1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiet 4748 h9

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 47 Axetilen
Tác giả Nguyễn Thị Thu Trang
Trường học Trường THCS Lê Lợi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 3 Trường THCS Lê Lợi Tổ Tự nhiên Tuần 25 ND Bài 38 Tiết 47 1 Mục tiêu 1 1 Kiến thức HĐ 2 HS biết và hiểu TCVL Trạng thái, màu sắc, tính tan, tỉ khối so với KK của axetylen HĐ 3 HS biết Công thức[.]

Trang 1

Tuần 25 ND:………

Bài 38 Tiết 47

1 Mục tiêu:

1.1.Kiến thức:

- HĐ 2: HS biết và hiểu TCVL: Trạng thái, màu sắc, tính tan, tỉ khối so với KK của axetylen

- HĐ 3: HS biết Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo phân tử axetilen

- HĐ 4: HS biết và hiểu TCHH: tham gia PƯ cháy và Pư cộng với brom trong dd

- HĐ 5: HS biết Ứng dụng axetilen làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp

1.2 Kỹ năng:

- HĐ 2&3: HS biết quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô hình rút ra nhận xét về CT và tính chất của axetylen

- HĐ 3: HS biết viết PTHH của phản ứng cộng, phản ứng cháy bằng công thức PT và CTCT thu gọn

- HĐ 4: HS biết cách điều chế axetilen từ CaC2 , CH4

- HĐ tổng kết HS biết phân biệt khí axetilen với metan bằng phương pháp hoá học Biết tính TPPT về thể tích khí axetilen trong hỗn hợp

1.3.Thái độ:

- GD học sinh Axetylen có 2 liên kết kém bền nên cộng được với 2 phân tử Brom Với cùng thể tích Axetylen làm mất màu dd brom nhanh hơn etylen

2 Nội dung học tập:

- Tính chất vật lý và công thức cấu tạo

- Tính chất HH

- Ứng dụng và điều chế axetylen

3.Chuẩn bị:

3.1.Giáo viên: - Mô hình cấu tạo phân tử axetilen.

- HV 4.9, 4.11/ 121 SGK

3.2.Học sinh: - Tìm hiểu trước các thông tin về axetilen như đã dặn tiết trước.

4.Tổ chức các HĐ học tập:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện

Lớp 9A1:

Lớp 9A2:

4.2 Kiểm tra miệng

1 Học sinh làm bài tập 3.(10đ)

2.Phân tử etylen có LK gì giữa 2

nguyên tử C? Axetilen cĩ TCVL

v TCHH no giống etilen? (10đ)

3/119 Dẫn hỗn hợp khí lội qua dd brom, khí etilen sẽ bị giữ lại trong dd brom còn lại là khí metan

C2H4 + Br2 -> C2H4Br2

2 Phân tử etylen có 1 LK đôi giữa 2 nguyên tử C (7đ) TCVL: Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không AXETILEN ( C2H2 = 26)

Trang 2

khí, ít tan trong nước.

TCHH giống etylen: Tc dụng với oxi, lm mất mu dd Brom (3đ)

4.3/ Tiến trình bài học :

HĐ 1: (1p) Ở lớp 8 trong bi Ứng dụng của oxi

người ta dùng Đèn xì oxi - axetilen để hàn cắt

kim loại Ngoài ra Axetilen có ứng dụng gì

trong thực tiễn Axetilen có cấu tạo, tính chất

và điều chế như thế nào? Muốn trả lời các câu

hỏi đó chúng ta tìm hiểu bi mới Yêu cầu HS

nêu: CTPT v PTK

+HS: CTPT: C2H2

PTK: 26

HĐ 2: (5p) Tìm hiểu tính chất vật lý của

axetilen

-GV cho HS quan st H 4.9 nêu TCVL của

axetilen

+ HS nhận xét trạng thái, màu sắc, tính tan –>

rút ra tính chất vật lí của Axêtilen

+HS: Axêtilen là chất khí, không màu, không

mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

HĐ 3 (5p) Tìm hiểu cấu tạo phân tử của

axetilen

-GV cho HS lắp mô hình phân tử Axêtilen,

so sánh với công thức phân tử etilen

+HS viết công thức cấu tạo –> nhận xét

–> GV nêu khái niệm liên kết ba: liên kết ba

gồm 3 liên kết đơn trong đó có hai liên kết

kém bền, dễ đứt lần lượt trong các phản ứng

hoá học

HĐ 4 : (15p) Tìm hiểu tính chất hoá học của

axetilen

-GV Axetilen có thành phần và cấu tạo như

thế nào so với etilen?

