Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 114 Câu 1 Mục ti[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Yên
TRƯỜNG THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 114 Câu 1 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.
B Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.
C Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.
D Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
Câu 2 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản
nhất?
A Kháng chiến toàn dân.
B Trường kỳ kháng chiến.
C Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.
D Kháng chiến toàn diện.
Câu 3 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?
A Việt Nam Quốc dân đảng.
B Tân Việt Cách mạng đảng.
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
D Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.
Câu 4 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng
A Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
B Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.
C Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.
D Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
Câu 5 Vì sao từ thập kỷ 60, 70 của thế kỷ XX, nhóm 5 ngược sáng lập ASEAN thực hiện chiến của tể
hướng ngoại?
A Nền kinh tế còn nghèo nàn, lạc hậu.
B Nền kinh tế suy thoái, khủng hoảng.
C Chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế.
D Nền kinh tế đã được phục hồi và bắt đầu phát triển.
Câu 6 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở
hội nghị Pari?
A Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
B Trong chiến tranh đặc biệt.
C Trong chiến tranh cục bộ.
D Trong Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 7 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ nevơ
năm 1954?
A Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
B Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
C Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
D Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.
Câu 8 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?
A Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.
B Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
C Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.
D Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
Trang 2Câu 9 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu -
đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
A Bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.
B Tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.
C Chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
D Đánh điểm, diệt viện và đánhvận động.
Câu 10 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước
Đông Dương?
A Hiệp định Giơnevơ 1954.
B Hiệp định Pari 1973.
C Hiệp định Sơ bộ 1946.
D Hiệp định Viêng Chăn 1973.
Câu 11 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?
A Chống chế độ phản động thuộc địA.
B Chống phát xít Nhật và tay sai.
C Chống đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
D Chống đế quốc và phong kiến.
Câu 12 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những
năm 1919-1925?
Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia
Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?
Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?
Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?
C Phan Châu Trinh
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân
Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều
Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?
Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai
có sự khác biệt cơ bản về
C hình thức đấu tranh
Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
Trang 3Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã
Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?
Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?
Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?
Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là
Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã
Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?
Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?
Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì
Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là
Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:
Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo
Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ
Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh
là
Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?
A Nam Phi
B Nhật Bản
C xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN
D sự ra đời các khối quân sự đối lập
E thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi
F Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác
G sử dụng lực lượng quân đội mạnh
H có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
I "Chấn hưng nội hóa".
J nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc
K một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ
L Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản
Trang 4M chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
N Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới
O phát triển kinh tế
P đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng
Q Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên
R Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới
S chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu
T từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu
U trở thành những con rồng kinh tế châu Á
V Tác động của xu thế toàn cầu hóa
W Phan Bội Châu
X trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
Y dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo
Z Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.
A Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ
B Hòa hoãn, tích cực
C Trở thành những nước công nghiệp mới
D thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
E Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt
F Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
G điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định
H cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực
I chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã
J Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người
K Mĩ
L mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
M Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực
N có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
O các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời
P Huỳnh Thúc Kháng
Q Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân
R Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
S do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo
T Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu
U Xác lập cục diện hai cực, hai phe
V khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
W Anh
X Anh
Y Pháp
Z Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
A Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
B Châu Phi
C chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau
D độc lập trong Liên bang Đông Dương
E cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ
F Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
G Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới
H Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
I Lương Văn Can
J Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ
K tự do trong Liên bang Đông Dương
Trang 5L cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi
M Hy Lạp
N cục diện “Chiến tranh lạnh”
O thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN
P Tây Âu
Q Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
R Châu Á
S thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN
T Châu Mĩ
U lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định
V thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu
W Lào
X Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
Y Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô
Z lực lượng lãnh đạo
A Đức
B chống lại chủ nghĩa thực dân mới
C mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX
D tăng cường tính năng động của nền kinh tế
E các nước Đông Âu
F mục tiêu đấu tranh
G độc lập, có chủ quyền
H Đông Bắc Á
I tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới
J Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
K Inđônêxia
L Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe
M Mĩ
N Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới
O Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
P Thành lập khối Đồng minh chống phát xít
Q Tập trung sản xuất và tư bản cao
R Việt Nam
S sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố
T Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự
U sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”
V xu thế toàn cầu hóa
W Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu
X hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang
Y tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH
Z Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa
A điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định
B Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu
C tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh
D ổn định chính trị
E phát triển quốc phòng
F sự hình thành các liên minh kinh tế
G nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực
H Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc
I xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu
J Trung lập, tích cực
Trang 6K Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược
L sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta
M Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
N tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô
O Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước
P sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)
Q Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản
R Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa
S hội nhập quốc tế
T Đức, Pháp và Nhật Bản
U Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
V Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
W Liên Xô
X Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ
Y Thái Lan
Z Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
A tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt
B Đông Nam Á
C Tích cực, tiến bộ
D Mĩ La tinh
E Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết
F Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức
G Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc
H Châu Âu
I dân chủ, có chủ quyền
J người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
K giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ
L chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau
M Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào
N sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền
O hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã
P xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
Q "Bài trừ ngoại hóa".
R Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
S phương pháp đấu tranh
T các nước phương Tây
U thành công của cách mạng Cuba
V Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu
W Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai
X Hòa bình, trung lập
Y Trung Hoa Dân quốc
Z Tây Ban Nha
A xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai
B Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật
C Mĩ, Anh và Liên Xô
D sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
Câu 13 Sự kiện đánh dấu thời cơ cách mạng để Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định phát lệnh Tổng
khởi nghĩa trong cả nước là
A Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (15/8/1945).
B Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).
C Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống đất nước Nhật (ngày 6 và ngày 9/8/1945).
Trang 7D Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương (9/3/1945).
