Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển.. Cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả nhiệt đớiC[r]
Trang 11
Ề
Giáo viên biên soạn: Mã Tới
Câu 1: Căn cứ vào At lát địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết hai tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy
sản nuôi trồng cao nhất nước ta?
A An Giang và Đồng Tháp B Cà Mau và Bạc Liêu
C Cần Thơ và Cà Mau D An Giang và Kiên Giang
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không
thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A Chân Mây - Lăng Cô B Chu Lai C Nhơn Hội D Vân Đồn Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với hệ quả của toàn cầu hóa?
A Đẩy mạnh đầu tư B Tăng trưởng kinh tế toàn cầu
C Không làm suy thoái môi trường D Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
Câu 4: Khí hậu các nước Đông Nam Á lục địa có đặc điểm chung là mang tính chất
A cận xích đạo B cận nhiệt đới gió mùa
C nhiệt đới gió mùa D ôn đới hải dương
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lãnh hải Việt Nam?
A Có chiều rộng 12 hải lí
B Ranh giới của lãnh hải chính là đường biên giới quốc gia trên biển
C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
D Tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở
Câu 6: Một trong những hướng giải quyết việc làm của nước ta hiện nay là thực hiện đa dạng hóa các
hoạt động sản xuất, chú ý thích đáng đến hoạt động của các ngành
A xây dựng B nông nghiệp C thủ công nghiệp D dịch vụ
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết thứ tự tỉ lệ diện tích lưu vực giảm dần của
các hệ thống sông lớn ở nước ta?
A Sông Mê Công, sông Hồng, sông Đồng Nai, sông Thái Bình, sông Mã
B Sông Hồng, sông Mê Công, sông Đồng Nai, sông Cả, sông Mã
Trang 22
http://hoc12.vn
C Sông Mê Công, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Đồng Nai, sông Cả
D Sông Hồng, sông Mê Công, sông Thái Bình, sông Đồng Nai, sông Cả
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân theo
đầu người (năm 2007) thấp nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
A Bình Phước B Tây Ninh C Đồng Nai D Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 9: Đặc điểm nhiệt độ của đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta là
A nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, không có tháng nào trên 200C
B nhiệt độ quanh năm dưới 200C, tháng lạnh nhất dưới 50C
C nhiệt độ các tháng mùa hè không có tháng nào dưới 250C
D nhiệt độ quanh năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50
C
Câu 10: Tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất đối với đời sống của ngư dân nước ta
hiện nay là
A tài nguyên khoáng sản B tài nguyên hải sản
C tài nguyên du lịch biển D tài nguyên điện gió
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm nổi bật về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông
nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long ?
A Có nhiều đô thị lớn B Điều kiện giao thông vận tải thuận lợi
C Trình độ thâm canh đang được nâng lên D Công nghiệp chế biến còn yếu
Câu 12: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta
nhằm
A đẩy mạnh phát triển kinh tế và tăng cường hội nhập với thế giới
B nhanh chóng đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại
C giải quyết dứt điểm tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm ở nước ta hiện nay
D tăng cường việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên ở mỗi vùng
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không
xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?
A Điện tử B Cơ khí C Luyện kim màu D Sản xuất vật liệu
xây dựng
Trang 33
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không tiếp giáp với
Cam-pu-chia?
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết làng nghề cổ truyền nào sau đây không
thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
Câu 16: Duyên hải NamTrung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu chủ yếu là do
A có nhiều vũng vịnh rộng, khuất gió
B có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận chuyển lớn
C bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị sa bồi
D có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ
Câu 17: Phát biểu nào sau đây k ô đú với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?
A Nằm ở Bán cầu Bắc và tiếp giáp với Mê – hi – cô ở phía nam
B Nằm giữa trung tâm Bắc Mỹ và tiếp giáp Thái Bình Dương ở phía tây
C Tiếp giáp Ca – na – đa và khu vực Mỹ La tinh
D Nằm giữa hai đại dương lớn là Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
Câu 18: Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT T Ở NƯỚC A G A OẠN 1989 - 2015
(Đơn vị: ‰)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về gia tăng dân số tự nhiên
nước ta giai đoạn 1989 - 2015?
A Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử B Gia tăng dân số tự nhiên năm 2015 trên 1%
Trang 44
http://hoc12.vn
C Gia tăng dân số tự nhiên giảm liên tục D Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều giảm
Câu 19: Vùng Tây Nguyên trồng được các cây có nguồn gốc cận nhiệt đới khá thuận lợi là do
A có các cao nguyên cao trên 1000m B có đất badan giàu dinh dưỡng
C có một mùa đông lạnh nhiệt độ hạ thấp D khí hậu mang tính chất cận xích đạo
Câu 20: Về mặt xã hội, các nước đang phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?
A Chỉ số HDI thấp hơn mức trung bình của thế giới
B Xóa bỏ được tình trạng đói nghèo
C Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp
D Toàn bộ người dân đều biết chữ
Câu 21: Cho bảng số liệu sau: DÂN S CÁC NƯỚC KHU VỰC ÔNG NAM Á NĂM 2
(Đơn vị: triệu người)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số các nước khu vực Đông Nam Á năm 2015?
A Phi-lip-pin có số dân lớn nhất
B Đông Ti-mo có dân số thấp nhất
Trang 55
C Việt Nam đứng thứ 4 về dân số ở khu vực
D In-đô-nê-xi-a chiếm hơn 40,7% dân số trong khu vực
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao trung
bình lớn nhất ở Tây Nguyên?
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nội thương ở nước ta ?
A Trong cả nước đã hình thành thị trường thống nhất
B Mở rộng giao lưu quốc tế
C Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế
D Hàng hóa đa dạng, phong phú
Câu 24: Ngành hàng không ở nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do
A nguồn vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh
B hệ thống đào tạo phi công và nhân viên có chất lượng cao
C có chiến lược phát phát triển phù hợp và nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất
D hình thành phong cách phục vụ chuyên nghiệp
Câu 25: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A thay đổi giống cây trồng
B xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh
C nâng cao chất lượng đội ngũ lao động
D phát triển mô hình kinh tế trang trại
Câu 26: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP ÀNG NĂM
VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC A G A OẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Nă Cây công nghiệp ă Cây công nghiệp âu ă
Trang 6A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột C Biểu đồ tròn D Biểu đồ đường
Câu 27: Lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc là do
A đất phù sa màu mỡ, khí hậu ấm, ẩm
B diện tích đất đen rộng lớn, khí hậu nóng ẩm
C diện tích đất feralit rộng lớn, sông ngòi dày đặc
D đất phù sa rộng lớn, màu mỡ, khí hậu ôn đới gió mùa
Câu 28: Khó khăn chủ yếu trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A thiếu quy hoạch trong việc mở rộng vùng chuyên canh
B thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường
C thiếu nguồn nước tưới, nhất là vào mùa khô
D thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn
Cho biểu đồ sau:
Trang 77
http://hoc12.vn
Qu ô v cơ cấu giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản củ ước ta
Câu 29: Dựa vào biểu đồ trên, cho biết: giá trị sản xuất ngành nông nghiệp từ năm 2010 đến năm 2014
tăng:
Câu 30: Phát biểu sau đây không đúng với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta?
