Định luật phân li độc lập, qui luật tác động gen không alen và qui luật hoán vị gen với tần số 50% Đáp án là : D Bài : 6582 Biến dị tổ hợp tạo ra kiểu hình mới ở con lai chỉ là sự sắp xế[r]
Trang 1BỘ ĐỀ ÔN TẬP SINH HỌC TNPT- CĐ ĐH
Bài : 6632
gen 2 alen trên tính X, lai khác nhau có là:
Chọn một đáp án dưới đây
A 5
B 6
C 7
D 8
Đáp án là : (B)
Bài : 6631
gen 2 alen trên tính X, trong loài, gen có ()
* là:
Chọn một đáp án dưới đây
A 3
B 4
C 5
D 6
Đáp án là : (C)
Bài : 6630
- ./ 0* nào sau 123 do gen trên tính X qui 167
Chọn một đáp án dưới đây
A Máu khó 19
B : ; <'
C =* 0> >
D Câm 1@ 0A sinh
Đáp án là : (A)
Bài : 6629
Tính > nào sau 123 trong quá trình di 3D có liên @ tính?
Chọn một đáp án dưới đây
A < dài cánh E )
B Màu E )
C Màu thâm F )
D Hình 4> > E 1G Hà Lan
Đáp án là : (B)
Trang 2Bài : 6628
Di 3D liên @ tính là * .J di 3D mà tính > "
Chọn một đáp án dưới đây
A Do gen trên tính qui 16
B ?K do gen trên tính X qui 16
C ?K do gen trên tính Y qui 16
D Do gen trên ./ và trên tính qui 16
Đáp án là : (A)
Bài : 6627
N@ ; MD di 3D tính1O giúp cho con ./"
Chọn một đáp án dưới đây
A ?E 1 1D K K * 1R : cái F MG nuôi 1 phù JQ M T 1 U ()
B VU thích nguyên nhân và W @ E các ; liên quan 1@ 19 tính
F ./ XO, XXX, XXY
C B>' ra U Y sinh con trai, con gái theo ý
D B) U 1D 1P
Đáp án là : (D)
Bài : 6626
L@ bên trong W có vai trò quan \ U .F 1@ tính (không tính) là:
Chọn một đáp án dưới đây
A _* 1 W
B ?./ 1 oxi hoá các ) trong @ bào
C < pH E 46
D Hoocmôn sinh 4T
Đáp án là : (D)
Bài : 6625
Ngoài vai trò E tính, tính F 1 MG còn 6 U .F 0F tác 1
E … (A)… và … (B)… (A) và (B) là:
Chọn một đáp án dưới đây
A _* 1 hoá )
B Môi ./ ngoài, hoocmôn sinh 4T
C Ánh sáng, 1 pH
D < A ./ 1 trao 1c )
Đáp án là : (B)
Trang 3Bài : 6624
?W F U thích cho K * phân hoá 1R cái ()Q (K 1 : 1 trong e loài 1 MG phân tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A V 1R >' ra '> tinh trùng, cái >' ra hai '> ; M K * ngang nhau
B V 1R >' ra hai '> tinh trùng M K * ngang nhau, cái >' ra '> ; duy )
C 8 >' ra '> giao f còn > >' hai '> giao f M K * ngang nhau
D BK * @ JQ g tinh trùng M ; trong T tinh là 1 : 1
Đáp án là : (C)
Bài : 6623
?; Y E tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Xác 16 tính và ; gen qui 16 tính > ./ không liên @ tính
B ?; gen qui 16 tính > ./ liên @ tính và không xác 16 tính
C Xác 16 tính và ; gen qui 16 tính > ./ liên @ tính
D ?K xác 16 tính và không ; gen qui 16 tính >
Đáp án là : (C)
Bài : 6622
< khác nhau g ./ và tính không * F 1 nào sau 123"
Chọn một đáp án dưới đây
A Thành Qh hoá \ E
B i .J trong cùng @ bào
C Hình thái trong @ bào sinh 4.j g cá 1R và cá cái trong loài
D D vai trò E trong M* xác 16 tính E W
Đáp án là : (A)
Bài : 6621
