1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi thpt môn lịch sử (15)

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt môn lịch sử (15)
Trường học Trường THPT Trần Phú, Phú Yên
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 38,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1 Trong[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Yên

TRƯỜNG THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản

nhất?

A Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

B Kháng chiến toàn diện.

C Kháng chiến toàn dân.

D Trường kỳ kháng chiến.

Câu 2 Điểm giống nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

(5/1941) với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là

A Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi

nặng

B Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách

mạng ruộng đất

C Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

Câu 3 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những

năm 1919-1925?

Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia

Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?

Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?

Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?

C Phan Châu Trinh

Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào

Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?

Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân

Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều

Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?

Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là

D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội

Trang 2

Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai

có sự khác biệt cơ bản về

C hình thức đấu tranh

Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?

Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã

Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?

Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?

Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?

Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?

Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân   Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là

Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã

Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?

Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ

Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?

Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là

Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:

Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo

Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ

Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh

Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?

A Đức, Pháp và Nhật Bản

B Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu

C Đông Bắc Á

D khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh

E sử dụng lực lượng quân đội mạnh

F người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

G một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ

H điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định

Trang 3

I Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật

J cục diện “Chiến tranh lạnh”

K Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới

L tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh

M phương pháp đấu tranh

N Trung lập, tích cực

O Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

P Anh

Q Tập trung sản xuất và tư bản cao

R Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

S phát triển quốc phòng

T Mĩ La tinh

U Tây Âu

V Đông Nam Á

W Inđônêxia

X Hy Lạp

Y Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

Z Lào

A Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

B Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản

C Hòa hoãn, tích cực

D Hòa bình, trung lập

E tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt

F Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa

G Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

H Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự

I Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe

J Châu Mĩ

K Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển

L Thái Lan

M giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ

N Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ

O Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết

P Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới

Q đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng

R mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ

S sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta

T thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN

U tăng cường tính năng động của nền kinh tế

V trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc

W Đức

X nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc

Y Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn

Z Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

A mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX

B Trung Hoa Dân quốc

C sự ra đời các khối quân sự đối lập

D ổn định chính trị

E Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới

F Việt Nam

G Lương Văn Can

Trang 4

H Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới

I dân chủ, có chủ quyền

J "Bài trừ ngoại hóa".

K Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

L Huỳnh Thúc Kháng

M Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

N dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo

O xu thế toàn cầu hóa

P xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN

Q tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô

R Tích cực, tiến bộ

S Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

T Mĩ

U Nam Phi

V Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước

W xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

X Phan Bội Châu

Y chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau

Z từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu

A điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định

B Tây Ban Nha

C Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc

D Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào

E cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi

F thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi

G Anh

H Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược

I Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ

J Thành lập khối Đồng minh chống phát xít

K sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền

L xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai

M sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố

N chống lại chủ nghĩa thực dân mới

O Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai

P Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác

Q có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh

R các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời

S Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu

T Châu Phi

U thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu

V hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã

W Châu Âu

X Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền

Y Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu

Z Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới

A phát triển kinh tế

B sự hình thành các liên minh kinh tế

C Châu Á

D Mĩ

E Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa

F tự do trong Liên bang Đông Dương

Trang 5

G các nước Đông Âu

H Mĩ, Anh và Liên Xô

I chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã

J Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc

K Tác động của xu thế toàn cầu hóa

L mục tiêu đấu tranh

M "Chấn hưng nội hóa".

N hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang

O sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên

P chống lại chủ nghĩa thực dân cũ

Q độc lập, có chủ quyền

R Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản

S Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô

T nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực

U thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN

V Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu

W sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”

X hội nhập quốc tế

Y lực lượng lãnh đạo

Z Liên Xô

A Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới

B lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định

C sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)

D chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau

E thành công của cách mạng Cuba

F Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên

G Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt

H độc lập trong Liên bang Đông Dương

I Xác lập cục diện hai cực, hai phe

J các nước phương Tây

K Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ

L Trở thành những nước công nghiệp mới

M thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế

N trở thành những con rồng kinh tế châu Á

O chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu

P có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

Q tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH

R Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân

S Pháp

T tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới

U Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.