A Cần tránh khai thác nào quá mức các nguồn lợi hải sản ven bờ
B Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi
C Hạn chế việc phát triển đánh bắt xa bờ để bảo vệ nguồn lợi hải sản
D Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về
công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ?
A Tỷ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong và ngoài nước
C Phân bố tương đối rộng khắp cả nước
D Cơ cấu ngành đa dạng
Câu 32: Cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp nước ta là
C phát triển công nghiệp chế biến D trồng cây công nghiệp
Câu 33: Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?
A Có nhiều đảo, quần đảo B Có dòng biển chảy ven bờ
C Biển nhiệt đới ấm quanh năm D Có các ngư trường trọng điểm
Câu 34: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta là
A sông có lượng nước lớn
B lượng nước phân bố không đều trong năm
C phần lớn sông ngòi của nước ta ngắn và dốc
D sông ngòi nước ta có lượng phù sa lớn
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của đường Hồ Chí Minh đối với sự phát triển
kinh tế - xã hội của vùng Bắc Trung Bộ ?
Trang 88
A Thúc đẩy phát triển kinh tế của các huyện phía tây
B Hình thành mạng lưới đô thị mới
C Phân bố lại dân cư
D Mở rộng giao lưu với các nước láng giềng
Câu 36: Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
A có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống
B có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển
C chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước
D nền kinh tế phát triển nhanh
Câu 37: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn với nhiều loài cá là do
A biển ấm quanh năm, độ mặn nước biển cao
B ven biển có nhiều rừng ngập mặn và cửa sông
C gặp gỡ giữa các dòng biển nóng và dòng biển lạnh
D bờ biển rất dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh
Câu 38: Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là do
A điều kiện sinh thái thích hợp B nhu cầu của thị trường lớn
C truyền thống chăn nuôi D nguồn thức ăn được đảm bảo
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với thương
mại nước ta?
A Giá trị xuất - nhập khẩu hàng hóa từ năm 2000 đến năm 2007 đều tăng
B Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu năm 2007 là thủy sản
C Thị trường xuất khẩu lớn nhất năm 2007 là Hoa Kì và Nhật Bản
D Thị trường nhập khẩu lớn nhất năm 2007 là EU, Bắc Mỹ và Liên bang Nga
Câu 40: Cho biểu đồ:
Trang 9Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2005- 2014
B Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga năm 2005 và năm 2014
C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2005- 2014
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2005- 2014
Trang 1033
Ề 2
Giáo viên biên soạn: Mã Tới
Câu 1 Lũ quét xảy ra ở nơi có các điều kiện nào dưới đây?
A Sườn các cao nguyên, nơi đổ dốc xuống các bề mặt thấp hơn
B Những lưu vực sông suối miền núi có địa hình chia cẳt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, đất
dễ bị bóc mòn
C ở những đồng bằng thấp, nước sông dâng cao vào mùa lũ
D Tất cả các nơi trên
Câu 2 Mục tiêu chung của ASEAN là
A thúc đẩy phát triển kinh tể, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên
B xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hoà bình, ổn định
C đoàn kết và họp tác vì một ASEAN hoà bỉnh, ổn định, cùng phát triển
D giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước khác
Câu 3 Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ câu ngành công nghiệp ở nước ta?
A Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng
B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ
C Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
D Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt
Câu 4 Sự khác biệt của Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là
A không giáp biển B giáp với Campuchia C giáp với nhiều vùng D giáp Lào
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả
nước năm 2007 là
A 6,8% B.7,8% C 8,8% D 9,8%
Câu 6 Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biến nước ta là
A sạt lở bờ biển B nạn cát bay C lũ quét D bão
Câu 7 Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến
A mức gia tăng dân số
B truyền thống sản xuất, văn hoá, phong tục tập quán của các dân tộc
Trang 11C cơ cấu dân số
D sử dụng lao động và khai thác tài nguyên
Câu 8 Biếu hiện kinh tế - xã hội nào dưới đây là của nhóm nước phát triển?
A GDP/người thấp
B Tỉ suất tử vong của trẻ sơ sinh cao
C Đầu tư ra nước ngoài (FDI) ít
D Chỉ số phát triển con người (HDI) cao Câu 9 Một mô hình sản xuất hàng hoá trong ngành chăn nuôi ở nước ta là
A hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh
B kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cung, tự cấp
C chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp
D kinh tế hộ gia đình chăn nuôi theo hình thức quảng canh
Câu 10 Dãy núi cao, đồ sộ Hoàng Liên Sơn nằm trong vùng núi
A Trường Sơn Bắc B Trường Sơn Nam C Đông Bắc D Tây Bắc
Câu 11 Căn cứ vào bản đồ Lúa (năm 2017) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có tỉ lệ diện tích
trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là
A Hưng Yên B Vĩnh Phúc C Hà Nam D Hải Dương
Câu 12 Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sè được giải quyết theo hướng
A phát triển nguồn điện và mạng lưới điện
B nhập điện từ nước ngoài
C sử dụng điện nguyên tử
D sử dụng nguồn điện gió
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông lớn duy nhất ở nước ta có dòng
chảy đổ nước sang Trung Quốc là
A sông Hồng B.sông Kì Cùng - Bằng Giang,
Câu 14 Loại khoáng sản chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là
A dầu mỏ và khí tự nhiên B kim loại màu và kim loại quý
C than, sắt và vật liệu xây dựng D vàng và kim cương
Câu 15 Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện
chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A Nguồn lao động có trình độ
B Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn
Trang 1232
C Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt
D Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào
sau đây?
