ACC/AHA 2018 BLOOD CHOLESTEROL KHUYẾN CÁO LỰA CHỌN STATIN THEO HOẠT LỰC VÀ TÍNH AN TOÀN -> GIẢM LDL-C Lựa chọn sta*n và liều phụ thuộc vào đặc điểm bệnh nhân, mức độ nguy cơ ,m mạch xơ v
Trang 1ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN LIPID MÁU:
VỊ TRÍ NÀO CỦA STATIN THẾ HỆ MỚI?
TS.BS TRẦN KIM SƠN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Cần Thơ, 24/12/2022
Trang 2Rối loạn lipid máu là điểm khởi đầu của chuỗi bệnh lý tim mạch
Trang 3THỬ THÁCH KHI LỰA CHỌN STATIN
Trang 4VAI TRÒ CỦA STATIN
https://www.ahajournals.org/doi/10.1161/CIRCULATIONAHA.112.122135
4
Trang 5LDL-c and Sta+n
Trang 6ACC/AHA GUIDELINE 2018 – BLOOD CHOLESTEROL
https://www.acc.org/guidelines
Trang 7ACC/AHA 2018 BLOOD CHOLESTEROL
KHUYẾN CÁO LỰA CHỌN STATIN THEO HOẠT LỰC VÀ TÍNH AN TOÀN -> GIẢM LDL-C
Lựa chọn sta*n và liều phụ thuộc vào đặc
điểm bệnh nhân, mức độ nguy cơ ,m
mạch xơ vữa (ASCVD)* và khả năng xảy ra
các tác dụng không mong muốn
Sta*n hoạt lực trung bình thay cho sta*n
hoạt lực cao khi có các yếu tố dự báo xuất
hiện tác dụng không mong muốn
* Dựa vào sự hiện một số bệnh lý 5m mạch xơ vữa, đái tháo đường, LDL-C > 190 mg/dl hoặc mức độ nguy cơ 5m mạch xơ vữa 10 năm
Grundy et al 2018 Cholesterol Clinical Prac8ce Guideline
Sta*n hoạt lực cao khuyến cáo dùng
phòng ngừa thứ phát và trên bệnh nhân
có nguy cơ ,m mạch cao/rất cao.
Trang 8Nguy cơ rất cao
Nguy cơ cao
Nguy cơ trung bình
Nguy cơ thấp
Sta$n hoạt lực cao
± eze$mibe
Sta$n hoạt lực trung bình
Lựa chọn statin hoạt lực cao và hoạt lực trung bình tùy theo
mục tiêu phòng ngừa biến cố tim mạch
cao: STATIN hoạt lực cao ±
eze$mibe
trung bình (có thể xem xét cho
người nguy cơ thấp): STATIN
hoạt lực trung bình.
Trang 9ACC/AHA 2018 BLOOD CHOLESTEROL
Pitavasta'n có lợi trong
Trang 10ACS = hội chứng mạch vành cấp tính; CAD = bệnh động mạch vành; CV = tim mạch; LDL-C = cholesterol lipoprotein mật độ thấp; MI = nhồi máu cơ tim; UA = đau thắt ngực không ổn định REAL-CAD = Đánh giá ngẫu nhiên liệu pháp hạ lipid trung bình hoặc tích cực với pitavastatin trong bệnh động mạch vành Taguchi I và cộng sự Vòng tuần hoàn 2018; 137 (19): 1997-2009.
LDL-C <120 mg/dL Final follow-up: Jan 2016
Theo dõi (0-5.9 năm, ĐT thuốc 3.9 năm)
Loại NC Tiến cứu, đa trung tâm, ngẫu nhiên, mù đôi
Mục đích Để so sánh hiệu quả và độ an toàn của liệu pháp pitavastatin liều cao và liều thấp ở bệnh nhân bệnh mạch vành ổn định tại Nhật Bản
Đặc điểm bệnh
nhân
ü Nam và nữ, 20 ~ 80 tuổi
ü Bệnh mạch vành dạng ổn định:
• Tiền sử HC mạch vành cấp hoặc tái thông mạch vành> 3 tháng
• Chẩn đoán lâm sàng bệnh mạch vành với hẹp động mạch vành đường kính ≥75%
ü LDL-C <120 mg / dL khi dùng pitavastatin 1mg / ngày, điều trị ít nhất 1 tháng
Tiêu chí chính Một tổng hợp của tử vong do tim mạch, NMCT, đột quỵ do thiếu máu cục bộ, hoặc ĐTN ổn định cần nhập viện cấp cứu
10
NGHIÊN CỨU REAL-CAD
THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
Trang 11HDL-C = cholesterol lipoprotein mật độ cao; hs-CRP = protein phản ứng C độ nhạy cao; LDL-C = cholesterol lipoprotein mật độ thấp; REAL-CAD = Đánh giá ngẫu nhiên liệu pháp hạ lipid trung bình hoặc tích cực vớipitavastatin trong bệnh động mạch vành; TG = triglycerid Taguchi I và cộng sự Vòng tuần hoàn 2018; 137 (19): 1997-2009.
