Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Câu 1 Vì sao[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Yên
TRƯỜNG THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 109 Câu 1 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?
A Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền, cho phép nhân dân thuộc địa được tự do đấu
tranh
B Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp đã cho thi hành một số chính sách tiến bộ ở
thuộc địa
C Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa.
D Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 2 Phong trào công nhân có một tổ chức lãnh đạo thống nhất, một đường lối cách mạng đúng đắn,
giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn giác ngộ về sứ mệnh lịch sử của mình từ khi
A Các tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời (1929).
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (1925).
D Cuộc bãi công của công nhân Ba Son nổ ra (8/1925).
Câu 3 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?
A Chống phát xít Nhật và tay sai.
B Chống chế độ phản động thuộc địA.
C Chống đế quốc và phong kiến.
D Chống đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
Câu 4 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là
A Chế tạo vũ khí hủy diệt.
B Gây các loại dịch bệnh mới.
C Tai nạn lao động và giao thông.
D Ô nhiễm môi trường.
Câu 5 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?
A Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
B Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.
C Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.
Câu 6 Vì sao việc thành lập mặt trận Việt Minh (5 - 1941) được coi là một chủ trương sáng tạo của Đảng
Cộng sản Đông Dương?
A Tập hợp hết thảy các lực lượng vào mặt trận đấu tranh chống đế quốc.
B Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C Hạn chế tối đa sự chống phá của các thế lực thù địch.
D Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
Câu 7 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là
A Độc lập và tự do.
B Người cày có ruộng.
C Dân sinh dân chủ.
D Độc lập dân tộc.
Câu 8 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành
A Cứu quốc quân.
B Quân đội Quốc gia Việt Nam.
C Vệ quốc đoàn.
D Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.
Trang 2Câu 9 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
B Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công.
C Trật tự Véc xai - Oa sin tơn thiết lập.
D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
Câu 10 Sau chiến tranh chống Nhật, từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử quan
trọng nào?
A Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác chống Nhật.
B Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.
C Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.
D Cách mạng Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi.
Câu 11 Trong tiến trình cách mạng Việt Nam giai đoạn 1919 – 1945, sự kiện nào mở ra một kỉ nguyên
mới trong lịch sử dân tộc?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
B Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh được thành lập.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần VIII được triệu tập.
D Cách mạng Tháng Tám (1945) thành công.
Câu 12 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào
của Chủ nghĩa Mác - Lênin?
A Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.
B Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.
C Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
D Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
Câu 13 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Kinh tế kém phát triển.
B Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.
C Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.
D Các đảng phái tranh giành quyền lựC.
Câu 14 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao của ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học
kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A Nhân nhượng với kẻ thù.
B Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
C Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
D Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
Câu 15 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong
chiến lược
A “Chiến tranh đặc biệt”.
B “Chiến tranh cục bộ”.
C “Chiến tranh đơn phương.
D “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Câu 16 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?
A Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.
B Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội
- Hòa Bình - Sơn La)
C Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
D Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
Câu 17 Quốc gia nào được coi là lá cờ đầu của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ La Tinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Mêhicô.
B Cu Ba.
Trang 3C Urugoay.
D Brazil.
Câu 18 Tổ chức được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Cộng sản đoàn.
D Tâm tâm xã.
Câu 19 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp giữa
A Chủ nghĩa nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.
B Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.
C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.
D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
Câu 20 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong chỉ đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của
Đảng ta là
A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng
bộ phận, kịp thời chớp thời cơ khởi nghĩa
B Phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng trong nước.
C Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.
D Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.
Câu 21 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh
đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.
B Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.
C Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.
D Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.
Câu 22 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) đã xác định kẻ thù
chủ yếu của cách mạng là
A Phát xít Nhật và tay sai.
B Đế quốc Pháp và tay sai.
C Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai.
D Đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
Câu 23 Trận đánh gây tiếng vang lớn trong phong trào kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm
1873 - 1874 là
A Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai.
B Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
C Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông.
D Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn.
Câu 24 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng
A Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.
B Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
C Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.
D Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
Câu 25 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của
giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?
A Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.
B Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.
C Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.
D Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.
Câu 26 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?
A Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
B Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.
C Phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.
Trang 4D Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.
Câu 27 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?
A Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
B Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
C Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.
D Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
Câu 28 Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945?
A Mặt trận Việt Minh.
B Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương.
D Mặt trận Liên Việt.
Câu 29 Đâu là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa hiện nay?
A Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế.
C Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
D Sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế các nước trên thế giới.
Câu 30 Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam?
A Ai-xen-hao
B Ken-nơ-đi
C Giôn-xơn
D Ru-dơ-ven
Câu 31 Sự kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho
dân tộc Việt Nam?
A Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).
B Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).
C Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).
D Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920).
Câu 32 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những
năm 1919-1925?
Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia
Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?
Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?
Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?
C Phan Châu Trinh
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân
Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều
Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?
Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
Trang 5Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai
có sự khác biệt cơ bản về
C hình thức đấu tranh
Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã
Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?
Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?
Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?
Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là
Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã
Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?
Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?
Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì
Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là
Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:
Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo
Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ
Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh
là
Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?
A phát triển quốc phòng
B Inđônêxia
C Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên
D Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu
Trang 6E Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa
F Nhật Bản
G sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
H Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức
I Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.
