Microsoft Word ho so DS 10 KDTM 2018 doc HỌC VIỆN TƯ PHÁP HỒ SƠ TÌNH HUỐNG (Dùng cho các lớp đào tạo nghiệp vụ Luật sư) TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG Nguyên đơn Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Bị đơn[.]
Trang 2CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-
Hà Nội, ngày 10 tháng 04 năm 2014
ĐƠN KHỞI KIỆN Kính gửi: T a án nhân dân thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên
Người khởi kiện: Ngân hàng thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, phường Lê Đại
Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
Người đại diện theo pháp luật: ông Hồ Hùng Anh – Chủ tịchHội đồng quản trị
Đại diện theo ủy quyền: Ông Đặng Lưu Dũng - Chức vụ:Giám đốc xử lý nợ
CMND số: 011813924 do Công an TP Hà Nội cấp ngày01/10/2014
Theo Quyết định số 1863/QĐ-HĐQT ngày 29/10/2013 củaChủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Kỹ thương ViệtNam
Người bị kiện: Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm
Trụ sở: số 151/1 đường Bắc Kạn, tổ 10, phường Hoàng VănThụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
ĐKKD số: 4600395188 do Sở KH&ĐT tỉnh Thái Nguyên cấpđăng ký lần đầu ngày 05/9/2006
Đại diện theo pháp luật: Bà Phạm Thị Hải Yến Chứcvụ: Giám đốc Giấy CMND số: 090691462 do Công an tỉnhThái Nguyên cấp
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
Trang 3Giấy CMND số: 090039990 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 28/3/2009
Có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 14 phường HoàngVăn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
2 Ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu
- Ông Nguyễn Văn Nguyên
Giấy CMND số: 090462277 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 16/6/2005 - Bà Trần Thị Sửu
Giấy CMND số: 090479960 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 25/9/2000
Cùng hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 18 phườngHoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
3 Hộ bà Vũ Thị Chín
- Bà Vũ Thị Chín
Giấy CMQĐ số: 11B9311007528 Bộ tư lệnh Quân khu I cấpngày 01/05/2009
- Ông Nông Trung Dũng
Giấy CMND số: 091631649 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 07/2/2009
- Ông Nông Trung Hương
Giấy CMND số: 6A8E671341 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 15/11/2005
Cùng có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 8 phườngHoàng Văn Thụ, TP
Thái Nguyên, tỉnh Thái
Nguyên Tóm tắt nội
dung sự việc:
Ngày 29/4/2011, công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và pháttriển Việt Đồng Tâm và Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam –chi nhánh Thái Nguyên đã cùng ký kết Hợp đồng cung cấp hạnmức tín dụng số 1286/HĐHMTD/TCB-TN và Khế ước nhận nợ vàcam kết trả nợ với tổng số tiền giải ngân là 2.583.000.000 đồng(Hai tỷ năm trăm tám mươi ba triệu đồng)
2
Trang 4Để đảm bảo cho khoản tiền vay nêu trên, ông Phạm MạnhToàn và bà Vũ Thị Ngọc và các ông/ bà có tên dưới đây đã thếchấp tài sản như sau:
1 Ông Phạm Mạnh Toàn, bà Vũ Thị Ngọc
Thế chấp quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 64, tờ bản
đồ 02, diện tích 25m2, thửa đất số 113c, tờ bản đồ 02 diện tích16m2, đất ở lâu dài Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sốB879369, số vào sổ cấp GCNQSDĐ 01009QSDĐ/HVT do UBNDthành phố Thái Nguyên cấp ngày 17/01/1994 cho bà Vũ ThịNgọc Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số255.10/HĐTC-BĐS/TCB-TN tại Ph ng công chứng số 1 tỉnh TháiNguyên ngày 17/8/2010 và Phụ lục Hợp đồng thế chấp tài sảncông chứng số 940 quyển số 1 ngày 27/4/2011
2 Ông Nguyễn Văn Nguyên, bà Trần Thị Sửu
Thế chấp quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 55, tờ bản
đồ 09, diện tích 244,4m2, đất ở tại đô thị lâu dài Giấy chứngnhận quyền sử dụng đất số AK991356, số vào sổ cấp GCNQSDĐH0004 do UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày 28/02/2008cho ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu Hợp đồngcông chứng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 2417 quyển số 2ngày 24/10/2010 và Phụ lục Hợp đồng thế chấp tài sản côngchứng số 939 quyển số 1 ngày 27/4/2011 tại Ph ng công chứng
số 1 tỉnh Thái Nguyên
3 Hộ bà Vũ Thị Chín
Thế chấp quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 18, tờ bản
đồ 54, diện tích 76m2, đất ở tại đô thị lâu dài Giấy chứng nhậnquyền sử dụng đất số AC637279, số vào sổ cấp GCNQSDĐH0009 do UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày
14/10/2005 cho hộ bà Vũ Thị Chín Hợp đồng thế chấp tài sảncủa bên thứ ba số 1827 quyển số 3 ngày 31/07/2009 và Phụ lụcHợp đồng thế chấp tài sản công chứng số 941 quyển số 1 ngày27/4/2011 tại Ph ng công chứng số 1 tỉnh Thái Nguyên
Trong quá trình thực hiện hợp đồng tín dụng, Công ty cổphần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm đã khôngthực hiện trả nợ theo như cam kết Ngân hàng đã gửi nhiềuthông báo, công văn yêu cầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng
3
Trang 5và phát triển Việt Đồng Tâm trả nợ, các bên liên quan bàn giaotài sản bảo đảm cho Ngân hàng xử lý theo đúng quy định nhưngCông ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm
và các bên liên quan không thực hiện theo yêu cầu của Ngânhàng, có biểu hiện kéo dài thời gian và cố tình trốn tránh nghĩa
vụ trả nợ
Tạm tính đến ngày 01/04/2014, dư nợ của Công ty cổ phần
tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm tại ngân hàngthương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam cụ thể như sau:
1. Buộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triểnViệt Đồng Tâm thanh toán cho Ngân hàng TMCP Kỹthương Việt Nam số tiền 4.283.992.162 đồng, bao gồm2.531.000.000 đồng tiền gốc và 1.752.992.162 đồng nợlãi (tạm tính đến ngày 01/04/2014);
2. Buộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triểnViệt Đồng Tâm thanh toán phần nợ lãi, tiền phạt phátsinh theo lãi suất quá hạn, lãi phạt theo thỏa thuận tạiHợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng số1286/HĐHMTD/TCB-TN kể từ ngày 02/04/2014 cho đếnkhi xong khoản nợ;
3. Buộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triểnViệt Đồng Tâm phải chịu phạt vi phạm hợp đồng số tiền
là 30.000.000 đồng (với tỉ lệ 1% theo quy định tại tiết a
điểm 13.3.5 Điều 13 các Hợp đồng tín dụng nên trên);
4. Buộc Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triểnViệt Đồng Tâm phải thực hiện theo đúng thỏa thuận tạiđiểm 16.2 Điều 16 Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng
4
Trang 6số 1286/HĐHMTD/TCB-TN, theo đó Công ty cổ phần tưvấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm phải thanhtoán/ bồi thường: toàn bộ án phí, chi phí thuê luật sư,chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, phí thi hành án, chi phí cưỡngchế thi hành án và các chi phí khác trong quá trìnhNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam khởi kiện, thihành án mà Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam phảichi trả;
5. Chấp thuận yêu cầu của Ngân hàng TMCP Kỹ thươngViệt Nam về việc xử lý các tài sản thế chấp để thu hồi
nợ, trong trường hợp khách hàng không trả nợ thì Ngânhàng TMCP Kỹ thương Việt Nam có quyền yêu cầu cơquan thi hành án tiến hành kê biên, phát mại tài sảnbảo đảm cho khoản nợ nêu trên để thu hồi nợ cho Ngânhàng là:
- Quyền sử dụng thửa đất số 64, tờ bản đồ 02, diện tích25m2, thửa đất số 113c, tờ bản đồ 02 diện tích 16m2,đất ở lâu dài Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sốB879369, số vào sổ cấp GCNQSDĐ 01009QSDĐ/HVT doUBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày 17/01/1994 cho
bà Vũ Thị Ngọc
- Quyền sử dụng thửa đất số 55, tờ bản đồ 09, diện tích244,4m2, đất ở tại đô thị lâu dài Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất số AK991356, số vào sổ cấp GCNQSDĐH0004 do UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày28/02/2008 cho ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần ThịSửu
- Quyền sử dụng thửa đất số 18, tờ bản đồ 54, diện tích76m2, đất ở tại đô thị lâu dài Giấy chứng nhận quyền sửdụng đất số AC637279, số vào sổ cấp GCNQSDĐ H0009
do UBND thành phố Thái Nguyên cấp ngày 14/10/2005cho hộ bà Vũ Thị Chín
6 Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán/ xử lý tài sản bảođảm được dùng để thanh toán nghĩa vụ trả nợ của Công
ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâmđối với Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Nếu số tiền
5
Trang 7thu được từ bán/ xử lý tài sản bảo đảm không đủ thanhtoán hết khoản nợ thì Công ty cổ phần tư vấn xây dựng vàphát triển Việt Đồng Tâm vẫn phải có nghĩa vụ trả hếtkhoản nợ cho Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Những tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện gồm:
Hồ sơ tư cách khởi kiện của Ngân hàng
TMCP Kỹ thương Việt Nam: lượn Số
3 Điều lệ hoạt động Ngân hàng TMCP Kỹ
4 Quyết định ủy quyền của Chủ tịch HĐQT
5 Giấy ủy quyền của ông Đặng Lưu Dũng – cho
Hồ sơ người bị kiện
1 Đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần tư vấn xây
dựng và phát triển Việt Đồng Tâm 01 Sao y
2 Điều lệ Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát
triển
Việt Đồng Tâm
3 Giấy CMND ông Trần Bảo Trung 01 Sao y
Hồ sơ tín dụng giải ngân
Trang 81 Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số
255.10/HĐTC-BĐS/TCB-TN tại Ph ng công chứng số
1 tỉnh Thái Nguyên ngày 17/08/2010 và phụ lục Hợp
đồng thế chấp tài sản công chứng số 940 quyển số
thế chấp tài sản công chứng số 939 quyển số 1
ngày 27/4/2011 tại Ph ng công chứng số 1 tỉnh Thái
Thái Nguyên cấp ngày 28/02/2008 cho ông Nguyễn
Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu
01 Chứng
thực
5 Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 1827
quyển số 3 ngày 31/07/2009 và phụ lục Hợp đồng
thế chấp tài sản công chứng số 941 quyển số 1
ngày 27/4/2011 tại Ph ng công chứng số 1 tỉnh Thái
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam xin trân trọng cảmơn!
