1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi thpt môn lịch sử (1)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi THPT Môn Lịch Sử (1)
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Trần Phú, Phú Yên
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 38,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 Trong[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Yên

TRƯỜNG THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam

Việt Nam chuyển tử thể giữ gìn lực lượng sang thể tiến công?

A Chiến thắng Bình Giã.

B Phong trào “Đồng khởi”.

C Chiến thắng Vạn Tường

D Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 2 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là

A Gây các loại dịch bệnh mới.

B Ô nhiễm môi trường.

C Chế tạo vũ khí hủy diệt.

D Tai nạn lao động và giao thông.

Câu 3 Sự kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân

tộc Việt Nam?

A Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).

B Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).

C Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).

D Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920).

Câu 4 Đâu là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

A Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

B Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế.

C Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.

D Sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế các nước trên thế giới.

Câu 5 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) đã xác định kẻ thù

chủ yếu của cách mạng là

A Đế quốc Pháp - phát xít Nhật.

B Phát xít Nhật và tay sai.

C Đế quốc Pháp và tay sai.

D Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai.

Câu 6 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?

A Chống chế độ phản động thuộc địA.

B Chống phát xít Nhật và tay sai.

C Chống đế quốc Pháp - phát xít Nhật.

D Chống đế quốc và phong kiến.

Câu 7 Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu

Thân 1968?

A Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.

B Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.

C Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.

D Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

Câu 8 Trải qua 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp lâm vào hoàn cảnh

như thế nào?

A Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.

B Thiệt hại ngày càng nặng nề, vùng chiếm đóng bị thu hẹp.

C Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.

Trang 2

D Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.

Câu 9 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng

A Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.

B Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.

C Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.

D Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.

Câu 10 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là

A Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

B Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.

C Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.

D Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.

Câu 11 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh

đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.

B Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.

C Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.

D Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 12 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành

trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?

A Khuynh hướng cách mạng.

B Đối tượng cách mạng.

C Mục tiêu trước mắt.

D Lực lượng cách mạng.

Câu 13 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt

Nam?

A Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.

B Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.

C Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.

D Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.

Câu 14 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình

trạng Chiến tranh lạnh?

A Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.

B Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

C Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.

D Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

Câu 15 "Thành cổ Quảng Trị" là địa danh được gắn liền với sự kiện nào sau đây?

A Trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

Câu 16 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ

XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?

A Khởi nghĩa Yên Thế.

B Khởi nghĩa Bãi Sậy.

C Khởi nghĩa Hương Khê.

D Khởi nghĩa Ba Đình.

Câu 17 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?

A Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội

- Hòa Bình - Sơn La)

B Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà

Nội – Hòa Bình – Sơn La)

Trang 3

C Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà

Nội – Hòa Bình – Sơn La)

D Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.

Câu 18 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã xác định kẻ thù

của cách mạng là

A Đế quốc phát xít Pháp và tay sai

B Đế quốc phát xít Pháp - Nhật và tay sai.

C Đế quốc phát xít Nhật và tay sai

D Đế quốc Pháp và bọn phản cách mạng

Câu 19 Ngày 9/11/1946, Quốc hội khóa 1 nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thông qua

A Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới.

B Danh sách Hội đồng nhân dân các cấp.

C Danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến.

D Danh sách Ủy ban hành chính các cấp.

Câu 20 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?

A Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.

B Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

C Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

D Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.

Câu 21 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của

giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?

A Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.

B Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.

C Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.

D Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.

Câu 22 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong chỉ đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của

Đảng ta là

A Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.

B Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.

C Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng

bộ phận, kịp thời chớp thời cơ khởi nghĩa

D Phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng trong nước.

Câu 23 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những

năm 70 của thế kỉ XX?

A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

B Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

Câu 24 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

Câu 25 Nội dung căn bản nhất trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm

80 của thế kỷ XX là

A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

B Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới.

C Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh.

D Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát.

Câu 26 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Trật tự Véc xai - Oa sin tơn thiết lập.

B Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

Trang 4

C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công.

D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

Câu 27 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Sự ra đời các khối quân sự đối lập.

