Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt lực xúc tác của enzyme 5.. ENZYME VÀ HIỆN TƯỢNG XÚC TÁC SINH HỌC mà các p ư SHH cần thiết cho sự sống và sự sinh sản của tế bào xẩy ra với.. TRUNG TÂM HOẠT
Trang 1BÀI GIẢNG SINH HĨA HỌC
PHẦN I – SINH HĨA HỌC TĨNH
Chương V- ENZYME
TP.HCM-2008
2
Chương V- ENZYME
1 Enzyme và hiện tượng xúc tác sinh học
2 Cấu tạo
3 Cơ chế hoạt động xúc tác
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt lực xúc tác của enzyme
5 Danh pháp và phân loại
3
1 Bản chất hóa họccủa enzyme? Những đặc điểm
cấu trúc chung của enzyme, trung tâm hoạt động
của enzyme
2 Giải thíchcơ chế xúc tácchung của enzyme
3 Tính đặc hiệu của enzyme vàcác điều kiện môi
trườngảnh hưởng đến khả năng xúc tác của
enzyme ?
4 Danh pháp và phân loại enzyme theo6 lớp
Thành phần cấu tạo và hoạt động xúc tác của
mỗi lớp
MỤC TIÊU
4
1 ENZYME VÀ HIỆN TƯỢNG XÚC TÁC SINH HỌC
mà các p ư SHH cần thiết cho sự sống và sự sinh sản của tế bào xẩy ra với
tốc độ cao, cĩ tính đặc hiệu cao, tiết kiệm NL
Trang 2Xúc tác là hiện tượng làm
tăng tốc độphản ứng,
bằng độngbằng những chất đưa từ ngồi vào
tác”,chúng chỉ tham gia trong các SP trung
cuối cùng của p ư
6
2 CẤU TẠO CỦA ENZYME
hoặcbậc bốn
• E một cấu tử– protein đ g : TP bao gồm các
AA, chỉ 1 chuỗi hoặc 2 hay nhiều chuỗi polypeptide giống nhau hay khác nhau
• E nhị cấu tử- protein phức tạp :
Protein đ/g + nhĩm ghép (cofactor)
7
• Trường hợp apoenzyme liên kết chặt chẽ với
prosthetic group
• Trường hợp apoenzyme liên kết lỏng lẻo với
coenzyme, khi hoạt động xúc tác CoE tách
8
2.2 TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG CỦA ENZYME
substrate) trên phân tử E, là nơi xẩy raqúa trình xúc tác
TTHĐ hình thành do sự sắp xếp của một số AA chuyên biệt, nằm xa nhau trên polypeptide nhưng gần nhau trong cấu trúc khơng gian :
- Histidine –
NH
N
Trang 3TTHĐ cĩ 2 đặc điểm quan trọng :
– hình dạng TTHĐ phù hợp với hình dạng phân tử
– điện tích TTHĐ tương ứng nhưng trái dấu với
điện tích phân tử cơ chất.
Các điều kiện mơi trường (nhiệt độ, pH …)
ảnh hưởng đến cấu trúc bậc ba của phân tử
protein enzyme đều ảnh hưởng tới hình dạng
lực xúc tác của enzyme
10
Fischer's lock and key hypothesis of enzyme action.
Diagrams to show Koshland's induced fit hypothesis of
enzyme action.
Trang 43 CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG XÚC TÁC
cơ chất lên bề mặt chúng →tập trung
S , tăng nồng độ S → t→ ăng vận tốc p/ư
(hệ thống p/ư dị thể : chất xúc tác thể
rắn, S thể lỏng, khí).