A Chế biến nông sản B Cơ khí
C Sản xuất vật liệu xây dựng D Dệt, may
Câu 17 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Năm
Nhóm hàng
1995 2000 2005 2010 2015
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản 25,3 37,2 36,1 31,0 45,4 Hàng công nghiệp nhẹ và TTCN 28,5 33,8 41,0 46, Ị 40,0 Hàng nông, lâm, thủy sản 46,2 29,0 22,9 22,9 14,6
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của nước ta giai đoạn 1995 - 2015 là
A biểu đô cột B biểu đồ đường
C biểu đồ miền D biểu đồ kết hợp cột và đường
Câu 18 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của
thế kỉ XX là
A điểm công nghiệp B vùng công nghiệp
C khu công nghiệp D trung tâm công nghiệp
Câu 19 Hệ quả nào dưới đây không do toàn cầu hoá kinh tế đem lại?
A Thúc đẩy sản xuất phát triển, tăng trưởng kinh tế toàn cầu
B Dân số thế giới tăng nhanh
C Tăng cường hợp tác quốc tế
D Đẩy nhanh đầu tư
Câu 20 Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành du lịch nước ta những năm qua?
Trang 13A Phát triển nhanh nhờ chính sách Đổi mới của Nhà nước
B Số lượng khách quốc tế rất ổn định hằng năm
C Doanh thu từ du lịch có xu hướng giảm
D Số lượng khách nội địa không nhiều bằng số lượng khách quốc tế
Câu 21 Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) của Liên minh châu Âu không đưa đến tác dụng nào dưới
đây?
A Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
B Nâng cao vị thế của đồng ơ-rô so với các đồng tiền khác
C Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong Liên minh châu Âu
D Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia
Câu 22 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẨN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (%)
Năm Thành phần kinh tế
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A Đại bộ phận lao động nước ta tập trung ở khu vực kinh tế Nhà nước
B Tỉ lệ lao động ở thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng
C Không có sự thay đổi trong cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế
D Sự thay đổi này không phù hợp với nền kinh tế nhiều thành phần
Câu 23 Các ngành công nghiệp đang được mở rộng phát triển ở phía Nam và ven Thái Bình Dương
của Hoa Kì là:
A khai khoáng, luyện kim, chế tạo ô tô,
B hoá dầu, hàng không - vũ trụ, điện tử, viễn thông,
C điện lực, hoá chất, đóng tàu,
Trang 1432
D dệt, gia công đồ nhựa, may mặc, da giày,
Câu 24 Trên đất liền nước ta, nơi có thời gian hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh gần nhất là
A điểm cực Bắc B điểm cực Nam C điểm cực Đông D điểm cực Tây
Câu 25 Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A cơ khí, chế biến nông - lâm -thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng
B luyện kim, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng
C hoá chất, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng
D khai thác than, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 26 Nhiệm vụ quan trọng nhất của ngành thông tin liên lạc là
A truyền tin tức một cách nhanh chóng, chính xác và kịp thời
B thực hiện các mối giao lưu giữa các địa phương trong nước
C phát triển văn hoá, kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa
D nâng cao dân trí, đảm bảo an ninh quốc phòng
Câu 27 Loại khoáng sản đang có giá trị nhất ở Biển Đông nước ta hiện nay là
A dầu mỏ, khí tự nhiên B muối C cát thuỷ tinh D titan
Câu 28 Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng
A.GDP của Trung Quốc tăng qua các năm
Trang 15B GDP của Trung Quốc tăng giảm không đều qua các năm
C GDP của Trung Quốc tăng qua các giai đoạn, trong đỏ giai đoạn 2010-2014 tăng chậm nhất
D GDP của Trung Quốc tăng qua các giai đoạn, trong đó giai đoạn 1995 - 2000 tăng nhanh nhất
Câu 29 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc năm 2005 chỉ còn 0,6% chủ yếu là do
A người dân không muốn sinh nhiều con
B Trung Quốc tiến hành chính sách dân số rất triệt để
C sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục
D bình quân thu nhập theo đầu người còn thấp
Câu 30 Để bảo vệ rừng ở Tây Nguyên, biện pháp quan trọng hàng đầu là
A hạn chế du canh du cư B quy hoach lại khu dân cư
C giao đất, giao rừng cho người dân D tăng cường xuất khẩu gỗ tròn
Câu 31 Biện pháp phòng chống bão nào dưới đây không đúng?
A Vùng ven biển cần củng cố công trình đê biển
B Nếu có bão mạnh, cần khẩn trương sơ tán dân
C Các tàu thuyền trên biển tìm cách ra xa bờ
D Ở đồng bằng phải kết hợp chống úng, lụt, ở miền núi chống lũ, xói mòn
Câu 32 Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động ở nước ta, hướng nào dưới đây đạt hiệu quả
cao nhất?
A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản
C Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng ngành dịch vụ
D Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
Câu 33 Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những
năm qua là
A thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện
B các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hoá
C Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp
D sản phấm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế
Trang 1632
Câu 34 Nhân tố nào không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi đế Đồng bằng sông Cửu Long trở
thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta?
A Có tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt
B Có khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm
C Có diện tích đất phèn và đất mặn lớn
D Có sông ngòi dày đặc
Câu 35 Căn cứ vào bản đồ Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, khu vực có khí hậu khô hạn
nhất ở nước ta là
A ven biển Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
C Tây Bắc D ven biển cực Nam Trung Bộ
Câu 36 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN NĂM 1990 VÀ NĂM 2015
Cán cân thương mại của Nhật Bản các năm 2000 và nàm 2015 lần lượt là
A 858,7 tỉ USD và 1273,1 tỉ USD B 99,7 tỉ USD và 1273,1 tỉ USD
C 858,7 tỉ USD và 23,5 tỉ USD D 52,2 tỉ USD và -23,5 tỉ USD
Câu 37 Cho biểu đồ:
Biểu đồ sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành của nước ta qua các năm (%)
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng
Trang 17A Giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ năm 2010 đến năm 2014 có xu hướng giảm
B Tỉ trọng ngành chăn nuôi đã tương ứng với ngành trồng trọt
C Trong ngành nông nghiệp, trồng trọt vẫn là ngành chủ đạo
D Tỉ trọng đóng góp của các ngành trong nông nghiệp chênh lệch nhau không đáng kể
Câu 38 Hậu quả lớn nhất của hiện tượng nước biển dâng do biến đổi khí hậu là
A sạt lở nhiều đoạn bờ biển
B nhiều diện tích đất ven biển bị nhiễm mặn
C nhiều vùng đất lớn bị ngập nước biển
D tàn phá rừng ngập mặn ven biển
Câu 39 Gió mùa Đông Nam hoạt động ở miền Bắc vào thời gian
A cuối mùa đông B đầu và giữa mùa hạ
C giữa và cuối mùa hạ D đầu mùa đông
Câu 40 Kinh tế trang trại ở nước ta
A mới được hình thành và phát triển từ năm 2010
B góp phần đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hoá
Trang 18C vùng Trung ương D vùng Trung tâm đất đen
Gâu 2 Ý o s u đây k ô đú k ó về đặc đ ểm của ngành công nghiệp khai thác dầu khí ở ước ta?
A Có giá trị đóng góp hăng năm lớn
B Có truyền thống lâu đời
C Có sự hợp tác chặt chẽ với nước ngoài
D Có cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại
Câu 3 Tây Nguyên có diện tích trồng chè khá lớn là do
A có các cao nguyên cao
B đất feralit tập trung thành vùng
C có mùa đông lạnh
D nhiệt độ cao quanh năm
Câu 4 Khu vực ô N Á có đặc đ ểm tự nhiên nổi bật o s u đây?
A Chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai
B Tất cả các nước trong khu vực đều giáp biển
C Phần lớn diện tích có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
C có nhiều ngành công nghiệp truyền thong
D có cửa ngõ thông ra biển
Câu 6 Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo
Câu 7 rê đất liề ước t , ơ có t i gian hai lần Mặt Tr qu t ê đỉnh cách xa nhau nhât
là
A điểm cực Bắc B điểm cực Nam C điểm cực Đông D điểm cực Tây
Câu 8 Mức sống của các dân tộc trê đất ước ta còn chênh lệch là do
A lịch sử định cư của các dân tộc mang lại
Trang 19B các dân tộc có văn hoá, phong tục tập quán khác nhau
C sự phân bố tài nguyên thiên nhiên không đồng đều giữa các vùng
D trình độ sản xuất của các dân tộc khác nhau
Câu 9 ị ướng trong việc chuyển dịc cơ cấu kinh tế công nghiệp của vùng ồng bằng sông Hồng là
A tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại
B hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm
C tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư của nước ngoài
D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động
Câu 10 Nghề làm muối ở ước ta phát triển nhất ở vùng
A Đồng bằng sông Hồng
B Bắc Trung Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu Că cứ vào bả đồ Cây công nghiệp ( ă 2 7) ở Át t ịa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp o s u đây k ô p ải là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng Tây Nguyên?
Câu 12 Thách thức lớn về dâ cư v xã ội ở châu Phi hiện nay là
A sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân đã để lại những hậu quả nặng nề
B trình độ dân trí thấp, hủ tục, xung đột sắc tộc, đói nghèo, bệnh tật
C dân cư phân bố không đều, thiếu lao động chất lượng cao
D các lực lượng bên ngoài thường xuyên can thiệp gây rối ren nội bộ
Câu Că cứ vào bả đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở At t ịa lí Việt Nam trang
22, tro Cơ cấu giá trị sản xuất củ y ă 2 7 t ì dệt, may chiếm
Trang 2034
Câu Că cứ v o At t ịa lí Việt N tr 24, tro đoạn 1995 - 2007 tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả ước tă ê ần
Câu 16 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA Ô-XTRÂY-LI-A NĂM 2000 VÀ NĂM 2013
Nă Khu vực
Để thể hiện cơ cấu lao động của Ô-xtrây-li-a năm 2000 và năm 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là
A biểu đồ miền B biểu đồ tròn C biểu đồ đường D biểu đồ cột
Câu 17 Xét về đ ều kiện sinh thái nông nghiệp, vù o s u đây ít c ịu khô hạn và thiếu ước về mùa khô?
A Duyên hải Nam Trung Bộ
A Trung Quốc, Lào, Campuchia
B Trung Quốc, Campuchia, Lào
C Lào, Campuchia, Trung Quốc
D Lào, Trung Quốc, Campuchia
Câu 9 ểm giông nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng bắc Trung Bộ với vùng Duyên hải Nam Trang Bộ là
A tất cả các tỉnh đều có biển
B có các đồng bằng châu thổ rộng
C vùng biển rộng và thềm lục địa sâu
D vùng trung du trải dài
2000 2005 2010 2015
Nông - lâm - ư ệp 65,1 57,3 49,5 44,0
Trang 21Công nghiệp - xây dựng 13,1 18,2 20,9 22,8
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ lệ lao động khu vực nông - lâm - ngư nghiệp đang tăng, khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch
vụ giảm
B Tỉ lệ lao động khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, dịch vụ đang giảm, khu vực công nghiệp - xây
dựng tăng
C Tỉ lệ lao động ở cả ba khu vực đều tăng
D Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực
Câu 2 ướng vòng cung củ đị ì ước ta thể hiện ở các khu vực
A vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc
B vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
C vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc
D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
Câu 22 N ư i dân Hoa Kì chủ yếu sống trong các thành phố có số dân
A trên 8 triệu người
B từ 5 triệu đến 8 triệu người
C từ 3 triệu đến 5 triệu người
D dưới 500 nghìn người
Câu 2 Nă suất o động ở ước ta hiện nay thuộc nhóm thấp nhất thế giới, nguyên nhân chủ yếu là
A trình độ khoa học kĩ thuật và chất lượng lao động thấp
B phân bố lao động trong phạm vi cả nước còn bất hợp lí
C phân công lao động xã hội theo ngành còn chậm chuyển biến
C đất trồng cây công nghiệp lâu năm
D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm
Trang 2236
Câu 2 Ý o dướ đây k ô đú k ó về chất ượ tă trưởng nền kinh tế ước ta những
ă qu ?
A Tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm
B Có giá thành sản phẩm hạ, cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế
C Hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao
D Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững
Câu 26 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Diện tích cao su, cà phê của thế giới và Đông Nam Á qua các năm
B Sản lượng cao su, cà phê của thế giới và Đông Nam Á qua các năm
C Năng suất cao su, cà phê của thế giới và Đông Nam Á qua các năm
Đ Giá trị sản xuất cao su, cà phê của thế giới và Đông Nam Á qua các năm
Câu 27 Vào mùa hạ, loạ ó ây ư ớ c o đồng bàng Nam Bộ và Tây Nguyên là
A Tín phong
B gió mùa Đông Bắc
C gió mùa Tây Nam
D gió địa phương
Câu 28 Loại gia súc phổ biến nhất ở miền Tây Trung Quốc là
Câu 29 Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp ở ước ta nhàm
Trang 23A đa dạng hoá sản phẩm
B phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất
C giảm bớt sự phụ thuộc vào kinh tế Nhà nước
D hạn chế ô nhiễm môi trường
Câu Că cứ v o At t ịa lí Việt Nam trang 8, các mỏ đá vô x ă ớn nhất phía nam phân bố
ở tỉnh
A Đồng Nai B An Giang C Kiên Giang D Cà Mau
Câu 31 Một trong nhữ uyê â c í để cà phê, cao su, hồ t êu được trồng nhiều ở ô N
Á là do
A có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ
B có truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời
C nhu cầu rất cao của thị trường trong nước
D diện tích trồng lúa nước ngày càng giảm
Câu 2 ế khai thác có hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vấ đề đặt ra đầu là
A xây dựng các công trình thuỷ lợi
B trồng rừng ven biển
C tăng vụ
D đổi mới giống
Câu 33 Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỬA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ trọng sản lượng thuỷ sản khai thác có xu hướng tăng
B Sản lượng thuỷ sản khai thác tăng nhanh hơm sản lượng thuỷ sản nuôi trồng
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng có tỉ trọng ngày càng tăng, năm 2015 chiếm 53,7%
D Tổng sản lượng thủy sản năm 2015 tăng gấp hơn 3,5 lần so với năm 2000
Trang 2438
Câu 34 Cho biểu đồ:
Biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghệ của nước ta qua các năm
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đầy là đúng
A Trong giai đoạn 1995 - 2014, sản lượng than sạch tăng đều qua các năm
B Trong giai đoạn 1995 - 2014, sản lượng dầu thô khai thác tăng đều qua các năm
C Trong giai đoạn 1995 - 2014, sản lượng điện tăng đều qua các năm
D Sản lượng các sản phẩm tăng chủ yếu để phục vụ xuất khẩu
Câu 35 Miền Bắc v ô Bắc Bắc Bộ có đặc đ ểm khí hậu o s u đây?
A Khí hậu cận xích đạo gió mùa Biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ
B Trong năm chia thành mùa mưa và mùa khô rõ rệt
C Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất, tạo nên một mùa đông lạnh
D Vào mùa hạ, nhiều nơi có gió phơn (gió Lào) khô nóng hoạt động
Câu 36 Trong khu vực ô N Á, cò ột ước c ư ập Hiệp hội các quốc ô N
Á, đó
Câu 37 Một hạn chế lớn của nền nông nghiệp nhiệt đới ở ước ta là
A có tính bấp bênh trong sản xuất do đặc điểm thời tiết và khí hậu gây ra
B sản lượng của những sản phẩm nông nghiệp chủ lực còn thấp, chưa đáp ứng nhu cầu trong nước
Trang 25C chất lượng các sản phẩm nông nghiệp kém, không có khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế
D chi phí sản xuất lớn, hiệu quả kinh tế thấp do phải đầu tư lớn và sử dụng nhiều lao động có trình độ cao
Câu 38 G ó ù ù đô oạt động ở ước ta trong th i gian
A từ tháng V đến tháng X
B từ tháng VI đến tháng XII
C từ tháng XI đến tháng IV năm sau
D từ tháng XII đến tháng VI năm sau
Câu 39 Các vùng trọ đ ểm sản xuất ươ t ực củ ước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 5 Mục đíc c ủ yếu trong khai thác than ở ước ta không phả để
A xuất khẩu thu ngoại tệ
B làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện
C làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất, luyện kim
Trang 2640
Ề 4
Giáo viên biên soạn: Mã Tới
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm
nước phát triển với đang phát triển là:
A Thành phần chủng tộc và tôn giáo B Quy mô dân số và cơ cấu dân số
C Trình độ khoa học – kĩ thuật D Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Câu 2 Ở vùng này, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước khác được đặt ống
dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, đó là
A.lãnh hải B vùng tiếp giáp lãnh hải C thềm lục địa D vùng đặc quyền kinh tế
Câu 3 Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là
A tự cung, tự cấp
B thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng
C quy mô lờn
D sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu
C o ểu đồ dướ đây:
Câu 4: Dựa vào biểu đồ trên, cho biết tương quan qui mô giá trị sản xuất nông - lâm - ngư năm 2014 so
với năm 2010 gấp:
A 2.3 lần B 1.3 đvbk C 1.6 lần D 1.6 đvbk
Cho bảng số liệu: Dân số và diện tích các vùng củ ước t , ă 2
Trang 27Vùng Dân số(nghìn người) Diện tích (km2)
Câu 6 Đặc điểm không đúng với vùng núi Tây Bắc là
A nằm giữa sông Hồng và sông Cả
B có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu, tiếp nối là những đồi núi đá vôi
ở Ninh Bình - Thanh Hoá
C địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng bắc - nam
D xen giữa các dãy núi là các thung lũng sông như: sông Đà, sông Mã, sông Chu
Câu 7 Vai trò lớn của tổ chức t ươ ại thế giới là
A Củng cố thị trường chung Nam Mĩ
B Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế
C Thúc đẩy tự do hóa thương mại
D Giải quyết xung đột giữa các nước
Cho b¶ng sè liÖu:Diªn tÝch vµ s¶n l-îng cµ phª nh©n n-¬c ta giai ®o¹n 1980-2005
Câu 9 Quá trình địa mạo chủ yếu chi phối đường bờ biển nước ta là:
A Xâm thực B.Mài mòn C Tích tụ D.Xâm thực, bồi tụ
Trang 2842
Câu 10 Dựa vào Atlat trang 17, cho biết: Các vùng không có kinh tế của khẩu (năm 2007) ở nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng,Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng,Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ,Đồng bằng sông Cửu Long
D Đồng bằng sông Hồng,Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 11: APEC là tổ chức:
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
B Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – TBD
C Liên minh Châu Âu
D Thị trường chung Nam Mĩ
Câu 12 Dựa vào Atlat trang 14, cho biết: Các cao nguyên ở Tây Nguyên xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam
lần lượt là:
A Kon Tum, Đắk Lak,Plei Ku,Di Linh
B Kon Tum,Plei Ku,Đắk Lắk,Di Linh
C Plei Ku,Kon Tum, Đắk Lắk,Di Linh
D Kon Tum,Plei Ku,Di Linh,Đắk Lắk
