1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

20 file đáp án đề số 20

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi THPTQG 2023 - Đề số 20
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 632,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ Lời giải Chọn D Số cách chọn một học sinh nam từ nhóm 7 học sinh nam C17 cách.

Trang 1

ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489

PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM

Câu 1 Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u 1 3 và công bội q   Tính số hạng 2 u2 của cấp số đó

Lời giải Chọn D

Ta có: u2u q1 3. 2  6

Câu 2 Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh nam

và 8 học sinh nữ

Lời giải Chọn D

Số cách chọn một học sinh nam từ nhóm 7 học sinh nam C17 cách

Số cách chọn một học sinh nữ từ nhóm 8 học sinh nữ C81 cách

1 1

7 8 56

C C

  cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh nam

và 8 học sinh nữ

Câu 3 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Tìm mệnh đề sai?

A Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;1

B Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng  ; 1

C Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng 1;3

D Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng  1; 

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số không đồng biến trên khoảng  1; 

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023

• ĐỀ SỐ 20 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Giá trị cực đại của hàm số bằng 0 B. Hàm số có hai điểm cực tiểu

C. Hàm số có ba điểm cực trị D. Giá trị cực đại của hàm số bằng 3

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta suy ra hàm số có ba điểm cực trị và giá trị cực đại của hàm số bằng 3, giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0

Câu 5 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

5

x y x

 là đường nào sau đây?

Lời giải Chọn A

Ta có: lim lim 2

     suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  2

Câu 6 Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

yxxB. 2 1

1

x y x

2 1

x y x

3

yxx

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số y ax b

cx d

 nên loại phương án

yxx  và 3

yxx

Đồ thị hàm số có đường tiện cận ngang y 2 nên nhận đáp án 2 1

1

x y x

Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3

f xxx trên đoạn 1; 2 bằng

Lời giải Chọn D

f xxx  fxx     x nên giá trị nhỏ nhất của hàm số

  3

f xxx trên đoạn 1; 2 bằng 3 xảy ra tại x  1

Câu 8 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số yx43x2 ?5

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

A Điểm N2; 1  B Điểm P 1;3 C Điểm Q   2; 9. D Điểm M   1; 3

Lời giải Chọn A

Thế tọa độ điểm N2; 1 vào phương trình  4 2

yxx  ta được  1 243.225 (đúng) Vậy N2; 1 thuộc đồ thị của hàm số  4 2

yxx

Câu 9 Rút gọn biểu thức Pa a a3 , a 0 ta được kết quả là

A

5 3

Pa B Pa6 C

5 6

Pa D

10 3

Pa

Lời giải Chọn A

Ta có Pa a a3

1

1

2

a a a a  a

Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình 1

8 2

x

 

 

 

A  3;  B ;3 C 3;  D  ; 3

Lời giải Chọn D

1

2

x

x

 

 

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S    ; 3

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số: y92x1

A y 2.92x1.ln 9 B   2 1

2 1 9 x

y  x 

C 92x1.ln 9

y   D y 2x 1 9 2x 1.ln 9

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức tính đạo hàm  a u u aulna

Ta có: 92x 12x1 9 2x 1ln 92.92x 1ln 9

Câu 12 Tập nghiệm S của phương trình log (23 x 1)2

Lời giải Chọn A

2

Ta có: log 23 x122x  1 9 x5 (TMĐK)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S  5

Câu 13 Cho aln 3,bln 4 Mệnh đề đúng là:

A ln 3 4 3 26ab B ln 3 4 3 23a2b

C ln 3 4 3 22a3b. D ln 3 4 3 23a8b

Lời giải Chọn B

Ta có: ln 3 4 3 2ln 33ln 42 3ln 3 2 ln 4 3a2b

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số   2

A 3x3x2 x C B 3 2

xxxC C x3x2C D x32x2 x C

Lời giải Chọn B

f x xxxxxx  x C

Câu 15 Cho hàm số   2

e sin 3

x

f x x Khẳng định nào sau đây là đúng?

3

f x x x x C B f x dxe2xcos 3xC

C  

2

e sin 3 d

x

x

f x x  C

2

e cos 3 d

x

x

f x x  C

Lời giải Chọn D

Ta có:

x

Câu 16 Tích phân

2022

0

5 dx x

A

2022

ln 2022

B 520221 ln 5 C

2022

ln 2022

2022

ln 5

Lời giải Chọn D

Ta có

2022

5 d

x x

Câu 17 Cho

  2

1

2 d

f x x

  2

1

1 d

g x x

 

Tính

    2

1

d

   

.'