V do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo

W cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

X Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

Y Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc

Z Nhật Bản

A xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu

B Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người

C cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực

D Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực

Câu 4 Tổ chức được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là

Trang 6

A Việt Nam Quốc dân đảng.

B Cộng sản đoàn.

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D Tâm tâm xã.

Câu 5 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong chiến

lược

A “Chiến tranh đặc biệt”.

B “Việt Nam hóa chiến tranh”.

C “Chiến tranh cục bộ”.

D “Chiến tranh đơn phương.

Câu 6 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

A Dân sinh dân chủ.

B Độc lập dân tộc.

C Người cày có ruộng.

D Độc lập và tự do.

Câu 7 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ nevơ

năm 1954?

A Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

B Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

C Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

D Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.

Câu 8 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?

A Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.

B Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà

Nội – Hòa Bình – Sơn La)

C Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà

Nội – Hòa Bình – Sơn La)

D Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội

- Hòa Bình - Sơn La)

Câu 9 Trận đánh gây tiếng vang lớn trong phong trào kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm

1873 - 1874 là

A Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai.

B Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông.

C Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn.

D Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

Câu 10 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong chỉ đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của

Đảng ta là

A Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.

B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng

bộ phận, kịp thời chớp thời cơ khởi nghĩa

C Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.

D Phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng trong nước.

Câu 11 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Trật tự Véc xai - Oa sin tơn thiết lập.

B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

C Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

D Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công.

Câu 12 Vì sao Đại hội đại biểu lần II của Đảng quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành

lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?

A Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau.

B Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.

C Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội.

Trang 7

D Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh Câu 13 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ

XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?

A Khởi nghĩa Ba Đình.

B Khởi nghĩa Yên Thế.

C Khởi nghĩa Bãi Sậy.

D Khởi nghĩa Hương Khê.

Câu 14 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành

trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?

A Đối tượng cách mạng.

B Khuynh hướng cách mạng.

C Mục tiêu trước mắt.

D Lực lượng cách mạng.

Câu 15 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương

trong thời kỳ 1936 - 1939 là

A Đòi nới rộng quyền dân sinh, dân chủ.

B Chỉa ruộng đất cho dân cày.

C Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

D Giành độc lập dân tộc.

Câu 16 Đánh giá nào sau đây đúng về công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng

Việt Nam từ 1911 – 1930?

A Đến với chủ nghĩa Mác – Lênin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

B Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản.

C Soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

D Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 17 Năm 1975, với thắng lợi của cách mạng Ănggola và Môdămbich, nhân dân các nước châu Phi đã

hoàn thành cơ bản nhiệm vụ đấu tranh đánh đổ

A Chế độ A-pác-thai.

B Nền thống trị chủ nghĩa thực dân mới.

C Nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ.

D Chế độ độc tài thân Mĩ.

Câu 18 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.

B Chủ nghĩa nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

Câu 19 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của

giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?

A Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.

B Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.

C Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.

D Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.

Câu 20 Vì sao từ thập kỷ 60, 70 của thế kỷ XX, nhóm 5 ngược sáng lập ASEAN thực hiện chiến của tể

hướng ngoại?

A Nền kinh tế còn nghèo nàn, lạc hậu.

B Nền kinh tế đã được phục hồi và bắt đầu phát triển.

C Nền kinh tế suy thoái, khủng hoảng.

D Chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế.

Câu 21 Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam

Việt Nam chuyển tử thể giữ gìn lực lượng sang thể tiến công?

A Chiến thắng Bình Giã.

B Chiến thắng Vạn Tường

Trang 8

C Phong trào “Đồng khởi”.

D Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 22 Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm

1945 là

A Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

B Quảng Nam, Bình Định, Hải Dương, Hưng Yên

C Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Hà Giang, Cao Bằng

D Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa

Câu 23 Sự kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho

dân tộc Việt Nam?

A Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920).

B Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).

C Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).

D Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).

Câu 24 "Thành cổ Quảng Trị" là địa danh được gắn liền với sự kiện nào sau đây?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

Câu 25 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?

A Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.

B Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

C Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.

D Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

Câu 26 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?

A Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

B Phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.

C Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

D Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

Câu 27 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

B Việt Nam Quốc dân đảng.

C Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.

D Tân Việt Cách mạng đảng.

Câu 28 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình

trạng Chiến tranh lạnh?

A Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

B Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

C Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.

D Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.

Câu 29 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào

của Chủ nghĩa Mác - Lênin?

A Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.

B Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.

C Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.

D Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

Câu 30 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là

A Thực hiện nam nữ bình đẳng.

B Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.

C Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

D Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.

Trang 9

Câu 31 Chủ trương của Đảng là giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tạm gác khẩu hiệu cách mạng

ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945 đã chứng tỏ điều gì?

A Tập trung giải quyết mâu thuẫn cơ bản hàng đầu của xã hội Việt Nam.

B Bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

C Đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

D Thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

Câu 32 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?

A Chống đế quốc Pháp - phát xít Nhật.

B Chống chế độ phản động thuộc địA.

C Chống phát xít Nhật và tay sai.

D Chống đế quốc và phong kiến.

Câu 33 Quốc gia nào được coi là lá cờ đầu của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ La Tinh

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Mêhicô.

B Cu Ba.

C Brazil.

D Urugoay.

Câu 34 Sự kiện đánh dấu thời cơ cách mạng để Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định phát lệnh Tổng

khởi nghĩa trong cả nước là

A Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).

B Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương (9/3/1945).

C Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống đất nước Nhật (ngày 6 và ngày 9/8/1945).

D Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (15/8/1945).

Câu 35 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt

Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).

B Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).

D Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).

Câu 36 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh

đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.

B Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.

C Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.

D Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.

Câu 37 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Trung

Hoa Dân quốc để đánh Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc?

A Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

B Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

C Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.

D Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

Câu 38 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.

B Các đảng phái tranh giành quyền lựC.

C Kinh tế kém phát triển.

D Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.

Câu 39 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những

năm 70 của thế kỉ XX?

A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

B Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

Trang 10

Câu 40 Trải qua 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp lâm vào hoàn

cảnh như thế nào?

A Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.

B Thiệt hại ngày càng nặng nề, vùng chiếm đóng bị thu hẹp.

C Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.

D Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.

Câu 41 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và các nước Tây Âu thành lập khối quân sự NATO nhằm

mục đích

A Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

B Chuẩn bị một cuộc chiến tranh thế giới.

C Đàn áp phong trào cách mạng ở Châu Âu, chống các nước xã hội chủ nghĩa.

D Giúp đỡ các nước Tây Âu xây dựng hệ thống phòng thủ.

Câu 42 Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung trời tháng 1/1959 xác định phương hướng cơ bản

của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là

A Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

B Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

C Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

D Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh và trang.

Câu 43 Sau cuộc kháng chiến chống pháp kết thúc, Miền Bắc đã căn bản hoàn thành cuộc cánh mạng

nào?

A Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

B Cách mạng xã hội chủ nghĩA.

C Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D Cách mạng ruộng đất.

Câu 44 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Tài nguyên thiên phong phú.

B Áp dụng khoa học kỹ thuật.

C Vai trò điều tiết của nhà nước.

D Chi phí cho quốc phòng thấp.

Câu 45 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là

A Tai nạn lao động và giao thông.

B Ô nhiễm môi trường.

C Gây các loại dịch bệnh mới.

D Chế tạo vũ khí hủy diệt.

Câu 46 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt

Nam?

A Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.

B Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.

C Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.

D Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.

Câu 47 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành

A Cứu quốc quân.

B Quân đội Quốc gia Việt Nam.

C Vệ quốc đoàn.

D Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

Câu 48 Chủ trương giải phóng miền Nam mà Bộ Chính trị đề ra cuối năm 1974 đầu năm 1975 là gì?

A Đánh từng gói nhỏ.

B Đánh chắc thắng chắC.

C Đánh nhanh thắng nhanh.

D Đánh từ Bắc đến Nam.

Ngày đăng: 17/04/2023, 22:48

w