J Đức
K mục tiêu đấu tranh
L xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu
M có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
N thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu
O Việt Nam
P tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô
Q sự hình thành các liên minh kinh tế
R cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực
S Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
T chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
U thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi
V Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai
W Châu Mĩ
X các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời
Y Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
Z do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo
A Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản
B sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố
C thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN
D xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN
E các nước phương Tây
F mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
G Thái Lan
H sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)
I Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước
J Tích cực, tiến bộ
K Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
L chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau
M Mĩ
N xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
O Lào
P chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu
Q tự do trong Liên bang Đông Dương
R tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH
S hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang
T độc lập, có chủ quyền
U Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực
V tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh
W trở thành những con rồng kinh tế châu Á
X Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới
Y hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã
Z cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi
A Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
B Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc
C "Chấn hưng nội hóa".
Trang 7D Tập trung sản xuất và tư bản cao
E Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật
F Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu
G điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định
H Trung lập, tích cực
I Thành lập khối Đồng minh chống phát xít
J Hy Lạp
K hội nhập quốc tế
L nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực
M Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt
N Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu
O Châu Âu
P Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào
Q Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
R Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ
S Mĩ
T Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu
U cục diện “Chiến tranh lạnh”
V Hòa hoãn, tích cực
W Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
X đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng
Y Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
Z Xác lập cục diện hai cực, hai phe
A Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới
B Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô
C người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
D Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự
E Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người
F trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
G chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau
H Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ
I có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
J Liên Xô
K thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN
L Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
M Trung Hoa Dân quốc
N Đông Nam Á
O Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
P điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định
Q sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”
R Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
S Mĩ La tinh
T chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã
U Huỳnh Thúc Kháng
V Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới
W tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới
X phát triển kinh tế
Y từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu
Z tăng cường tính năng động của nền kinh tế
A thành công của cách mạng Cuba
B "Bài trừ ngoại hóa".
Trang 8C Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới
D Hòa bình, trung lập
E Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
F Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết
G cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ
H một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ
I sự ra đời các khối quân sự đối lập
J Châu Á
K nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc
L Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ
M Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
N Tác động của xu thế toàn cầu hóa
O Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác
P Đông Bắc Á
Q dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo
R sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền
S Tây Âu
T Anh
U xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai
V độc lập trong Liên bang Đông Dương
W Anh
X Mĩ, Anh và Liên Xô
Y mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX
Z lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định
A Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
B sử dụng lực lượng quân đội mạnh
C lực lượng lãnh đạo
D sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta
E Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
F Lương Văn Can
G Phan Bội Châu
H Đức, Pháp và Nhật Bản
I Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
J khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
K thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
L Tây Ban Nha
M ổn định chính trị
N xu thế toàn cầu hóa
O Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân
P Châu Phi
Q Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc
R phương pháp đấu tranh
S Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe
T dân chủ, có chủ quyền
U các nước Đông Âu
V Pháp
W Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược
X Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản
Y tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt
Z chống lại chủ nghĩa thực dân mới
A Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa
Trang 9B giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ
C Trở thành những nước công nghiệp mới
D Nam Phi
Câu 33 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.
B Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.
C Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
D Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.
Câu 34 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước
Đông Dương?
A Hiệp định Sơ bộ 1946.
B Hiệp định Giơnevơ 1954.
C Hiệp định Viêng Chăn 1973.
D Hiệp định Pari 1973.
Câu 35 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ
trước năm 1930?
A Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
B Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
D Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
Câu 36 Trải qua 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp lâm vào hoàn
cảnh như thế nào?
A Thiệt hại ngày càng nặng nề, vùng chiếm đóng bị thu hẹp.
B Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.
C Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.
D Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.
Câu 37 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những
năm 70 của thế kỉ XX?
A Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
Câu 38 Đâu không phải là biện pháp cấp thời để giải quyết nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945?
A Tổ chức quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
B Đẩy mạnh phong trào thi đua tăng gia sản xuất.
C Nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ gạo.
D Lập “Hũ gạo cứu đói", tổ chức “Ngày đồng tâm”.
Câu 39 Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm
1945 là
A Quảng Nam, Bình Định, Hải Dương, Hưng Yên
B Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Hà Giang, Cao Bằng
C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
D Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa
Câu 40 Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung trời tháng 1/1959 xác định phương hướng cơ bản
của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là
A Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh và trang.
B Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.
C Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.
D Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.
Câu 41 Sự kiện đánh dấu thời cơ cách mạng để Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định phát lệnh Tổng
khởi nghĩa trong cả nước là
Trang 10A Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống đất nước Nhật (ngày 6 và ngày 9/8/1945).
B Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương (9/3/1945).
C Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).
D Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (15/8/1945).
Câu 42 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ
nevơ năm 1954?
A Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
B Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.
C Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
D Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
Câu 43 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ
XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa Hương Khê.
B Khởi nghĩa Bãi Sậy.
C Khởi nghĩa Ba Đình.
D Khởi nghĩa Yên Thế.
Câu 44 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt
Nam?
A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.
B Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.
C Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.
D Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.
Câu 45 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?
A Tân Việt Cách mạng đảng.
B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
D Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.
Câu 46 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu
Thân 1968?
A Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
B Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.
C Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.
D Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.
Câu 47 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)
chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?
A Chiến thắng Biên giới.
B Chiến thắng Điện Biên Phủ.
C Chiến thắng Hòa Bình.
D Chiến thắng Việt Bắc.
Câu 48 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản
nhất?
A Kháng chiến toàn dân.
B Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.
C Kháng chiến toàn diện.
D Trường kỳ kháng chiến.
Câu 49 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) trở thành tổ chức liên kết khu vực
lớn nhất hành tinh về
A Kinh tế và văn hóa.
B Quân sự và chính trị.
C Quân sự và kinh tế.
D Chính trị và kinh tế.