A 11

2

2

2

2

I 

Lời giải Chọn D

2

Câu 18 Môđun của số phức z 6 8i bằng

Lời giải Chọn D

Câu 19 Cho số phức z có số phức liên hợp z 3 2i Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng

Lời giải Chọn C

z  iz  i

Số phức z có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2

Tổng phần thực và phần ảo là 3 2 5

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Câu 20 Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm M N lần lượt biểu diễn các số phức , z z như hình vẽ 1, 2

Phần thực của số phức wz z1 2 là

Lời giải Chọn A

Ta có z =3+3i, z =-2+2i 1 2 wz z1 2  12 Phần thực của số phức w là 12

Câu 21 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BB a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và

BABCa Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A Va3 B

3

2

a

3

3

a

3

6

a

Lời giải Chọn B

Ta có diện tích đáy là

2

1

ABC

a

Thể tích khối lăng trụ là

ABC

Câu 22 Cho hình chóp có chiều cao h 3 và diện tích đáy B 4 Thể tích của khối chóp đó bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối chóp đã cho bằng 1 1.4.3 4

3Bh 3 

Câu 23 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2πa2 và độ dài đường sinh bằng 2a Bán kính đáy r

của hình nón là

A 5

2

a

2

a

Lời giải Chọn D

Hình nón có độ dài đường sinh l2a

Diện tích xung quanh hình nón bằng 2πa2 nên:

2

xq

Sπrlπaπr ara

Diện tích xung quanh S của hình nón đã cho bằng: xq S xq rl

M

N

x

y

2

2

3

3

O

B

B

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 24 Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 cm  và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm  Tính diện tích

xung quanh của hình trụ

A  2

60 cm

Lời giải Chọn C

Do hình trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm  nên h l 7 cm 

Diện tích xung quanh của hình trụ là 2rl 2 5.7 70cm2

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 3x2y  z 5 0 Điểm nào dưới

đây thuộc mặt phẳng  P ?

A M3; 2; 5   B N0;0; 5  C P3; 2;1  D Q1;1; 4

Lời giải Chọn D

Thay Q1;1; 4 vào  P : 3x2y  z 5 0, ta được

3.1 2.1 4 5     0 0 0 (đúng)

Vậy Q1;1; 4   P

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng

2

5 3

  

  

 có véctơ chỉ phương là:

A. a     1; 2;3

B b  2; 4;6

C c  1;2;3

D d    2;1;5

Lời giải Chọn A

Từ phương trình

2

5 3

  

  

 suy ra có một véctơ chỉ phương là a     1; 2;3

Câu 27 Trong không gian Oxyzcho điểm M0;1;1 Góc giữa đường thẳng OM và trục Oz bằng

Lời giải Chọn D

Ta có k0; 0;1 , OM 0;1;1

OM k

OM Oz

OM k

 

 

Vậy góc giữa đường thẳng OM và trục Oz bằng 45

Câu 28 Trong không gian Oxyz , mặt cầu   S : x12y2z2216 có tâm I là

A I1;0; 2  B I1;0; 2 C I  1; 0; 2 D I0;1; 2 

Lời giải Chọn C

Tâm I của mặt cầu đã cho là I  1;0; 2

PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM

Câu 29 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Lời giải Chọn B

Ta có: AB/ /CDBA CD, BA AB,  ABA

Trong ABA vuông tại A ta có: tan AA 1  45

AB

Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB là tam giác đều và

mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳngABCD Tính khoảng cách từ điểm D đến

mặt phẳng SBC

A. 3

2

a

4

a

2

a

4

a

Lời giải Chọn A

Gọi H là trung điểm AB Vì tam giác SAB đều nên SHAB

Ta có

Dễ thấy BCSABSBC  SAB

2

a

AKSBAKSBCd A SBCAK  ( do tam giác SAB đều cạnh a )

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

2

a

AD SBCd D SBCd SBC

Câu 31 Cho hàm số f x  có đạo hàm      2 2 

fxx x x  trên  Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại điểm

A x  2 B x   1 C x 1 D x 2

Lời giải Chọn B

2

1

x

x

  