Câu 13 Nguyên nhân trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hàng năm còn nhiều mặc dù tốc độ
tăng dân số đã giảm ở nước ta là
A tác động của chính sách di cư
B quy mô dân số lớn
C tác động của các quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá
D mức sinh cao và giảm chậm, mức tử xuống thấp và ổn định
Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm
Đơn vị: % Năm
Câu 14 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm
Trang 29B Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định
C Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau
D Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước
Câu 15 Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ bao gồm :
A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
D Tây Nguyên, Duyên hải nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 16 Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do
A tỉ suất tử thô rất thấp
B quy mô dân số đông nhất thế giới
C tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao
D tỉ suất gia tăng cơ giới lớn
Câu 17 Dựa vào Atlat trang 15, cho biết: Các đô thị loại 2 của vùng Đồng bằng sông Cửu Long (năm
C Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn
D Tiếp giáp với khu vực Mĩ La Tinh
Trang 30Câu 21 Dựa vào Atlat trang 18, cho biết: Phần lớn diện tích đât vùng Bắc Trung Bộ là :
A Đất trồng cây lương thực,thực phẩm và cây hang năm
B Đất trồng cây công nghiệp lâu năm
C Đất lâm nghiệp có rừng
D Đất phi nông nghiệp
Câu 22 Dựa vào Atlat trang 19, cho biết: Các tỉnh có số lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu (năm 2007):
A Tập trung chủ yếu ở phía Nam
B Tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi
C Rải rác ở cả phía Nam và phái Bắc
D Chỉ xuất hiện ở các tỉnh ven biển
Câu 23 Dựa vào Atlat trang 30, cho biết: Số lượng các tỉnh (thành phố) thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu
Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm là:
Câu 24 Cơ cấu ô - lâm - ư củ vù Bắc ru Bộ t eo ướ đô - tây t eo t ứ tự :
A rừng ngập mặn, rừng chắn cát, nuôi thuỷ sản; rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn; cây hàng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm; rừng đầu nguồn
B rừng ngập mặn, rừng chắn cát, nuôi thuỷ sản; cây hàng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm; rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn; rừng đầu nguồn
C rừng ngập mặn, rừng chắn cát, nuôi thuỷ sản; rừng đầu nguồn; cây hàng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm;
rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn
D rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn; rừng ngập mặn, rừng chắn cát, nuôi thuỷ sản; cây hàng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm; rừng đầu nguồn
Câu 25 Dựa vào Atlat trang 21, cho biết: Cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng gồm:
A Luyện kim đen,đóng tàu,hóa chất,phân bón,điện tử,dệt,may
B Cơ khí,chế biến nông sản,hóa chất, phân bón,điện tử,dệt,may
Trang 3145
http://hoc12.vn
C Cơ khí,đóng tàu,hóa chất, phân bón,điện tử,dệt,may
D Cơ khí,đóng tàu,sản xuất vật liệu xây dựng, điện tử,dệt,may
Câu 26 ể o s u đây k ô đú k ó về ểu ệ củ sức ép củ dấ số đố vớ v ệc p át
tr ể k tế - xã ộ ở ồ ằ sô ồ ?
A Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải đưa từ vùng khác đến
B Bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp
C Việc giải quyết việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở các thành phố
D Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp
Câu 27 Tại một thời điểm, nếu trên đỉnh núi Phanxipăng (3143m) có nhiệt độ là 5,6oCthì theo quy luật đai cao, nhiệt độ ở chân núi này sẽ là:
Câu 28 Để phòng chống tính bấp bênh trong nông nghiệp do thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa gây
ra, nhiệm vụ quan trọng của nông nghiệp nước ta là phòng chống:
A thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh
B dịch bệnh, động đất, sâu bệnh
C sâu bệnh, ô nhiễm môi trường, dịch bệnh
D dịch bệnh, lũ quét, sâu bệnh
Câu 29 Khó khăn lớn nhất để mở rộng diện tích và nâng cao năng suất cây công nghiệp, cây đặc sản, cây
ăn quả ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Đất thường xuyên bị rửa trôi, xói mòn
B Địa hình núi cao hiểm trở khó canh tác, thiếu nước về mùa đông
C Tình trạng rét đậm, rét hại, sương muối và thiếu nước về mùa đông
D Thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ quét và cơ sở hạ tầng còn khó khăn
Câu 3 Một tro ữ ợ t ế củ ầu ết các ước ô N Á
A phát triển thuỷ điện B phát triển lâm nghiệp C phát triển kinh tế biển D phát triển chăn nuôi
Câu 31 Ở khu vực II, công nghiệp đang có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng sản phẩm để
A tận dụng các thế mạnh về khoáng sản, nguồn lao động
B phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường và sử dụng tốt lao động
C phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường và tặng hiệu quả đầu tư
D tăng hiệu quả đầu tư và tận dụng các thế mạnh về khoáng sản
C o ểu đồ dướ đây:
Trang 3246
http://hoc12.vn
Câu 32 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Diện tích cây công nghiệp ở nước ta
B Qui mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp ở nước ta
C Giá trị sản xuất diện tích cây công nghiệp ở nước ta
D Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp ở nước ta
Câu 33 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
A có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế - xã hội
B mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp
C thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển
D sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn
Câu 34 Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá là do
A nước ta có nhiều thuận lợi về tự nhiên
B các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng
C Nhà nước huy động được nhiều các nguồn vốn và tiến bộ khoa học - công nghệ trong việc xây dựng
D nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng
Câu 35 Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực,thực phẩm quy mô lớn nhất (năm 2007) vùng
DHNTB là:
Câu 36 Nơ o s u đây k ô t íc ợp c o uô trồ t uỷ sả ước ợ?
Trang 3347
http://hoc12.vn
A Bãi triều B Các ô trũng ở đồng bằng C Đầm phá D Rừng ngập mặn
Câu 37 Quá trì đô t ị hóa ở ước t đã y s ững hậu quả về các vấ đề o s u đây?
A Môi trường, an ninh trật tự xã hội
B An ninh trật tự xã hội, gia tăng dân số tự nhiên
C Gia tăng dân số tự nhiên, việc làm
D Việc làm, mật độ dân số
Câu 38 Biện pháp nào sau đây không ảnh hưởng đến tăng diện tích trồng lúa ở nước ta hiện nay?
