chương 2 LIPID
Trang 1BÀI GIẢNG SINH HĨA HỌC
PHẦN I – SINH HĨA HỌC TĨNH
Chương II- LIPID
TP.HỒ CHÍ MINH-2008
1 ĐẠI CƯƠNG
2 THÀNH PHẦN CẤU TẠO
3 PHÂN LOẠI
MỤC TIÊU
1 Định nghĩa lipid.
2 Công thức cấu tạo của các acid béo no , các acid béo có một
nối đôi và các acid béo không no thiết yếu ( 2 , 3 , 4 nối đôi)
thường gặp trong dầu, mỡ tự nhiên ?
3 Công thức cấu tạo và chức năng sinh học của triglyceride và
các phospholipid ?
4 Công thức cấu tạo và chức năng sinh học của rượu đa vòng
sterol và các dẫn xuất từ chúng : vitamin D2, D3; các acid
mật; các hormone sinh dục đực và cái; các hormone vỏ
thượng thận.
5 Liên kết este
1 ĐẠI CƯƠNG
ĐN: “Lipos” - mỡ , chỉ các loạidầu, mỡ, chất giống
mỡ ở động, thực vật Lớp chất này cĩ đặc tính chung
làkhơng tan hoặc tan rất ít trong nước nhưng lại hồ
- Lipid : dầu, mỡ, phospholipid, sphingolipid;
- Lipoid : steroide, terpen, prostaglandin…
Trang 2VAI TRÒ
- Dự trữ NL: 1 g dầu, mỡ →→→9,3Kcal ;1 g glucid →→→ 4,1
- Cung cấp20 – 30 % nhu cầu NL hàng ngày của động
vật
- Tham giacấu tạo màng sinh học
- Hoà tan các vitamin A, D, E, K
- Bảo vệ
- Cung cấp nước nội sinh (đ v ngủ đông, sâu, kén, động
vật di cư …) : oxy hóa 100 g mỡ →→→ 107 g nước
PHÂN LOẠI TỔNG QUÁT
Cách I : Dựa vào sự có mặt của acid béo và liên kết ester
• Lipid thủy phân được (lipid thật, xà phòng hóa được) : TP chứa acid béo → c ó chứa liên kết ester ; gồm : acylglycerid, phosphoglycerid, sphingolipid
v à sáp
• Lipid kh ông thủy phân được (kh ông xà phòng hóa được) : TP
kh ông chứa g ốc acid béo →
kh ông có liên kết ester ; gồm : hydrocarbon terpen (squalen, caroten, quinone…,
prostaglandin, các vitamin hòa tan trong chất béo (vit A, D, E, K) Alchohol vòng sterol và các dẫn xuất …
Dựa vào thành phần cấu tạo
• Lipid thuần
Chỉ là ester của rượu với acid
béo, không có các thành
phần khác tham gia, chỉ
gồm các nguyên tố C , H , O
Gồm : acylglycerid, sáp, sterid
• Lipid tạp
Cũng là ester (lipid thủy phân được), nhưng TP nguyên tố ngoài C, H , O còn có nguyên tố khác như : P , N , S Thuộc nhóm này như : phosphatid, sphingolipid, sulfatid …
2 THÀNH PHẦN CẤU TẠO
2.1 CÁC ACID BÉO
DANH PHÁP CỦA ACID BÉO
- Mạch C : 18 C : octadecane
- Bão hòa : tận cùng e →oic
Thí dụ acid béo bão hòa 18C : octadecanoic acid
- Không bão hòa, một nối đôi : tận cùng enoic,
hai nối đôi : dienoic …
• Cách đánh số thứ tự C trong acid béo :
CH3-(CH2)n- CH2- CH2- CH3(βββ)2- CH2(ααα)2- COOH1
ω
Trang 3• Các acid béo bão hòa (B 2-1, t.33)
CH3-(CH2)n-COOH
Lưu ý : C16 : acid palmiticvàC18 : acid stearic
• Các acid béo không bão hòa (B.2-2, T.34)
- Một nối đôi : * C16 : A palmito oleic C16:1∆9
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH = CH – (CH2)7-COOH
* C18 : A.oleic C18:1∆9 (ωωω9)
CHω 3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH = CH – (CH2)7-COOH
ω
- Hai nối đôi : C18 - A.linoleic- C18:2∆9,12 (ωωω6)
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH = CH-CH2-CH = CH – (CH2)7-COOH
- Ba nối đôi : C18 – A.linolenic- C18:3∆9,12,15 (ωω3)
CH3-CH2-CH = CH-CH2-CH = CH-CH2-CH = CH – (CH2)7-COOH
- Bốn nối đôi : C20-A.arachidonic-C20:4∆5,8,11,14 (AA)
• Dẫn xuất của ωωω3 :
-DHA–DecosaHexaenoicAcid (6 nối đôi)
-EPA- EicosaPentaenoicAcid (5 nối đôi)