Main effect P<0.001
━ 1 mg/day (n=6,214)
━ 4 mg/day (n=6,199)
Main effect P<0.001 Interac@on P<0.001
━ 1 mg/day (n=6,212)
━ 4 mg/day (n=6,198)
Main effect P<0.001 Interac@on P=0.17
━ 1 mg/day (n=6,208)
━ 4 mg/day (n=6,195)
Main effect P<0.001 Interaction P=0.77
Pitavasta$n 4mg/ngày dẫn đến cải thiện đáng kể các thông số lipid và hs-CRP so với pitavasta$n 1mg/ngày.
NGHIÊN CỨU REAL-CAD
CẢI THIỆN LDL-C, HDL-C,TG và hs-CRP
11
Months
Trang 12Pitavastatin 4 mg/ngày vượt trội hơn so với pitavastatin 1 mg/ngày trong việc giảm biến
cố bệnh mạch vành ở bệnh nhân ổn định.
CAD = bệnh động mạch vành; CI = khoảng on cậy; CV = om mạch; HR = tỷ lệ rủi ro; MI = nhồi máu cơ om; UA = đau thắt ngực không ổn định
REAL-CAD = Đánh giá ngẫu nhiên liệu pháp hạ lipid trung bình hoặc rch cực với pitavastaon trong bệnh động mạch vành
Taguchi I và cộng sự Vòng tuần hoàn 2018; 137 (19): 1997-2009
Trang 13CV=cardiovascular; LDL-C=low-density lipoprotein cholesterol FOURIER=Further Cardiovascular Outcomes Research with PCSK9 Inhibition in Subjects with Elevated Risk; IDEAL=Initiating Dialysis Early and Late; IMPROVE-IT=Improved Reduction of Outcomes: Vytorin Efficacy
International; PROVE-IT=Pravastatin or Atorvastatin Evaluation and Infection Therapy; REAL-CAD=Randomized Evaluation of Aggressive or Moderate Lipid Lowering Therapy with pitavastatin in Coronary Artery Disease; TNT=Treatment to New Targets.
Composite primary endpoint in aggressive arm vs
moderate arm
Deaths in aggressive arm vs
PROVE-IT Atorvastatin 80 mg vs pravastatin 40 mg 2 33 P=0.005 -16% P=0.07 -28%
IDEAL Atorvastatin 80 mg vs simvastatin 20–40 mg 4.8 23 P=0.07 -11% P=0.81 -2%
IMPROVE-IT Simvastatin vs simvastatin + ezetimibe 6 16 P=0.016 -6.4% P=0.78 -1%
FOURIER Statin vs statin + evolocumab 2.2 56 P<0.001 -15% P=0.54 +4.0%
NGHIÊN CỨU REAL-CAD
HIỆU QUẢ TRÊN CÁC BIẾN CỐ TIM MẠCH VÀ TỬ VONG DO MỌI NGUYÊN NHÂN
Trang 14ESC GUIDELINE 2019 - DYSLIPIDAEMIAS
https://www.escardio.org/Guidelines/Clinical-Practice-Guidelines
Trang 15Statin là lựa chọn đầu tay trong điều trị rối loạn lipid máu
Trang 16SO SÁNH HIỆU QUẢ GIẢM LDL-C CỦA CÁC STATIN
2016 ESC/EAS GUIDELINES
LDL-C=low-density lipoprotein cholesterol.