Câu 39 Điều kiện thuận lợi cho vùng Tây Nguyên thành lập các nông trường và vùng chuyên canh cây
công nghiệp quy mô lớn là:
A Đất đỏ ba dan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn
B Khí hậu cận xích đạo với mùa khô và mùa mưa rõ rệt, có sự phân hóa theo độ cao địa hình
C Khí hậu cận xích đạo, nguồn nước trên mặt và nước ngầm phong phú
D Mùa khô kéo dài là điều kiện thuận lợi để phơi sấy sản phẩm cây công nghiệp
Câu 40 Vai trò của DHNTB với Tây Nguyên, Lào và Đông Bắc Thái Lan sẽ ngày càng quan trọng hơn
cùng với việc:
A Nâng cấp quốc lộ 1A và đường sắt Băc - Nam
B Xây dựng đường Hồ Chí Minh qua vùng
C phát triển và nâng cấp các tuyến đường ngang trong vùng
D nâng cấp các sân bay nội địa và quốc tế trong vùng
Trang 34nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
A mùa khô kéo dài
B đất bị xói mòn, rửa trôi
C Có nguồn lao động thiếu kinh nghiệm
D Thị trường biến động
Câu 3 ều k ệ tự ê t uậ ợ c o p át tr ể k t ác t uỷ sả ở ước t :
A Nhân dân có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt thuỷ sản
B Tàu thuyền, ngư cụ được trang bị ngày càng tốt hom
C Có nhiều ngư trường, trong đó có 4 ngư trường trọng điểm
D Dịch vụ thuỷ sản và cơ sở chế biến được mở rộng
Câu 4 Mục tiêu tiếp theo trong quá trình công nghiệp hoá ở nước ta là
A ưu tiên phát triển công nghiệp khai thác
B chú trọng mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp
C từng bước ưu tiên phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao
D phát triển các nhóm ngành ngang nhau
Câu 5 ẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế biển ở ước t có ý ĩ
A Khai thác triệt để các tiềm năng phát triển kinh tế ở vùng biển, kết hợp với bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta
B Khôi phục các làng nghề đi biển truyền thống và bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta
C Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D Khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo, thềm lục địa và bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước
ta
Câu 6: Nguyên nhân chính làm suy giảm sinh vật biển ở ước ta là:
A bão và gió mùa đông bắc
B Ô nhiễm môi trường biển
C Biến đổi khí hậu
D tàu thuyền công suất nhỏ,chủ yếu đánh bắt ven bờ
Câu 7 Dựa vào Atlat trang 15, cho biết: Ba đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu
Long là:
A Cần Thơ,Long Xuyên,Rạch Giá
B Cần Thơ,Mỹ Tho,Tân An
C Cần Thơ,Long Xuyên,Mỹ Tho
D Mỹ Tho,Long Xuyên,Rạch Giá
Câu 8 Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển
A Cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả nhiệt đới
B Cây lương thưc, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông
C Cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
D Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, trồng rừng
Câu 9 Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng rất nhanh chủ yếu do
Trang 3549
http://hoc12.vn
A Đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động
B Xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện
khí
C Nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh
D Nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng
Câu 1 : ó v trò qu trọng nhất để phát triển kinh tế vù ô X -bia củ ước Nga thuộc
về loại hình vận tải:
Câu 11 Khai thác, sử dụng hợp lí miền đồi núi có ý nghĩa quan trọng trong việc bảo vệ sinh thái cho cả
vùng đồng bằng bởi vì
A miền núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sản
B phù sa của các con sông lớn mang vật liệu từ miền đồi núi bồi đắp cho vùng đồng bằng
C nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển làm thu hẹp, chia cắt dải đồng bằng ven biển
D giữa địa hình đồi núi và đồng bằng có mối quan hệ chặt chẽ về mặt phát sinh và các quá trình tự nhiên hiện đại (nguồn nước, khí hậu )
Câu 12 Dựa vào Atlat trang 17, cho biết: Các trung tâm kinh tế quy mô từ 15 đến 100 nghìn tỉ đồng
(năm 2007) ở nước ta gồm có:
A Hà Nội,Hải Phòng,Đà Nẵng,Tp.Hồ Chí Minh,Vũng
Tàu
B Hải Phòng,Hạ Long,Vũng Tàu,Biên Hòa,Cần Thơ
C Hải Phòng,Đà Nẵng, Vũng Tàu,Biên Hòa,Cần Thơ
D Hà Nội,Tp.Hồ Chí Minh,Hải Phòng,Biên Hòa,Vũng Tàu
Câu 1 ự ì t cơ cấu ô - lâm - ư ệp củ Bắc ru Bộ óp p ầ tạo t ế ê
o tro p át tr ể cơ cấu k tế t eo k ô , vì:
A mỗi tỉnh đi từ đông sang tây đều có biển, đồng bằng, gò đồi và núi
B nhằm khai thác các thế mạnh về lâm nghiệp của mỗi tỉnh,
C tỉnh nào cũng có khả năng phát triển kinh tế biển
D D nhằm phát huy thế mạnh của vùng gò đồi của tất cả các tỉnh
Câu 14 Ở khu vực II, công nghiệp đ có xu ướng chuyển dịc cơ cấu ngành sản xuất v đ dạng sản phẩ để
A tận dụng các thế mạnh về khoáng sản, nguồn lao động
B phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường và sử dụng tốt lao động
C phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư
D tăng hiệu quả đầu tư và tận dụng các thế mạnh về khoáng sản
Câu 1 uyê ước củ ồ ằ sô ồ p o p ú o ồ :
A nước mặt, nước ngầm, nước nóng, nước khoáng
B nước của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình,
C nước mặt và nguồn nước ngầm tương đối dồi dào
D nước mặt, nước khoáng, nước nóng, nước sông Hồng
Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp hàng hóa?
