1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (41)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (41)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 611,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền

khí hậu phía Nam?

A Tây Nguyên B Nam Trung Bộ C Nam Bộ D Bắc Trung Bộ Câu 2 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,

rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A lượng mưa hằng năm lớn.

B khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.

C khí hậu có sự phân mùa.

D khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.

Câu 3 Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là

A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

Câu 4 Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là

A khai thác đi đôi với tu bổ rừng B trồng rừng phòng hộ ven biển.

C trồng rừng làm nguyên liệu giấy D chế biến gỗ và lâm sản khác.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiệnđại?

A Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

B Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

C Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

D Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

Câu 8 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

A có địa hình thấp hơn B có nhiều thiên tai nhiều hơn

C có quy mô công nghiệp nhỏ hơn D có cơ cấu kinh tế phát triển hơn

Câu 9 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?

Câu 10 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM

2010 VÀ 2015 (%)

Trang 2

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

B Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

C Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

D Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

Câu 11 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa

hạ là do hoạt động của

A gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.

B gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.

C gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

D gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.

Câu 12 Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối

mùa?

C Gió mùa Tây nam D Gió tín phong Bắc bán cầu.

Câu 13 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là

A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.

B lượng nước phân bố không đều trong năm.

C sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

D sông ngòi nhiều phù sa.

Câu 14 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn

nhất nước ta?

A Gia Lai B Sơn La C TP Hồ Chí Minh D Nghệ An.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị

sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

Câu 16 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

Trang 3

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.

C Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A Sông Thu Bồn B Sông Hồng C Sông Thái Bình D Sông Mã.

Câu 18 Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

A khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.

B địa hình và hoàn lưu khí quyển.

C hoạt động của bão và gió Tín phong.

D gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 19 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A lực lượng lao động B khoa học kĩ thuật.

Câu 20 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

B có địa hình thấp và chia cắt.

C có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

Câu 21 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do

A có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

B chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

C nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

D Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế

Trang 4

Câu 22 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu

Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?

A Bán đảo Cà Mau B Dọc sông Tiền, sông Hậu.

Câu 23 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?

A Độ cao địa hình B Ảnh hưởng của gió tây ôn đới.

C Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông D Vĩ độ cao.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc

vừa giáp Lào?

Câu 25 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do

Câu 26 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến 1000000

người là

A Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ B Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng.

C Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

Câu 27 Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

A tăng năng suất cây trồng.

B tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

C tăng diện tích đất canh tác.

D đẩy mạnh khai hoang phục hoá.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

Câu 29 Khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta

C vốn đầu tư nước ngoài D tư nhân.

Câu 30 Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: ‰)

Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.

Trang 5

B Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.

C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.

D Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.

Câu 31 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A thực hiện các kỹ thuật canh tác

B phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

C xóa đói giảm nghèo cho người dân.

D phát triển mạnh thủy lợi.

Câu 32 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?

Câu 33 Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng.

B khai hoang mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh.

C khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển.

D cải tạo đất phèn, mặn.

Câu 34 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

B tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

C thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

D địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

Câu 35 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

B khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

C xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

Câu 37 Đây là những địa danh làm nước mắm nổi tiếng nhất ở nước ta.

A Cát Hải, Phan Thiết, Phú Quốc B Cát Hải, Sa Huỳnh, Tuy Hòa.

C Phan Thiết, Nha Trang, Cà Ná D Phú Quốc, Cà Mau, Vũng Tàu.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Kinh Thầy B Sông Đáy C Sông Cầu D Sông Thương Câu 39 Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ

A người sản xuất quan tâm nhiều tới sản lượng.

B mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.

C người sản xuất quan tâm nhiều hơn tới thị trường tiêu thụ sản phẩm.

D phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ.

Câu 40 Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là

A đới rừng ôn đới gió mùa B đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.

C đới rừng nhiệt đới gió mùa D đới rừng cận xích đạo gió mùa.

Câu 41 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

Trang 6

A Trung Quốc B Thái Lan C Lào D Campuchia

Câu 42 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?

A Có ranh giới rõ ràng.

B Có dân cư đông đúc.

C Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

D Được Chính phủ quyết định thành lập.

Câu 43 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng

điểm miền Trung là

A Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

B Đà Nẵng , Huế, Quản Ngãi, Quy Nhơn.

C Quảng Nam, Đà Nẵng , Huế, Bình Định.

D Đà Nẵng , Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

Câu 44 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

B Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 45 Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A tỉ trọng luôn chiếm hơn 70% B chiếm tỉ trọng cao nhất.

C tỉ trọng ngày càng tăng D tỉ trọng ngày càng giảm.

Câu 46 Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: triệu USD)

Trang 7

Năm 2010 2012 2014 2016

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?

A Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.

B Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu

C Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.

D Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

Câu 47 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước

khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là

C vùng đặc quyền kinh tế D vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 48 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

A giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

B khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

C tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.

D dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.

Câu 49 Cho biểu đồ sau

 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm

B Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng

C Tỉ trọng cây công nghiệp tăng  5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất

D Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%

Câu 50 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

B đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

C nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

Trang 8

D nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 51 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

A Vùng đặc quyền về kinh tế B Nội thủy.

Câu 52 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

A thấp hơn B bằng nhau C cao hơn D cao gấp 1,5 lần.

Câu 53 Cho bảng số liệu sau:

Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)

(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

C Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.

Câu 54 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 55 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

Câu 56 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

D MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

Câu 57 Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A dân số quá đông, mật độ dân số cao.

B có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.

C thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

Trang 9

D tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.

Câu 58 Điều kiện thuận lợi nhất cho khai thác thủy sản xa bờ ở nước ta là có

C bốn ngư trường trọng điểm D nhiều bãi tôm, bãi cá

Câu 59 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

Câu 60 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 61 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A bảo vệ rừng ngập mặn B nuôi trồng thủy sản.

C khai thác tổng hợp biển, đảo D phát triển thủy lợi.

Câu 62 Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí là

A ô nhiễm môi trường.

B khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.

C gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

D gây lãng phí nguồn lao động.

Câu 63 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.

B chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

C diện tích đất canh tác không lớn.

D mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.

Trang 10

Câu 64 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY (Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây năm

2005 và năm 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 65 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

Câu 66 Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là

A địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

B địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.

C địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.

D Trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.

Câu 67 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

A sự phong phú của thức ăn trong rừng.

B sự phong phú của hoa màu lương thực.

C nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

D sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

Câu 68 Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước

một bước là ngành

Câu 69 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 70 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:11

w