1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi thpt môn lịch sử (22)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt môn lịch sử (22)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Trần Phú - Phú Yên
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 38,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu 1 Đâu kh[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Yên

TRƯỜNG THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Đâu không phải là biện pháp cấp thời để giải quyết nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám

năm 1945?

A Đẩy mạnh phong trào thi đua tăng gia sản xuất.

B Tổ chức quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.

C Nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ gạo.

D Lập “Hũ gạo cứu đói", tổ chức “Ngày đồng tâm”.

Câu 2 Chủ trương của Đảng là giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tạm gác khẩu hiệu cách mạng

ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945 đã chứng tỏ điều gì?

A Bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

B Tập trung giải quyết mâu thuẫn cơ bản hàng đầu của xã hội Việt Nam.

C Thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

D Đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

Câu 3 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

B Chủ nghĩa nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

Câu 4 Sau cuộc kháng chiến chống pháp kết thúc, Miền Bắc đã căn bản hoàn thành cuộc cánh mạng

nào?

A Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

C Cách mạng ruộng đất.

D Cách mạng xã hội chủ nghĩA.

Câu 5 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở

hội nghị Pari?

A Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.

B Trong chiến tranh cục bộ.

C Trong Việt Nam hóa chiến tranh.

D Trong chiến tranh đặc biệt.

Câu 6 Trận đánh gây tiếng vang lớn trong phong trào kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm

1873 - 1874 là

A Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông.

B Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai.

C Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

D Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn.

Câu 7 Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

A Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa

B Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Hà Giang, Cao Bằng

C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

D Quảng Nam, Bình Định, Hải Dương, Hưng Yên

Câu 8 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương

trong thời kỳ 1936 - 1939 là

A Đòi nới rộng quyền dân sinh, dân chủ.

Trang 2

B Chỉa ruộng đất cho dân cày.

C Giành độc lập dân tộc.

D Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

Câu 9 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh

đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.

B Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.

C Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.

D Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.

Câu 10 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là

A Tai nạn lao động và giao thông.

B Gây các loại dịch bệnh mới.

C Ô nhiễm môi trường.

D Chế tạo vũ khí hủy diệt.

Câu 11 Sự kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho

dân tộc Việt Nam?

A Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).

B Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920).

C Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).

D Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).

Câu 12 Vì sao Đại hội đại biểu lần II của Đảng quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành

lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?

A Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau.

B Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.

C Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh.

D Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 13 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản

nhất?

A Kháng chiến toàn diện.

B Trường kỳ kháng chiến.

C Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

D Kháng chiến toàn dân.

Câu 14 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước

Đông Dương?

A Hiệp định Pari 1973.

B Hiệp định Giơnevơ 1954.

C Hiệp định Sơ bộ 1946.

D Hiệp định Viêng Chăn 1973.

Câu 15 Quốc gia nào được coi là lá cờ đầu của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ La Tinh

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Brazil.

B Cu Ba.

C Mêhicô.

D Urugoay.

Câu 16 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?

A Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

B Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

C Phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.

D Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

Câu 17 Tình hình Liên bang Nga từ năm 2000 là

A Thực hiện chạy đua vũ trang.

B Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố.

Trang 3

C Tình hình kinh tế - chính trị - xã hội không ổn định.

D Kinh tế dần phục hồi và phát triển, tình hình chính trị - xã hội tương đối ổn định.

Câu 18 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành

A Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

B Quân đội Quốc gia Việt Nam.

C Vệ quốc đoàn.

D Cứu quốc quân.

Câu 19 Trải qua 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp lâm vào hoàn

cảnh như thế nào?

A Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.

B Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.

C Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.

D Thiệt hại ngày càng nặng nề, vùng chiếm đóng bị thu hẹp.

Câu 20 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ

trước năm 1930?

A Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

D Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

Câu 21 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Sự ra đời các khối quân sự đối lập.

B Cục diện "Chiến tranh lạnh".

C Sự hình thành các liên minh khu vực.

D Xu thế toàn cầu hóA.

Câu 22 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu "Nước Việt Nam là

một, dân tộc Việt Nam là một"?

A Cả nước tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.

B Mỹ ký Hiệp định Pari 1973 rút quân hoàn toàn về nước.

C Đại thắng mùa Xuân năm 1975, giải phóng miền Nam.

D Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

Câu 23 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Trung

Hoa Dân quốc để đánh Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc?

A Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

B Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

C Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

D Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.

Câu 24 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những

năm 1919-1925?

Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia

Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?

Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?

Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?

C Phan Châu Trinh

Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào

Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Trang 4

Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?

Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân

Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều

Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?

Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là

D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội

Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai

có sự khác biệt cơ bản về

C hình thức đấu tranh

Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?

Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã

Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?

Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?

Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?

Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?

Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân   Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là

Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã

Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?

Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ

Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?

Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là

Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:

Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo

Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ

Trang 5

Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh

Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?

A Phan Bội Châu

B Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai

C Tác động của xu thế toàn cầu hóa

D Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

E dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo

F Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu

G Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ

H Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác

I Hòa hoãn, tích cực

J Tây Ban Nha

K có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

L Mĩ La tinh

M phương pháp đấu tranh

N một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ

O Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới

P Anh

Q thành công của cách mạng Cuba

R phát triển quốc phòng

S xu thế toàn cầu hóa

T Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự

U giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ

V trở thành những con rồng kinh tế châu Á

W Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân

X Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào

Y Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật

Z Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

A sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền

B Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa

C tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt

D phát triển kinh tế

E Thành lập khối Đồng minh chống phát xít

F Anh

G hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang

H hội nhập quốc tế

I Trung Hoa Dân quốc

J Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới

K chống lại chủ nghĩa thực dân mới

L Tập trung sản xuất và tư bản cao

M trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc

N Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới

O Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản

P Trung lập, tích cực

Q tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH

R Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt

S Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

Trang 6

T sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”

U Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới

V người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

W Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe

X cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

Y xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu

Z nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực

A cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi

B từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu

C Mĩ, Anh và Liên Xô

D khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh

E Đức

F Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc

G Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước

H Nam Phi

I tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới

J Đức, Pháp và Nhật Bản

K Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc

L mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX

M Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu

N nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc

O Trở thành những nước công nghiệp mới

P Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu

Q xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

R do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo

S ổn định chính trị

T tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh

U chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu

V Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc

W Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ

X lực lượng lãnh đạo

Y đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng

Z Huỳnh Thúc Kháng

A Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.

B mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ

C sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố

D Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

E Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

F sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta

G Lào

H Thái Lan

I thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế

J Đông Bắc Á

K điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định

L Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới

M Đông Nam Á

N Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới

O sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)

P Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

Q Inđônêxia

R Tây Âu

Trang 7

S Hy Lạp

T xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai

U Tích cực, tiến bộ

V chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã

W có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh

X xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN

Y Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên

Z Châu Phi

A Châu Á

B Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người

C thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN

D tăng cường tính năng động của nền kinh tế

E Pháp

F Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa

G Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

H Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ

I thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi

J "Bài trừ ngoại hóa".

K cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực

L Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu

M chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau

N Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

O sự ra đời các khối quân sự đối lập

P tự do trong Liên bang Đông Dương

Q mục tiêu đấu tranh

R sự hình thành các liên minh kinh tế

S "Chấn hưng nội hóa".

T sử dụng lực lượng quân đội mạnh

U Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược

V lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định

W tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô

X các nước phương Tây

Y Châu Mĩ

Z Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

A Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết

B Xác lập cục diện hai cực, hai phe

C độc lập trong Liên bang Đông Dương

D chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau

E Liên Xô

F Mĩ

G Việt Nam

H Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền

I dân chủ, có chủ quyền

J hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã

K Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô

L Mĩ

M chống lại chủ nghĩa thực dân cũ

N thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu

O Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản

P các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời

Q Hòa bình, trung lập

Trang 8

R độc lập, có chủ quyền

S Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

T Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực

U cục diện “Chiến tranh lạnh”

V Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn

W Nhật Bản

X thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN

Y Châu Âu

Z sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên

A Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển

B Lương Văn Can

C điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định

D các nước Đông Âu

Câu 25 Chủ trương giải phóng miền Nam mà Bộ Chính trị đề ra cuối năm 1974 đầu năm 1975 là gì?

A Đánh từng gói nhỏ.

B Đánh chắc thắng chắC.

C Đánh nhanh thắng nhanh.

D Đánh từ Bắc đến Nam.