?W F @ bào \ E R xác 16 tính F 1 MG phân tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A iR phân li E các ./ trong U phân
B iR c JQ E các ./ trong quá trình T tinh
C iR co (' và tháo (' E các tính trong quá trình U phân
D iR phân li và tái c JQ E tính trong hai quá trình U phân và T tinh
Đáp án là : (D)
Trang 4Bài : 6620
Câu có dung sai sau 123 là:
Chọn một đáp án dưới đây
A _ tính có ; Y xác 16 tính
B _ tính không ; gen qui 16 tính > ./
C B@ bào 2n F ./ g có 2 @ tính .W 1
D B@ bào 2n F ./ nam có 2 @ tính không .W 1
Đáp án là : (B)
Bài : 6619
<D 1P khi nói MD tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Luôn (@Q thành kQ .W 1
B Luôn (@Q thành kQ không .W 1
C Có 2 @ trong @ bào 2n F h @ các loài
D Có D kQ trong @ bào
Đáp án là : (C)
Bài : 6618
H'> @ bào nào sau 123 là @ bào phát sinh do '> phân li trong phân bào?
Chọn một đáp án dưới đây
A B@ bào sinh 4.j ; 1 tính (XO) F ./
B Giao f không có ; tính E châu ) 1R
C :JQ f ; 1 tính (XO) MD sau phát thành 0\ G3 cái
D ?U 3 '> @ bào trên
Đáp án là : (A)
Bài : 6617
- ./ '> giao f nào sau 123 là tinh trùng?
Chọn một đáp án dưới đây
A 22A + Y
B 22A + X
C 22A + XX
D 23A + X
Đáp án là : (A)
Bài : 6616
Trang 5Loài nào sau 123 mà 1R 1.J xem là 46 giao f7
Chọn một đáp án dưới đây
A = câu
B m
C B dâu
D n*Q
Đáp án là : (D)
Bài : 6615
Hai loài nào sau 123 mà trong @ bào sinh 4.j 1R có ; kQ tính .W
1 7
Chọn một đáp án dưới đây
A n ) và dâu tây
B Dâu tây và gà
C Gà và o
D Me chua và
Đáp án là : (B)
Bài : 6614
V nhau g 3 loài: *Q 0\ xít, châu ) * F 1 nào sau 1237
Chọn một đáp án dưới đây
A i .J trong @ bào sinh 4.j 0 nhau
B <D luôn ; kQ tính trong @ bào
C B@ bào sinh 4.j bình ./ F 1R K có @ tính
D Giao f >' ra 1D không ; tính
Đáp án là : (C)
Bài : 6613
Loài nào sau 123 trong @ bào sinh 4.j E cái K ; @ tính?
Chọn một đáp án dưới đây
A Châu )
B =\ G3
C = câu
D Bo
Đáp án là : (B)
Bài : 6612
Trang 6Gen ; trên kQ tính XY có 1k 1 khác M gen trên kQ ./ là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Không hình thành kQ alen M nhau
B Có U Y R nhân 19
C Có 06 1 0@ >' nên các 0@ 46 di 3D
D Qui 16 tính > E W
Đáp án là : (A)
Bài : 6611
Trong U phân, kQ tính có '> 1 nào sau 123 khác M kQ
./ 7
Chọn một đáp án dưới đây
A ?kQ tính XY luôn không (U3 ra @Q JQ và trao 1c chéo
B Phân li MD các R E @ bào
C iQ (@Q trên k Qs xích 1>' E thoi vô
D Có các '> 1 co (' và tháo ('
Đáp án là : (A)
Bài : 6610
Câu có dung 1P trong các câu sau 123 là:
Chọn một đáp án dưới đây
A _ tính K có trong @ bào sinh 4T và không có trong @ bào sinh 4.j
B i tính trong @ bào .W 1.W M ./
C Trong giao f E e loài K luôn ; kQ tính
D Gen trên tính t có * .J liên @ M nhau gen trên ./
Đáp án là : (D)
Bài : 6609
Loài nào sau 123 mà trong @ bào sinh 4.j có .J tính khá nhau g 1R và cái?
Chọn một đáp án dưới đây
A n )
B =\ xít
C Tinh tinh
D <G Hà Lan
Đáp án là : (B)
Bài : 6608
Trang 7<k 1 E kQ tính khác M kQ ./ là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Là kQ .W 1
B Có ; các kQ gen alen M nhau
C V 2 @ có có hình 4> khác nhau
D Có ; trong @ bào sinh 4T chín
Đáp án là : (C)
Bài : 6607
<k 1 E tính khác M ./ là:
Chọn một đáp án dưới đây
A <.J ; trong nhân E @ bào
B Có 2 thành Qh ) >' là ADN và prôtêin
C Khác nhau g hai 1R và cái trong loài
D ?; gen qui 16 tính >
Đáp án là : (C)
Bài : 6606
BK * hình nào sau 123 là 0@ 4> E khai 0 ; (3 : 1)2
Chọn một đáp án dưới đây
A 9 : 7
B 9 : 6 : 1
C 12 : 3 : 1
D ?U A, B, C 1D 1P
Đáp án là : (D)
Bài : 6605
Trong phép lai 1 kQ tính > ./ ta thu 1.J @ 5U sau 123"
120 cây 5U tròn : 20 cây 5U 4w : 20 cây 5U dài N@ G nào sau 123 sai?
Chọn một đáp án dưới đây
A Con lai có 8 c JQ
B Có tác 1 gen không alen
C = w 1D 46 JQ 2 kQ gen
D Hai gen qui 16 tính > không cùng lôcut M nhau
Đáp án là : (C)
Bài : 6604
Trang 8Trong phép lai kQ tính > / ta thu 1.J K * hình F con lai là 135 cây hoa tím :
45 cây hoa vàng : 45 cây hoa 1o và 15 cây hoa a Qui G di 3D nào sau 123 1O chi Q tính > màu hoa nói trên?
Chọn một đáp án dưới đây
A <6 G phân li 1 GQ
B Qui G hoán M6 gen
C Tác 1 gen 0c J
D Tác 1 gen át @
Đáp án là : (C)
Bài : 6603
BK * hình nào sau 123 do tác 1 gen át @ >' ra?
Chọn một đáp án dưới đây
A 120 hoa 1o : 30 hoa : 10 hoa
B 90 hoa 1o : 60 hoa : 10 hoa
C 72 hoa 1o : 56 hoa
D 165 hoa 1o : 11 hoa
Đáp án là : (A)
Bài : 6602
N@ 5U hình nào sau 123 do tác 1 gen 0c J >' ra?