xúc tác tạo hợp chất trung gian với S,
p/ư đi theo đường vòng →giảm NL đòi
hỏi để hoạt hóa cơ chất→→ tăng vận tốc
p/ư (hệ thống p/ư đồng thể : chất xúc
hơn nhiều so với chất vô cơ
không xúc tác
bt platin
catalase
15
Năng lượng hoạt hóa cần cung cấp cho một phản ứng
16
4 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VẬN TỐC
PHẢN ỨNG ENZYME
Đơn vị hoạt lưc của enzyme
khối lượng enzyme thường rất thấp so với khối lượng cơ chất mà nó xúc tác
nhiều
Đơn vị quốc tế hoạt độ của enzyme IU (international unit): là lng enzyme xúc tác
bin đi 1 mmol cơ ch!thayt"o ra 1 mmol s/p
Trang 5Mỗi phòng thí nghiệm thường biểu thị đơn vị
hoạt lực enzyme theo p/p xét nghiệm riêng
chuẩn quốc tế SI (International System of
Units) bằng cách nhân với hệ số chuyển đổi
18
HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI MỘT SỐ ĐƠN VỊ HOẠT LỰC ENZYME SANG ĐƠN VỊ HỆ THỐNG QUỐC TẾ
U/lit Glutamic pyruvic
transaminase
U/lit 0.48
Sigma-Frankel unit (SFU); Kamen unit (KU) Wroblewski-LaDue unit (WLU); Reitman-Frankel unit (RFU) – 0.001 OD/phút/ml
Glutamic oxaloacetic transaminase (SGOT, AST)
U/lit 1.85
Somogyi unit (SU)
-mg G/30 phút Amylase (AMYL)
U/lit 0.75
Sibley-Lehninger unit (SLU)-mgDNP/hour/ml Aldolase (ALD)
Đơn v6 qu8c t
H* s8 ch/đi
Đơn v6 không h* th8ng
Các enzyme huyt thanh
19
U/lit 7.10
5.40
King Amstrong unit (KAU)
-mg phenol P/30phút Bodansky unit (BU) - mg P/giờ
Phosphatase
kiềm (AlP)
U/lit 1.85 King Amstrong unit (KAU)
-mg phenol P/30phút
Phosphatase
acid (AcP)
U/lit 16.7 Roe-Byler unit (RBU) –
(µmol/giờ/ml) Lipase
U/lit 0.0167 Volfson-Williams-Ashman unit
(WWAU) – nmol/giờ/ml
Isocitrate
dehydrogenas
e (ICD)
U/lit 0.48
Sigma-Frankel unit (SFU);
Kamen unit (KU); Wroblewski-LaDue unit (WLU); Reitman-Frankel unit (RFU)
– 0.001 OD/phút/ml
Glutamic
pyruvic
transaminase
(SGPT, ALT)
20
Ghi chú :
• U = 1 international unit = 1µmol/phút = 16.67 nkat/giây = 0.0167 µkat/giây
Trang 64.1 VẬN TỐC BAN ĐẤU CỦA PHẢN ỨNG
22
4.2 ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ
• Điều kiện in vitro: 0 – 400C: totăng →→→ tốc độ p/ứ tăng, đơn thuần nhiệt độ c/c NL cho p ư
>450C: vận tốc p/ư bắt đầu giảm do nhiệt
toàn
Một số VSV chịu nhiệt, sống trong suối nước
• Điều kiện in vivo: nhiệt độ cơ thể tăng 1-20C →→ p/ư đốt cháy chất hữu cơ trong mô bào tăng
cơ thể
4.3 ẢNH HƯỞNG CỦA pH
• pH môi trường thay đổi ảnh hưởng đến sự
phân ly của các nhóm chứctrên chuỗi
• Mỗi E chỉ hoạt động tốt trong một giới hạn pH nhất định, ngoài khoảng pH tối ưu đó thì vận tốc p/ư rất thấp
• Bảng 5.2 (T.112) : khoảng pH tối ưu của một số enzyme
Trang 7pH tối ưu của một số enzyme
4,6 – 5,0 Sucrase
(nấm men)
7,0 – 8,0 Lipase
(tụy tạng)
9,0 - 10 Phosphatase
(huyết tương)
7,8 – 9,5 Trypsin
(tụy tạng)
4,5 – 5,0 Cathepsin
(cơ)
1,5 – 2,5 Pepsin
(dạ dày)
5,2 β
β-Amylase (mạch nha)
6,8 – 7,0 α
α-Amylase
(nước bọt)
pH Enzyme
pH Enzyme
26
27
4.4 ẢNH HƯỞNG CỦA NỒNG ĐỘ ENZYME
Vận tốc p/ư tăng tỷ lệ thuận với sự tăng nồng độ
enzyme trong hệ thống p/ư
Lư ợợợợng cơ chấấấất biếếếến đổổổổi
3x 2x 1x
E3
E2
E1
t0 t1 t2
V ậậậận tốốốốc ban đầầầầu tỷỷỷỷ lệệệệ
thu ậậậận vớớớới nồồồồng độộộộ E
28
4.5 ẢNH HƯỞNG CỦA NỒNG ĐỘ CƠ CHẤT
Trang 829 30
4.6 SỰ HOẠT HĨA VÀ ỨC CHẾ ENZYME
HOẠT HĨA ENZYME
Trong mơ bào E khi mới được tiết ra thường ở trạng thái chưa hoạt động (tiền E, tiếp đầu ngữ “pre” hay
“pro”enzyme, tiếp vị ngữ “ ogen”.
