1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (38)

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (38)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 611,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều

nhất của gió Tây khô nóng?

A Nam Trung Bộ B Nam Bộ C Bắc Trung Bộ D Tây Bắc Bộ Câu 2 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự

phân bố mưa ở nước ta?

A Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam

B Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất

C Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V đến tháng X

D Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ

Câu 4 Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: triệu USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?

A Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu

B Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.

C Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.

D Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

Câu 5 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc và

Bắc Trung Bộ?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị

sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu

Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?

Trang 2

A Dọc sông Tiền, sông Hậu B Bán đảo Cà Mau.

Câu 8 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền

khí hậu phía Nam?

A Nam Bộ B Tây Nguyên C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

A Do chính phủ quyết định thành lập B Chuyên sản xuất công nghiệp.

C Không có dân cư sinh sống D Không có ranh giới địa lí xác định.

Câu 10 Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là

A kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B kinh tế Nhà nước

C kinh tế cá thể D kinh tế ngoài Nhà nước.

Câu 11 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

B phát triển mạnh thủy lợi.

C xóa đói giảm nghèo cho người dân.

D thực hiện các kỹ thuật canh tác

Câu 12 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY (Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây năm

2005 và năm 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 13 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

C xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

D khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

Câu 14 Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Vùng đặc quyền về kinh tế.

Câu 15 Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế?

A Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

B Làm gia tăng lực lượng lao động lành nghề.

C Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.

Trang 3

D Thuận lợi cho phát triển các ngành công nghiệp có trịnh độ cao.

Câu 16 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do

Câu 17 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A chăn nuôi gia súc lớn B cây công nghiệp nhiệt đới.

C chăn nuôi gia cầm D cây lương thực.

Câu 18 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình

A phong hóa sinh học B phong hóa lí học và sinh học

Câu 19 Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A tỉ trọng ngày càng giảm B tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

C tỉ trọng ngày càng tăng D chiếm tỉ trọng cao nhất.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

Câu 21 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước

khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là

A vùng tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 22 Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

A địa hình và hoàn lưu khí quyển.

B gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.

D hoạt động của bão và gió Tín phong.

Câu 23 Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí là

A gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

B ô nhiễm môi trường.

C gây lãng phí nguồn lao động.

D khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.

Câu 24 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A khoa học kĩ thuật B lực lượng lao động.

Câu 25 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác là do

Trang 4

A bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

B có hai ngư trường trọng điểm.

C có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

D hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đến ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế

- xã hội của nước ta?

A Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.

B Nảy sinh các vấn đề về an ninh trật tự.

C Góp phần đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D Đẩy nhanh tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn.

Câu 27 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn

nhất nước ta?

A Nghệ An B TP Hồ Chí Minh C Sơn La D Gia Lai.

Câu 28 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa

hạ là do hoạt động của

A gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

B gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.

C gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.

D gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

A Tháng X B Tháng XI C Tháng VIII D Tháng IX.

Câu 30 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.

Trang 5

C Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.

D Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục

Câu 31 Cho biểu đồ sau

 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng

B Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%

C Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm

D Tỉ trọng cây công nghiệp tăng  5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất

Câu 32 Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.

B dân số quá đông, mật độ dân số cao.

C thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.

Câu 33 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

Câu 34 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

Câu 36 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Gió phơn Tây Nam D Tín phong bán cầu Bắc.

Câu 37 Cho biểu đồ sau:

Trang 6

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

B Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

C Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

D Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

Câu 38 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A diện tích đất canh tác không lớn.

B chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

C mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.

D cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.

Câu 39 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?

A Có dân cư đông đúc.

B Được Chính phủ quyết định thành lập.

C Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

D Có ranh giới rõ ràng.

Câu 40 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

A sự phong phú của hoa màu lương thực.

B nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

C sự phong phú của thức ăn trong rừng.

D sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc

vừa giáp Lào?

Câu 42 Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến

A vấn đề giải quyết việc làm.

B nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

C khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

D việc phát triển giáo dục và y tế.

Câu 43 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A Có cơ cấu kinh tế không thay đổi B Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.

C Đã được hình thành từ rất lâu đời D Ranh giới cố định theo thời gian.

Câu 44 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

Trang 7

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 45 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Kinh Thầy B Sông Cầu C Sông Đáy D Sông Thương Câu 47 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

Trang 8

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

B Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

C Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 48 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Địa hình thấp và hẹp ngang.

B Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

C Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

D Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

Câu 49 Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là

A đới rừng cận nhiệt đới gió mùa B đới rừng nhiệt đới gió mùa.

C đới rừng cận xích đạo gió mùa D đới rừng ôn đới gió mùa.

Câu 50 Cho bảng số liệu sau:

Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)

(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

C Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.

Câu 51 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?

Trang 9

A Đông Bắc B Tây Bắc C Nam Bộ D Miền Trung.

Câu 52 Đây là những địa danh làm nước mắm nổi tiếng nhất ở nước ta.

A Cát Hải, Phan Thiết, Phú Quốc B Phú Quốc, Cà Mau, Vũng Tàu.

C Cát Hải, Sa Huỳnh, Tuy Hòa D Phan Thiết, Nha Trang, Cà Ná.

Câu 53 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 -  2010.

 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta thời

kỳ 1995-2010 là

A biểu đồ đường B biểu đồ miền C biểu đồ kết hợp D biểu đồ cột

Câu 54 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp

hiệnđại?

A Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

B Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

C Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

D Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

Câu 55 Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: ‰)

Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.

B Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.

C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.

D Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A Sông Mã B Sông Thu Bồn C Sông Thái Bình D Sông Hồng.

Câu 57 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do

A nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

B có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

C chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

Trang 10

Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A Quy Nhơn B Nha Trang C TP Hồ Chí Minh D Hà Nội.

Câu 59 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

A MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

Câu 60 Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là

A Trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.

B địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.

C địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

D địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

Câu 62 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do

A thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.

B khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.

C đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

D đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.

Câu 63 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

B nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

C có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

D từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

Câu 65 Cho biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:11

w