Chọn một đáp án dưới đây
A 60 hoa 1o : 15 hoa : 5 hoa
B 117 hoa 1o : 27 hoa
C 150 hoa 1o : 10 hoa
D 45 hoa 1o : 30 hoa : 5 hoa
Đáp án là : (D)
Bài : 6601
- 4 phép lai khác nhau ./ ta thu 1.J 4 @ 5U sau 123 và hãy cho 0@ @ 5U nào 1.J >'
x tác 1 gen Q7
Chọn một đáp án dưới đây
A 81 > vàng : 63 >
B 375 > vàng : 25 >
C 130 > vàng : 30 >
D 180 > vàng : 140 >
Đáp án là : (B)
Bài : 6600
Trang 9=@ A là gen át @ gen không cùng lôcut M nó
N gen A-B-, A-bb, aabb: 1D cho lông
Khi cho hai W F1 >' ra x kQ P h E giao Q M nhau thu 1.J F con lai có
16 c JQa
F1 lai M W > gen và hình nào sau 123 1 thu 1.J F con lai có 100% lông
7
Chọn một đáp án dưới đây
A AAbb, hình lông
B aaBB,
C aabb, hình lông
D AABB, hình lông
Đáp án là : (D)
Bài : 6599
=@ A là gen át @ gen không cùng lôcut M nó
N gen A-B-, A-bb, aabb: 1D cho lông
Khi cho hai W F1 >' ra x kQ P h E giao Q M nhau thu 1.J F con lai có
16 c JQa
?kQ P h E 1O 1.J mang lai có là ./ JQ nào sau 1237
Chọn một đáp án dưới đây
A P: AABB (lông ^ x aabb (lông ^
B P: AABB (lông
C P: AAbb (lông ^ x AAbb (lông ^
D P: aaBB (lông
Đáp án là : (A)
Bài : 6598
=@ A là gen át @ gen không cùng lôcut M nó
N gen A-B-, A-bb, aabb: 1D cho lông
Khi cho hai W F1 >' ra x kQ P h E giao Q M nhau thu 1.J F con lai có
16 c JQa
Cho F1 nói trên giao Q M W có gen và hình nào sau 123 1 con lai có K * hình 7 : 1?
Chọn một đáp án dưới đây
A AaBb, hình lông
B aaBb,
C Aabb, hình lông
Trang 10D Aabb, hình lông
Đáp án là : (C)
Bài : 6597
=@ A là gen át @ gen không cùng lôcut M nó
N gen A-B-, A-bb, aabb: 1D cho lông
Khi cho hai W F1 >' ra x kQ P h E giao Q M nhau thu 1.J F con lai có
16 c JQa
BK * hình E F1 là @ 5U nào sau 1237
Chọn một đáp án dưới đây
A 9 lông
B 13 lông
C 15 lông
D Có là 1 trong 3 K * trên
Đáp án là : (B)
Bài : 6596
Phép lai nào sau 123 >' ra 8 c JQ F con lai?
Chọn một đáp án dưới đây
A P: AaBb x Aabb và P: AaBb x aaBb
B P: Aabb x Aabb và P: aaBb x aaBb
C P: AABB x aabb
D P: AaBb x AaBb
Đáp án là : (A)
Bài : 6595
- o D dài tai do 2 kQ gen .W tác qui 16 và ; e gen qui 16 tai dài 7,5cm Bo mang gen aabb có tai dài 10cm
Phép lai nào sau 123 cho con 1D có tai dài 20cm?
Chọn một đáp án dưới đây
A AABB x aabb 'k AAbb x aaBB
B AAbb x AAbb
C aaBB x aaBB
D ?U A, B, C 1D 1P
Đáp án là : (D)
Bài : 6594
Trang 11- o D dài tai do 2 kQ gen .W tác qui 16 và ; e gen qui 16 tai dài 7,5cm Bo mang gen aabb có tai dài 10cm N hình tai dài ) do gen nào sau 123 qui 16 và
có D dài là bao nhiêu?
