Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 Hậu qu[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Yên
TRƯỜNG THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là
A Gây các loại dịch bệnh mới.
B Tai nạn lao động và giao thông.
C Ô nhiễm môi trường.
D Chế tạo vũ khí hủy diệt.
Câu 2 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) trở thành tổ chức liên kết khu vực
lớn nhất hành tinh về
A Kinh tế và văn hóa.
B Chính trị và kinh tế.
C Quân sự và kinh tế.
D Quân sự và chính trị.
Câu 3 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)
chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?
A Chiến thắng Hòa Bình.
B Chiến thắng Việt Bắc.
C Chiến thắng Điện Biên Phủ.
D Chiến thắng Biên giới.
Câu 4 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Trật tự Véc xai - Oa sin tơn thiết lập.
B Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công.
D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
Câu 5 Tổ chức được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Tâm tâm xã.
C Cộng sản đoàn.
D Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 6 Trong tiến trình cách mạng Việt Nam giai đoạn 1919 – 1945, sự kiện nào mở ra một kỉ nguyên
mới trong lịch sử dân tộc?
A Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh được thành lập.
B Cách mạng Tháng Tám (1945) thành công.
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần VIII được triệu tập.
Câu 7 Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945?
A Mặt trận Việt Minh.
B Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương.
D Mặt trận Liên Việt.
Câu 8 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã xác định kẻ thù
của cách mạng là
A Đế quốc Pháp và bọn phản cách mạng
B Đế quốc phát xít Pháp - Nhật và tay sai.
C Đế quốc phát xít Nhật và tay sai
D Đế quốc phát xít Pháp và tay sai
Trang 2Câu 9 Ngày 9/11/1946, Quốc hội khóa 1 nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thông qua
A Danh sách Hội đồng nhân dân các cấp.
B Danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến.
C Danh sách Ủy ban hành chính các cấp.
D Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.
Câu 10 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta
ở hội nghị Pari?
A Trong chiến tranh đặc biệt.
B Trong Việt Nam hóa chiến tranh.
C Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
D Trong chiến tranh cục bộ.
Câu 11 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình
trạng Chiến tranh lạnh?
A Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
B Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.
C Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
D Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.
Câu 12 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong
chiến lược
A “Chiến tranh đơn phương.
B “Chiến tranh đặc biệt”.
C “Việt Nam hóa chiến tranh”.
D “Chiến tranh cục bộ”.
Câu 13 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu
Á dựa trên cơ sở nào?
A Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
B Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
C Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 14 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?
A Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
B Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
C Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.
D Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội
- Hòa Bình - Sơn La)
Câu 15 Điểm giống nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương
(5/1941) với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là
A Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi
nặng
D Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách
mạng ruộng đất
Câu 16 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong chỉ đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của
Đảng ta là
A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng
bộ phận, kịp thời chớp thời cơ khởi nghĩa
B Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.
C Phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng trong nước.
D Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.
Trang 3Câu 17 Vì sao việc thành lập mặt trận Việt Minh (5 - 1941) được coi là một chủ trương sáng tạo của
Đảng Cộng sản Đông Dương?
A Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B Tập hợp hết thảy các lực lượng vào mặt trận đấu tranh chống đế quốc.
C Hạn chế tối đa sự chống phá của các thế lực thù địch.
D Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
Câu 18 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là
A Độc lập và tự do.
B Dân sinh dân chủ.
C Độc lập dân tộc.
D Người cày có ruộng.
Câu 19 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những
năm 70 của thế kỉ XX?
A Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
Câu 20 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?
A Xu thế toàn cầu hóA.
B Sự hình thành các liên minh khu vực.
C Sự ra đời các khối quân sự đối lập.
D Cục diện "Chiến tranh lạnh".
Câu 21 "Thành cổ Quảng Trị" là địa danh được gắn liền với sự kiện nào sau đây?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
C Trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 22 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào
của Chủ nghĩa Mác - Lênin?
A Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
B Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.
C Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
D Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.
Câu 23 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành
trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?
A Lực lượng cách mạng.
B Khuynh hướng cách mạng.
C Đối tượng cách mạng.
D Mục tiêu trước mắt.
Câu 24 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là
A Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.
B Thực hiện nam nữ bình đẳng.
C Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.
Câu 25 Phong trào công nhân có một tổ chức lãnh đạo thống nhất, một đường lối cách mạng đúng đắn,
giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn giác ngộ về sứ mệnh lịch sử của mình từ khi
A Các tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời (1929).
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son nổ ra (8/1925).
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (1925).
Câu 26 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh
đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
Trang 4A Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.
B Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.
C Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.
D Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.
Câu 27 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.
B Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
C Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.
D Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.
Câu 28 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước
Đông Dương?
A Hiệp định Pari 1973.
B Hiệp định Viêng Chăn 1973.
C Hiệp định Giơnevơ 1954.
D Hiệp định Sơ bộ 1946.
Câu 29 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt
Nam?
A Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.
B Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.
C Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.
D Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.
Câu 30 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương
trong thời kỳ 1936 - 1939 là
A Đòi nới rộng quyền dân sinh, dân chủ.
B Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
C Chỉa ruộng đất cho dân cày.
D Giành độc lập dân tộc.
Câu 31 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những
năm 1919-1925?
Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia
Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?
Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?
Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?
C Phan Châu Trinh
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân
Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều
Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?
Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
Trang 5Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai
có sự khác biệt cơ bản về
C hình thức đấu tranh
Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã
Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?
Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?
Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?
Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là
Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã
Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?
Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?
Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì
Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là
Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:
Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo
Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ
Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh
là
Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?
A Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
B đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng
C một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ
D Hòa bình, trung lập
Trang 6E xu thế toàn cầu hóa
F sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố
G Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác
H chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau
I Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
J Pháp
K Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.
L giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ
M phát triển kinh tế
N Hy Lạp
O xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
P Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ
Q Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt
R điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định
S xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai
T các nước phương Tây
U Nhật Bản
V Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu
W từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu
X thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN
Y Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết
Z điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định
A Nam Phi
B các nước Đông Âu
C Liên Xô
D cục diện “Chiến tranh lạnh”
E dân chủ, có chủ quyền
F Thành lập khối Đồng minh chống phát xít
G chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu
H mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
I phát triển quốc phòng
J Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực
K Châu Á
L Mĩ
M Việt Nam
N xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu
O Trở thành những nước công nghiệp mới
P do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo
Q Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
R Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới
S thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi
T Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người
U Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa
V Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa
W Hòa hoãn, tích cực
X Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới
Y Đức
Z Châu Mĩ
A Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ
B Trung Hoa Dân quốc
C sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)
Trang 7D mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX
E tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh
F Anh
G có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
H Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
I Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức
J Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược
K Thái Lan
L sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”
M Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
N Tây Ban Nha
O Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản
P Phan Bội Châu
Q sự hình thành các liên minh kinh tế
R Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự
S tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô
T tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH
U tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới
V Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
W Đức, Pháp và Nhật Bản
X cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ
Y Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ
Z độc lập, có chủ quyền
A lực lượng lãnh đạo
B tự do trong Liên bang Đông Dương
C Lào
D Châu Âu
E chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau
F Đông Bắc Á
G ổn định chính trị
H Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
I Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
J Lương Văn Can
K Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước
L Mĩ
M cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực
N chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã
O Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới
P hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã
Q Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên
R Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc
S khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
T trở thành những con rồng kinh tế châu Á
U Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
V nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc
W chống lại chủ nghĩa thực dân mới
X độc lập trong Liên bang Đông Dương
Y Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu
Z các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời
A Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
B Anh
Trang 8C Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới
D sử dụng lực lượng quân đội mạnh
E Xác lập cục diện hai cực, hai phe
F phương pháp đấu tranh
G Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
H Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu
I có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
J Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai
K Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản
L Trung lập, tích cực
M lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định
N tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt
O mục tiêu đấu tranh
P xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN
Q Tây Âu
R cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi
S thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu
T chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
U hội nhập quốc tế
V Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân
W sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
X Mĩ La tinh
Y sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta
Z Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe
A sự ra đời các khối quân sự đối lập
B hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang
C Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc
D Đông Nam Á
E "Chấn hưng nội hóa".