Có trong dầu phọng và chất cerebroside
C23 H47 COOH
Acid lignoceric
Có trong dầu phọng
C19 H39 COOH
Acid arachidic
Có trong tất cả các loại chất béo động, thực vật
C17 H35 COOH
Acid stearic
Có trong tất cả các loại chất béo động, thực vật
C15 H31 COOH
Acid palmitic
Có ở dầu dừa, lúa mì
C13 H27 COOH
Acid myristic
Có ở cây quế, lúa mì, dầu dừa, mỡ cá voi
C11 H23 COOH
Acid lauric
Có ít trong bơ, có nhiều ở thực vật
C9 H19 COOH
Acid capric
Có ít trong bơ, có nhiều ở thực vật
C7 H15 COOH
Acid caprilic
Sản phẩm lên men của VSV dạ cỏ
C5 H11 COOH
Acid caproic
- Acid béo đặc biệt có trong sữa
- Sản phẩm lên men của VSV dạ cỏ
C3 H7 COOH
Acid butyric
Sản phẩm lên men của VSV dạ cỏ
C2 H5 COOH
Acid propionic
Chiếm đa số trong sản phẩm lên men của VSV dạ cỏ
CH3 - COOH
Acid acetic
Nguồn gốc Công thức
Tên acid béo
CÁC ACID BÉO BÃO HÒA (B 2-1, t.33)
Trang 4CH3-(CH2)7 CH
3-(CH2)7
2)7- COOH
H
H
Acid oleic (dạng cis) Acid oleic (dạng trans)
Prostaglandin
là những dẫn xuất của acid béo vịng prostanoic (20C)
COOH 2
3 4 5 7 8 9 10
11 121314 15
6
16 17 18 19 20
Công thức cấu tạo của một số prostaglandin
2.2 CÁC RƯỢU
CH2- OH
CH-CH2-CH2-CH2-CH
CH3
CH3
CH3 HO
1
17
9 10 12 18
19
27
Cholesterol
C16H33OH Rượu cetylic
α
α α’
β
Trang 5CH3 HO
1
17
9 10 12 18
19
21 20
26 27
25
Ergosterol
Rượu đa vòng sterol :
-Động vật : cholesterol
-Thực vật : ergosterol
22 23
CH3
CH3
28
3.PHÂN LOẠI
• Glyceride (triacyl glycerol)
• Sáp : Ester của rượu cao phân tử (cetylic) và acid béo.
• Phospholipid (phosphatid)
- Glycerophospholipid
- Inosin phospholipid
- Sphingo phospholipid
• Glycolipid
• Steroid
3.1 TRIGLYCERIDE
• Là ester của rượu glycerol với 3 acid béo Có
thể có các dạng di-glycerid hoặc
mono-glyceid.
• Chức năng chính : dự trữ và cung cấp năng
lượng (vai trò chủ yếu thuộc về các acid béo).
CÁC DẠNG GLYCERIDE
CH2-O -CO-R1
CH –O -CO-R2
CH2-O -CO-R3
CH2-O -CO-R1
CH –O -CO-R2
CH2-OH
CH2-O -CO-R1
CH –OH
CH2-O -CO-R2
CH2-O -CO-R
CH –OH
CH2-OH
CH2-OH
CH –O -CO-R
CH2-OH Triacylglycerol
1(ααα) Monoacyl-glycerol
1,3(ααα,ααα’) Diacyl-glycerol
1,2(ααα, ββ β)Diacyl-glycerol
2(ββ β)Monoacyl-glycerol
Trang 6CH2-O -CO-R1
CH –O -CO-R2
CH2-O -CO-R3
+3H2O
Triacylglycerol
(mỡ trung tính)
3 acid béo
CH2-OH R1 COOH
CH –OH + R2COOH
CH2-OH R3COOH
Glycerol
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA TRIGLYCERID
Phản ứng thủy phân
Chỉ số acid :Số mg KOH trung hịa các acid béo tự do
trong 1 gram chất béo
CH2-O -CO-R1
CH –O -CO-R2
CH2-O -CO-R3
+3KOH
(muối của các acid béo)
CH2-OH R1 COOK
CH –OH + R2COOK
CH2-OH R3COOK
Glycerol
Chỉ số xà phịng hĩa :Số mg KOH trung hịa các acid béo
tự do và acid béo kết hợp trong 1 g chất béo :
(2)
• Chỉ số iode : số gram iode bão hịa hết các vị trí nối
đơi của 100 gram glyceride Chỉ số iode đặc trưng cho
mức độchưa bão hịacủa chất béo Chất béo càng
nhiều nối đơi chỉ số iode càng cao
R1-CH2-CH=CH-CH2-R2+ O2→R1-CH2-CH - CH-CH2-R2
O O
(oxy liên kết vào vị trí nối đôi của acid béo không no tạo peroxyde)
R1-CH2-CH=CH-CH2-R2+ O2 →R1-CH2-CH=CH-CH-R2
O OH
(oxy liên kết vào vị trí C gần nối đôi tạo thành hydroperoxyde)
Sự thành lập peroxyde và hydroperoxyde:
Tạo các sản phẩm cuối cùng như aldehyde, ketone, rượu, epoxyde, acid tự do … gây mùi ôi khó chịu của dầu mỡ khi bảo quản lâu.