Chọn một đáp án dưới đây
A AAbb, D dài tai 40cm
B AABB, D dài tai 40cm
C AABB, D dài tai 30cm
D aaBB, D dài tai 20cm
Đáp án là : (C)
Bài : 6593
- loài, hai kQ gen không alen phân li 1 GQ tác 1 0c J qui 16 màu hoa và 0
* 0 3 hình khác nhau (hoa 1o hoa và hoa ^a Màu hoa do gen k qui
16a
Cho 2 W P h E giao Q) M nhau, F1 1 '> 46 JQ 2 kQ gen và có màu hoa 1oa _@ cho F1 nói trên lai phân tích thì @ 5U thu 1.J | là:
Chọn một đáp án dưới đây
A 1 hoa 1o : 2 hoa : 1 hoa
B 1 hoa 1o : 2 hoa : 1 hoa
C 1 hoa 1o : 4 hoa : 3 hoa
D 1 hoa 1o : 4 hoa : 1 hoa
Đáp án là : (B)
Bài : 6592
- loài, hai kQ gen không alen phân li 1 GQ tác 1 0c J qui 16 màu hoa và 0
* 0 3 hình khác nhau (hoa 1o hoa và hoa ^a Màu hoa do gen k qui
16a
Cho 2 W P h E giao Q) M nhau, F1 1 '> 46 JQ 2 kQ gen và có màu hoa 1oa Cho F1 giao Q) M cây có gen, hình @ nào 1 >' ra con có 100% hoa 1o7
Chọn một đáp án dưới đây
A AAbb, hình hoa
B aaBB, hình hoa
C AABB, hình hoa 1o
D aabb, hình hoa
Đáp án là : (C)
Bài : 6591
- loài, hai kQ gen không alen phân li 1 GQ tác 1 0c J qui 16 màu hoa và 0
* 0 3 hình khác nhau (hoa 1o hoa và hoa ^a Màu hoa do gen k qui
16a
Trang 12Cho 2 W P h E giao Q) M nhau, F1 1 '> 46 JQ 2 kQ gen và có màu hoa 1o _@ cho F1 @Q T giao Q) M nhau thì K * hình F con lai F2 là:
Chọn một đáp án dưới đây
A 9 hoa 1o : 6 hoa : 1 hoa
B 9 hoa 1o : 4 hoa : 1 hoa
C 12 hoa 1o : 3 hoa : 1 hoa
D 6 hoa 1o : 1 hoa : 1 hoa
Đáp án là : (A)
Bài : 6590
- loài, hai kQ gen không alen phân li 1 GQ tác 1 0c J qui 16 màu hoa và 0
* 0 3 hình khác nhau (hoa 1o hoa và hoa ^a Màu hoa do gen k qui
16a
Cho 2 W P h E giao Q) M nhau, F1 1 '> 46 JQ 2 kQ gen và có màu hoa 1o N gen E kQ P h E 1O mang lai là:
Chọn một đáp án dưới đây
A P: AAbb x AAbb
B P: aaBB x aaBB
C P: AAbb x aabb 'k P: aaBB x aabb
D P: AABB x aabb 'k P: AAbb x aaBB
Đáp án là : (D)
Bài : 6589
- loài, hai kQ gen không alen phân li 1 GQ tác 1 0c J qui 16 màu hoa và 0
* 0 3 hình khác nhau (hoa 1o hoa và hoa ^a Màu hoa do gen k qui
16a
Cho 2 W P h E giao Q) M nhau, F1 1 '> 46 JQ 2 kQ gen và có màu hoa 1o N gen qui 16 màu hoa là:
Chọn một đáp án dưới đây
A A-B- 'k A-bb
B Aabb 'k aaB-
C A-bb 'k aaB-
D A-B- 'k aabb
Đáp án là : (C)
Bài : 6588
- loài R MG hai gen A và B tác 1 0c J nhau qui 16 4> 5U tròn, @ 1
'k @ U 2 '> gen trên 1D >' ra 4> 5U dài
_@ cho cây P nói trên lai phân tích thì K * hình E con lai là:
Chọn một đáp án dưới đây
... 1@ 0A sinhĐáp án : (A)
Bài : 6629
Tính > sau 123 q trình di 3D có liên @ tính?
Chọn đáp án đây
A < dài cánh E...
Đáp án : (C)
Bài : 6618
H''> @ bào sau 123 @ bào phát sinh ''> phân li phân bào?
Chọn đáp án đây
A B@ bào sinh. .. thoi vơ
D Có ''> 1 co ('' tháo (''
Đáp án : (A)
Bài : 6610
Câu có dung 1P câu sau 123 là:
Chọn đáp án đây
A