B Cục diện "Chiến tranh lạnh".

C Xu thế toàn cầu hóA.

D Sự hình thành các liên minh khu vực.

Câu 28 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu "Nước Việt Nam là

một, dân tộc Việt Nam là một"?

A Cả nước tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.

B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

C Mỹ ký Hiệp định Pari 1973 rút quân hoàn toàn về nước.

D Đại thắng mùa Xuân năm 1975, giải phóng miền Nam.

Câu 29 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ

trước năm 1930?

A Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

D Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

Câu 30 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)

chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?

A Chiến thắng Hòa Bình.

B Chiến thắng Điện Biên Phủ.

C Chiến thắng Biên giới.

D Chiến thắng Việt Bắc.

Câu 31 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

A Độc lập dân tộc.

B Người cày có ruộng.

C Độc lập và tự do.

D Dân sinh dân chủ.

Câu 32 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?

A Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.

B Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

C Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

D Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

Câu 33 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những

năm 1919-1925?

Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia

Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?

Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?

Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?

C Phan Châu Trinh

Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào

Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?

Trang 5

Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân

Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều

Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?

Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là

D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội

Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai

có sự khác biệt cơ bản về

C hình thức đấu tranh

Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?

Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã

Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?

Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?

Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?

Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?

Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân   Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là

Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã

Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?

Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ

Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?

Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là

Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:

Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo

Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ

Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

Trang 6

Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh

Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?

A Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào

B Tây Ban Nha

C Hy Lạp

D Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu

E Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới

F giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ

G đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng

H tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh

I tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH

J lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định

K Anh

L Hòa bình, trung lập

M Huỳnh Thúc Kháng

N Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc

O Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

P Mĩ, Anh và Liên Xô

Q Lương Văn Can

R Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa

S Mĩ

T Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu

U phương pháp đấu tranh

V Mĩ La tinh

W Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân

X độc lập, có chủ quyền

Y xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN

Z cục diện “Chiến tranh lạnh”

A Châu Á

B tự do trong Liên bang Đông Dương

C Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc

D phát triển kinh tế

E trở thành những con rồng kinh tế châu Á

F Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực

G độc lập trong Liên bang Đông Dương

H Tác động của xu thế toàn cầu hóa

I Tập trung sản xuất và tư bản cao

J Xác lập cục diện hai cực, hai phe

K Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn

L hội nhập quốc tế

M thành công của cách mạng Cuba

N sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”

O nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực

P tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô

Q Tây Âu

R các nước phương Tây

S nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc

T cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi

U một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ

Trang 7

V Đông Bắc Á

W dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo

X thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu

Y các nước Đông Âu

Z điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định

A chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau

B Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt

C Inđônêxia

D người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

E dân chủ, có chủ quyền

F Đông Nam Á

G Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản

H Lào

I cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

J Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới

K Việt Nam

L Đức

M chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau

N Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết

O Nam Phi

P sử dụng lực lượng quân đội mạnh

Q từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu

R Anh

S Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới

T mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ

U Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

V xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai

W Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự

X xu thế toàn cầu hóa

Y Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe

Z sự hình thành các liên minh kinh tế

A Trở thành những nước công nghiệp mới

B thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế

C sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên

D có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh

E Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác

F Châu Âu

G mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX

H Châu Mĩ

I "Chấn hưng nội hóa".

J Châu Phi

K sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền

L Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người

M Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu

N Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô

O Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu

P xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu

Q hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang

R thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN

S Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên

T ổn định chính trị

Trang 8

U Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

V "Bài trừ ngoại hóa".

W Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

X Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới

Y Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược

Z Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật

A xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

B cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực

C các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời

D lực lượng lãnh đạo

E Tích cực, tiến bộ

F Nhật Bản

G Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ

H Liên Xô

I Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới

J Trung Hoa Dân quốc

K Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.

L Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

M sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)

N Thái Lan

O thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN

P sự ra đời các khối quân sự đối lập

Q chống lại chủ nghĩa thực dân mới

R tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt

S Đức, Pháp và Nhật Bản

T mục tiêu đấu tranh

U Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

V Thành lập khối Đồng minh chống phát xít

W chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã

X chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu

Y điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định

Z Phan Bội Châu

A Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới

B Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ

C Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

D Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản

E tăng cường tính năng động của nền kinh tế

F Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

G tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới

H Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai

I Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

J có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

K Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc

L sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta

M Mĩ

N Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ

O Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa

P trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc

Q thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi

R Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

S khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh

Trang 9

T Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển

U chống lại chủ nghĩa thực dân cũ

V do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo

W Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền

X Pháp

Y Trung lập, tích cực

Z phát triển quốc phòng

A sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố

B hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã

C Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước

D Hòa hoãn, tích cực

Câu 34 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành

A Quân đội Quốc gia Việt Nam.

B Cứu quốc quân.

C Vệ quốc đoàn.

D Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

Câu 35 Quốc gia nào được coi là lá cờ đầu của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ La Tinh

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Cu Ba.

B Urugoay.

C Brazil.

D Mêhicô.

Câu 36 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với Hiệp định Giơ

nevơ năm 1954?

A Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

B Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết Hiệp định Giơnevơ.

C Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

D Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

Câu 37 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước

Đông Dương?

A Hiệp định Giơnevơ 1954.

B Hiệp định Pari 1973.

C Hiệp định Sơ bộ 1946.

D Hiệp định Viêng Chăn 1973.

Câu 38 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) trở thành tổ chức liên kết khu vực

lớn nhất hành tinh về

A Quân sự và kinh tế.

B Chính trị và kinh tế.

C Quân sự và chính trị.

D Kinh tế và văn hóa.

Câu 39 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Nhanh chóng áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

B Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế.

C Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

D Con người được coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.

Câu 40 Trong nội dung Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, nội dung nào là cốt yếu và cơ bản

nhất?

A Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

B Kháng chiến toàn dân.

C Kháng chiến toàn diện.

D Trường kỳ kháng chiến.

Trang 10

Câu 41 Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm

1945 là

A Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa

B Quảng Nam, Bình Định, Hải Dương, Hưng Yên

C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

D Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Hà Giang, Cao Bằng

Câu 42 Tình hình Liên bang Nga từ năm 2000 là

A Thực hiện chạy đua vũ trang.

B Tình hình kinh tế - chính trị - xã hội không ổn định.

C Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố.

D Kinh tế dần phục hồi và phát triển, tình hình chính trị - xã hội tương đối ổn định.

Câu 43 Phong trào công nhân có một tổ chức lãnh đạo thống nhất, một đường lối cách mạng đúng đắn,

giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn giác ngộ về sứ mệnh lịch sử của mình từ khi

A Các tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời (1929).

B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).

C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son nổ ra (8/1925).

D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (1925).

Câu 44 Vì sao Đại hội đại biểu lần II của Đảng quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành

lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?

A Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.

B Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau.

C Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội.

D Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh Câu 45 Năm 1975, với thắng lợi của cách mạng Ănggola và Môdămbich, nhân dân các nước châu Phi đã

hoàn thành cơ bản nhiệm vụ đấu tranh đánh đổ

A Chế độ A-pác-thai.

B Nền thống trị chủ nghĩa thực dân mới.

C Chế độ độc tài thân Mĩ.

D Nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ.

Câu 46 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong

chiến lược

A “Việt Nam hóa chiến tranh”.

B “Chiến tranh đặc biệt”.

C “Chiến tranh cục bộ”.

D “Chiến tranh đơn phương.

Câu 47 Sau chiến tranh chống Nhật, từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử quan

trọng nào?

A Cách mạng Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi.

B Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.

C Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.

D Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác chống Nhật.

Câu 48 Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam?

A Ken-nơ-đi

B Ai-xen-hao

C Ru-dơ-ven

D Giôn-xơn

Câu 49 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?

A Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp đã cho thi hành một số chính sách tiến bộ ở

thuộc địa

B Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới.

C Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa.

Ngày đăng: 17/04/2023, 22:48

w