NGƯỜI KHỞI KIỆN
NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM
GIÁM ĐỐC XỬ LÝ NỢ
(đã ký, đóng dấu)
7
Trang 9Đặng Lưu Dũng
8
Trang 10Số: 1863/ QĐ-HĐQT Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM
(Về việc ủy quyền thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 được Quốc hộinước Cộng h a xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoa XI kỳ họp thứ 7thông qua ngày 14/06/2005;
Căn cứ Điều lệ và các quy định nội bộ của Ngân hàngTMCP Kỹ thương Việt Nam
QUYẾT ĐỊNH Điều 1 Ủy quyền cho ông Đặng Lưu Dũng – Giám đốc xử
lý nợ - Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam, CMND số
011813924 do Công an TP Hà Nội cấp ngày 01/10/2004 (“Ngườiđược ủy quyền”) được thay mặt người Đại diện theo pháp luậtNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam thực hiện các công việcliên quan trong quá trình xử lý nợ, cụ thể:
1.1 Ký đơn khởi kiện, kháng cáo, đơn yêu cầu thi hành án,
đề nghị giám đốc thẩm, tái thẩm, văn bản đề nghị rút đơnkhởi kiện/ kháng cáo/ giám đốc thẩm/ tái thẩm và các vănbản khác có liên quan đến:
- Vụ án dân sự, vụ việc dân sự, việc dân sự;
Trang 11hành vi vi phạm pháp luật khác xâm phạm quyền, lợiích hợp pháp của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam;
- Thi hành bản án, quyết định trong hoạt động thi hành
án
1.2 Ký các giấy tờ, tài liệu liên quan đến công tác xử lý nợsau:
- Giấy đề nghị cung cấp thông tin doanh nghiệp;
- Giấy đề nghị xác minh địa chỉ của khách hàng vay;
- Công văn trao đổi kiến nghị với T a án, Viện kiểm sát, Cơquan thi hành án và các cơ quan hữu quan khác vềnhững vấn đề phát sinh trong quá trình xử lý nợ;
1.3Làm việc với T a án, Viện kiểm sát, Cơ quan thi hành án
và các cơ quan hữu quan khác về những vấn đề phátsinh trong quá trình xử lý nợ
1.4Nộp đơn/ rút đơn khởi kiện, nhận kết qủa xử lý đơn;nhận thông báo nộp tiền tạm ứng án phí tại T a án; kývăn bản về việc nhận lại tiền tạm ứng án phí/ nhận lạitiền tạm ứng án phí tại T a án, cơ quan thi hành án;tham gia tố tụng tại T a án nhân dân các cấp, Cơ quantrọng tài, Cơ quan thi hành án các cấp và các cơ quan
có thẩm quyền trong việc giải quyết các tranh chấp nêutrên, bao gồm: đưa ra các đề nghị, yêu cầu, ký các vănbản, quyết định về các vấn đề liên quan đến việc giảiquyết vụ án
1.5Thực hiện tất các các quyền, nghĩa vụ tố tụng khác củaNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam theo quy định củapháp luật
Điều 2 Khi thực hiện công việc theo giấy ủy quyền này,
ông Đặng Lưu Dũng được sử dụng con dấu của Ngân hàngTMCP Kỹ thương Việt Nam theo đúng quy định pháp luật và quyđịnh nội bộ Techcombank về sử dụng con dấu Ông Đặng LưuDũng được phép ủy quyền lại cho người khác thực hiện nộidung ủy quyền tại điểm 1.2, 1.3, 1.4 Điều 1 nêu trên Ông ĐặngLưu Dũng và người được ủy quyền tiếp theo phải chấp hànhđúng và đầy đủ các yêu cầu sau:
10
Trang 12- Đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành vàcác quy định nội bộ có liên quan của Ngân hàng TMCP
Kỹ thương Việt Nam
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngânhàng TMCP Kỹ thương Việt Nam và các cơ quan phápluật về mọi quyết định của mình trong việc thực hiện nộidung được ủy quyền nói trên
Điều 3 Thời hạn ủy quyền:
- Giấy ủy quyền này thay thế Giấy ủy quyền số TCB ngày 12/8/2013 của Chủ tịch HĐQT Techcombank
1296/UQ-về thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng;
- Quyết định ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày29/10/2013 cho đến khi có Văn bản khác thay thế hoặcđến khi người được ủy quyền không c n giữ chức danhtheo Điều 1 nêu trên, tùy thuộc điều kiện nào đến trước
Nơi nhận: CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Người được ủy quyền (để thực hiện) (đã ký, đóng dấu)
Số: 1043/2014/UQ-AMC Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2014
GIẤY ỦY QUYỀN (Về việc nộp đơn khởi kiện và tham gia tố tụng)
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 đượcQuốc hội nước Cộng h a xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI
kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/6/2005;
- Căn cứ Bộ luật tố tụng Dân sự số 24/2004/QH11được Quốc hội nước Cộng h a xã hội chủ nghĩa Việt Nam
11
Trang 13khóa XI kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15/6/2004 và các vănbản sửa đổi, bổ sung;
- Căn cứ Quyết định số 1863/UQ-TCB ngày29/10/2013 của Chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Kỹthương Việt Nam về việc ủy quyền thực hiện quyền, nghĩa
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Địa chỉ : 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
Ông : Đinh Quang Hà – Sinh năm 1980
Chức vụ : Chuyên viên Ph ng XLN địa bàn –
Techcombank AMC CMND số : 111652117 do Công an TP Hà Nội cấp ngày
23/03/2012 Địa chỉ : tầng 19 Techcombank Tower, số 191 Bà
Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại:0984962769
Ông : Vương Tiến Đạt – Sinh năm 1988
Chức vụ : Chuyên viên Ph ng XLN Địa Bàn –
Techcombank AMC CMND số : 012694218 do Công an TP Hà Nội cấp ngày
21/04/2004 Địa chỉ : Tầng 19 Techcombank Tower, số 191 Bà
Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại : 0976 829 120
12
Trang 141 NỘI DUNG ỦY QUYỀN
Bằng văn bản này, Giám đốc xử lý nợ Ngân hàng TMCP Kỹthương Việt Nam ủy quyền cho ông Đinh Quang Hà và/ hoặcông Vương Tiến Đạt làm đại diện cho Ngân hàng TMCP Kỹthương Việt Nam (i) nộp Đơn khởi kiện, tham gia tố tụng tại T a
án nhân dân các cấp, làm việc với cơ quan chức năng và (ii) kýcác văn bản làm việc với các cơ quan nêu trên trong việc giảiquyết các vấn đề liên quan tới Hợp đồng cung cấp hạn mức tíndụng số 1286/HĐHMTD/TCB-TN ký ngày 29/4/2011, khế ướcnhận nợ và cam kết trả nợ kèm theo Hợp đồng tín dụng này vàHợp đồng thế chấp/ cầm cố để bảo đảm cho khoản vay theoHợp đồng tín dụng (trên) đã được ký kết giữa Ngân hàng TMCP
Kỹ thương Việt Nam với khách hàng/bị đơn là:
Người bị kiện: Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm
Trụ sở : Số 151/1 đường Bắc Kạn, tổ 10, phường Hoàng
Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh TháiNguyên
ĐKKD số : 4600395188 do Sở KH&ĐT tỉnh Thái Nguyên
cấp đăng ký lần đầu ngày 05/09/2006, thay đổilần thứ 5 ngày 04/11/2009
Đại diện theo : Ông Trần Bảo Trung Chức vụ: Giám đốcpháp luật