A Người dân quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm
B Mục đích sản xuất là tạo ra nhiều lợi nhuần
C Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa, sử dụng ngày càng nhiều máy móc
D Mỗi cơ sở sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất rất nhiều loại sản phẩm
Câu 17 Trong hệ đất đồi núi, nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất là:
A Đất feralit đỏ vàng phát triển trên đá mẹ axit, đá phiến sét
B Đất xám phù sa cổ
C Đất feralit nâu đỏ phát triển trên đá mẹ badan và đá vôi
D Đất mùn alit núi cao
Trang 3650
http://hoc12.vn
Câu 18 Nguyên nhân trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hàng năm còn nhiều mặc dù tốc độ
tăng dân số đã giảm ở nước ta là
A tác động của chính sách di cư
B quy mô dân số lớn
C tác động của các quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá
D mức sinh cao và giảm chậm, mức tử xuống thấp và ổn định
Câu 19 G ả p áp c ố xó ò trê đất dốc ở vù đồ ú
A đẩy mạnh việc trồng cây lương thực
B áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm nghiệp
C phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình
D đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại
Câu 20 Ở vùng này, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước khác được đặt ống
dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, đó là
A.lãnh hải B vùng tiếp giáp lãnh hải C thềm lục địa D vùng đặc quyền kinh tế
Câu 21 Dựa vào Atlat trang 18, cho biết: Phần lớn diện tích đất vùng Đồng bằng sông Hồng là :
A Đất trồng cây lương thực,thực phẩm và cây hàng năm
B Đất trồng cây công nghiệp lâu năm
C Đất lâm nghiệp có rừng
D Đất phi nông nghiệp
Câu 22 V ệc sử dụ đồ t ề c u (ơ-rô) tro EU sẽ
A nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu
B làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
C làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn
D công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp
Câu 23 Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh:
A Khoáng sản, thủy điện, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm, du lịch, trồng cây công nghiệp lâu năm
B Khoáng sản, thủy điện, trồng cây lương thực, chăn nuôi gia súc, du lịch
C Khoáng sản, lâm nghiệp, thủy điện, chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp hàng năm, du lịch
D Khoáng sản, thủy điện, lâm nghiệp, trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch
Câu 24 Dựa vào Atlat trang 19, cho biết: Hai tỉnh có số lượng trâu và bò (năm 2007) lớn nhất nước ta là:
A Sơn La,Thanh Hóa
B Thanh Hóa,Nghệ An
C Thanh Hóa,Bình Định
D Nghệ An,Quảng Nam
Câu 25 Dựa vào Atlat trang 19, cho biết: Các tỉnh có có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản
xuất nông-lâm-thủy sản dưới 5% (năm 2007) phân bố chủ yếu ở hai vùng:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ,Đông Nam Bộ
B Tây Nguyên,Đông Nam Bộ
C Trung du và miền núi Bắc Bộ,Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Hồng,Tây Nguyên
Câu 26 Dựa vào Atlat trang 21, cho biết: Cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng gồm:
A.Luyện kim đen,đóng tàu,hóa chất,phân bón,điện tử,dệt,may
B.Cơ khí,chế biến nông sản,hóa chất, phân bón,điện tử,dệt,may
C.Cơ khí,đóng tàu,hóa chất, phân bón,điện tử,dệt,may
D.Cơ khí,đóng tàu,sản xuất vật liệu xây dựng, điện tử,dệt,may
Câu 27: Ý nghĩa về mặt xã hội đới với phát triển cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên là
A Thu hút hàng vạn lao động, tạo tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc Tây Nguyên
Trang 3751
http://hoc12.vn
B Nâng cao đời sống nhân dân, góp phần giữ gìn bản sắc văn hóa truyền thống dân tộc
C Thu hút đầu tư các vùng khác tới làm tăng mật độ dân số vùng
D Nâng cao chất lượng cuộc sống, phát triển dịch vụ y tế, giáo dục
Câu 28 : Toàn cầu hóa và khu vực ó xu ướng tất yếu, dẫ đến
A Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế
B Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau
C Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn
D Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế
Câu 29 Dựa vào Atlat trang 22, cho biết:Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực,thực phẩm quy mô
lớn nhất (năm 2007) vùng DHNTB là:
Câu 3 : Nước o dướ đây t uộc các ước công nghiệp mới (NICs)?
A Hoa kì, Nhật Bản, Pháp B Pháp, Bô – li – vi – a, Việt Nam
C Nê – giê – ri – a, Xu Đăng, Công gô D Hàn Quốc, Bra – xin, Ác – hen – ti - na
Câu 31 Dựa vào Atlat trang 24, cho biết: Thị trường xuất-nhập khẩu hàng hóa (năm 2007) lớn nhất của nước ta
A GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều
B GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều
C GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều
D Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều
Câu 33 Dựa vào Atlat trang 30, cho biết: Tỉnh không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc (năm
C Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn
D Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh
Câu 35: Nền kinh tế tri thức có một số đặc đ ểm nổi bật là:
A Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu, trong cơ cấu lao động, công nhân trí thức là chủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn
B Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp là chủ yếu, trong cơ cấu lao động, công nhân trí thức là chủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn
C Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu, trong cơ cấu lao động, công nhân trí thức là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn
D Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu, trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn
Câu 36 Vấ đề có ý ĩ cấp ác tro v ệc p át tr ể ề cá củ Duyê ả N ru Bộ :
A hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển
B không khai thác ven bờ, chỉ đánh bắt xa bờ
C giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thuỷ sản
D khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
Trang 38Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển
B Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển
C Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng
D Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng
Câu 38: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A.Qui mô và cơ cấu lượng dầu trên thế giới
B.Sự biến động lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên thế giới
C Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên thế giới
D Tốc độ gia tăng lượng dầu thô của một số khu vực trên thế giới
Câu 39: Cho biểu đồ:
Trang 39TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC A G A OẠN 2005 - 2015
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất, nhập khẩu của nước
ta giai đoạn 2005 - 2015?
A Tổng kim ngạch, kim ngạch xuất khẩu, kim ngạch nhập khẩu đều tăng
B Tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu nhanh
C Tổng kim ngạch và kim ngạch xuất khẩu tăng, kim ngạch nhập khẩu giảm
D Kim ngạch xuất khẩu tăng nhanh hơn kim ngạch nhập khẩu
Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM
Đồng bằng sông Cửu Long 3 945,8 4 249,5 16 702,7 25 245,6
Câu 40 Trong giai đoạn 2000-2014, tỉ trọng về diện tích lúa cả năm của cả hai vùng Đồng bằng sông
Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước thay đổi theo xu hướng :
A Tăng đều
B giảm đều
C tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng, tỉ trọng vùng Đồng bằng sông Cửu Long giảm
D tỉ trọng vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng, tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Hồng giảm
……… ết…………
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam