trong một
thời khoảng
NGUY CƠ mắc bệnh trong một
thời khoảng
Số Hiện Mắc – Số Mới Mắc
Trang 11Số Hiện Mắc
Trang 13Tình hình BMV tại X ? Cứ 100 người, có 10
Trang 14ở thời điểm quan tâm
P = Prevalence = Số Hiện
Mắc
P = Prevalence = Số Hiện
Mắc
Số Hiện Mắc
Trang 15Số bệnh hiện có tại
thời điểm Dân số cùng thời
Trang 16P (01.01) =
P (31.12) =
3 / 120 = 25 / 1.000
Trang 18Cơ sở y tế và nhân lực
Trang 19Số Mới Mắc
Trang 20Trong một nhóm gồm 8 người tiêm chích
ma túy có 2 người bị nhiễm HIV và 6 người chưa bị nhiễm
Sau một năm theo dõi 8 người này, phát hiện thêm 4 người bị nhiễm HIV Hỏi nguy cơ nhiễm HIV ở những người tiêm chích ma túy là bao nhiêu?
Trang 21 Theo dõi 422 người khỏe mạnh,
có cholesterol
huyết thanh ≥ 245mg%, trong vòng
6 năm có
51 người BMV
Hiện tôi chưa có BMV, tôi có
khả năng bệnh
Trang 22 Trong vòng 6 năm, cứ mỗi 100 người có cholesterol cao và chưa có BMV sẽ có 12 người mới
Trang 23 Theo thời gian, sẽ có
bao nhiêu người mắc
bệnh?
KHÔNG BỆNH BỆNH
NGUY CƠ MẮC BỆNH
Số Đo Bệnh Trạng
Số Mới Mắc
Trang 24 I = 12% trong 6 năm
Những người có cholesterol
cao và chưa BMV sẽ có 12%
khả năng để bị BMV trong 6
năm
Nguy cơ mắc BMV ở những
người có cholesterol cao và
chưa có BMV là 12% trong 6
năm
Số Mới Mắc
Trang 25Số bệnh mới trong một
thời khoảng Số người có từ đầu
thời khoảng
NGUY CƠ (Risk)
NGUY CƠ (Risk)
Trang 26x
Trang 27 Ở những người có nguy
bệnh trong vòng 6 năm
Trang 28Ở phường X, có 100 người nghiện chích ma túy Theo điều tra vào ngày 1/1/2010 có 20 người trong số này đã bị nhiễm HIV Theo dõi những người này trong 3 năm từ 1/1/2010 đến 31/12/2013 phát hiện được thêm 24 người
bị nhiễm HIV nữa Vậy nguy cơ nhiễm HIV ở những người nghiện chích ma túy trong thời gian từ 1/1/2010 đến 31/12/2013 là bao nhiêu?
Số Mới Mắc Tích Lũy
Trang 29Toång soá beänh
Trang 30Tỉ suất = 5 người / 26 người-năm =
192/1.000 người-năm
2,5 3,5 1,5 2,5 4,5 0,5 0,5 2,5 2,5 2,5 1,5 1,5
Trang 31 Lý giải : Theo dõi 1.000
người- năm nguy cơ phát
hiện được 192 người mới
Trang 34Liên Quan Mới Mắc – Hiện Mắc
P thấp
Tử vong nhanh Điều trị hiệu quả
Số mới mắc nhỏ
Trang 35Liên Quan Mới Mắc – Hiện Mắc
Hoa Kyø
Trang 36Số người chết do tất cả nguyên nhân
trong 1 năm Dân số tại thời điểm giữa năm
Số người chết trong 1 năm ở trẻ em
nhỏ hơn 10 tuổi Số trẻ em nhỏ hơn 10 tuổi trong dân số
tại giữa năm
Tỉ suất tử vong
Tỉ suất tử vong
hằng năm
Trang 37Số người chết do nguyên nhân cụ thể
trong 1 năm Dân số tại thời điểm giữa năm
Số trẻ nhỏ hơn 10 tuổi chết do bệnh bạch
cầu 1 năm Số trẻ nhỏ hơn 10 tuổi tại thời điểm
Trang 38Số người chết trong khoảng thời gian cụ
thể sau khi chẩn đoán bệnh Số người có 1 bệnh cụ thể
Tỉ suất chết mắc
Giả sử trong 100.000 người có 20 người được chẩn đoán mắc bệnh x Sau 1 năm có 18 người chết do bệnh x Tỉ suất chếât mắc là bao nhiêu? So sánh với tỉ suất chết
Tỉ suất tử vong
Trang 39Số người chết do nguyên nhân cụ thể
trong 1 năm Số người chết trong năm đó
Số người chết do bệnh tim mạch trong
năm 2014 Số người chết do tất cả nguyên nhân
Trang 41MỨC ĐỘ PHỔ BIẾN của
bệnh
tại một thời điểm
NGUY CƠ MẮC BỆNH
Mô Tả Bệnh Trạng –
Trang 42Hiện mắc thời điểm
Hiện mắc thời
Trang 43Mới mắc tích lũy = Nguy cơ
(Tỉ Lệ)
Tỉ trọng mới mắc
(Tỉ Suất)
Thời khoảng
Mô Tả Bệnh Trạng –