CMND số : 090692202 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 26/12/2001
Có Hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 1, phường PhanĐình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: : 0912229549
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
Trang 15Giấy CMND số: 090039990 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 28/3/2009
Có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 14 phường HoàngVăn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
2 Ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu
- Ông Nguyễn Văn Nguyên
Giấy CMND số: 090462277 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 16/6/2005 - Bà Trần Thị Sửu
Giấy CMND số: 090479960 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 25/9/2000
Cùng hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 18 phườngHoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
3 Hộ bà Vũ Thị Chín
- Bà vũ Thị Chín
Giấy CMQĐ số: 11B931007528 Bộ tư lệnh Quân khu I cấpngày 01/05/2009
- Ông Nông Trung Dũng
Giấy CMND số: 091631649 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 07/2/2009
- Ông Nông Trung Hương
Giấy CMND số: 6A8E671341 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 15/11/2005
Cùng có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 8 phườngHoàng Văn Thụ, TP
Thái Nguyên, tỉnh Thái
Nguyên 2 PHẠM VI
ỦY QUYỀN:
Trong mọi trường hợp thực hiện công việc theo ủy quyền,
sự có mặt của ông Đinh Quang Hà và/ hoặc ông Vương Tiến Đạtđều được xem là đại diện hợp pháp của Ngân hàng TMCP Kỹthương Việt Nam
Trong quá trình thực hiện, ông Đinh Quang Hà và/hoặcông Vương Tiến Đạt có trách nhiệm thực hiện đúng và đầy đủcác yêu cầu sau:
14
Trang 16- Đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật
và quy định nội bộ của Ngân hàng TMCP Kỹ thương ViệtNam
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giámđốc xử lý nợ và các cơ quan pháp luật về mọi quyết địnhcủa mình trong việc thực hiện nội dung được ủy quyềnnói trên
- Không được ủy quyền lại cho người khác thực hiện côngviệc được ủy quyền
3 THỜI HẠN ỦY QUYỀN
Giấy ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khingười ủy quyền thực hiện xong công việc ủy quyền hoặc có vănbản khác thay thế
Trang 17Số: 0763/2015/UQ-TCB Hà Nội, ngày 04 tháng 03 năm 2015
GIẤY ỦY QUYỀN
Về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ tố tụng
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 được Quốc hộinước Cộng h a xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI kỳhọp thứ 7 thông qua ngày 14/06/2005;
- Căn cứ Điều lệ và các quy định nội bộ của Ngân hàngTMCP Kỹ thương Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 1862/QĐ-HĐQT ngày 29/10/2013của Chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Kỹ thương ViệtNam về việc ủy quyền thực hiện quyền, nghĩa vụ tốtụng
NGƯỜI ỦY QUYỀN
Ông : Thiệu Ánh Dương
Chức vụ : Giám đốc xử lý nợ - Ngân hàng TMCP Kỹ
thương Việt Nam CMND số : 022413351 do Công an TP Hồ Chí Minh cấp
ngày 07/8/2006 Địa chỉ : Tầng 19 Techcombank Tower, 191 Bà Triệu,
quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
Ông : Đinh Quang Hà
Chức vụ : Cán bộ xử lý nợ – Ngân hàng TMCP Kỹ thương
Việt Nam CMND số : 111652117 do Công an TP Hà Nội cấp ngày
23/3/2012 Địa chỉ : Tầng 19 Techcombank Tower, số 191 Bà
Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
16
Trang 18Điện thoại:0984962769
Ông : Đỗ Ngọc Đạt
Chức vụ : Cán bộ xử lý nợ – Ngân hàng TMCP Kỹ thương
Việt Nam CMND số : 036084000182 do Cục trưởng Cục cảnh sát
đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư cấp ngày 23/6/2014
Địa chỉ : Tầng 19 Techcombank Tower, số 191 Bà
Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại : 0982522477
2 NỘI DUNG ỦY QUYỀN
Bằng văn bản này, ông Thiệu Ánh Dương - Giám đốc xử lý
nợ Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam ủy quyền cho ôngĐinh Quang Hà và/ hoặc ông Đỗ Ngọc Đạt thay mặt ông ThiệuÁnh Dương thực hiện: nộp Đơn khởi kiện, tham gia tố tụng tại T
a án nhân dân các cấp; làm việc, ký biên bản với T a án, Việnkiểm sát, cơ quan thi hành án các cấp, cơ quan hữu quan kháctrong việc giải quyết các vấn đề liên quan tới
Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng số 1286/HĐHMTD/TCB-TN
ký ngày 29/4/2011, khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ kèmtheo Hợp đồng tín dụng này và Hợp đồng thế chấp/ cầm cố đểbảo đảm cho khoản vay theo Hợp đồng tín dụng (trên) đã được
ký kết giữa Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam với kháchhàng/bị đơn là:
Người bị kiện: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Việt Đồng Tâm
Trụ sở : Số 151/1 đường Bắc Kạn, tổ 10, phường
Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnhThái Nguyên
ĐKKD số : 4600395188 do Sở KH&ĐT tỉnh Thái Nguyên
cấp đăng ký lần đầu ngày 05/9/2006, thay đổilần thứ 5 ngày 04/11/2009
Đại diện theo : Ông Trần Bảo Trung Chức vụ: Giám đốcpháp luật
17
Trang 19CMND số : 090692202 do Công an tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 26/12/2001
Có Hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: Tổ 1, phường PhanĐình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: : 0912229549
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
2 Ông Nguyễn Văn Nguyên và bà Trần Thị Sửu
- Ông Nguyễn Văn Nguyên
Giấy CMND số: 090462277 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 16/6/2005 - Bà Trần Thị Sửu
Giấy CMND số: 090479960 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 25/9/2000
Cùng hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: tổ 18 phường HoàngVăn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
3 Hộ bà Vũ Thị Chín
- Bà Vũ Thị Chín
Giấy CMQĐ số: 11B9311007528 Bộ tư lệnh Quân khu I cấpngày 01/05/2009
- Ông Nông Trung Dũng
Giấy CMND số: 091631649 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 07/2/2009
- Ông Nông Trung Hương
Giấy CMND số: 6A8E671341 do Công an tỉnh Thái Nguyêncấp ngày 15/11/2005
Cùng có hộ khẩu thường trú và hiện ở tại: Tổ 8 phườngHoàng Văn Thụ, TP
18
Trang 20Thái Nguyên, tỉnh Thái
Nguyên 4 PHẠM VI
ỦY QUYỀN:
Khi thực hiện công việc theo ủy quyền, sự có mặt của ôngĐinh Quang Hà và/ hoặc ông Đỗ Ngọc Đạt được xem là đại diệnhợp pháp của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Trườnghợp một hoặc một số người được ủy quyền vắng mặt thì ngườihoặc những người c n lại vẫn có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thamgia tố tụng theo Mục 3 trên