Bảng xét dấu:

 

Từ bảng xét dấu, ta có điểm cực tiểu của hàm số là x  1

Câu 32 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx33x2mx đồng biến trên  là1

A 0 ;   B 3;  C ;1 D  ; 3

Lời giải Chọn D

Ta có: y 3x26x m

Hàm số đồng biến trên   ;  y x 0,  x 3 0

a

m

 

  

3

m

  

Câu 33 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Hỏi phương trình

 

f f x   có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Lời giải Chọn C

Ta có    

 

f x

 Dựa vào đồ thị ta thấy:

Với  1 a0  4 a3 3 nên phương trình  1 có 1 nghiệm

Phương trình  2 có 2 nghiệm phân biệt

Với 2b3  1 b30 nên phương trình  3 có 3 nghiệm phân biệt

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Ta thấy các nghiệm của phương trình      1 ; 2 ; 3 không trùng nhau nên phương trình

 

f f x   có 6nghiệm phân biệt

Câu 34 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 22x43 x2m có hai nghiệm 0

thực phân biệt?

Lời giải Chọn A

2 4

3

x

x

+ Với m 0 phương trình vô nghiệm

+ Với m 0:

2

2 4

2

2

3

x x

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Vây có 24 số thỏa mãn

Câu 35 Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình  2  2

log x 3 log xx 4x 1 0

Lời giải Chọn B

ĐKXĐ: x 0

log x 3 log xx 4x  1 0 log x 3  x 3 log 4x 4x

Xét hàm số f t  t log2t trên khoảng 0;  Ta thấy hàm số yf t  luôn đồng biến trên

0;  

log x 3 log xx 4x 1 0 f x 3  f 4xx  3 4x 1 x 3

So sánh với điều kiệnx 0suy ra tập nghiệm nguyên của bất phương trình là S 1; 2;3

Vậy tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là: 1 2 3  6

Câu 36 Gọi D là phần hình phẳng giới hạn bởi các đường x 1,y0,yx3 Thể tích của khối tròn

xoay tạo nên khi quay D quanh trục Ox bằng

A.

7

7

6

8

Lời giải Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x3 0x0

Khi đó thể tích khối tròn xoay là:

0

0

1 1

d

Câu 37 Cho hàm số f x  liên tục trên 2;3 và có đồ thị của yf x như hình vẽ bên dưới

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

A f 2  f 0  f 3 B f 0  f  2  f 3

C f 0  f  3  f 2 D f  3  f 0  f  2

Lời giải Chọn B

Ta có  

2

3

x

x

 

 

Bảng biến thiên của hàm số f x  trên đoạn 2;3 là

0

1 2

3

2 0

S  fx xff

Do S1S2 f  2  f 3  f 0  f 2  f  3

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn z 5 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w2(z3) 1 4  i là một

đường tròn có bán kính bằng

2

Lời giải Chọn A

+ Ta có w2(z3) 1 4  iw2z  6 1 4i w+5+4i=2z

w+5+4i = 2z w+5+4i =10 (1)

Gợi w=x+yi, x,y  

Khi đó (1) x+yi+5+4i =10x52y42 100 R10

Câu 39 Cho ,c d   và c

d là phân số tối giản Giả sử phương trình

d

   có hai nghiệm phức Gọi A, B là hai điểm biểu diễn của hai nghiệm đó trên mặt phẳng Oxy Biết tam giác OAB đều, tính P c 2d

Lời giải Chọn D

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Phương trình 2

0

x x

d

   có hai nghiệm phức nên 4 c 0

d

d

Giả sử phương trình có hai nghiệm phức là z1a bi và z2a bi

Gọi A , B lần lượt là điểm biểu diễn của z và 1 z suy ra 2 A a b ; , B a ;b

Ta có: O AOBa2b2 ; AB2b

Tam giác OAB đều nên a2b2 2b 2 2

3b a

Ta có: Sz 1 z2 2a4 a2 2 4

3

b

P z z a

d b

c d

    (nhận)

Vậy c 16, d 3 c 2d22

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình thang vuông tại A và

B BABCa ADa Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa 2. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB Tính thể tích V của khối đa diện SAHCD

A

3

4 2 3

a

3

4 2 9

a

3

2 2 3

a

3

2 2 9

a

Lời giải Chọn B

Gọi I là trung điểm của AD tứ giác ABCI là hình vuông cạnh

2

AD

aCIa

Do đó tam giác ACD vuông tại C (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)

Suy ra

2 3

CD

a a

S   a Khi đó

3 2

.