1 Mukhtar RY, et al Int J Clin Pract 2005;59(2):239-52.
2 Catapano, A L., Graham, I., De Backer, G., Wiklund, O., Chapman, M J., Drexel, H., & Cooney, M T (2016) 2016 ESC/EAS guidelines for the management of
dyslipidaemias European heart journal, 37(39), 2999-3058.
Trang 17CIRCLE Study: So sánh tác dụng phòng ngừa đối với các biến cố tim mạch giữa các loại statin khác nhau
Đối tượng nghiên cứu Bệnh nhân sau can thiệp mạch vành qua da
Kết quả sơ bộ Hiệu quả của statin đối với các tác dụng phụ nghiêm trọng đối với tim (MACE)
Kết quả chung Các điểm cuối cứng riêng lẻ và các biến cố tim bất lợi chính tích lũy (MACE) sau 12 tháng
Thuốc nghiên cứu Pitavastatin 2mg vs Atorvastatin 10mg vs Pravastatin 10mg
SL bệnh nhân 743
Thời gian nghiên cứu 2001-2008(7 năm)
7 năm
Atorvastatin 10mg/day
BN Can thiệp MV qua da
Hồi cứu, nghiên cứu quan sát đối tượng đơn lẻ
Circ J 2011; 75: 1951 – 1959
Pitavastatin 2mg/day
Pravastatin 10mg/day Không dùng thuốc Statins
PIT-EM-1710003
Trang 18【Đối tượng】 Bệnh nhân trải qua can thiệp mạch vành
【Phương pháp】 Phân tích hồi cứu về phần trăm thay đổi của LDL-C và HDL-C
ở những bệnh nhân không dùng statin, pravastatin, atorvastatin, hoặc pitavastatin
Circ J 2011; 75: 1951 – 1959
PIT-EM-1710003
Trang 19Pitavastatin so với các statin khác
Expert Opin Pharmacother (2012) 13(6):859-865
Circ J 2011;75(8):1951-9.
• MACE được giảm đáng kể hơn trong nhóm pitavasta+n
• Nguyên nhân chủ yếu có thể là do sự khác biệt về cường độ tăng HDL-C cũng như giảm LDL-C của các sta$n khác nhau.
Trang 20KHUYẾN CÁO ĐIỀU TRỊ RLLM ESC/EAS 2019
TÁC DỤNG PHỤ VÀ TƯƠNG TÁC THUỐC CỦA CÁC STATIN
Các con đường chuyển hóa của Statin 1-3
ADR=adverse drug reaction; CYP=cytochrome P450; DDI=drug-drug interaction.
1 Corsini A, Ceska R Curr Med Res Opin 2011;27(8):1551-62 2 Kawai Y, et al Drug Des Devel Ther 2011;5:283-97.
Trang 211 Ose L Clin Lipidol 2010; 5(3):309-323; Mukhtar RYL et al Intl J Clin Pract 2005;59(2):239-252; Suzuki M et al Bioorg Med Chem 2001;9;2727-2743
2 Peter Alagona, Jr Core Evidence 2010:5 91–105
-Phát triển bởi Nhật Bản, FDA Hoa kỳ chấp thuận năm 2009
-Gắn kết chặt với HMG-CoA reductase (Ức chế HMG-CoA)
-Không chuyển hóa qua CYP 3A4 à ít tương tác thuốc
-Giảm chuyển hóa pitavastatin
•Phần lớn được thải trừ dạng không đổi thành mật
Trang 22LIVE study pn Pharmacol Ther 35: 9, 2007
Nghiên cứu LIVES là nghiên cứu hậu mãi (Real world evidence) được thực hiện trên 20.279
bệnh nhân Nhật Bản nhằm đánh giá hiệu quả và enh an toàn của pitavasta,n Đa số 84% là các tác dụng phụ nhẹ.
Tỷ lệ tác dụng phụ sau 3 tháng
Tỷ lệ tác dụng phụ sau 2 năm điều trị
Tần suất tất cả các tác dụng bất lợi
LIVES: TỈ LỆ TÁC DỤNG PHỤ THẤP GHI NHẬN SAU 3 THÁNG
& 2 NĂM ĐIỀU TRỊ VỚI PITAVASTATIN
Trang 23Sau 2 năm điều trị với Pitavastatin, không làm tăng nguy cơ ADRs (biến cố ngoại ý) khi sử dụng đồng thời với các thuốc chống kết tập tiểu cầu, thuốc điều trị tăng HA, thuốc điều trị ĐTĐ
ADR=adverse drug reac/on; DDI=drug-drug interac/on.
