1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi thpt môn lịch sử (24)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt môn lịch sử (24)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Trần Phú, Phú Yên
Chuyên ngành Lịch sử
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 38,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 Từ nửa[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Yên

TRƯỜNG THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á

dựa trên cơ sở nào?

A Nền kinh tế đứng đầu thế giới.

B Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

C Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.

Câu 2 Nội dung căn bản nhất trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm

80 của thế kỷ XX là

A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

B Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh.

C Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới.

D Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát.

Câu 3 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở

hội nghị Pari?

A Trong chiến tranh cục bộ.

B Trong chiến tranh đặc biệt.

C Trong Việt Nam hóa chiến tranh.

D Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.

Câu 4 Năm 1975, với thắng lợi của cách mạng Ănggola và Môdămbich, nhân dân các nước châu Phi đã

hoàn thành cơ bản nhiệm vụ đấu tranh đánh đổ

A Chế độ độc tài thân Mĩ.

B Nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ.

C Nền thống trị chủ nghĩa thực dân mới.

D Chế độ A-pác-thai.

Câu 5 Vì sao việc thành lập mặt trận Việt Minh (5 - 1941) được coi là một chủ trương sáng tạo của Đảng

Cộng sản Đông Dương?

A Tập hợp hết thảy các lực lượng vào mặt trận đấu tranh chống đế quốc.

B Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

C Hạn chế tối đa sự chống phá của các thế lực thù địch.

D Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

Câu 6 Sự kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân

tộc Việt Nam?

A Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920).

B Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).

C Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).

D Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).

Câu 7 Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung trời tháng 1/1959 xác định phương hướng cơ bản

của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là

A Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

B Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

C Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

D Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh và trang.

Câu 8 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những

năm 1919-1925?

Trang 2

Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia

Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?

Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?

Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?

C Phan Châu Trinh

Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào

Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?

Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân

Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều

Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?

Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là

D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội

Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai

có sự khác biệt cơ bản về

C hình thức đấu tranh

Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?

Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã

Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?

Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?

Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?

Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?

Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân   Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là

Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã

Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?

Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ

Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?

Trang 3

Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là

Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:

Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo

Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ

Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh

Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?

A Mĩ

B Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào

C tăng cường tính năng động của nền kinh tế

D Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người

E mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX

F Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên

G Lương Văn Can

H trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc

I Việt Nam

J dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo

K Mĩ La tinh

L Nhật Bản

M từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu

N Tác động của xu thế toàn cầu hóa

O Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

P Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc

Q Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác

R cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi

S mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ

T Hy Lạp

U Hòa bình, trung lập

V sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”

W Phan Bội Châu

X ổn định chính trị

Y Thành lập khối Đồng minh chống phát xít

Z tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt

A Tích cực, tiến bộ

B sự ra đời các khối quân sự đối lập

C Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới

D điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định

E độc lập trong Liên bang Đông Dương

F Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn

Trang 4

G xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai

H hội nhập quốc tế

I thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi

J phát triển quốc phòng

K Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ

L Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

M Pháp

N sử dụng lực lượng quân đội mạnh

O Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản

P một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ

Q Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu

R Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu

S Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

T tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh

U trở thành những con rồng kinh tế châu Á

V thành công của cách mạng Cuba

W tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô

X tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới

Y Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản

Z do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo

A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe

B Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

C Lào

D lực lượng lãnh đạo

E Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới

F Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật

G cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực

H Đông Bắc Á

I độc lập, có chủ quyền

J Châu Mĩ

K chống lại chủ nghĩa thực dân cũ

L Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới

M phương pháp đấu tranh

N Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc

O sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta

P Tây Âu

Q Đông Nam Á

R chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau

S Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa

T Hòa hoãn, tích cực

U Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa

V Nam Phi

W Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu

X Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới

Y hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang

Z cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

A "Chấn hưng nội hóa".

B Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

C thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu

D Trung lập, tích cực

E Anh

Trang 5

F xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu

G cục diện “Chiến tranh lạnh”

H Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển

I Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

J Trung Hoa Dân quốc

K xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN

L sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố

M đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng

N dân chủ, có chủ quyền

O Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới

P chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau

Q chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu

R Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt

S mục tiêu đấu tranh

T Tập trung sản xuất và tư bản cao

U Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự

V chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã

W Trở thành những nước công nghiệp mới

X các nước phương Tây

Y người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

Z các nước Đông Âu

A các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời

B Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu

C Mĩ, Anh và Liên Xô

D Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

E Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

F Huỳnh Thúc Kháng

G tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH

H Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân

I Đức, Pháp và Nhật Bản

J Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết

K "Bài trừ ngoại hóa".

L xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

M thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN

N Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

O Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ

P Xác lập cục diện hai cực, hai phe

Q Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược

R thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế

S sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền

T điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định

U nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực

V phát triển kinh tế

W tự do trong Liên bang Đông Dương

X nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc

Y Châu Âu

Z Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ

A Thái Lan

B Liên Xô

C chống lại chủ nghĩa thực dân mới

D Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc

Trang 6

E khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh

F thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN

G Mĩ

H sự hình thành các liên minh kinh tế

I lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định

J Đức

K có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

L sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)

M Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước

N Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô

O sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên

P Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền

Q có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh

R xu thế toàn cầu hóa

S Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai

T Inđônêxia

U Châu Á

V giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ

W Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

X Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.

Y hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã

Z Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới

A Tây Ban Nha

B Châu Phi

C Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực

D Anh

Câu 9 Vì sao Đại hội đại biểu lần II của Đảng quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập

ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?

A Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội.

B Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.

C Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau.

D Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh Câu 10 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là

A Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

B Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.

C Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.

D Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.

Câu 11 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là

A Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.

B Thực hiện nam nữ bình đẳng.

C Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

D Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.

Câu 12 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Chi phí cho quốc phòng thấp.

B Tài nguyên thiên phong phú.

C Vai trò điều tiết của nhà nước.

D Áp dụng khoa học kỹ thuật.

Câu 13 Sau cuộc kháng chiến chống pháp kết thúc, Miền Bắc đã căn bản hoàn thành cuộc cánh mạng

nào?

A Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Trang 7

C Cách mạng ruộng đất.

D Cách mạng xã hội chủ nghĩA.

Câu 14 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?

A Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng CM vô sản và khuynh hướng CM dân chủ

tư sản

B sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.

C sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

D sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác- Lênin.

Câu 15 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu

Thân 1968?

A Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.

B Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.

C Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.

D Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

Câu 16 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Kinh tế kém phát triển.

B Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.

C Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.

D Các đảng phái tranh giành quyền lựC.

Câu 17 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào

của Chủ nghĩa Mác - Lênin?

A Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.

B Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

C Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.

D Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.

Câu 18 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã xác định kẻ thù

của cách mạng là

A Đế quốc Pháp và bọn phản cách mạng

B Đế quốc phát xít Pháp - Nhật và tay sai.

C Đế quốc phát xít Pháp và tay sai

D Đế quốc phát xít Nhật và tay sai

Câu 19 Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam?

A Giôn-xơn

B Ai-xen-hao

C Ru-dơ-ven

D Ken-nơ-đi

Câu 20 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?

A Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

B Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

C Phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.

D Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

Câu 21 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)

chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?

A Chiến thắng Biên giới.

B Chiến thắng Việt Bắc.

C Chiến thắng Hòa Bình.

D Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Câu 22 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình

trạng Chiến tranh lạnh?

A Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

B Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.

C Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.

Trang 8

D Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 23 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao của ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học

kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?

A Nhân nhượng với kẻ thù.

B Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

C Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.

D Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

Câu 24 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là

A Gây các loại dịch bệnh mới.

B Tai nạn lao động và giao thông.

C Chế tạo vũ khí hủy diệt.

D Ô nhiễm môi trường.

Câu 25 Chủ trương của Đảng là giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tạm gác khẩu hiệu cách mạng

ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945 đã chứng tỏ điều gì?

A Tập trung giải quyết mâu thuẫn cơ bản hàng đầu của xã hội Việt Nam.

B Bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

C Đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

D Thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

Câu 26 Sau chiến tranh chống Nhật, từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử quan

trọng nào?

A Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác chống Nhật.

B Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.

C Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.

D Cách mạng Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi.

Câu 27 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

A Độc lập dân tộc.

B Dân sinh dân chủ.