S ACD ACD

a

.

S ABC ABC

Xét SAB vuông tại A có

2

2

2

3 3 2

AH

a

2 2

SB

Mặt khác, ta có

.

S AHC

S AHC S ABC

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Vậy

S AHCD S AHC S ACD

Câu 41 Một chi tiết máy bằng kim loại được tạo nên từ 3 khối trụ như hình bên Gọi  T1 là khối trụ ở hai

đầu và  T2 là khối trụ giữa, lần lượt có bán kính và chiều cao tương ứng là r h r h1, , ,1 2 2 thỏa mãn

2

1 4 ,2 1

2

h

rr h  Biết thể tích của khối trụ  T bằng 2 3

30 cm và khối lượng riêng của kim loại làm chi tiết máy bằng  3

7, 7 g/cm Tính khối lượng của chi tiết máy

A 2, 279 kg B 3, 279 kg C 3, 927 kg D 2, 927 kg

Lời giải Chọn C

Thể tích của chi tiết máy là:

2

h

V  r h r h   r r h 17r h22 2 17.30cm3510 cm3

Vậy khối lượng của chi tiết máy bằng 510.7, 73927g 3, 927kg

Câu 42 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   S : x12y22z12 Mặt phẳng 9  P tiếp

xúc với mặt cầu  S tại điểm A1;3; 1  có phương trình là

A 2xy2z70. B 2xy2z20

C 2xy z 20 D 2xy2z 3 0

Lời giải Chọn A

Mặt cầu  S có tâm I  1; 2;1

Mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm A1;3; 1  suy ra  P đi qua điểm A1;3; 1 

và có một vectơ pháp tuyến n IA2;1; 2 

nên phương trình mặt phẳng  P

2 x1  y3 2 z1 02x y 2z 7 0

Câu 43 Trong không gian Oxyz , cho điểm M6; 6;6  và đường thẳng : 8

xyn zm

 với m,

n là tham số thực Biết rằng điểm M thuộc đường thẳng  , giá trị của m n bằng

Lời giải Chọn C

 6

1 4

6

1 3

n m

 

 

 

 

Do đó m n 1

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Câu 44 Trong không gain Oxyz , cho hai điểm A4; 2; 4 ,  B2; 6; 4 và đường thẳng

5

x

 

 

Gọi

M là điểm di động thuộc mặt phẳng Oxy sao cho AMB 90 và N là điểm di động thuộc d Tìm giá trị nhỏ nhất của MN

Lời giải Chọn A

MOxyM a b ; ; 0 , MA4a; 2 b; 4 , MB   2 a; 6b; 4

Mà AMB90 MA MB  0a12b229M C

tâm I1; 2;0, bán kính

3

R 

Lại có ud 0; 0;1d Oxy

Giao điểm của d và Oxy là H5; 1;0  và IHd tại H5; 1;0 

N là điểm di động thuộc d nên MN nhỏ nhất khi NH M; IH CM0

Ta có IH  5 MNmin M H0 IHIM0   5 3 2

Câu 45 Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau trong đó có 8 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng

Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp trên Tính xác suất để trong 6 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên màu vàng và không quá 4 viên bi đỏ

A 9

3287

3279

657

1001

Lời giải Chọn B

Gọi A là biến cố “ Chọn được 6 viên bi có ít nhất 1 viên màu vàng và không quá 4 viên bi đỏ”

Ta có số phần tử của không gian mẫu   6

15

n  C

Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là   6 6 5 1

15 13 5 2

Xác suất của biến cố    

 

6 15

5005

P A

PHẦN 3 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 9-10 ĐIỂM

Câu 46 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên  và f x΄( )(x1)(x2) Hàm số  2 

g xf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( ; 1) B ( ; 2) C ( 2;1) D ( 1; 2)

Lời giải

Chọn B

2

x

f x

x

 

   

2

΄

΄

Ta có bảng xét dấu:

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên ( ; 2)

Ngày đăng: 29/04/2023, 11:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w