Cắt bỏ một đoạn polypeptidecủa tiền enzyme
(proenzyme hay zymogen) làm bôc lộ trung tâm hoạt động Ví dụ :
Thành lậpcầu nối disulfur(-S – S-)để hoàn chỉnh trung tâm hoạt động :
Pepsin + HCl
Enterokinase
31
Thành lậpphức hợp với các ion kim loại, các ion
này có vai trò làm cầu nối trung gian, gắn cơ chất
lên trung tâm hoạt động bằng các cầu nối phụ Vai
trị này thường thuộc về các ng/tố vi lượng
Hoạt hóa nhờhiện tượng cảm ứngbởi chất gây
hiệu ứng dị không gian
Sự hoạt hĩa (hay ức chế) E thường được kiểm
phosphoryl:
HH b=ng phosphoryl hĩa b?i kinase + ATP
Bc ch b=ng khC phosphoryl b?i phosphatase – H3PO4
32
ỨC CHẾ ENZYME
hoạt động của trung tâm hoạt độngcủa enzyme
Ức chế cạnh tranh (H.5.8, T.119) : (-CHI– COOH) cạnh tranh với gốc (- CH2– SH)
Ức chế khơng cạnh tranh : chất ức chế làm biến đổi cấu hình phân tử E để làm thay đổi khả năng xúc tác của E
Trang 9Competitive inhibitors bind reversibly to the enzyme, preventing the
binding of substrate On the other hand, binding of substrate prevents
binding of the inhibitor Substrate and inhibitor compete for the enzyme.
34
35
5 DANH PHÁP VÀ PHÂN LOẠI
DANH PHÁP
Nhóm E tiêu hóa được gọi tên tùy tiện
Quy tắc gọi tên : theo tên Latin của cơ chất + kiểu
PHÂN LOẠI
6 lớp Phụ lớp Phụ của phụ lớp Enzyme
Trang 10Thí dụ : Enzyme mang chỉ số E.C 2.7.1.1
Chỉ số “2”: E thuộc lớp 2 - Transferase, vận
chuyểncác nhóm chức
Chỉ số “7” : phụ lớp 7, vận chuyển nhóm
phosphate(-H2PO3)
Chỉ số “1” : phụ phụ lớp 1- chất nhận nhóm
(-H2PO3) là mộtalcohol
Tóm lại, enzyme mang chỉ số E.C 2.7.1.1 là E có
hexose-6-phospho-transferase, xúc tác phản ứng vận chuyển nhóm
(-H2PO3) từ ATP sang nhóm hydroxyl ở C6 của
glucose
38
Thành lập các liên kết cần sự dụng các nối ∼P cao năng Ligase
VI
V/c các nhĩm ng/tử và gốc p/t trong nội bộ p/t để thành lập các đồng phân
Isomerase V
Thành lập hoặc phân giải các nối đơi
Liase IV
Thủy phân (E một cấu tử) Hydrolase
III
V/c các nhĩm nguyên tử và gốc p/t từ chất này sang chất khác Transferase
II
khử hydrogen (oxy hĩa), hydrogen hĩa (khử)
oxydo-reductase I
Xúc tác phLn Mng L'p
39
CÁC ENZYME THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG
CHẨN ĐỐN
2.7.3.2 Creatine kinase
CK (DPK)
3.1.1.8 Cholinesterase
ChE
2.6.1.1 Aspartate aminotransferase
AST (GOT)
3.5.3.1 Arginase
ARG
3.2.1.1
α α-Amylase
