1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt lịch sử (6)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt lịch sử (6)
Trường học Trường THPT Bình Khang
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 104,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Bình Khang (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu 1 “Nhậ[.]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương

Trường THPT Bình Khang

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 – 3- 1945) là bản chỉ thị của

A Tổng bộ Việt Minh.

B Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.

C Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 2 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy giành

độc lập?

A Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.

B Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

C Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

D Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

Câu 3 Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là

A chống đế quốc, chống phong kiến.

B lật đổ chính phủ tư sản lâm thời.

C chống chế độ phản động thuộc địa.

D lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.

Câu 4 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước Bali

(2- 1976) là

A chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.

B tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.

C không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

D hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.

Câu 5 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt

Nam là?

A Hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.

B Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.

C Bước đầu làm hình thành nền công nghiệp nước ta

D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.

Câu 6 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?

A Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.

B Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

C Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

D Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.

Câu 7 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy giành

độc lập?

A Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

B Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

Trang 2

C Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

D Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.

Câu 8 Trong giai đoạn 1983 – 1991, kinh tế Mĩ

A phục hồi và phát triển.

B phát triển xen kẽ suy thoái.

C phát triển mạnh mẽ.

D khủng hoảng và suy thoái.

Câu 9 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử

dụng bạo lực cách mạng là do

A Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

B đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

C các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

D không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.

Câu 10 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa

của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là

A chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.

B sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.

C quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

D sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.

Câu 11 Theo quy định của Hội nghị Ianta (2 – 1945), quốc gia nào dưới đây cần trở thành một quốc gia

thống nhất và dân chủ?

A Triều Tiên.

B Trung Quốc.

C Mông Cổ.

D Nhật Bản.

Câu 12 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam

giai đoạn 1919-1925?

A Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

B Tìm ra con đường cách mạng vô sản.

C Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.

D Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.

Câu 13 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã

A giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.

B mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.

C quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.

D chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 14 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

Việt Nam?

A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).

B Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).

C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).

D Tổ chức Công hội được thành lập (1920).

Câu 15 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

B Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

Trang 3

C Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

D Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

Câu 16 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông

dân?

A Ruộng đất cho dân cày.

B Giảm tô, xóa nợ.

C Cơm áo và hòa bình.

D Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

Câu 17 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

B Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

C Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

D Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

Câu 18 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Chính quyền cách mạng non trẻ.

B Hơn 90% dân số không biết chữ

C Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

D Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

Câu 19 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

B Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

C Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

D Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

Câu 20 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã

A giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.

B quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.

C chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

D mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.

Câu 21 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt

trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.

B địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.

C chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.

D sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

Câu 22 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

B Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

C Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

D Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

Câu 23 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển

kinh tế làm trọng tâm vì

A sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.

Trang 4

B muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

C kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

D để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.

Câu 24 Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?

A Tổ chức tiến công, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.

B Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu

C Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán.

D Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hòa bình, kết thúc chiến tranh.

Câu 25 Tháng 7 - 1925, Nguyễn Ái Quốc đã

A thành lập tổ chức Cộng sản đoàn.

B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

C tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.

D tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

Câu 26 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

B Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.

C Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

D Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

Câu 27 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

A tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

B Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.

C chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.

D hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.

Câu 28 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Thắng lợi của cách mạng Cuba.

B Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

Câu 29 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì

A khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

B khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.

C khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.

D khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.

Câu 30 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

B chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

C chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

D chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

Câu 31 Trong những năm 80 thế kỉ XX, Mĩ và Liên Xô đạt được thỏa thuận nào sau đây?

A Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

B Giải thể các tổ chức quân sự của Mĩ và Liên Xô tại châu Âu.

C Nhiều hợp tác về kinh tế, chính trị, quốc phòng.

D Thủ tiêu tên lửa tầm trung, cắt giảm vũ khí chiến lược.

Trang 5

Câu 32 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?

A Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.

B Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

C Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.

D Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

Câu 33 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?

A Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.

B Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.

C Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.

D Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

Câu 34 Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản ra đời năm 1930 đến nay

A giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.

B dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

C giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp khỏi thân phận nô lệ.

D độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

Câu 35 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.

B “Đánh chắc, tiến chắc”.

C “Đánh nhanh, thắng nhanh”.

D “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

Câu 36 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước

Bali (2- 1976) là

A chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.

B hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.

C tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.

D không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

Câu 37 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm

gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay

A mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.

B Cương quyết trong đấu tranh.

C Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.

D Nhân nhượng với kẻ thù.

Câu 38 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là

A nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.

B thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.

C chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.

D thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.

Câu 39 Bản chất của chính sách Mới của tổng thống Ru-dơ-ven là:

A nhà nước nắm độc quyền, chi phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh.

B thả nổi nền kinh tế tự do theo thị trường.

C loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí của nhà nước trong sản xuất, kinh doanh.

D tăng cường vai trò điều tiết, quản lí kinh tế của nhà nước.

Câu 40 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

Trang 6

A Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.

B tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

C hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.

D chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.

Câu 41 Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là

A đấu tranh chính trị.

B đấu tranh vũ trang.

C bạo lực cách mạng.

D khởi nghĩa giành quyền làm chủ.

Câu 42 Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến

công gắn liền với thắng lợi của

A cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

B cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).

D trận Vạn Tường (1965).

Câu 43 Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?

A tư sản dân tộc.

B công nhân.

C tư sản mại bản.

D nông dân.

Câu 44 Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch.

A Đơ lat Đơ Tat xi nhi.

B Xtalây - Taylo

C cải cách điền địa.