Trang 73.2 PHOSPHOLIPID
• Thành phần : rượu + acid béo + acid phosphoric
và các gốc base chứa N
• Chức năng quan trọng : tham giacấu tạo màngtế
bào và các loại màng sinh học khác
GLYCEROPHOSPHOLIPID (Phosphatide)
OH
CH2-O -CO-R1
CH –O -CO-R2
CH2-O- P=O
Ethanolamine
A phosphatidic
(phosphatidate, diacyl glycerol 3-phosphate)
OH
HO-CH2-CH-COOH
NH2
Serine
Choline
CÁC LOẠIPHOSPHOLIPID
GLYCEROPHOSPHOLIPID (Phosphatide)
OH
O-CH2-CH-COOH
NH2
CH2-O -CO-R1
CH –O -CO-R2
CH2-O- P=O
OH
CH2-O -CO-R1
CH –O -CO-R2
CH2-O- P=O
OH
CH2-O -CO-R1
CH –O -CO-R2
CH
Cephalin Serine
phosphatide
Lecithin
O
CH2- O -CO-R1
CH – O -CO-R2
OH
OH HO H
H
inozitol
INOZIN PHOSPHOLIPID
Trang 8Gốc acid béo Gốc choline
Sphingomyelin T/g cấu tạo màng tế bào, mô thần kinh, não …
SPHINGOSINE PHOSPHOLIPID
Rượu amine sphingosine
PHOSPHOLIPID MÀNG
Glycerol
Choline
Trang 9Thành phần : Là ester của sphingosine và acid béo + glucid
(galactose, galactosamin, glucose…), khơng cĩ gốc phosphate.
Các glycolipid quan trọng :
• Cerebroside : Trong thành phần màng tế bào thần kinh.
• Sulfatide : cĩ thêm gốc sulfate gắn với C3-galactose T/gia
q/trình vận chuyển chất qua màng tế bào.
• Hematoside : cĩ thêm gốc acid sialic gắn với hexose, cĩ trong tế
bào hồng cầu, não.
• Ganglioside : thành phần phức tạp Khu trú nhiều trong synapse
thần kinh, trực tiếp tham gia qúa trình truyền xung động thần
kinh.
3.3 GLYCOLIPID
CH
2OH
OH HO
HO
NH OH CO-(CH2)22-CH3
Cerebroside
Sphingosine
3.4 STEROID VÀ STEROL
Steroid là một nhĩm lớn thuộc lipid đều là DX từ nhân steran
1
17
9 10
12 11
Perhydrocyclopentano-phenanthrene(nhân steran)
(Vòng A-B-C = phenantren, vòng D = cyclopentan đã hydrogen hóa hoàn toàn)
13 14 16 2
4 5 9
8
Rượu đa vịng sterol:
-Động vật : cholesterol
-Thực vật : ergosterol
19
18
CÁC DẪN XUẤT QUAN TRỌNG CỦA
CHOLESTEROL
• Vitamin D3 : xúc tác hấp thu Ca ở ruột
• Các acid mật : tham gia tiêu hĩa và hấp thu mỡ
• Các hormone steroid :
- Các hormone sinh dục đực và cái
- Các hormone điều hịa trao đổi đường (vỏ thượng thận)
- Các hormone điều hịa trao đổi khống (vỏ thượng thận)
Trang 10CH3
HO
1
17
9
10
12 18
19
21 20
CH3
O 1
17
9 10 12 18
19
21 20
22 23
25 24
Cholesterol (C)
Cholesterol ester (CE)
R – C
O
ACID MẬT VÀ MUỐI MẬT Các acid mật đều là dẫn xuất của acid cholic (24 C) , chúng khác nhau bởi cĩ hay khơng cĩ nhĩm OH ở C3, C7 và C12
CH3
CH3
12
A
COOH
B
Acid cholic
OH HO
• Acid cholic: cĩ nhĩm OH ở C3 , C7 và C12
• Acid deoxycholic: OH ở C3 và C12
• Acid chenodeoxycholic: OH ở C3 và C7
• Acid lithocholic: chỉ có nhóm OH ở C3
• Các acid mật trên liên kết vớiglycinehay taurine
(dẫn xuất từ cysteine) tạo nên các acid mật, muối mật
tương ứng, tham gia qúa trình tiêu hĩa và hấp thu
chất béo ở ruột non
CH3
CH3
12 CO– NH-CH2-CH2-SO3H
HO
OH
Taurine
CH3
CH3
12 CO– NH-CH2-COOH
HO
OH
Glycine Taurocholic acid
Glycocholic acid