C Người cày có ruộng.

D Độc lập và tự do.

Câu 28 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ

trước năm 1930?

A Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

D Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

Câu 29 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu "Nước Việt Nam là

một, dân tộc Việt Nam là một"?

A Đại thắng mùa Xuân năm 1975, giải phóng miền Nam.

B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

C Cả nước tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.

D Mỹ ký Hiệp định Pari 1973 rút quân hoàn toàn về nước.

Câu 30 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong

chiến lược

A “Việt Nam hóa chiến tranh”.

B “Chiến tranh cục bộ”.

C “Chiến tranh đặc biệt”.

D “Chiến tranh đơn phương.

Câu 31 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản

nhất?

A Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

B Kháng chiến toàn diện.

C Kháng chiến toàn dân.

Trang 9

D Trường kỳ kháng chiến.

Câu 32 Điểm giống nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

(5/1941) với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là

A Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách

mạng ruộng đất

B Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi

nặng

C Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

D Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

Câu 33 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những

năm 70 của thế kỉ XX?

A Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

B Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

Câu 34 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành

trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?

A Khuynh hướng cách mạng.

B Đối tượng cách mạng.

C Lực lượng cách mạng.

D Mục tiêu trước mắt.

Câu 35 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương

trong thời kỳ 1936 - 1939 là

A Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

B Chỉa ruộng đất cho dân cày.

C Giành độc lập dân tộc.

D Đòi nới rộng quyền dân sinh, dân chủ.

Câu 36 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

B Tân Việt Cách mạng đảng.

C Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.

D Việt Nam Quốc dân đảng.

Câu 37 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong chỉ đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của

Đảng ta là

A Phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng trong nước.

B Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.

C Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng

bộ phận, kịp thời chớp thời cơ khởi nghĩa

D Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 38 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.

B Chủ nghĩa nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

Câu 39 Tình hình Liên bang Nga từ năm 2000 là

A Tình hình kinh tế - chính trị - xã hội không ổn định.

B Thực hiện chạy đua vũ trang.

C Kinh tế dần phục hồi và phát triển, tình hình chính trị - xã hội tương đối ổn định.

D Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố.

Câu 40 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ

XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?

A Khởi nghĩa Yên Thế.

Trang 10

B Khởi nghĩa Hương Khê.

C Khởi nghĩa Ba Đình.

D Khởi nghĩa Bãi Sậy.

Câu 41 Vì sao sự ra đời các Xô viết ở Nghệ - Tĩnh được đánh giá là đỉnh cao của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930).

B Đây là hình thức chính quyền giống các Xô Viết ở nước Nga (1917).

C Đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân, phong kiến.

D Giải quyết được những vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.

Câu 42 Chủ trương giải phóng miền Nam mà Bộ Chính trị đề ra cuối năm 1974 đầu năm 1975 là gì?

A Đánh từ Bắc đến Nam.

B Đánh chắc thắng chắC.

C Đánh nhanh thắng nhanh.

D Đánh từng gói nhỏ.

Câu 43 Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam

Việt Nam chuyển tử thể giữ gìn lực lượng sang thể tiến công?

A Chiến thắng Bình Giã.

B Phong trào “Đồng khởi”.

C Chiến thắng Vạn Tường

D Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 44 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công.

D Trật tự Véc xai - Oa sin tơn thiết lập.

Câu 45 Ngày 9/11/1946, Quốc hội khóa 1 nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thông qua

A Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.

B Danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến.

C Danh sách Ủy ban hành chính các cấp.

D Danh sách Hội đồng nhân dân các cấp.

Câu 46 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) đã xác định kẻ thù

chủ yếu của cách mạng là

A Đế quốc Pháp và tay sai.

B Đế quốc Pháp - phát xít Nhật.

C Phát xít Nhật và tay sai.

D Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai.

Câu 47 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?

A Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền, cho phép nhân dân thuộc địa được tự do đấu

tranh

B Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới.

C Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp đã cho thi hành một số chính sách tiến bộ ở

thuộc địa

D Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa.

Câu 48 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt

Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).

B Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).

D Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).

Câu 49 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu -

đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa

A Bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.

Ngày đăng: 17/04/2023, 22:49

w