F Châu Phi
G Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
H Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật
I người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
J tăng cường tính năng động của nền kinh tế
K Mĩ, Anh và Liên Xô
L "Bài trừ ngoại hóa".
M Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
N sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền
O Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
P Tích cực, tiến bộ
Q Tập trung sản xuất và tư bản cao
R Huỳnh Thúc Kháng
S Inđônêxia
T trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
U dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo
V Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu
W nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực
X Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào
Y Tác động của xu thế toàn cầu hóa
Z thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
A thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN
Trang 9B Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô
C Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
D thành công của cách mạng Cuba
Câu 32 Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam?
A Giôn-xơn
B Ai-xen-hao
C Ken-nơ-đi
D Ru-dơ-ven
Câu 33 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành
A Vệ quốc đoàn.
B Quân đội Quốc gia Việt Nam.
C Cứu quốc quân.
D Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.
Câu 34 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Vai trò điều tiết của nhà nước.
B Tài nguyên thiên phong phú.
C Áp dụng khoa học kỹ thuật.
D Chi phí cho quốc phòng thấp.
Câu 35 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ
trước năm 1930?
A Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
B Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
D Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
Câu 36 Đâu không phải là biện pháp cấp thời để giải quyết nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945?
A Lập “Hũ gạo cứu đói", tổ chức “Ngày đồng tâm”.
B Nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ gạo.
C Tổ chức quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
D Đẩy mạnh phong trào thi đua tăng gia sản xuất.
Câu 37 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?
A Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.
B Phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.
C Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.
D Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
Câu 38 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?
A Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
B Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
C Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
D Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.
Câu 39 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng
A Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.
B Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.
C Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
D Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
Câu 40 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?
A sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác- Lênin.
B sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
C Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng CM vô sản và khuynh hướng CM dân chủ
tư sản
D sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
Trang 10Câu 41 Trận đánh gây tiếng vang lớn trong phong trào kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm
1873 - 1874 là
A Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông.
B Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn.
C Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
D Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai.
Câu 42 Trải qua 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp lâm vào hoàn
cảnh như thế nào?
A Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.
B Thiệt hại ngày càng nặng nề, vùng chiếm đóng bị thu hẹp.
C Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.
D Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.
Câu 43 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?
A Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.
B Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
C Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
D Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.
Câu 44 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?
A Chống đế quốc và phong kiến.
B Chống chế độ phản động thuộc địA.
C Chống đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
D Chống phát xít Nhật và tay sai.
Câu 45 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt
Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại
A Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).
D Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).
Câu 46 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Tân Việt Cách mạng đảng.
D Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.
Câu 47 Sau cuộc kháng chiến chống pháp kết thúc, Miền Bắc đã căn bản hoàn thành cuộc cánh mạng
nào?
A Cách mạng xã hội chủ nghĩA.
B Cách mạng xanh trong nông nghiệp.
C Cách mạng ruộng đất.
D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 48 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ
XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa Yên Thế.
B Khởi nghĩa Ba Đình.
C Khởi nghĩa Hương Khê.
D Khởi nghĩa Bãi Sậy.
Câu 49 Vì sao từ thập kỷ 60, 70 của thế kỷ XX, nhóm 5 ngược sáng lập ASEAN thực hiện chiến của tể
hướng ngoại?
A Nền kinh tế còn nghèo nàn, lạc hậu.
B Nền kinh tế suy thoái, khủng hoảng.
C Chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế.
D Nền kinh tế đã được phục hồi và bắt đầu phát triển.
Câu 50 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?