Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
B có địa hình cao nhất nước ta.
C có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.
D địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
Câu 2 Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu
là do
A tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
B cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa
C chính sách Đổi mới của Nhà nước.
D nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?
A Có nguồn lao động đông đảo.
B Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.
C Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.
D Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.
Câu 4 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A công nghiệp chế biến phát triển.
B trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
C dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
D lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
Câu 5 Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
A tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài mạnh hơn.
B thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây.
C tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.
D mở rộng hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.
Câu 6 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.
B Du lịch và kinh tế biển.
C Khai thác than và thủy điện.
D Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.
Câu 7 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là
A làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.
B làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.
C làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.
D làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.
Câu 8 Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở:
Trang 2A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 9 Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do
A ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.
B chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
C ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
D vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.
Câu 10 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 11 Có nhiều tiềm năng về du lịch, thủy điện, khoáng sản, là thế mạnh của khu vực:
A đồng bằng châu thổ B miền đồi trung du.
Câu 12 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
A thực hiện các kỹ thuật canh tác
B xóa đói giảm nghèo cho người dân.
C phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
D phát triển mạnh thủy lợi.
Câu 13 Cơ khí, khai thác than là hướng chuyên môn hóa của cụm công nghiệp
A Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả B Đáp Cầu – Bắc Giang.
C Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa D Đông Anh – Thái Nguyên.
Câu 14 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A tạo thêm việc làm cho người lao động.
B thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.
D tạo ra thị trường có sức mua lớn.
Câu 15 Căn cứ vào At Lat trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà được xây dựng trên sông
nào?
Câu 16 Nội thủy là
A vùng nước cách bờ 12 hải lí.
Trang 3B vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
C vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
D vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
Câu 17 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta
có
A nhiều tài nguyên sinh vật quý giá B nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
C nhiều tài nguyên khoáng sản D nhiều bão và lũ lụt hạn hán.
Câu 18 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa
hạ là do hoạt động của
A gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
B gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
C gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
D gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây
lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?
A Lạng Sơn B Tuyên Quang C Bắc Cạn D Thái Nguyên.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 21 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?
A Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.
B Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.
D Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.
Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
D Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
Câu 23 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Năm Năng suất lúa (tạ/ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Trang 4Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -
2016, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 24 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
C xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
D tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
Câu 25 Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
A Đa chủng tộc B Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
C Phân bố chưa hợp lý D Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
Câu 26 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên
đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là
A Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.
B Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.
C Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.
D Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.
Câu 27 Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là
A sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.
B phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
C năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.
D quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Câu 28 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
Trang 5B Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.
C Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.
D Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.
Câu 29 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1
triệu người
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
Câu 31 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?
A tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.
B thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.
C nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.
D chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.
Câu 32 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.
B địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.
C mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.
D địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.
Câu 33 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
Câu 34 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A Chủ động sống chung với lũ B duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.
C Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí D phát triển thủy lợi.
Câu 35 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là
A năng suất lúa hầu như không tăng.
B các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.
C cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.
Trang 6D năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.
Câu 36 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần
A áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
B tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
C nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
D đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
Câu 37 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước
ta là gì?
A Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
B Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
C Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
D Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
Câu 38 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
A Đơn vị tính B Tên biểu đồ C Năm D Chú giải.
Câu 39 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có
1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do
A gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng
B đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
C gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.
D chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
Câu 40 Cho biểu đồ:
Trang 7(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
B Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
C Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
D Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
Câu 41 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.
B Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.
C Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.
D Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.
Câu 42 Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
B Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
D Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
Câu 43 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.
B đem lại hiệu quả kinh tế cao.
Trang 8C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
D có thế mạnh lâu dài.
Câu 44 Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ?
A Nhập điện từ nước ngoài.
B Sử dụng điện lưới quốc gia.
C Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.
D Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.
Câu 45 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị
B kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
C đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn
D giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
Câu 46 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi
A Trường sơn Nam B Đông bắc C Tây bắc D Trường sơn Bắc Câu 47 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
B cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
C dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
D nguồn lao động ngày càng dồi dào.
Câu 48 Sông ngòi nước ta nhiều nước giàu phù sa là do
A khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới.
B khí hậu trong năm có 2 mùa mưa khô rõ rệt.
C khí hậu nhiệt đới mưa nhiều trên nền địa hình đồi núi dốc
D mưa nhiều, với địa hình đòi núi thấp là chủ yếu.
Câu 49 Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
A đời sống nhân dân được cải thiện.
B hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
C nhiều đô thị của một số nước đã tiến kịp trình độ của các nước tiên tiến.
D tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
Câu 50 Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do
A nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.
B tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
C nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.
Câu 51 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Trình độ đô thị hóa thấp.
B Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
C Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
D Tỉ lệ dân thành thị tăng.
Câu 52 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Trang 9Nông - Lâm - Ngư 24480 24455 24430 26447
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
Câu 53 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu
ở?
A xâm thực, bồi tụ B bào mòn, rửa trôi.
Câu 54 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung
Bộ, do có
A phương tiện đánh bắt hiện đại B nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.
C lao động trình độ kĩ thuật cao D hai ngư trường trọng điểm.
Câu 55 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có
A đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.
B đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.
C đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.
D mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.
Câu 56 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước
ta?
A Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
B Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.
C Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
Câu 57 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
C lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn D lên chậm, rút nhanh, thất thường.
Câu 58 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được
A 1,5 – 1,6 tỉ lít bia B 2,0 – 2,2 tỉ lít bia.
C 1,3 – 1,4 tỉ lít bia D 1,7 – 1,8 tỉ lít bia.
Câu 59 Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước
được thể hiện
A là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.
B là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.
C là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước.
D là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau
Trang 10Câu 60 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
A Bà Rịa-Vũng Tàu B Bến Tre C Bình Thuận D Cà Mau.
Câu 61 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công
của nước ta?
A Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.
B Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.
C Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.
D Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.
Câu 62 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
A có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.
B có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
C có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
D ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Câu 63 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế Nhà nước B kinh tế ngoài Nhà nước.
C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D kinh tế cá thể.
Câu 64 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở
miền Nam
A Các nhà máy ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
B Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
C Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
D Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của bão?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 66 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta
B Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
C Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta