1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (43)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lí 2023 (43)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 611,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là

A trồng rừng phòng hộ ven biển B khai thác đi đôi với tu bổ rừng.

C chế biến gỗ và lâm sản khác D trồng rừng làm nguyên liệu giấy.

Câu 2 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

B Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

D Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 3 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

C địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

D thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

Câu 4 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

Câu 5 Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Trang 2

Thế giới 4,2 6,3 12

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A tỉ trọng ngày càng tăng B tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

C tỉ trọng ngày càng giảm D chiếm tỉ trọng cao nhất.

Câu 6 Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn

đề về môi trường, chủ yếu do

A tập trung đông dân cư vào các thành phố.

B phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.

C tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.

D tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.

Câu 7 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?

A Được Chính phủ quyết định thành lập.

B Có dân cư đông đúc.

C Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

D Có ranh giới rõ ràng.

Câu 8 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng đặc quyền kinh tế B vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 9 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 -  2010.

 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta thời

kỳ 1995-2010 là

A biểu đồ kết hợp B biểu đồ đường C biểu đồ cột D biểu đồ miền Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

A Chuyên sản xuất công nghiệp B Không có dân cư sinh sống.

C Do chính phủ quyết định thành lập D Không có ranh giới địa lí xác định.

Câu 11 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Thương B Sông Đáy C Sông Kinh Thầy D Sông Cầu.

Trang 3

Câu 14 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM

2010 VÀ 2015 (%)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?

A Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

B Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

C Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

Câu 15 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do

C lượng bức xạ nhiệt D gió mùa mùa Đông.

Câu 16 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

D có địa hình thấp và chia cắt.

Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A Ranh giới cố định theo thời gian B Đã được hình thành từ rất lâu đời.

C Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh D Có cơ cấu kinh tế không thay đổi.

Câu 18 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự

phân bố mưa ở nước ta?

A Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất

B Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam

C Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ

D Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V đến tháng X

Câu 19 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Trang 4

Hà Nội 1676 989 +687

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

Câu 20 Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016

(Đơn vị: triệu USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của

In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?

A Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.

B Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

C Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu

D Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

Câu 22 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

A sự phong phú của hoa màu lương thực.

B nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

C sự phong phú của thức ăn trong rừng.

D sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

Câu 23 Cho bảng số liệu sau:

Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)

(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

B Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.

Trang 5

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu

Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?

A Dọc sông Tiền, sông Hậu B Đồng Tháp Mười.

Câu 25 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

C Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 26 Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là

C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D kinh tế ngoài Nhà nước.

Câu 27 Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là

A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

Câu 28 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

B Nguồn lao động cần cù, sáng tạo.

C Nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.

D Lực lượng lao động phân bố không đều.

Câu 29 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A nuôi trồng thủy sản B phát triển thủy lợi.

C bảo vệ rừng ngập mặn D khai thác tổng hợp biển, đảo.

Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

Trang 6

B Địa hình thấp và hẹp ngang.

C Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

D Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

Câu 31 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do

A đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

B đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.

C khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.

D thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.

Câu 32 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.

B diện tích đất canh tác không lớn.

C mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.

D chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

Câu 33 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A TP Hồ Chí Minh B Nha Trang C Quy Nhơn D Hà Nội.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều

nhất của gió Tây khô nóng?

A Nam Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Tây Bắc Bộ.

Câu 36 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

A có cơ cấu kinh tế phát triển hơn B có nhiều thiên tai nhiều hơn

C có địa hình thấp hơn D có quy mô công nghiệp nhỏ hơn

Câu 37 Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: ‰)

Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.

B Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.

C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.

D Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.

Câu 38 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước

khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và

hàng không được công ước quốc tế quy định là

Trang 7

A nội thủy B vùng đặc quyền kinh tế.

C vùng tiếp giáp lãnh hải D lãnh hải.

Câu 39 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

B nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

C nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

D nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 40 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

C lực lượng lao động D khoa học kĩ thuật.

Câu 41 Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

B Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

C Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

D Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp

hiệnđại?

A Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

B Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

C Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

D Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị

sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

Câu 44 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác là do

A có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

B hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

C bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

D có hai ngư trường trọng điểm.

Câu 45 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

B đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

C xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

Câu 46 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

Trang 8

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.

C Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.

Câu 47 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Đông Bắc.

Câu 48 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng

điểm miền Trung là

A Quảng Nam, Đà Nẵng , Huế, Bình Định.

B Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

C Đà Nẵng , Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

D Đà Nẵng , Huế, Quản Ngãi, Quy Nhơn.

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A Sông Thu Bồn B Sông Thái Bình C Sông Mã D Sông Hồng Câu 50 Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là

A địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.

B Trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.

C địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.

D địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

Câu 51 Cho biểu đồ sau

Trang 9

 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Tỉ trọng cây công nghiệp tăng  5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất

B Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng

C Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%

D Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm

Câu 52 Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối

mùa?

C Gió mùa Tây nam D Gió tín phong Bắc bán cầu.

Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đến ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế

- xã hội của nước ta?

A Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.

B Góp phần đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C Nảy sinh các vấn đề về an ninh trật tự.

D Đẩy nhanh tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn.

Câu 54 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 55 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

A tăng vụ.

B thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.

C kinh nghiệm của người dân được phát huy.

D đẩy mạnh thâm canh.

Câu 56 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

B từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

C dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

D có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

A Tháng XI B Tháng IX C Tháng VIII D Tháng X.

Câu 58 Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là

Trang 10

A khai hoang mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh.

B chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng.

C cải tạo đất phèn, mặn.

D khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển.

Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô

thị loại đặc biệt nào?

A Hà Nội – TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng – Đà Nẵng.

Câu 60 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp nhất nước ta là

A Đồng bằng Sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Duyên Hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ

Câu 61 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến 1000000

người là

A Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

C Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng D Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ.

Câu 62 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

Câu 63 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa

hạ là do hoạt động của

A gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.

B gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.

C gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.

D gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

Câu 64 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A xóa đói giảm nghèo cho người dân.

B phát triển mạnh thủy lợi.

C phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

D thực hiện các kỹ thuật canh tác

Câu 65 Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

B Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

C Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

D Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:11

w