Câu 14 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) trở thành tổ chức liên kết khu vực
lớn nhất hành tinh về
A Quân sự và kinh tế.
B Quân sự và chính trị.
C Kinh tế và văn hóa.
D Chính trị và kinh tế.
Câu 15 Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm
1945 là
A Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Hà Giang, Cao Bằng
B Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
C Quảng Nam, Bình Định, Hải Dương, Hưng Yên
D Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa
Câu 16 Vì sao sự ra đời các Xô viết ở Nghệ - Tĩnh được đánh giá là đỉnh cao của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân, phong kiến.
B Đây là hình thức chính quyền giống các Xô Viết ở nước Nga (1917).
C Giải quyết được những vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.
D Đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930).
Câu 17 Ngày 9/11/1946, Quốc hội khóa 1 nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thông qua
A Danh sách Hội đồng nhân dân các cấp.
B Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.
C Danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến.
D Danh sách Ủy ban hành chính các cấp.
Câu 18 Điểm giống nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương
(5/1941) với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là
A Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách
mạng ruộng đất
B Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi
nặng
D Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 19 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và các nước Tây Âu thành lập khối quân sự NATO nhằm
mục đích
A Đàn áp phong trào cách mạng ở Châu Âu, chống các nước xã hội chủ nghĩa.
B Giúp đỡ các nước Tây Âu xây dựng hệ thống phòng thủ.
C Chuẩn bị một cuộc chiến tranh thế giới.
D Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.
Câu 20 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ
XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa Ba Đình.
B Khởi nghĩa Yên Thế.
C Khởi nghĩa Hương Khê.
D Khởi nghĩa Bãi Sậy.
Câu 21 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình
trạng Chiến tranh lạnh?
A Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
B Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.
C Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.
D Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 22 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
Trang 8A Nhanh chóng áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
B Con người được coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.
C Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế.
D Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.
Câu 23 Đâu là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa hiện nay?
A Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế.
B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
D Sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế các nước trên thế giới.
Câu 24 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?
A sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác- Lênin.
B sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
C Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng CM vô sản và khuynh hướng CM dân chủ
tư sản
D sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 25 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Tài nguyên thiên phong phú.
B Áp dụng khoa học kỹ thuật.
C Chi phí cho quốc phòng thấp.
D Vai trò điều tiết của nhà nước.
Câu 26 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Trung
Hoa Dân quốc để đánh Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc?
A Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
B Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.
C Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
D Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
Câu 27 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?
A Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa.
B Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền, cho phép nhân dân thuộc địa được tự do đấu
tranh
C Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới.
D Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp đã cho thi hành một số chính sách tiến bộ ở
thuộc địa
Câu 28 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao của ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học
kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
B Nhân nhượng với kẻ thù.
C Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
D Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
Câu 29 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những
năm 70 của thế kỉ XX?
A Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
B Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
Câu 30 Đánh giá nào sau đây đúng về công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng
Việt Nam từ 1911 – 1930?
A Soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
B Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C Đến với chủ nghĩa Mác – Lênin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
D Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản.
Trang 9Câu 31 Tổ chức được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Tâm tâm xã.
D Cộng sản đoàn.
Câu 32 Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam
Việt Nam chuyển tử thể giữ gìn lực lượng sang thể tiến công?
A Chiến thắng Bình Giã.
B Chiến thắng Vạn Tường
C Chiến thắng Ấp Bắc.
D Phong trào “Đồng khởi”.
Câu 33 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của
giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?
A Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.
B Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.
C Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.
D Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.
Câu 34 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là
A Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.
B Thực hiện nam nữ bình đẳng.
C Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.
D Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
Câu 35 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu
Thân 1968?
A Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.
B Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.
C Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
D Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.
Câu 36 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) đã xác định kẻ thù
chủ yếu của cách mạng là
A Phát xít Nhật và tay sai.
B Đế quốc Pháp và tay sai.
C Đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
D Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai.
Câu 37 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt
Nam?
A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.
B Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.
C Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.
D Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.
Câu 38 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành
trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?
A Đối tượng cách mạng.
B Mục tiêu trước mắt.
C Khuynh hướng cách mạng.
D Lực lượng cách mạng.
Câu 39 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Các đảng phái tranh giành quyền lựC.
B Kinh tế kém phát triển.
C Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.
D Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.
Câu 40 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành
Trang 10A Quân đội Quốc gia Việt Nam.
B Vệ quốc đoàn.
C Cứu quốc quân.
D Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.
Câu 41 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)
chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?
A Chiến thắng Điện Biên Phủ.
B Chiến thắng Biên giới.
C Chiến thắng Hòa Bình.
D Chiến thắng Việt Bắc.
Câu 42 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là
A Người cày có ruộng.
B Độc lập và tự do.
C Dân sinh dân chủ.
D Độc lập dân tộc.
Câu 43 Trận đánh gây tiếng vang lớn trong phong trào kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm
1873 - 1874 là
A Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn.
B Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
C Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai.
D Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông.
Câu 44 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương
trong thời kỳ 1936 - 1939 là
A Chỉa ruộng đất cho dân cày.
B Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
C Giành độc lập dân tộc.
D Đòi nới rộng quyền dân sinh, dân chủ.
Câu 45 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt
Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại
A Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).
B Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).
Câu 46 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?
A Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
B Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
C Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội
- Hòa Bình - Sơn La)
D Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.
Câu 47 Đâu không phải là biện pháp cấp thời để giải quyết nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945?
A Lập “Hũ gạo cứu đói", tổ chức “Ngày đồng tâm”.
B Nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ gạo.
C Đẩy mạnh phong trào thi đua tăng gia sản xuất.
D Tổ chức quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
Câu 48 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ
trước năm 1930?
A Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
B Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.