Trong quá trình thực hiện công việc theo ủy quyền này,ông Đinh Quang Hà và/hoặc ông Vương Tiến Đạt có trách nhiệmthực hiện đúng và đầy đủ các yêu cầu sau:
- Đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành của phápluật và quy định nội bộ của Ngân hàng TMCP Kỹ thươngViệt Nam
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng quản trị,Giám đốc xử lý nợ và các cơ quan pháp luật về mọiquyết định của mình trong việc thực hiện nội dung được
ủy quyền nói trên
- Không được ủy quyền lại cho người khác thực hiện côngviệc được ủy quyền
5 THỜI HẠN ỦY QUYỀN
Giấy ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khingười ủy quyền thực hiện xong công việc ủy quyền hoặc có vănbản khác thay thế, tùy thuộc điều kiện nào đến trước
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN NGƯỜI ỦY
Trang 21Bên cho vay
: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG
VIỆT NAM – TECHCOMBANK
Chi nhánh : Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là bên A)
Địa chỉ tại : 25 Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái
Nguyên
Do ông : Nguyễn Việt Hưng – Chức vụ: Quyền giám đốc
là đại diện theo giấy ủy quyền số TGĐ ngày 31/12/2010 của Tổng giám đốcNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
011465/QĐ-Điện thoại : 0280.3753989 Fax: 0280.3752288
Bên vay : CÔNG TY TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ PHÁT
TRIỂN VIỆT ĐỒNG TÂM (sau đây gọi tắt là bên B)
Trụ sở tại : SN 151/1 đường Bắc Kạn, tổ 10, phường
Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh TháiNguyên
Giấy
CNĐKKD
: 4600395188 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnhThái Nguyên cấp ngày 05/09/2006 (đăng kýlần đầu), thay đổi lần thứ 05 ngày 04/11/2009
Do Ông/Bà : Trần Bảo Trung Chức vụ: giám đốc
Làm đại diện theo Giấy ủy quyền số
Tài khoản :
tiền gửi VNĐ số: tại Techcombank
USD số: tại Techcombank
Sau khi xem xét nhu cầu và khả năng của các Bên, hai Bênthống nhất ký kết Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụng này vớicác điều khoản quy định như sau:
20
MB05- HD.H1/
PC01/14
25-10-2010
Trang 22A CÁC ĐIỀU KHOẢN CỤ THỂ ĐIỀU 1 SỐ TIỀN CHO VAY, MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TIỀN VAY, THỜI HẠN VAY, LÃI SUẤT VAY
Theo đề nghị của Bên B, Bên A đồng ý cho Bên B vay vốntheo hạn mức tín dụng (sau đây gọi tắt là HMTD) vớicác điều khoản và điều kiện được quy định tại Hợpđồng này
1.1 Giá trị hạn mức tín dụng: 3.000.000.0000
(Bằng chữ: ba tỷ đồng chẵn.) HMTD này là mức dư nợ tối đa của Bên B tại Bên A Điều kiện
cấp hạn mức:
Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động Bên A không chịu trách nhiệm về tính xác thực và hợppháp về mục đích vay của Bên B Bên B phải tự đảmbảo mục đích vay đúng pháp luật, đúng thẩm quyền,phù hợp với năng lực của mình và có hiệu quả đểthanh toán cho Bên A các khoản đến hạn nằm trongHMTD này
1.2 Thời hạn cung cấp HMTD: 12 tháng (từ ngày
29/4/2011 đến ngày 29/4/2012) Khi hết hạn hiệu
lực HMTD, tùy vào tình hình thực tế, nhu cầu, khảnăng đáp ứng của mỗi Bên, hai Bên có thể thỏa thuậnviệc cấp HDTD mới cho kỳ tiếp theo
1.3 Thời hạn tối đa của các khoản vay trong HMTD:
Thời hạn của mỗi khoản vay trong HMTD mà Bên Acho Bên B vay không vượt quá 03 tháng được quy
định cụ thể tại Khế ước nhận nợ và Cam kết trả
nợ
1.4 Lãi suất vay (c n gọi là lãi suất vay trong hạn):
Lãi suất cố định: %/năm áp dụng cho hết thờihạn cung cấp hạn mức, hoặc
Lãi suất theo từng lần giải ngân: tùy thuộc từngthời điểm giải ngân vốn vay của Bên A cho Bên B vàcăn cứ vào mỗi phương án sử dụng vốn cụ thể của
21
Trang 23Bên B, hai Bên sẽ thỏa thuận mức lãi suất vay chophù hợp trên cơ sở lợi ích của các bên cùng dược đảmbảo, tuy nhiên không thấp hơn mức lãi suất tối thiểunhư sau: Lãi suất VND: %/năm, lãi suất ngoạitệ: %/năm Mức lãi suất thỏa thuận sẽ được quyđịnh cụ thể trên Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợđược lập theo mỗi lần rút vốn vay theo HMTD
1.5 Đồng tiền rút vốn và đồng tiền trả nợ gốc, lãi vay:
ü Đồng tiền rút vốn và đồng tiền trả nợ gốc:
o Bên B sẽ nhận nợ các khoản vay thuộc hạn mứcbằng đồng tiền nào thùy thuộc vào đối tượng vayvốn, nhu cầu, khả năng đáp ứng của các Bên tạitừng thời điểm giải ngân và quy định của Ngânhàng Nhà nước nhưng phải đảm bảo tổng dư nợquy đổi tại thời điểm giải ngân không vượt quá giátrị hạn mức nêu tại Khoản 1.1 Điều 1 Trường hợp
có biến động tỷ giá dẫn đến tổng dư nợ quy đổi tạimột thời điểm nào đó sau này vượt quá giá trị hạnmức thì phần dư nợ vượt quá do chênh lệch tỷ giávẫn thuộc HMTD o Bên B nhận nợ bằng đồng tiềnnào thì trả nợ bằng đồng tiền đó Trường hợp đồngtiền trả nợ không phải là đồng tiền rút vốn thì phảiđược Bên A chấp thuận và được thực hiện thôngqua hợp đồng mua bán ngoại tệ giữa Bên A và Bên
B, tỷ giá mua bán ngoại tệ là tỷ giá do Bên A công
bố vào ngày thanh toán
üĐồng tiền trả lãi vay: Bên B có thể trả lãi vaybằng đồng tiền rút vốn hoặc bằng VND,
1.6 Phí và các chi phí khác:
üBên B có nghĩa vụ trả các khoản phí được quyđịnh bởi Bên A trong từng thời kỳ phù hợp với quyđịnh của pháp luật
üBên B có nghĩa vụ thanh toán các khoản chi phíkhác phát sinh để thực hiện việc ký kết, thựchiện, duy trì Hợp đồng này theo quy định tại Hợp
22
Trang 24đồng cung cấp hạn mức tín dụng/ các phụ lục,sửa đổi bổ sung Hợp đồng kèm theo
ĐIỀU 2 ĐIỀU KIỆN GIẢI NGÂN CÁC KHOẢN VAY
THUỘC HẠN MỨC TÍN DỤNG
Bên A chỉ giải ngân các Khoản vay thuộc HMTD nêu tạiĐiều 1 của Hợp đồng này cho Bên B sau khi Hợp đồng này có hiệu lực, không có sự kiện biến đổi bất lợi đáng
kể và Bên B đáp ứng điều kiện sau đây:
2.1 Điều kiện chung:
2.1.1 Bên B đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định củapháp luật, Quy định về cho vay và nhận Tài sản bảođảm của Bên A trong từng thời kỳ, và
2.1.2 Bên B có văn bản đề nghị và Bên A chấp thuận giảingân theo các điều kiện, lãi suất, số tiền quy địnhtrong văn bản chấp thuận giải ngân (Văn Bản ChấpThuận) và việc giải ngân phải được thực hiện trongthời hạn được quy định tại Văn Bản Chấp Thuận đang
có hiệu lực
2.2 Điều kiện giải ngân cụ thể:
2.2.1 Điều kiện giải ngân lần đầu tiên: Bên B chỉ được giảingân cho khoản giải ngân lần đầu tiên khi đáp ứngcác điều kiện theo quy định tại Điều này và các điềukiện sau:
* Điều kiện giải ngân:
- Giải ngân theo từng phương án cụ thể, mỗi lần giải ngân Bên B chuyển đầy đủ bộ chứng từ giải ngân
để làm cơ sở vay
- Vốn giải ngân đi cùng hoặc sau vốn tự có của Bên B với tỷ lệ tối đa 90% tổng chi phí phương án kinhdoanh và 85% giá trị hợp đồng, hóa đơn
* Chứng từ giải ngân: Hợp đồng, hóa đơn, phiếu
nhập kho/biên bản giao nhận hàng hóa, chứng từchứng minh vốn tự có (nếu có)
23
Trang 25* Phương thức giải ngân: chuyển khoản cho các
nhà cung cấp (không giải ngân ứng trước cho cá nhàcung cấp đầu vào)
2.2.2 Điều kiện cho các lần giải ngân tiếp theo: Bên B chỉđược giải ngân các lần giải ngân tiếp theo khi đáp ứngđầy đủ các điều kiện quy định tại
sau:
ĐIỀU 3 ĐẢM BẢO NỢ VAY
3.1 Bên A đồng ý cấp HMTD cho Bên B trên cơ sở:
Không áp dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sảnhoặc bảo lãnh của Bên thứ ba (tín chấp)
Áp dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sản
Áp dụng biện pháp bảo lãnh của bên thứ ba Kết hợp các biện pháp trên (Bảo đảm bằng tàisản một phần) 3.2 Khoản vay thuộc HMTD áp dụng
biện pháp bảo đảm bằng tài sản
3.2.1 Nghĩa vụ được bảo đảm và Phương thức bảo đảm nợvay:
Để bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ được quy định tạiHợp đồng này (bao gồm: trả nợ gốc, lãi, phí, phạt, bồithường thiệt hại và các chi phí khác) của Bên B đối vớiBên A theo các khoản vay thuộc HMTD, hai Bên thốngnhất áp dụng biện pháp bảo đảm sau đây:
Thế chấp tài sản thuộc sở hữu hợp pháp của Bên B choBên A
Cầm cố tài sản thuộc sở hữu hợp phápcủa Bên B cho Bên A
Thế chấp/cầm cố tài sản thuộc sở hữu hợp phápcủa Bên thứ ba là (ghi chi tiết tên, địa chỉ,CMND/ĐKKD của Bên thứ ba) ü Tài sản bảo đảm là:động sản, bất động sản ü Chi tiết về việc bảo đảm nợvay được quy định cụ thể trong Hợp đồng bảo đảmsố: 255.1/HĐTC/TCB-TN ngày 26/11/2008, Hợp đồng
24
Trang 26bảo đảm số: 255.6 HĐTC/TCB-TN ngày 24/10/2009,Hợp đồng bảo đảm số: 255.8/HĐTC/TCB-TN ngày31/7/2009, Hợp đồng bảo đảm số: 255.9/HĐTC/TCB-
TN ngày 25/01/2010, Hợp đồng bảo đảm số:255.10/HĐTC/TCB-TN ngày 17/08/2010, Hợp đồng bảođảm số: 1148.01/HĐTC/TCB-TN ngày 21/9/2010 giữaBên A và Bên B hay Bên thứ ba
ü Và toàn bộ các tài sản khác của Bên B/Bên thứ
ba bảo lãnh cho Bên B được Bên A chấp thuận Tỷ
lệ định giá, giá trị cho vay tối đa và phương thứcnhận/quản lý tài sản theo quy định của Bên A
ü Chi tiết về việc bảo đảm nợ vay được quy định
cụ thể trong Hợp đồng bảo đảm giữa Bên A và Bên
B hay Bên thứ ba, và hợp đồng/các hợp đồng bảođảm này sẽ trở thành một bộ phận không thể táchrời của Hợp đồng tín dụng trung, dài hạn này
3.3 Khi phát sinh dư nợ vay vượt quá giá trị đảm bảo tối
đa của tài sản theo điều 3.2.2 quy định tại Hợp đồngnày, Bên B phải bổ sung những tài sản bảo đảm khácđược Bên A chấp thuận hoặc thực hiện các phươngthức bảo đảm bổ sung khác theo đúng quyết định vàyêu cầu của Bên A trước khi rút vốn vay theo Hạnmức tín dụng Việc Bên A chấp thuận tài sản bảo đảm
bổ sung của Bên B sẽ được thể hiện bằng hợp đồng/các hợp đồng thế chấp, cầm cố ký giữa Bên A, Bên B,Bên thứ ba (nếu có) và hợp đồng/ các hợp đồng thếchấp, cầm cố này sẽ trở thành một bộ phận không thểtách rời của Hợp đồng cung cấp hạn mức tín dụngnày
3.4 Trường hợp Hợp đồng bảo đảm (thế chấp, cầm cố,bảo lãnh) dùng để bảo đảm cho Khoản vay thuộcHMTD theo quy định tại Điều 1 Hợp đồng này được kýkết lại, công chứng lại, đăng ký lại, sửa đổi, bổ sungthì các bên không cần phải ký lại hoặc sửa đổi Hợpđồng này và sẽ tiếp tục bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợcủa Bên B theo Hợp đồng này
25
Trang 27B CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG:
ĐIỀU 4 PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN HẠN MỨC TÍN DỤNG
4.1 Phương thức giải ngân: Bên B được Bên A giải ngân
theo HMTD Một lần hoặc Nhiều lần với phươngthức giải ngân bằng Tiền mặt;
Chuyển khoản; hoặc Các hình thức khác: Trong thời hạn HMTD, Bên B có thể trả vốn vay vàtiếp tục vay lại (tiếp tục rút vốn) Tổng dư nợ của cácKhế ước nhận nợ và cam kết trả nợ theo Hợp đồngcung cấp hạn mức tín dụng này không vượt quá giá trịHMTD nêu tại Điều 1 Hợp đồng này
4.2 Chứng từ: thủ tục giải ngân
ü Mỗi khi có nhu cầu vay vốn, Bên B phải gửi Vănbản đề nghị giải ngân tới Bên A trước 07 ngày kể
từ ngày dự định giải ngân
ü Mỗi lần giải ngân Bên B ký nhận nợ xác nhậnngày nhận nợ, số tiền nhận nợ trên Khế ướcnhận nợ và cam kết trả nợ, trong đó sẽ quy định
cụ thể số tiền vay, mục đích sử dụng vốn, thờihạn vay và lãi suất vay
Các Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ là một bộphận không thể tách rời của hợp đồng này
ü Chứng từ giải ngân: Những tài liệu Bên B phảicung cấp cho Bên
A khi có nhu cầu rút vốn bao gồm: o Phương ánkinh doanh của Bên B và các giấy tờ, tài liệu kèmtheo;
o Đề nghị giải ngân; o Chứng từ giải ngân vàchứng từ sử dụng vốn vay; o Khế ước nhận nợ vàcam kết trả nợ Bên B lập theo mẫu quy định củaBên A;
o Các chứng từ khác có liên quan
26
Trang 28ĐIỀU 5 PHƯƠNG THỨC TÍNH LÃI
5.1 Lãi suất vay đối với các khoản vay thuộc HMTD đượctính theo cách quy định tại Điều 1 của Hợp đồng này
5.1 Phương thức tính lãi:
üTiền lãi vay được tính trên cơ sở dư nợ thực tế vàthời gian vay thực tế, kể cả thời gian gia hạn nợvay theo quy định của Hợp đồng này, trừ khi haiBên có thỏa thuận khác bằng văn bản;
üTiền lãi vay được tính hàng tháng, trên cơ sở mộttháng 30 này,
1 tại thời điểm chậm trả; ü Trường hợp Bên B khôngthanh toán lãi, các khoản phí, chi phí và nghĩa vụkhác của Bên B theo quy định của Hợp đồng nàyđúng hạn, Bên B sẽ phải trả lãi theo mức lãi suấtphạt trên số lãi, phí, chi phí chưa thanh toán đúnghạn đó tương ứng với số ngày thực tế chậm thanhtoán Số tiền lãi trong trường hợp này gọi là Lãiphạt chậm trả
ĐIỀU 6 TRẢ NỢ GỐC, LÃI VAY, TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN
6.1 Bên B phải trả hết nợ (gốc, lãi và các khoản phí, chiphí) cho Bên A trong thời hạn vay quy định trên cácKhế ước nhận nợ và cam kết trả nợ và phải trả theođúng Lịch trả nợ (gốc và lãi), phí và chi phí quy địnhtại Khoản 6.2 và khoản 6.3 và Điều 17 dưới đây
6.2 Trả nợ gốc vay:
Kế hoạch trả nợ gốc (Lịch trả nợ gốc):