+HS: giống etilen gồm 2 nguyên tố và có liên

kết kém bền trong phân tử

-GV: nêu vấn đề: Theo các em Axêtilen có

cháy không? Có làm mất màu dung dịch Brom

Công thức phân tử: C2H2

Phân tử khối: 26

I/TÍNH CHẤT VẬT LÍ :

Axêtilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ

H – C ≡ C – H Viết gọn là HC ≡ CH

H – C ≡ C – H Viết gọn là HC ≡ CH Trong phân tử có 1 liên kết ba, trong liên kết

ba có hai liên kết kém bền, dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hoá học

III/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC :

Trang 3

+HS: Axetilen có cháy, có tác dụng với brom

-GV ghi t/c 1 và gọi HS lên bảng viết PT

+HS:2C2H2 + 5O2 –> 4CO2 + 2H2O

-GV cho HS quan sát H 4.11 mô tả TN yêu

cầu hs nêu hiện tượng, nhận xét

+HS:- HT: Dung dịch Brom bị mất màu.

- NX: Axêtilen đã phản ứng với Brom

trong dung dịch

-GV hướng dẫn hs viết PT

*GV: Axetilen có 2 lin kết kém bền nên cộng

được với 2 phân tử Brom

-GV trong đk thích hợp axetilen cũng có phản

ứng cộng với hiđro và một số chất khác

(axetylen có 2 liên kết kém bền thì cộng được

với 2 phân tử hiđro)

C2H2 + 2H2 -> C2H6 (Phản ứng cộng với H2

không yêu cầu HS viết PTHH)

-GV: dựa vào TCHH nêu ứng dụng của

axetilen

+HS: Làm nhiên liệu trong đèn xì oxi -

Axêtilen để hàn cắt kim loại

-GV bổ sung làm nguyên liệu để sx

Polivinylclorua (PVC), cao su, axit axêtic và

nhiều hoá chất khác

-GV cho hs quan sát hình vẽ 4.12 SGK điều

chế C2H2 từ đất đèn yêu cầu hs cho biết hóa

chất điều chế axetilen và viết PT

+HS: Trong PTN và trong công nghiệp: Cho

Cacbua Canxi phản ứng với nước

CaC2+2H2O –> C2H2 + Ca(OH)2

-GV giải thích vai trò của bình đựng dd

1/ Tác dụng với Oxi :

Axêtilen cháy trong không khí với ngọn lửa sáng, toả nhiều nhiệt

2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O + Q

2/ Axêtilen tác dụng với dung dịch Brom khơng?

CH ≡ CH + Br _ Br

Br _ CH = CH – Br

Br _ CH = CH – Br + Br _ Br Br2 _ CH _ CH _ Br2 Viết gọn:

C2H2 + 2Br2 (dd) C2H2Br4 IV/ ỨNG DỤNG :

