Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 Tổ chứ[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Yên
TRƯỜNG THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?
A Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C Việt Nam Quốc dân đảng.
D Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 2 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ
trước năm 1930?
A Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
D Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
Câu 3 Trong tiến trình cách mạng Việt Nam giai đoạn 1919 – 1945, sự kiện nào mở ra một kỉ nguyên
mới trong lịch sử dân tộc?
A Cách mạng Tháng Tám (1945) thành công.
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần VIII được triệu tập.
D Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh được thành lập.
Câu 4 Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam
Việt Nam chuyển tử thể giữ gìn lực lượng sang thể tiến công?
A Chiến thắng Vạn Tường
B Phong trào “Đồng khởi”.
C Chiến thắng Bình Giã.
D Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 5 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?
A Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
B Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.
C Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
D Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
Câu 6 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?
A Sự hình thành các liên minh khu vực.
B Cục diện "Chiến tranh lạnh".
C Xu thế toàn cầu hóA.
D Sự ra đời các khối quân sự đối lập.
Câu 7 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu
Thân 1968?
A Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.
B Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.
C Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
D Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.
Câu 8 Vì sao Đại hội đại biểu lần II của Đảng quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập
ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?
A Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh.
B Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội.
C Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau.
Trang 2D Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.
Câu 9 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ nevơ
năm 1954?
A Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
B Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
C Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.
D Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
Câu 10 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Vai trò điều tiết của nhà nước.
B Áp dụng khoa học kỹ thuật.
C Chi phí cho quốc phòng thấp.
D Tài nguyên thiên phong phú.
Câu 11 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu "Nước Việt Nam là
một, dân tộc Việt Nam là một"?
A Mỹ ký Hiệp định Pari 1973 rút quân hoàn toàn về nước.
B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
C Đại thắng mùa Xuân năm 1975, giải phóng miền Nam.
D Cả nước tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
Câu 12 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong chỉ đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của
Đảng ta là
A Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.
B Phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng trong nước.
C Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.
D Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng
bộ phận, kịp thời chớp thời cơ khởi nghĩa
Câu 13 Năm 1975, với thắng lợi của cách mạng Ănggola và Môdămbich, nhân dân các nước châu Phi đã
hoàn thành cơ bản nhiệm vụ đấu tranh đánh đổ
A Nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ.
B Chế độ độc tài thân Mĩ.
C Chế độ A-pác-thai.
D Nền thống trị chủ nghĩa thực dân mới.
Câu 14 "Thành cổ Quảng Trị" là địa danh được gắn liền với sự kiện nào sau đây?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 15 Sau chiến tranh chống Nhật, từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử quan
trọng nào?
A Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.
B Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.
C Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác chống Nhật.
D Cách mạng Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi.
Câu 16 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)
chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?
A Chiến thắng Hòa Bình.
B Chiến thắng Việt Bắc.
C Chiến thắng Điện Biên Phủ.
D Chiến thắng Biên giới.
Câu 17 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào
của Chủ nghĩa Mác - Lênin?
A Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
Trang 3B Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.
C Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.
D Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
Câu 18 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?
A Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
B Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội
- Hòa Bình - Sơn La)
C Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.
D Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
Câu 19 Trải qua 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp lâm vào hoàn
cảnh như thế nào?
A Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.
B Thiệt hại ngày càng nặng nề, vùng chiếm đóng bị thu hẹp.
C Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.
D Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.
Câu 20 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành
A Cứu quốc quân.
B Vệ quốc đoàn.
C Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.
D Quân đội Quốc gia Việt Nam.
Câu 21 Chủ trương giải phóng miền Nam mà Bộ Chính trị đề ra cuối năm 1974 đầu năm 1975 là gì?
A Đánh từng gói nhỏ.
B Đánh chắc thắng chắC.
C Đánh từ Bắc đến Nam.
D Đánh nhanh thắng nhanh.
Câu 22 Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945?
A Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương.
B Mặt trận Liên Việt.
C Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
D Mặt trận Việt Minh.
Câu 23 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt
Nam?
A Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.
B Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.
C Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.
D Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.
Câu 24 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.
B Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.
C Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.
D Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
Câu 25 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?
A Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới.
B Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp đã cho thi hành một số chính sách tiến bộ ở
thuộc địa
C Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền, cho phép nhân dân thuộc địa được tự do đấu
tranh
D Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa.
Câu 26 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu
Á dựa trên cơ sở nào?
Trang 4A Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
C Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 27 Nội dung căn bản nhất trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm
80 của thế kỷ XX là
A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.
B Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh.
C Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát.
D Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới.
Câu 28 Tình hình Liên bang Nga từ năm 2000 là
A Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố.
B Tình hình kinh tế - chính trị - xã hội không ổn định.
C Kinh tế dần phục hồi và phát triển, tình hình chính trị - xã hội tương đối ổn định.
D Thực hiện chạy đua vũ trang.
Câu 29 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước
Đông Dương?
A Hiệp định Viêng Chăn 1973.
B Hiệp định Sơ bộ 1946.
C Hiệp định Giơnevơ 1954.
D Hiệp định Pari 1973.
Câu 30 Chủ trương của Đảng là giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tạm gác khẩu hiệu cách mạng
ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945 đã chứng tỏ điều gì?
A Đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
B Thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
C Tập trung giải quyết mâu thuẫn cơ bản hàng đầu của xã hội Việt Nam.
D Bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
Câu 31 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta
ở hội nghị Pari?
A Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
B Trong chiến tranh đặc biệt.
C Trong Việt Nam hóa chiến tranh.
D Trong chiến tranh cục bộ.
Câu 32 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là
A Ô nhiễm môi trường.
B Gây các loại dịch bệnh mới.
C Tai nạn lao động và giao thông.
D Chế tạo vũ khí hủy diệt.
Câu 33 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương
trong thời kỳ 1936 - 1939 là
A Đòi nới rộng quyền dân sinh, dân chủ.
B Giành độc lập dân tộc.
C Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
D Chỉa ruộng đất cho dân cày.
Câu 34 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những
năm 70 của thế kỉ XX?
A Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
B Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
Câu 35 Trận đánh gây tiếng vang lớn trong phong trào kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm
1873 - 1874 là
Trang 5A Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai.
B Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
C Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông.
D Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn.
Câu 36 Ngày 9/11/1946, Quốc hội khóa 1 nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thông qua
A Danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến.
B Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.
C Danh sách Ủy ban hành chính các cấp.
D Danh sách Hội đồng nhân dân các cấp.
Câu 37 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt
Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).
C Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).
D Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).
Câu 38 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.
B Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.
C Kinh tế kém phát triển.
D Các đảng phái tranh giành quyền lựC.
Câu 39 Phong trào công nhân có một tổ chức lãnh đạo thống nhất, một đường lối cách mạng đúng đắn,
giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn giác ngộ về sứ mệnh lịch sử của mình từ khi
A Các tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời (1929).
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (1925).
C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son nổ ra (8/1925).
D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
Câu 40 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình
trạng Chiến tranh lạnh?
A Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.
B Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.
C Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
D Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
Câu 41 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những
năm 1919-1925?
Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia
Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?
Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?
Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?
C Phan Châu Trinh
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân
Trang 6Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều
Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?
Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai
có sự khác biệt cơ bản về
C hình thức đấu tranh
Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã
Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?
Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?
Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?
Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là
Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã
Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?
Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?
Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì
Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là
Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:
Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo
Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ
Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh
là
Trang 7Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?
A các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời
B Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.
C Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
D Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược
E Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
F hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã
G Tác động của xu thế toàn cầu hóa
H Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
I Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu
J Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
K Trung Hoa Dân quốc
L hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang
M Anh
N cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực
O Lào
P độc lập trong Liên bang Đông Dương
Q các nước Đông Âu
R nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực
S Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
T Việt Nam
U Châu Á
V Châu Âu
W mục tiêu đấu tranh
X thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
Y Nhật Bản
Z hội nhập quốc tế
A Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
B Đông Bắc Á
C xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu
D tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô
E Mĩ La tinh
F chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã
G ổn định chính trị
H Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt
I Châu Phi
J nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc
K tăng cường tính năng động của nền kinh tế
L Xác lập cục diện hai cực, hai phe
M Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
N Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai
O thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN
P chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau
Q dân chủ, có chủ quyền
R thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi
S Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự
T phương pháp đấu tranh
U Phan Bội Châu
V sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố
W khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
Trang 8X xu thế toàn cầu hóa
Y một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ
Z Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào
B "Bài trừ ngoại hóa".
C trở thành những con rồng kinh tế châu Á
D Mĩ
E Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước
F Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới
G Nam Phi
H lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định
I Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ
J phát triển kinh tế
K Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản
L sự hình thành các liên minh kinh tế
M có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
N Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
O sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)
P Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô
Q tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt
R cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi
S điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định
T Lương Văn Can
U tự do trong Liên bang Đông Dương
V do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo
W sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền
X Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
Y Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản
Z sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
A cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ
B Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới
C thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu
D Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
E Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc
F Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa
G Trở thành những nước công nghiệp mới
H Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác
I Châu Mĩ
J Đức
K lực lượng lãnh đạo
L Hòa bình, trung lập
M Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu
N Mĩ
O dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo
P chống lại chủ nghĩa thực dân mới
Q Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa
R Huỳnh Thúc Kháng
S Tây Âu
T Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức
U Inđônêxia
V giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ
Trang 9W Liên Xô
X Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết
Y tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH
Z Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người
A sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”
B tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh
C cục diện “Chiến tranh lạnh”
D Tích cực, tiến bộ
E chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu
F Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
G Pháp
H Thành lập khối Đồng minh chống phát xít
I sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta
J Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ
K Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
L Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
M Thái Lan
N Tập trung sản xuất và tư bản cao
O sử dụng lực lượng quân đội mạnh
P chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau
Q xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
R xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai
S Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu
T Tây Ban Nha
U điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định
V Mĩ, Anh và Liên Xô
W mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX
X trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
Y các nước phương Tây
Z Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực
A Đông Nam Á
B tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới
C Hy Lạp
D mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
E Đức, Pháp và Nhật Bản
F người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
G sự ra đời các khối quân sự đối lập
H xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN
I Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu
J "Chấn hưng nội hóa".
K từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu
L Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ
M Hòa hoãn, tích cực
N phát triển quốc phòng
O Anh
P Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới
Q chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
R thành công của cách mạng Cuba
S Trung lập, tích cực
T đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng
U Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe
Trang 10V Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật
W Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc
X có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
Y thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN
Z Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên
A Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân
B Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới
C Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
D độc lập, có chủ quyền
Câu 42 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ
XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa Bãi Sậy.
B Khởi nghĩa Hương Khê.
C Khởi nghĩa Yên Thế.
D Khởi nghĩa Ba Đình.
Câu 43 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao của ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học
kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
B Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
C Nhân nhượng với kẻ thù.
D Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
Câu 44 Vì sao việc thành lập mặt trận Việt Minh (5 - 1941) được coi là một chủ trương sáng tạo của
Đảng Cộng sản Đông Dương?
A Hạn chế tối đa sự chống phá của các thế lực thù địch.
B Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
C Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
D Tập hợp hết thảy các lực lượng vào mặt trận đấu tranh chống đế quốc.
Câu 45 Tổ chức được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Tâm tâm xã.
D Cộng sản đoàn.
Câu 46 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp giữa
A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
B Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.
C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.
D Chủ nghĩa nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.
Câu 47 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là
A Người cày có ruộng.
B Độc lập dân tộc.
C Độc lập và tự do.
D Dân sinh dân chủ.
Câu 48 Đâu là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa hiện nay?
A Sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế các nước trên thế giới.
B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế.
D Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
Câu 49 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của
giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?
A Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.
B Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.
C Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.