Câu 26 Vì sao sự ra đời các Xô viết ở Nghệ - Tĩnh được đánh giá là đỉnh cao của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Đây là hình thức chính quyền giống các Xô Viết ở nước Nga (1917).

B Đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930).

C Giải quyết được những vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.

D Đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân, phong kiến.

Câu 27 Nội dung căn bản nhất trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm

80 của thế kỷ XX là

A Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát.

B Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới.

C Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

D Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh.

Câu 28 Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945?

A Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương.

B Mặt trận Liên Việt.

C Mặt trận Việt Minh.

D Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

Câu 29 Ý nào sau đây không phải là điểm chung của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và chiến

thắng Cầu Giấy lần thứ hai 1883?

A Đều do nghĩa quân của Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc thực hiện.

B Đều thể hiện rõ quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

C Đều khiến cho thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng với triều đình Nguyễn.

D Đều giết chết được tướng giặc ngay tại trận.

Câu 30 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào

của Chủ nghĩa Mác - Lênin?

A Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.

B Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.

C Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.

D Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

Câu 31 Trong tiến trình cách mạng Việt Nam giai đoạn 1919 – 1945, sự kiện nào mở ra một kỉ nguyên

mới trong lịch sử dân tộc?

A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

B Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh được thành lập.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần VIII được triệu tập.

Trang 9

D Cách mạng Tháng Tám (1945) thành công.

Câu 32 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và các nước Tây Âu thành lập khối quân sự NATO nhằm

mục đích

A Giúp đỡ các nước Tây Âu xây dựng hệ thống phòng thủ.

B Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

C Đàn áp phong trào cách mạng ở Châu Âu, chống các nước xã hội chủ nghĩa.

D Chuẩn bị một cuộc chiến tranh thế giới.

Câu 33 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) trở thành tổ chức liên kết khu vực

lớn nhất hành tinh về

A Kinh tế và văn hóa.

B Chính trị và kinh tế.

C Quân sự và chính trị.

D Quân sự và kinh tế.

Câu 34 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của

giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?

A Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.

B Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.

C Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.

D Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.

Câu 35 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Trật tự Véc xai - Oa sin tơn thiết lập.

B Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công.

C Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

Câu 36 Vì sao từ thập kỷ 60, 70 của thế kỷ XX, nhóm 5 ngược sáng lập ASEAN thực hiện chiến của tể

hướng ngoại?

A Nền kinh tế suy thoái, khủng hoảng.

B Nền kinh tế còn nghèo nàn, lạc hậu.

C Chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế.

D Nền kinh tế đã được phục hồi và bắt đầu phát triển.

Câu 37 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu -

đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa

A Bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.

B Đánh điểm, diệt viện và đánhvận động.

C Chiến trường chính và vùng sau lưng địch.

D Tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.

Câu 38 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là

A Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.

B Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.

C Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

D Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.

Câu 39 Sau chiến tranh chống Nhật, từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử quan

trọng nào?

A Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác chống Nhật.

B Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.

C Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.

D Cách mạng Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi.

Câu 40 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Con người được coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.

B Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế.

C Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

Trang 10

D Nhanh chóng áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

Câu 41 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành

trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?

A Lực lượng cách mạng.

B Mục tiêu trước mắt.

C Khuynh hướng cách mạng.

D Đối tượng cách mạng.

Câu 42 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?

A Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

B Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.

C Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

D Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

Câu 43 Điểm giống nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

(5/1941) với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là

A Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách

mạng ruộng đất

B Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi

nặng

C Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

Câu 44 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) đã xác định kẻ thù

chủ yếu của cách mạng là

A Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai.

B Phát xít Nhật và tay sai.

C Đế quốc Pháp - phát xít Nhật.

D Đế quốc Pháp và tay sai.

Câu 45 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?

A Tân Việt Cách mạng đảng.

B Việt Nam Quốc dân đảng.

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.

Câu 46 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những

năm 70 của thế kỉ XX?

A Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

Câu 47 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là

A Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.

B Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.

C Thực hiện nam nữ bình đẳng.

D Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

Câu 48 Đánh giá nào sau đây đúng về công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng

Việt Nam từ 1911 – 1930?

A Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản.

B Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

C Soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

D Đến với chủ nghĩa Mác – Lênin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

Câu 49 Đâu là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

A Sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế các nước trên thế giới.

B Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.

C Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế.

Ngày đăng: 17/04/2023, 22:49

w