Amyl
3.1.3.1 Alkaline phosphatase
AP
2.6.1.2 Alanine aminotransferase
ALT (GPT)
H* th8ng phân lo"i Tên th%ng gPi
Vit tRt
40
3.4.21.4 Trypsin
2.2.1.1 Transketolase
TK
2.7.1.40 Pyruvate kinase
PK
1.1.1.14 Sorbitol dehydrogenase
SDH
2.1.3.3 Ornithine carbamoyltransferase
OCT
3.1.1.3 Lipase (triacylglycerol lipase)
LIP
1.1.1.27 Lactate dehydrogenase
LDH
1.11.1.9 Glutathion peroxydase
GPx
2.3.2.2
γ -Glutamyl transferase GGT
H* th8ng phân lo"i Tên th%ng gPi
Vit tRt
Trang 11(1) LỚP OXYDO-REDUCTASE
(Lớp enzyme oxy hóa-khử)
Xúc tác p/ oxy hóa-khC (trao đi e- hoSc trao
đi H = H++ e-).Các nhóm chính :
Các dehydrogenase chứa nhân pyridine (dẫn
Các dehydrogenase chứa nhân flavin (dẫn
xuất từ vitamin B2) : v/c 2H (2H++ 2e-)
-42
Dehydrogenase chứa nhân
pyridine :
- NAD+:
- NADP+:
N icotinamid
43
N
C N H2 O
H H
O H
O H
O
O P O C H 2
O
_
+
H
N
N H 2
N N
O P O C H2
N
H H
O H
O H
O
H H
O
O H
H
N
C N H2 O
H H
O H
O H O
O P O C H2 O _
+
H
N
N H 2
N N
O P O C H 2
N
H H O
O H
O
O
O H
H
P O H
H O O
N
C N H2 O
H H
O H
O H
O
O P O C H 2
O
_
+
H
N
N H 2
N N
O P O C H2
N
H H
O H
O H
O
H H
O
O H
H
44 Dehydrogenase NAD+ NADH + H+
- CO- NH2
N +
H
R
+( 2H + + 2e-)
- CO- NH2
N
H
R
+ H + H
- ( 2H++ 2e-)
(e-) (H + + e - )
Trang 12FMN
Dehydrogenase
chứa nhân flavine:
-FMN:
Flavin
-FAD:
Flavin
46
CH3
C C C C
C C
H
CH3
H
N
N
C C C
N
NH C O
O
CH 2
HCOH HCOH HCOH
CH2 O P
_ O
CH 3
C C C C
C C
H
CH 3
H
N
N
C C C
N
NH C O
O
CH 2
HCOH HCOH HCOH
CH 2
O P
O O O _
P O
CH 2
O O _
H
O H OH H OH H N HC
N C C C
N
N CH
NH 2
1 2
3 4 10
9
5 6
1 10
A
Flavin
isoalloxazin
D-ribitol
47
NH N
N
CH3
-O C
10
1
R
NH
H N
N H
CH3
-O C
10
1
R
FMN (FAD)
FMNH2 (FAD.H2) +2H -2H
(H++ e-)
(H++ e-)
48
Hệ thống cytochrome: là các chromoprotein với
nhóm heme chứaFe3+ Có nhiều loại cytochrome, khác nhau về thế năng oxy hóa khử, chúngchỉ tham gia nhận và chuyển electron(không nhận proton H+)
•
chỉ chuyển điện tử cho oxygen)
+e
e
Trang 13(2) LỚP TRANSFERASE (Các enzyme vận chuyển)
Xúc tác p/ vVn chuyWn các nhóm nguyên tC hay g8c phân tC tX ch!t này sang ch!t khác
Phosphotransferase - v/c –H2PO3
Aminotransferase– v/c nhóm –NH2
Sulfurtransferase – v/c nhóm –SO3H
51
OH -CH2O – P=O
OH
HO-H3
C-N
H
C=O
OH -CH2O – P=O
OH
HO-H3
C-N
CH2-NH2
Pyridoxal phosphate Pyridoxamine phosphate
Aminotransferase(Trans aminase) :
V/c nhóm amine trong phản ứng chuyển
amine để t/h amino acid trong mô bào động vật
vitamin B6)
52 SH
R-C = O
O
-CoA.SH
SH
Adenosine-3’- monophosphate
β β-alanine A.pantoic
A.panthothenic
Thioethylamine
O
- O- C-R
CoA.SH
Pirophosphate
Acyltransferase –hoạt tóa &v/c các acid béo
dẫn xuất từ panthotenic acid :
Trang 14(3) LỚP HYDROLASE (Enzyme thủy phân)
Là những enzyme một cấu tử , gặp phổ biến trong ống
tiêu hóa, nhờ sự tham gia của nước chúng thực hiện
phản ứng phân giải các chất hữu cơ phức tạp của thức
ăn thành các đơn phân cơ thể có thể hấp thu được.
protein và peptide
54
(4) LớP LIASE
các liên kt trong phân tC không b=ng con đ%ng th,y phân, chúng có khả năng tách
CO2, H2O, NH3…
Decarboxylase(tách CO2)
Aldolase: cắt C6 →→→ 2 C3
Dehydratase(tách H2O)
Deaminase(tách NH3)
55
DECARBOXYLASE
• Decarboxylase của
α
α-ketoacid có CoE là
thiamin
piro-phosphate (TTP)
-thiamine)
• Decarboxylase của
α
α-amino acid có
CoE là
pyridoxalphosphate
56
C N C N
C CH
NH2
CH2 N
C
H S
C
+
_
CH3
Thiamine pirophosphate (TPP)
Trang 15(5) LỚP ISOMERASE (Enzyme đồng phân hĩa)
tử hay gốc phân tử trongnội bộ phân tửđể tạo
Racemase: chuyển nhĩm (-OH) các đường
• UDP-Glucose UDP-Galactose
• 3-phosphoglycerate 2- phosphoglycerate
Alanine racemase UDP-Glucose-1 -epimerase Phosphotriose isomerase
Phosphglycerate mutase
59
(6) LỚP LIGASE
Xúc tác p/ t/h ch!t cĩ sC d[ng năng lng tX
các n8i phosphate cao năng(∼∼∼P)
Aminoacyl-t-RNA synthetaset/lậpLK C – Otrong
p/ư hoạt hóa amino acid của tiến trình sinh tổng
hợp protein
Glutamine synthetasethành lập liên kết giữaC – N
trong phản ứng tổng hợp glutamine
Ligase thành lập liên kết giữaC - Ntrong sinh tổng
Acetyl CoA carboxylasethành lập l/kếtC - Ctrong
tiến trình tổng hợp acid béo (p/ư thành lập malonyl
Nguyên tử N hoạt động BIOTIN
Phân tử CO2
NH –lysine c ủa apoenzyme CARBOXYLASE : với CoE là biotin, cung cấp nhĩm
CO2trong p/ư tổng hợp acid béo.
...(huyết tương)
7,8 – 9 ,5 Trypsin
(tụy tạng)
4 ,5 – 5, 0 Cathepsin
(cơ)
1 ,5 – 2 ,5 Pepsin
(dạ dày)
5, 2 β
β-Amylase (mạch nha)...
• Bảng 5. 2 (T.112) : khoảng pH tối ưu số enzyme
Trang 7pH tối ưu số enzyme
4,6 – 5, 0 Sucrase...
Đơn vị hoạt lưc enzyme
khối lượng enzyme thường thấp so với khối lượng chất mà xúc tác
nhiều
Đơn vị quốc tế hoạt độ enzyme IU (international unit): lng enzyme xúc tác
bin