Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 119
Câu 1: Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: tỉ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta
năm 1999 và 2014?
A Biểu đồ đường.
B Biểu đồ tròn.
C Biểu đồ miền.
D Biểu đồ cột chồng.
Câu 2: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai
đoạn 1985 - 2013
A tỉ trọng ngày càng tăng.
B tỉ trọng ngày càng giảm.
C chiếm tỉ trọng cao nhất.
D tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.
Câu 3: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?
A Ban hành Sách đỏ Việt Nam.
B Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
C Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.
D Quy hoạch khai thác.
Câu 4: Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.
Trang 2Dân số (Nghìn người) 66016 77635 83106 88772
Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là
A cột kết hợp đường
B cột
C miền
D hình tròn
Câu 5: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
B vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
Câu 6: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là
A nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.
B nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
C nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.
D quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.
Câu 7: Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
C Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
D Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
Câu 8: Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.
Trang 3D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.
Câu 9: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A vòng cung
B từ tây sang đông
C tây bắc - đông nam
D tây tây bắc
Câu 10: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A nhiều sông suối đổ ra biển.
B đồi núi ăn lan sát ra biển.
C đồi núi ở xa trong đất liền.
D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Câu 11: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là
A trình độ đô thị hóa thấp.
B tỉ lệ dân thành thị giảm.
C phân bố đô thị đều giữa các vùng.
D quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.
Câu 12: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đồng bằng sông Hồng.
C Tây Nguyên.
D Bắc Trung Bộ.
Câu 13: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề
A Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
B Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.
C Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.
D Phát triển cơ sở năng lượng.
Câu 14: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội
các nước Đông Nam Á
A Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
B Thông qua các hiệp ước.
C Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
D Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.
Câu 15: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa?
A Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.
B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
C Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
D Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
D Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
Câu 17: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
Trang 4A Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.
B Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.
C Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
D Người dân ít sử dụng lương thực.
Câu 18: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
B phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.
C khai hoang mở rộng diện tích.
D chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 19: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
A thềm lục địa.
B lãnh hải.
C vùng đặc quyền kinh tế.
D vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 20: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
C Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
Câu 21: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô
la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Đường.
B Miền.
Trang 5C Kết hợp.
D Cột ghép.
Câu 22: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
B Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
C Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
D Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.
B Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
C Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với
cả nước là
A trên 2,5-10%.
B trên 1-2,5%.
C trên 10%.
D trên 0,5-1%.
Câu 25: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở
A Tây Nguyên.
B Bắc Trung Bộ.
C Tây Bắc
D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 26: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho
A nhà máy điện Cà Mau.
B nhà máy điện Trà Nóc.
C nhà máy điện Phú Mĩ.
D sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.
Câu 27: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.
B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.
C đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.
D khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.
Câu 28: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường
A đến sớm và kết thúc muộn.
B đến muộn và kết thúc sớm.
C đến muộn và kết thúc muộn.
D đến sớm và kết thúc sớm.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở
vùng nào sau đây?
A Tây Nguyên.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Bắc Trung Bộ.
Trang 6Câu 30: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)
A Đồng bằng sông Hồng.
B Bắc Trung Bộ.
C Tây Bắc.
D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 31: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do
A không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.
D nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.
Câu 32: Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp
trọng điểm ở nước ta?
A Gây ô nhiễm môi trường.
B Phòng tránh thiên tai.
C Có thế mạnh lâu dài.
D Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A Thái Bình.
B Sóc Trăng.
C Hà Nam.
D Ninh Bình.
Câu 34: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.
B Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.
C Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.
Câu 35: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm
ở nước ta là biểu đồ
A miền.
B tròn.
C đường.
D cột ghép.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây
lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?
A Thái Nguyên.
B Bắc Cạn.
C Tuyên Quang.
D Lạng Sơn.
Trang 7Câu 37: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
A Đa chủng tộc.
B Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
C Phân bố chưa hợp lý.
D Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
B Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
C Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
D Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
Câu 39: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?
A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.
C Dân số tăng nhanh.
D Tỉ lệ dân thành thị cao.
Câu 40: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA
(đơn vị: nghìn ha)
Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2
năm trên, cần phải vẽ
A biểu đồ tròn.
B biểu đồ đường.
C biểu đồ miền.
D biểu đồ cột.
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích
rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?
A Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.
B Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.
C Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.
D Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.
Câu 42: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?
A Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
B Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
C Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ
D Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?
A Bắc Trung Bộ
B Đông Nam Bộ.
Trang 8C Tây Nguyên.
D Trung du miền núi Bắc bộ.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là
A Cửa Đạt.
B Bản Vẽ.
C Sơn La.
D Rào Quán.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
A Cần Thơ – Hạ Long
B Hải Phòng – Đà Nẵng.
C Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.
D Hà Nội – Đà Nẵng.
Câu 46: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi
A khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.
B khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.
C khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.
D có gió mùa Tây Nam hoạt động.
Câu 47: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do
A diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.
B diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.
C chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.
D tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.
Câu 48: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ
MINH
Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?
A Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.
B Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất
C Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.
D TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất
Trang 9Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?
A Sơn La.
B Điện Biên.
C Lai Châu.
D Lào Cai.
Câu 50: Cho bảng số liệu sau
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp.
B Biểu đồ đường.
C Biểu đồ miền.
D Biểu đồ cột.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng
ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?
A Nha Trang.
B Hà Nội.
C TP Hồ Chí Minh.
D Quy Nhơn.
Câu 52: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước
ta là gì?
A Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
B Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
C Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
D Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
Câu 53: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)
Bộ
Tây Nguyên
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây
Nguyên?
Trang 10A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào
sau đây?
A Trường Sơn Nam.
B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc
D Đông Bắc
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Bình Định.
B Hà Tĩnh.
C Nghệ An.
D Quảng Ngãi.
Câu 56: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là
A Cần Thơ.
B Sóc Trăng.
C Trà Vinh.
D An Giang.
Câu 58: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
A Biểu đồ đường
B Biểu đồ cột.
C Biểu đồ kết hợp cột và đường
D Biểu đồ miền.
Câu 59: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối
mùa?
A Gió mậu dịch.
B Gió mùa Tây nam.
C Gió tín phong Bắc bán cầu.