Trả nợ một lần: Bên B phải trả hết nợ gốc khoảnvay vào ngày đến hạn của Khế ước nhận nợ và camkết trả nợ
27
Trang 29Trả nợ nhiều lần: Bên B được trả nợ làm nhiều lần nếu hai
Bên thống nhất bằng Thỏa thuận lịch trả nợ kèm theo Khế ướcnhận nợ và cam kết trả nợ tương ứng Khế ước nhận
nợ và cam kết trả nợ và Thỏa thuận lịch trả nợ (nếucó) kèm theo Khế ước đều là phần không thể tách rờicủa Hợp đồng này
6.3 Trả lãi vay:
Kế hoạch trả lãi (lịch trả lãi vay): Bên B phải thực hiệnviệc trả lãi cho Bên A 01 tháng/1 lần vào ngày Bên Bnhận nợ khoản vay theo Khế ước nhận nợ và cam kếttrả nợ
6.4 Trường hợp ngày trả nợ gốc, lãi vay, phí và các chi phíkhác (nếu có) là ngày nghỉ cuối tuần, ngày lễ thì Bên
B có thể trả nợ vào ngày làm việc tiếp theo ngày nghỉ
đó
6.5 Trả nợ trước hạn (thanh toán sớm):
6.5.1 Bên B chỉ được trả nợ trước hạn khi đã thông báobằng văn bản cho Bên A trước 07 ngày và phải thanhtoán chi phí trả nợ trước hạn được quy định tại Điểm6.5.3 dưới đây
6.5.2 Bên B không được hủy bỏ văn bản thông báo trả nợtrước thời hạn đã gửi cho bên A (nghĩa vụ trả nợ theothông báo trả nợ trước hạn) Vi phạm nghĩa vụ này,hoặc nghĩa vụ thông báo tại Điểm 6.5.1 trên, Bên B sẽphải chịu phạt với mức %/số tiền Bên B thôngbáo dự kiến trả nợ trước hạn;
6.5.3 Bên B phải trả phí trả nợ trước hạn theo cách thứctính phí và mức phí quy định tại Biểu phí do Bên A banhành và có hiệu lực tại thời điểm trả nợ trước hạn 6.5.4 Trường hợp Bên B vi phạm hợp đồng dẫn đến bị thuhồi nợ trước hạn thì Bên B phải trả cho Bên A phí trả
nợ trước hạn theo cách thức tính toán, mức phí đượcquy định tại Điểm 6.53 Điều này
28
Trang 30ĐIỀU 7 PHƯƠNG THỨC TRẢ NỢ, PHỤC HỒI NGHĨA
7.2 Phục hồi nghĩa vụ trả nợ: Trong trường hợp vì bất kỳ lý
do nào, khoản tiền Bên B trả nợ cho Bên A bị khấu trừ,thu hồi một phần hoặc toàn bộ hoặc theo lệnh hoặcquyết định của cơ quan có thẩm quyền, Bên B cónghĩa vụ thanh toán số tiền bị thu hồi, khấu trừ đó choBên A trong v ng 15 ngày kể từ ngày Bên A thông báocho bên B về việc bị khấu trừ, thu
hồi đó Bên B chấp nhận việc bên A phục hồi lại số nợtương ứng với số tiền bị khấu trừ, thu hồi (ghi nợ lạihoặc coi như Bên B chưa thanh toán số nợ tương ứng
số tiền bị khấu trừ, thu hồi)
ĐIỀU 8 CƠ CẤU LẠI THỜI HẠN TRẢ NỢ, CHUYỂN NỢ QUÁ HẠN
8.1 Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
8.1.1 Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ:
ü Trong trường hợp Bên B nhận thấy không có khảnăng trả nợ đúng thời hạn nợ gốc và/hoặc lãi vốnvay trong phạm vi thời hạn vay quy định tại Điều 1,Điều 6 và mong muốn được điều chỉnh kỳ hạn trả
nợ thì trước khi đến hạn của kỳ trả nợ gốc và/ hoặclãi ít nhất 10 ngày, Bên B phải gửi văn bản đề nghịđiều chỉnh kỳ hạn trả nợ tới Bên A, trong đó giảithích rõ lý do điều chỉnh kỳ hạn, nội dung đề nghịđiều chỉnh kỳ hạn cùng với các tài liệu chứng minh,
có kèm theo phương án trả nợ
ü Tùy thuộc Bên A xem xét, đánh giá khả năng trả nợ,nguồn trả nợ của Bên B và các yếu tố khác Bên Acho là cần thiết, Bên A có thể chấp thuận hoặc
29
Trang 31không chấp thuận việc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.Việc Bên A chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợphải được lập thành văn bản và gửi cho Bên B biết
ü Việc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ không làm thay đổithời hạn vay được quy định tại Điều 1 Hợp đồngnày
8.1.2 Gia hạn nợ:
ü Nếu đến hạn trả nợ mà Bên B không có khả năngtrả hết nợ gốc và/hoặc lãi vay đúng thời hạn vàmong muốn được Gia Hạn Nợ thì trước khi đến hạn
ít nhất 10 ngày làm việc, Bên B phải gửi văn bản đềnghị Gia Hạn Nợ tới Bên A, trong đó giải thích rõ lý
do đề nghị gia hạn nợ, nội dung đề nghị gia hạn nợcùng với các tài liệu chứng minh, kèm theo phương
án trả nợ Bên A có quyền xem xét, kiểm tra thực tếtại cơ sở của Bên B trước khi có văn bản trả lời
ü Tùy thuộc bên A xem xét, đánh giá khả năng trả nợ,nguồn trả nợ của Bên B và các yếu tố khác Bên Acho là cần thiết, Bên A có thể chấp thuận hoặckhông chấp thuận việc Gia Hạn Nợ Việc chấp thuậncho Gia Hạn Nợ phải được lập thành văn bản và gửicho bên B biết
8.2 Chuyển nợ quá hạn
8.2.1 Các trường hợp chuyển Nợ quá hạn
a) Bên A thực hiện việc chuyển các khoản nợ gốc không
thanh toán đúng hạn sang Nợ quá hạn khi Bên B:
ü Không thanh toán các khoản nợ gốc theo đúng thờihạn, kỳ hạn (Lịch trả nợ gốc) quy định tại Điều 6,Phụ lục kèm theo Hợp đồng này; và/hoặc
ü Không thanh toán toàn bộ gốc theo đúng thời hạnđược bên A quy định khi được yêu cầu trả nợ trướchạn
b) Bên A thực hiện chuyển các khoản Nợ lãi không thanhtoán đúng hạn sang Nợ lãi quá hạn khi bên B:
30
Trang 32ü Không thanh toán các khoản nợ lãi theo đúng thờihạn, kỳ hạn (Lịch trả lãi vay) quy định tại Điều 6;hoặc
ü Không thanh toán toàn bộ nợ lãi theo thời hạn khiđược yêu cầu trả nợ trước hạn
ü Số tiền lãi phát sinh trên Nợ lãi quá hạn áp dụngtheo quy định tại Khoản này và Khoản 5.2 gọi tắt làLãi phạt chậm trả
8.2.2 Thời điểm chuyển quá hạn, áp dụng Lãi suất quá hạn, Lãi suất phạt ü Thời điểm chuyển quá hạn là ngày
liền sau: (i) ngày đến hạn thanh toán nợ gốc, lãi vay; hoặc(ii) ngày đến hạn của kỳ hạn thanh toán nợ gốc và/hoặc(iii) ngày Bên B phải thanh toán khi được Bên A yêu cầutrửa nợ trước hạn của Bên A mà Bên B không thực hiệnthanh toán;
ü Bên B phải: (i) trả lãi theo Lãi suất quá hạn cho cáckhoản nợ gốc bị chuyển sang Nợ quá hạn; và (ii) trảlãi phạt chậm chả theo Lãi suất phạt cho các khoản
nợ lãi bị chuyển sang Nợ lãi quá hạn, kể từ thờiđiểm bị chuyển quá hạn cho đến khi Bên B thanhtoán đầy đủ các khoản Nợ gốc, Nợ lãi đó
8.2.3 Thứ tự thanh toán khi có Nợ quá hạn, Nợ lãi quá hạn, Lãi phạt chậm trả ü Bên B có trách nhiệm thanh toán cho
Bên A các khoản Nợ quá hạn, Nợ lãi quá hạn, Lãi phạtchậm trả trong thời gian sớm nhất có thể Mọi khoản Nợquá hạn và Nợ lãi quá hạn đều trong trình trạng đến hạnthanh toán
ü Hai Bên thống nhất rằng nếu Bên B đồng thời có cả
nợ gốc trong hạn và Nợ quá hạn Nợ lãi quá hạn(nếu có), Phí quá hạn, Lãi phạt chậm trả thì số tiềnBên B thanh toán trả nợ Bên A theo Hợp đồng này
và các Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ kèm theo
sẽ được ưu tiên thanh toán theo thứ tự: Phí quá hạn,Lãi phạt chậm trả, Nợ lãi quá hạn, Nợ gốc quá hạn,Lãi vay trong hạn, Nợ gốc trong hạn
31