Corsini A, Ceska R Curr Med Res Opin 2011;27(8):1551-62.
23
TƯƠNG TÁC THUỐC
Trang 24AACE 2020 & AACE 2017 QUẢN LÝ RLLM VÀ PHÒNG NGỪA CVD CẢNH BÁO NGUY CƠ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG MỚI MẮC KHI SỬ
DỤNG STATIN (NODM)
Pitavasta+n và pravasta+n
là hai staPn ít làm tăng nguy cơ ĐTĐ mới mắc
Trang 25Seo et al Cardiovascular Diabetology (2022) 21:82
NGUY CƠ ĐTĐ MỚI KHỞI PHÁT KHI SỬ DỤNG STATIN PITAVASTATIN GIẢM 28% NGUY CƠ GÂY ĐTĐ MỚI KHỞI PHÁT
nhóm sử dụng atorvastaPn + rosuvastaPn (HR 0.72; 95% CI 0.59–0.87)
PITA
-28% Vs Ator, Rosu
Trang 26CƠ CHẾ GIẢI THÍCH
STATIN LÀM TĂNG NGUY CƠ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG MỚI MẮC (NODM)
Bardini G, Rev Diabet Stud.2012; 9:82-93
Statin
Type-2 Diabetes
ATP
Exercise capacity
L-type Ca channel
blockage
Insulin secrePon
Insulin sensitivity
Trang 27L Arnaboldi, A Corsini / Atherosclerosis Supplements 16 (2015) 1–27
CƠ CHẾ GIẢI THÍCH
LỢI ÍCH CỦA PITAVASTATIN TRÊN ĐTĐ MỚI MẮC
Pitavasta+n
Adipose Pssue adiponecPn
Positive effects on new-onset diabetes (NOD) Muscle and liver
insulin sensitivity Beta cell funcPon and vitality Adipose tissue inflammation HDL
Trang 28Sau thời gian dài điều trị với pitavasta+n nhận thấy, có sự giảm nhẹ HbA1c ở bệnh nhân
có ĐTĐ tuýp 2
DM=diabetes mellitus; HbA1c=hemoglobin A1c.
Teramoto T, et al Jpn Pharmacol Ther 2011,39(9):789-803.
5 6 7 8 9
Baseline Month 3 Month 6 Year 1 Year 2 Year 3 Year 4 Year 5
NGHIÊN CỨU LIVE
PITAVASTATIN KHÔNG TÁC ĐỘNG TRÊN CHUYỂN HÓA GLUCOSE
Trang 29(3) Ref 21 LIVE study pn Pharmacol Ther 35: 9, 2007
Nghiên cứu LIVES là nghiên cứu hậu mãi được thực hiện trên 19921 bệnh nhân nhằm đánh giá hiệu
quả và enh an toàn của Pitavasta,n
Pitavastati n
(LIVES study)
Atorvastatin Rosuvastatin
Tổng số bệnh nhân 19,921 4,805 8,795
Tần suất tác dụngbất lợi
6.1% 12.0% 11.1%
• Tăng CK 1.4% 2.2% 2.3%
• TăngALT
0.9% 1.8% 0.7%
• TăngAST
Trang 30Biến cố Pitavastatin
1 mg (N=6,428)
Pitavastatin
4 mg (N=6,390)
P
Biến cố bất lợi— N (%)
Đau cơ (Muscle-complaints) 45 (0.7) 121 (1.9) <0.00
1 Đái tháo đường mắc mới 279 (4.3) 285 (4.5) 0.76 Xét nghiệm — N (%)
Tăng ALT, AST, hoặc cả hai ≥ 3 ULN
Trang 31Ø Pitavastatin – Statin thế hệ mới tại Việt Nam được đưa vào
các Guideline khuyến cáo: AHA, ESC, AACE…
Ø Statin duy nhất có bằng chứng phòng ngừa các biến cố tim
mạch và giảm tỷ lệ tử vong cho người châu Á.
KẾT LUẬN