Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 114 Câu 1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm
dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?
A Mật độ dân số ở vùng biên giới phía tây chủ yếu dưới 100 người/km2.
B Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc.
C Dân cư phân bố tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển và miền núi phía tây.
D Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.
Câu 2 Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là
A điều kiện khí hậu thuận lợi.
B cấu trúc địa chất phức tạp.
C vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài
D việc khai thác luôn đi đôi với bảo vệ rừng.
Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn
thứ hai của nước ta?
A Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh B Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.
C Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa D Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh.
Câu 4 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có thị trường xuất khẩu rộng mở.
B có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
C có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
D có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
Câu 5 Một trong những điều kiện kinh tế-xã hội làm cho hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam
Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
A có các cơ sở chế biến thủy, hải sản phát triển.
B hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.
C đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.
D ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Câu 6 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Trang 2(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt
trung bình năm lớn nhất?
A Điện Biên Phủ B Nha Trang C Lạng Sơn D Cà Mau.
Câu 8 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì
A số lượng lao động cần giải quyết việc làm hàng năm cao hơn số việc làm mới.
B Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.
C Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.
D Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
Câu 9 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi
A Bạch Mã B Hoàng Liên Sơn C Tam Đảo D Hoành Sơn Câu 10 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
B có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
C có mật độ dân số cao nhất cả nước.
D có lượng mưa lớn nhất cả nước.
Câu 11 Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió
Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?
A Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng Mùa cạn, thuỷ triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị
nhiễm mặn
B Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.
C Không có đê, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
D Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc
điểm gì?
A vùng thềm lục địa hẹp, sâu.
B vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.
C vùng biển nông, rộng.
D vùng thềm lục địa nông, hẹp.
Câu 14 Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và
A ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
B vùng biển.
C vùng đặc quyền kinh tế.
D ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với
cả nước là
A trên 0,5-1% B trên 10% C trên 1-2,5% D trên 2,5-10%.
Trang 3Câu 16 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
B có địa hình thấp và chia cắt.
C hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
D có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Câu 17 Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
B Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
C Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
D Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
Câu 18 Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là
A vùng ven biển cực Nam Trung Bộ B vùng thấp Tây Nguyên.
C đồng bằng Nam Bộ D các thung lũng khuất gió miền Bắc.
Câu 19 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì
A áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.
B sản xuất đa dạng nông sản.
C mở rộng thị trường tiêu thụ.
D EU trợ giá cho hàng nông sản.
Câu 20 Loại tài nguyên mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục
địa nước ta là
A cát thuỷ tinh B muối biển C dầu và khí D hải sản.
Câu 21 Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
A có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
B nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
C có mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
D nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
Câu 22 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
A hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
B giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
C khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
D không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
Câu 23 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là do
A Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địahình.
B vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.
C sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.
D nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc.
Câu 24 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 - 2010.
Trang 4Điện(tỉ kwh) 14,7 26,7 57,9 91,7 115,1
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta thời
kỳ 1995-2010 là
A biểu đồ kết hợp B biểu đồ cột C biểu đồ đường D biểu đồ miền
Câu 25 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là
A nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.
B giáp với Bắc Băng Dương.
C hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
D địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
Câu 26 Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường
A đến muộn và kết thúc sớm B đến sớm và kết thúc muộn.
C đến muộn và kết thúc muộn D đến sớm và kết thúc sớm.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp
chế biến lương thực, thực phẩm?
A Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.
B Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.
C Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.
D Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
Câu 28 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?
C Đồng bằng Sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 29 Ý nào sau đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng?
A Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
B Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
C Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.
D Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.
Câu 30 Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân tính
theo đầu người năm 2007 từ 15 triệu đồng đến 18 triệu đồng?
Câu 32 Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.
Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích
hợp nhất?
A Biểu đồ miền.
Trang 5B Biểu đồ cột.
C Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).
D Biểu đồ đường.
Câu 33 Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng núi:
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Tây Nguyên.
Câu 34 Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối
mùa?
C Gió tín phong Bắc bán cầu D Gió mùa Đông Bắc.
Câu 35 Thế mạnh vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết
hợp các loại hình giao thông vận tải
A đường hàng không và đường biển B đường biển và đường sắt.
C đường sông và đường biển D đường ô tô và đường sắt.
Câu 36 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA
(đơn vị: nghìn ha)
Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2
năm trên, cần phải vẽ
A biểu đồ miền B biểu đồ tròn C biểu đồ cột D biểu đồ đường.
Câu 37 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng
diện tích là
A 330991 km2 B 331212 km2 C 329789 km2 D 331991 km2
Câu 38 Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?
A Hà Nội đến Cà Mau B Lạng Sơn đến Cà Mau.
C Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh D Hà Nội đến Kiên Giang.
Câu 39 Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
A dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
B vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú.
C bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng.
D ven các hải đảo tập trung nhiều thuỷ sản có giá trị.
Câu 40 Trong giai đoạn 2005 – 2014, cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta có sự chuyển dịch theo
hướng
Trang 6A Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực
dịch vụ
B Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng,
dịch vụ
C Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư
nghiệp
D Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây
dựng
Câu 41 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc.
A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh.
B Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ.
C Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông
D Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng
Câu 42 Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
A nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
B nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
C nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
D diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
Câu 43 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.
B Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.
C Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.
D Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.
Câu 44 Ý nào sau đây phản ánh không đúng về sự phát triển của ngành chăn nuôi nước ta?
A Ngành chăn nuôi đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
B Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được đẩy mạnh ở nhiều nơi.
C Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tăng lên.
D Trong giá trị sản xuất ngành chăn nuôi, các sản phẩm không qua giết thịt tỉ trọng giảm mạnh.
Câu 45 Cho biểu đồ sau:
Trang 7Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
B Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
C Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
D Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực lớn nhất nước ta?
A Sông Đồng Nai B Sông Hồng C Sông Cả D Sông Thái Bình Câu 47 Thất nghiệp được hiểu là gì?
A Sinh viên tốt nghiệp Đại học chưa tìm được việc làm.
B Người đến tuổi lao động nhưng chưa có việc làm.
C Sinh viên tốt nghiệp Đại học làm trái nghề được đào tạo.
D Người có việc làm nhưng bị gián đoạn do nhiều lí do.
Câu 48 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010 (%)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng lớn nhất và tăng.
B Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
C Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
D Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
Câu 49 Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
A cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
B tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
C thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
D ngành dịch vụ kém phát triển.
Câu 50 Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là
Trang 8A quanh năm không chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây nam.
B sự suy yếu của gió mùa Đông bắc khi vượt qua Bạch mã.
C sự hoạt động mạnh của Tín phong bán cầu Bắc vào mùa đông.
D do không ở vị trí địa hình đón gió.
Câu 51 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở
A đa dạng cây trồng, vật nuôi B có tính mùa vụ sản xuất.
C có sự phân mùa khí hậu D lượng nước lớn cho trồng lúa gạo.
Câu 52 Điểm nào sau đây không đúng với dân cư của Liên bang Nga (năm 2005)?
A Quy mô dân số đứng thứ 8 thế giới.
B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm.
C Dân cư sống tập trung vào các thành phố lớn.
D Nhiều dân tộc trong đó chủ yếu là người Nga.
Câu 53 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?
A Pu – đen - đinh B Bạch Mã C Pu – sam – sao D Hoàng Liên Sơn Câu 54 Có 2 vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là
A tình trạng ô nhiễm môi trường nước và ô nhiễm môi trường không khí.
B tình trạng mất cân bằng môi trường và tình trạng ô nhiễm môi trường.
C tình trạng mất cân bằng môi trường và ô nhiễm nước.
D tình trạng mất cân bằng môi trường và cân bằng sinh thái.
Câu 55 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
C vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
D vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
Câu 56 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?
Câu 57 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
B tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
C số lượng quá đông đảo.
D thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế
Câu 58 Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm
địa hình của
A Đồng bằng sông Hồng B Dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng duyên hải Miền Trung D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 59 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có
ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
Câu 60 Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A tăng năng suất cây trồng.
B tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
Trang 9C tăng diện tích đất canh tác.
D đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
Câu 61 Đặc trưng nổi bật của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A làm xuất hiện nhiều ngành mới.
B khoa học và công nghệ trở thành lực lƣợng sản xuất trực tiếp.
C làm xuất hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất.
D làm xuất hiện và bủng nổ công nghệ cao
Câu 62 Đặc điểm khác biệt của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là
A hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.
B thủy triều xâm nhập sâu vào đồng bằng.
C có diện tích lớn và bằng phẳng hơn
D có hệ thống kênh rạch chằng chịt.
Câu 63 Nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần
đây là
A Phát triển công nghiệp chế biến.
B Tăng số lượng tàu thuyền và công suất tàu thuyền.
C Ngư dân có kinh nghiệm đánh bắt.
D Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng.
Câu 64 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đã và đang diễn ra
theo hướng
A tăng dần tỉ trọng của khu vực I, giảm dần tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.
B giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.
C giảm dần tỉ trọng của khu vực I và khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực III.
D giữ vững tỉ trọng của khu vực I, tăng dần tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.
Câu 65 Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ
A tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.
B việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
C việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.
D những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả nước qua các năm là
A Diện tích tăng, sản lượng giảm B Diện tích giảm, sản lượng giảm
C Diện tích tăng, sản lượng tăng D Diện tích giảm, sản lượng tăng
Câu 67 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Trang 10Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 68 Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do
A vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.
B lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.
C nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.
D vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A Lạng Sơn B Thái Nguyên C Cao Bằng D Quảng Ninh Câu 70 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
C Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
D Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
Câu 71 Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
A vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú.
B ven các hải đảo tập trung nhiều thuỷ sản có giá trị.
C dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
D bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng.
Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết ý nào sau đây thể hiện thứ tự các vườn
quốc gia theo chiều Bắc - Nam?
A Hoàn Liên, Vũ Quang, Bù Gia Mập, Kon Ka Kinh.
B Tràm Chim, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể.
C Cát Tiên, Xuân Thủy, Bạch Mã, Núi Chúa.
D Cát Bà, Pù Mát, Yok Đôn, Cát Tiên.
Câu 73 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẢM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?
A Khoảng cách năm B Bản chú giải C Độ cao của cột D Tên biểu đồ Câu 74 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?