Trang 33ĐIỀU 9 THÔNG BÁO VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN
TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG VỐN VAY
9.1 Định kỳ, Bên B cung cấp cho Bên A:
ü Thông tin về việc sử dụng vốn, các tài liệu, chứng từ
về việc sử dụng vốn vay hàng tháng trong v ng 07ngày kể từ ngày kết thúc tháng;
ü Thông tin trung thực về Bảng tổng kết tài sản, báocáo lỗ, lãi, tình trạng tài chính và tên các ngân hàngkhác mà Bên B có tài khoản, số tài khoản, số dư củatiền gửi, dư nợ tại các ngân hàng này hàng thángtrong v ng 07 ngày kể từ ngày kết thúc tháng;
ü Báo cáo tài chính theo đúng quy định pháp luật vàcác báo cáo khác về kết quả kinh doanh cùng cáchoạt động liên quan đến việc sử dụng vốn vay định
kỳ hàng quý và hàng năm trong v ng 15 ngày kể từngày kết thúc quý/năm
9.2 Bên B phải thông báo cho Bên A trong v ng 10 ngày kể từ ngày phát sinh một trong các sự kiện sau đây:
a) Thay đổi các thông tin được quy định tại Điều 15Hợp đồng này;
b)Những thay đổi về tên, địa chỉ trụ sở chính, chinhánh, văn ph ng đại diện (nếu có), mục tiêu vàngành, nghề kinh doanh, vốn điều lệ, vốn đầu tư vàcác vấn đề khác trong nội dung Giấy đăng ký kinhdoanh/Giấy chứng nhận đầu tư;
c) Thay đổi về chủ doanh nghiệp, thay đổi người quản
lý (thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thànhviên, Chủ tịch công ty, Ban điều hành, kiểm soát,người sở hữu trên mức vốn điều lệ của doanhnghiệp), người đại diện theo pháp luật của doanhnghiệp;
d)Nghị quyết của Hội đồng quản trị/ Hội đồng thànhviên hoặc quyết định của Chủ tịch công ty liên quan
32
Trang 34đến quyết định đầu tư hoặc hợp đồng có giá trị lớnhơn ½ vốn điều lệ của doanh nghiệp;
e) Nghị quyết hoặc Quyết định về việc tổ chức lạidoanh nghiệp (chia, tách, hợp nhất, sáp nhập vàchuyển đổi doanh nghiệp);
f) Giải thể hoặc phá sản (tự đề nghị hoặc bị đề nghị);
g)Quyết định mua lại phần vốn góp, mua lại cổ phần;
h)Bên bảo lãnh, bên thứ ba cầm cố/ thế chấp tài sản
để bảo đảm cho Bên B:
Đối với trường hợp là tổ chức: Có các sự kiện được quy định từ
điểm (a) đến điểm (g) liền trên đây
Đối với trường hợp là cá nhân:
ü Thay đổi địa chỉ nơi ở, tài sản bảo đảm bị thayđổi;
ü Bị liên quan trong vụ kiện, vụ án có khả năng ảnhhưởng đến
phần lớn tài sản của Bên B;
ü Kết hôn, ly hôn, chia tài sản chung trong thời kỳhôn nhân; ü Phần lớn tài sản bị kê biên, phongtỏa, cầm giữ
Bất kỳ sự kiện nào ảnh hưởng tới việc sử dụng vốnvay hoặc khả năng trả nợ của Bên B
9.3 Định kỳ, nếu Bên A có quy định hay yêu cầu, Bên B cónghĩa vụ cung cấp cho Bên A các văn bản, tài liệu cầnthiết khác (báo cáo tài chính nhanh,…) theo đúngmẫu và nội dung do bên A quy định để theo dõi tìnhhình hoạt động sản xuất kinh doanh của Bên B
ĐIỀU 10 CAM KẾT VÀ BẢO ĐẢM
Bên B theo đây cam kết và bảo đảm rằng:
10.1 Về tài chính ü Duy trì tình trạng tài chính, cơ cấu
tài sản cùng các chỉ tiêu, chuẩn mực kế toán được ổn định,thích hợp và theo đúng các quy định của pháp luật và cáctiêu chuẩn kế toán Việt Nam hoặc một tiêu chuẩn khácnếu Bên A có yêu cầu;
33
Trang 35ü Duy trì các tỉ lệ tài chính theo đúng chuẩn mực kế toánViệt Nam và/ hoặc theo yêu cầu của Bên A;
ü Lập sổ sách theo dõi quá trình vay và trả nợ đúng chế
độ kế toán hiện hành của Nhà nước CHXHCN Việt Nam
Kể từ ngày nhận món tiền vay đầu tiên đến ngày trả hết
nợ (gốc, lãi và các khoản nợ đến hạn khác nếu có), định
kỳ hàng quý, nửa năm, một năm và trường hợp đột xuấttheo yêu cầu của Bên A, Bên B có nghĩa vụ cung cấpthông tin và gửi cho Bên A các báo cáo về tình hình tàichính và kết quả kinh doanh cùng các hoạt động liênquan đến việc sử dụng vốn vay
10.2 Về quản lý và thực hiện dự án
Trường hợp mục đích sử dụng vốn vay để thực hiện các
Dự án đầu tư, sản xuất kinh doanh của Bên B, Bên Bcam kết đảm bảo
ü Đảm bảo thời điểm hoàn thành từng hạng mục của Dự
án theo đúng tiến độ, thời hạn đã được quy định trong
Dự án và/hoặc được bên A chấp thuận;
ü Đảm bảo thời điểm triển khai thực hiện Dự án vào sảnxuất kinh
doanh không quá 03 ngày, kể từ ngày giải ngân;
ü Đồng ý rằng các thay đổi về chính sách, thị trường vàcác yếu tố
khác liên quan tới Dự án là cơ sở để Bên A có nhữngthay đổi, điều chỉnh về chính sách cho vay, lãi suấtcho vay và các nội dung, quy định khách của Hợpđồng cung cấp hạn mức tín dụng ký kết giữa haibên
10.3 Về bảo đảm tiền vay và tài sản bảo đảm:
10.3.1 Đối với khoản vay có tài sản bảo đảm:
a. Bảo hiểm cho tài sản bảo đảm ü Bên B thực hiện việcmua bảo hiểm đối với tài sản bảo đảm ngay hoặctrong thời hạn…….ngày kể từ ngày Bên A có yêu cầu,đồng thời, chỉ định quyền nhận/ thụ hưởng; số tiềnbảo hiểm cho người nhận/ thụ hưởng duy nhất là Bên
34
Trang 36A; Bên A là người được bảo hiểm (thụ hưởng bảohiểm) duy nhất của các hợp đồng bảo hiểm liên quantới khoản vay/ tài sản bảo đảm cho vay của Bên B tạiBên A;
ü Bên B cam kết mua bảo hiểm đối với các tài sảncủa Bên B bao gồm nhưng không giới hạn (i) cáchàng hóa, thiết bị, tài sản hiện tại của Bên B, (ii)các tài sản hình thành từ vốn vay, (iii) tài sản bảođảm, với mức bảo hiểm tương đương 100% giá trịtài sản được bảo hiểm hoặc mức 110% đối với cáchàng hóa, thiết bị, máy móc nhập khẩu, hay đangtrên đường vận chuyển theo đúng thông lệ quốc tế
ü Bên B xác nhận rằng Bên A có quyền (nhưngkhông có nghĩa vụ) thay mặc Bên B mua bảo hiểmcho các tài sản theo quy định tại Tiết (a) trên đây
và Bên B có nghĩa vụ hoàn trả số tiền Bên A đã ứng
để mua bảo hiểm theo quy định này
b. Quản lý, định giá, đánh giá và bổ sung Tài sản bảođảm:
ü Bên B có trách nhiệm thực hiện tất cả các biệnpháp cần thiết để bảo đảm cho Bên A thực hiệnquyền kiểm tra, giám sát, kiểm soát khoản vaythuộc HMTD, tài sản bảo đảm của khoản vay
ü Bên A được quyền tự mình hoặc ủy quyền cho tổchức khác (bên thứ ba) thực hiện đánh giá, địnhgiá tài sản bảo đảm và quản lý tài sản bảo đảmcủa khoản vay thuộc HMTD theo Hợp đồng này;yêu cầu bên tài sản bảo đảm thực hiện biện phápbảo đảm an toàn cho tài sản bảo đảm và quản lýtài sản bảo đảm, kể cả việc thực hiện đánh giá,quảnl ý tài sản thông qua bên thứ ba có chứcnăng quản lý tài sản bảo đảm theo chỉ định củaBên A Các chi phí liên quan đến đánh giá, quản lýtài sản bảo đảm do Bên B và/hặc Bên bảo đảmthanh toán cho bên thứ ba
35
Trang 37ü Trường hợp tài sản bảo đảm của Bên B bị mất, hưhỏng, giảm sút