D Giôn xơn- Mác Namara.

Câu 45 Yếu tố chủ quan tác động đến sự xuất hiện khuynh hướng dân tộc dân chủ trong phong trào yêu

nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A Ảnh hưởng từ Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc.

B Ảnh hưởng từ thành công của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.

C Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp.

D Ảnh hưởng từ Duy tân Minh Trị của Nhật Bản.

Câu 46 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.

B góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.

C thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

D góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.

Câu 47 Vì sao Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 –

1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Thành lập mặt trận Việt Minh để tập hợp lực lượng cách mạng.

B Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.

C Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

D Góp phần củng cố khối đoàn kết dân tộc.

Câu 48 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là

A thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.

Trang 7

B nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.

C thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.

D chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.

Câu 49 Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau

Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930?

A Sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin.

B Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.

C Khuynh hướng vô sản và tư sản có mục tiêu và hình thức đấu tranh khác nhau.

D Khuynh hướng vô sản và tư sản đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng.

Câu 50 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là

A hài hòa và hợp tác.

B cạnh tranh và hợp tác.

C đối thoại và thỏa hiệp.

D mâu thuẫn và kiềm chế.

Câu 51 Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình nhà

Nguyễn có động thái như thế nào?

A Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.

B Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.

C Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.

D Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.

Câu 52 Nhân tố cơ bản dẫn đến sự thay đổi sâu sắc lực lượng giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX-

đầu thế kỉ XX là:

A sự phát triển không đều về khoa học- kĩ thuật giữa các nước đế quốc.

B sự chênh lệch về tiềm lực quân sự của các nước đế quốc.

C sự chênh lệch về hệ thống thuộc địa giữa các nước đế quốc.

D sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị giữa các nước đế quốc.

Câu 53 Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?

A Cách mạng công nghệ.

B Cách mạng công nghiệp

C Cách mạng trắng trong nông nghiệp.

D Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

Câu 54 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm

A tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

B phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

C hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.

D củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

Câu 55 Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954- 1975 )là

A hỗ trợ lẫn nhau.

B gắn bó mật thiết, tác động qua lại.

C hợp tác, giúp đỡ nhau.

D hợp tác với nhau.

Câu 56 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A chiến tranh lạnh.

B trật tự hai cực Ianta.

C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

Trang 8

D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

Câu 57 Hậu cứ trong “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?

A Ấp chiến lược

B Ngụy quyền.

C Cố vấn Mỹ.

D Đô thị.

Câu 58 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường

kinh tế là gì?

A Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.

B Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

C Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao.

D Chi phí cho quốc phòng thấp.

Câu 59 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945

thành công là gì?

A Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù

B Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

C Kiện toàn bộ máy nhà nước

D Giải quyết khó khăn về tài chính

Câu 60 Nội dung nào là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông

Dương với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A Đề ra phương hướng chiến lược.

B Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

C Xác định phương pháp đấu tranh.

D Xác định giai cấp lãnh đạo.

Câu 61 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Đấu tranh vũ trang.

B Đấu tranh ngoại giao.

C Đấu tranh chính trị.

D Đấu tranh bạo lực

Câu 62 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

B chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

C có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

D chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

Câu 63 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là

A mở rộng quan hệ ngoại giao.

B xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.

C phá thế bao vây, cấm vận.

D khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

Câu 64 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

A Đấu tranh hòa bình.

B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

C Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

D Đấu tranh bạo lực

Trang 9

Câu 65 Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là

A tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.

B phá vỡ thế bao vây của địch cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.

C khai thông biên giới Việt Trung.

D quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

Câu 66 Tháng 3- 1929, tại số nhà 5D, phố Hàm Long (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

A Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tuyên bố tự giải tán.

C Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

D Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

Câu 67 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A kế hoạch Mác-san.

B sự ra đời của NATO.

C học thuyết Truman.

D đạo luật Tap-Hac lây.

Câu 68 Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con

đường cách mạng vô sản?

A Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga.

B Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người.

C Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc.

D Truyền thống cách mạng của quê hương.

Câu 69 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ

A những năm 70 (thế kỉ XX).

B những năm 80 (thế kỉ XX).

C những năm 50 (thế kỉ XX).

D những năm 60 (thế kỉ XX).

Câu 70 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:

A Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.

B Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.

C Được thực dân Pháp dung dưỡng.

D Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực

Câu 71 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những

vị trí nào?

A Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.

B Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.

C Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.

D Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.

Câu 72 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

B góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.

C góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.

D thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.

Câu 73 Chiến thắng quân sự nào chứng tỏ chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?

Trang 10

A Bình Giã( Bà Rịa)

B Ba Gia (Quảng Ngãi)

C An Lão( Bình Định)

D Ấp Bắc ( Mĩ Tho)

Câu 74 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là

A cạnh tranh và hợp tác.

B đối thoại và thỏa hiệp.

C mâu thuẫn và kiềm chế.

D hài hòa và hợp tác.

Câu 75 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

C Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

D Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.

Câu 76 Bài học Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng cho công cuộc xây dựng và phát triển

đất nước hiện nay là

A độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

B đoàn kết toàn dân trong mặt trận dân tộc thống nhất.

C kiên trì sự lãnh đạo của Đảng.

D kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

Câu 77 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

B đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

Câu 78 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

A sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

B chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

C Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

D Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

Câu 79 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển

kinh tế làm trọng tâm vì

A muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

B kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

C để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.

D sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.

Câu 80 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

B Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

D Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

Câu 81 Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế

giữ gìn lực lượng sang tiến công?

A Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.

Ngày đăng: 17/04/2023, 19:17

w