giá trị so với giá trị tài sản bảo đảm được định giátại thời điểm cho vay theo đánh giá của Bên A, Bên
B có nghĩa vụ (i) bổ sung tài sản bảo đảm hoặc, (ii)giảm dư nợ vay (trả nợ trước hạn) tương ứng hoặc(iii) thực hiện các phương thức bảo đảm bổ sungkhác theo đúng quyết định và yêu cầu của Bên Atrong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Bên A
có thông báo yêu cầu Trường hợp Bên B khôngthực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ củamình theo yêu cầu và quyết định của Bên A, Bên A
có quyền ngừng giải ngân và/ hoặc thu hồi nợ trướchạn Phương thức xác định giá trị tài sản bảo đảm
do Bên A quyết định
10.3 Đối với khoản vay thuộc HMTD được bảo đảm mộtphần bằng tài sản hoặc khoản vay không áp dụngbiện pháp bảo đảm bằng tài sản hay bảo lãnh của bênthứ ba hoặc tài sản bảo đảm bị giảm sút giá trị, bên Bcam kết và bảo đảm rằng:
a.Bên B sẽ thực hiện ngay biện pháp bảo đảm bằngtài sản theo yêu cầu của Bên A nếu: (i) Bên Bkhông đáp ứng các điều kiện về cho vay không cótài sản bảo đảm theo quy định hiện hành của Bên
A, (ii) Bên B vi phạm các cam kết, nghĩa vụ hayquy định tại Hợp đồng này, (iii) Bên B vi phạm cácquy định khác của Bên A
b.Bên B có trách nhiệm trả nợ trước hạn nếu khôngthực hiện được các biện pháp bảo đảm bằng tàisản theo quy định và yêu cầu của
Bên A;
c.Trong trường hợp Bên A phải thu hồi nợ, kể cả thuhồi nợ trước hạn, bên A có quyền xử lý bất cứ tàisản nào thuộc sở hữu hợp pháp của Bên B để thuhồi nợ;
36
Trang 38d.Bên B đồng ý và cam kết: Không thiết lập bất kỳbiện pháp bảo đảm nào (thế chấp, cầm cố hoặcdùng tài sản bảo đảm dưới bất kỳ hình thức nàokhác) đối với bất kỳ tài sản nào của Bên B, trongsuốt thời hạn của Hợp đồng này, trừ các tài sản
đã cầm cố hoặc thế chấp theo Danh mục bên Bcung cấp cho Bên A trước thời điểm ký kết Hợpđồng này (có xác nhận của Bên A);
e.Trừ trường hợp có sự chấp thuận bằng văn bảncủa Bên A, Bên B
sẽ không:
üVay vốn hoặc tham gia các giao dịch vượtquá……… ; ü Trả nợ trước hạn bất kỳ chủ nợ
nào số tiền vượt quá……….;
ü Sử dụng lợi nhuận để lại để phân chia cho cổ đông vượt
quá mức………….;
f Đồng thời Bên B có trách nhiệm:
üDuy trì tỉ lệ giữa các khoản phải thu/ tổng tài sản ởmức………; ü Số lượng hàng tồn kho không vượt quá:
……….;
üĐảm bảo duy trì các tỉ lệ khác theo đúng yêu cầu vàquyết định của
Bên A……;
10.4 Về d ng tiền luân chuyển và cam kết tài chính
a. Bên B cam kết duy trì các giao dịch và d ng tiền quatài khoản của Bên B mở tại Bên A với tần suất ghi Cótối thiểu………… lần/ tháng và số tiền ghi Có tốithiểu…… theo quy định của Bên A Tần suất ghi Có và
số tiền giao dịch tối thiểu qua tài khoản có thể đượcthay đổi theo quyết định của Bên A và Bên B cam kếtthực hiện đúng theo các yêu cầu, quyết định của Bên
A
b. Đồng thời Bên B đồng ý và cam kết:
37
Trang 39üSử dụng các dịch vụ thanh toán, bảo lãnh và cácdịch vụ ngân hàng khác của Bên A với mức tốithiểu là……….để phục vụ các hoạt động kinhdoanh thường nhật của Bên B;
üKhông tham gia/ không thực hiện các giao dịch cóliên quan tới chuyển nhượng tài sản, đầu tư tàichính (góp vốn, mua cổ phần), đầu tư bất độngsản có giá trị vượt quá mức……., trừ khi được Bên
A chấp thuận bằng văn bản và/hoặc các giao dịchkhác không thuộc phạm vi hành nghề kinh doanhtheo đăng ký kinh doanh của Bên B
10.5 Về các cam kết và bảo đảm khác:
10.5.1 Bên B đã nghiên cứu, hiểu rõ và hoàn toàn chấn nhậncác quy định, cơ sở của việc quy định về lãi suất vay,lãi suất quá hạn, lãi suất phạt, cách tính lãi, phí, chiphí được quy định trong Hợp đồng này Bên B đã tínhtoán, phân tích kỹ và tự nhận thấy phương án sảnxuất, kinh doanh, tiêu dùng của mình hoàn toàn hiệuquả, khả thi và bù đắp được các khoản lãi, phí, chi phíphạt được thỏa thuận theo Hợp đồng này;
10.5.2 Bên B cam kết dùng mọi nguồn thu và tài sản của Bên
B để trả nợ gốc và lãi tiền vay, phí, chi phí và cáckhoản nợ đến hạn khác (nếu có) cho Bên A hoặc Bênnhận chuyển nhượng, kể cả việc tự nguyện bàn giaotài sản thế chấp, cầm cố hoặc bất kỳ tài sản nào khácthay thế, bổ sung cho tài sản thế chấp, cầm cố choBên A hoặc Bên nhận chuyển nhượng để xử lý tài sảntrả nợ gốc, lãi, phí, chi phí và các khoản thanh toánđến hạn khác (nếu có); đồng thời cam kết tôn trọng
và tạo mọi điều kiện để Bên A hoặc Bên nhận chuyểnnhượng thực hiện phương án xử lý các tài sản nói trênvào các mục đích thu nợ;
10.5.3 Đồng ý để Bên A lập ủy nhiệm thu yêu cầu ngân hàng
mở tài khoản cho bên B trích tiền chuyển cho Bên A
để Bên A thu hồi các khoản nợ (gốc, lãi), phí, phạt,
38
Trang 40các khoản phải thanh toán, hoàn trả, bồi thường…theo Hợp đồng này;
10.5.4 Bên B đồng ý, chấp nhận các quyền của Bên A theoquy định của pháp luật và tại Hợp đồng này, đồngthời cam kết thực hiện đúng theo các yêu cầu, đề nghịcủa Bên A từ việc thực hiện các quyền nói trên;
10.5.5 Bên B tuân thủ các quy định, chính sách hiện hànhcủa Bên A liên quan đến việc cho vay và trong trườnghợp các quy định, chính sách này có thay đổi, bên Bcam kết sẽ thực hiện theo đúng các quy định, chínhsách đã được thay đổi đó đúng thời hạn theo thôngbáo của Bên A;
10.5.6 Bên B đồng ý và chấp nhận rằng Bên A được quyềnthu phí, chi phí phát sinh liên quan đến việc cho vaycủa Bên A và/ hoặc các khoản phí, chi phí khác theomức do Bên A quy định từng thời kỳ phù hợp với quyđịnh pháp luật, đồng thời cam kết thanh toán đầy đủ
và đúng hạn các khoản phí, chi phí trên;
10.5.7 Trong trường hợp vì sự áp dụng của luật pháp (theophán quyết của T a án/Trọng tài/Cơ quan nhà nước cóthẩm quyền) theo đó Bên A bị khấu trừ hoặc tước bỏmột phần số tiền lãi (bao gồm lãi trong hạn, quá hạn,phí, chi phí, phạt… (sau đây gọi chung là tiền lãi) màBên A được hưởng theo thỏa thuận tại Hợp đồng nàydẫn đến số tiền thực nhận của Bên A bị thấp hơn mứcđược tính toán, xác định theo quy định trong Hợpđồng này (do áp dụng mức lãi suất thấp hơn, bỏ mộtphần/toàn bộ các khoản phí, chi phí, phạt…) Bên B cónghĩa vụ đền bù/hoàn trả cho Bên A số tiền bị khấutrừ/tước bỏ đó sao cho số tiền lãi thực tế Bên A đượchưởng/ nhận sẽ không ít hơn so với trước khi bị khấutrừ/tước bỏ Nghĩa vụ của Bên B theo cam kết này làđộc lập, không phụ thuộc vào bất kỳ điều kiện nào vàkhông thể bị hủy bỏ
10.5.8 Khi có sự kiện biến đổi bất lợi đáng kể, Bên A cóquyền áp dụng một, một số hoặc đồng thời tất cả các
39