V/ ĐIỀU CHẾ

Trong PTN và trong CN: Cho Cacbua Canxi phản ứng với nước

CaC2+2H2O C2H2 + Ca(OH)2

Trang 4

NaOH loại bỏ tạp chất: H2S, NH3, PH3

- GV: Ngày nay người ta đc axetilen bằng pp

nhiệt phân metan

- GV giới thiệu PTHH

GV: Thả một mẫu đất đèn xuống nước sẽ

làm cho cá chết vì sinh ra axetylen và axetylen

tác dụng với nước tạo ra andehit axetic chất

này làm tổn thương đến hoạt động hô hấp của

cá nên cá chết

- Nhiệt phân Metan ở nhiệt độ cao 15000 C

và làm lạnh nhanh

2CH4 C2H2 + 3H2

làm lạnh nhanh

4.4 Tổng kết:

Hướng dẫn HS làm BT 5

Tỉ lệ số mol với tỉ lệ thể tích như nhau

Đặt x,y là số mol của C2H4 và C2H2 C2H4 + Br2 C2H4Br2

x x C2H2 + 2Br2 (dd) C2H2Br4

y 2y

n Br =1605,6= 0.035 mol

n hh khí = 220,56,4= 0,025 mol

Ta có: x + y = 0,025 x = 0,015

x + 2y = 0,035 => y = 0,01

%V C2H4 =00,,025015.100% = 60%

%V C2H2 = 40%

4.5.Hướng dẫn học tập:

*Đối với tiết học này:

- BTVN : 3,4,5/122 SGK và BTBS ở VBT

- Hướng dẫn BT 4: Giải theo thể tích: gọi x là V của metan và y là V của axetilen, tìm V oxi

ở hai PTHH, giải hệ phương trình hai ẩn tìm được V của metan và V axetilen %C2H2=100%

-%CH4, tìm V CO2 dựa vo số mol ở hai phương trình

* Đối với tiết học sau:

- Học bài, xem lại nội dung KT, bài tập về axit cacbonic và muối cacbonat, silic – CN silicat

Sơ lược bảng TH các NTHH Khái niệm hchc, Hidro Cacbon: metan, etilen, axetilen để tiết sau

KT 1 tiết

5 Phụ lục   :

t0

Trang 5

Tuần 25 ND:

Tiết 48

1 MỤC TIÊU:

* Kiến thức

Củng cố kiến thức về axit cacbonic và muối cacbonat, silic – CN silicat khái niệm hchc, Hidro Cacbon: metan, etilen, axetilen

*Kỹ năng

HS viết được CTCT, PTHH đốt cháy, PƯ cộng và thế của hiđrocacbon

Giải bài tập tính theo PTHH về khối lượng, thể tích của hiđrocacbon

*Thái độ

Giáo dục HS thái độ trung thực khi làm bài

2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nội dung kiến

1 Sơ lược

THNTHH,

TCHH muối

cacbonat

Biết tính chất của nguyên tố trong chu kỳ Muối cacbonat tác dụng với axit

2 Metan,

3 Tổng hợp các

cháy

Nhận biết chất khí

Viết được PT, tính khối lượng kim loại Tính nồng độ mol của dd

Tổng số câu

KIỂM TRA

Trang 6

ĐỀ

I.Trắc nghiệm:(3đ) Chọn đáp án đúng

Câu 1: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như thế

nào?

A Tính kim loại và tính phi kim đều giảm

B Tính kim loại và tính phi kim đều tăng

C Tính kim loại tăng đồng thời tính phi kim giảm

D Tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng

Câu 2: Cấu tạo phân tử etilen gồm:

A Bốn liên kết đôi và một liên kết đơn ; C Một liên kết đôi và bốn liên kết đơn;

B Hai liên kết đôi và hai liên kết đơn D Ba liên kết đơn và một liên kết đôi

Câu 3: Các trái cây trong vườn khi chín thoát ra một lượng nhỏ khí:

A Metan B Etylen C Axetylen D Cacbonic

Câu 4: Metan, etilen, axetilen, có tính chất chung là :

A Đều làm mất màu dung dịch brom

B Đều có liên kết kém bền trong phân tử

C Đều cháy được, sinh ra khí cacbonic, hơi nước và toả nhiệt

D Cả ba tính chất trên đều đúng

Câu 5: Có thể nhận biết được khí metan và etilen bằng cách:

A Cho hỗn hợp khí trên qua bình đựng khí clo

B Cho hỗn hợp khí trên qua bình đựng NaOH

C Cho hỗn hợp khí trên qua bình đựng dung dịch brom

D Cho hỗn hợp khí trên qua bình đựng nước vôi trong

Câu 6: Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau:

II Tự luận: ( 7đ)

Câu 7: Viết công thức cấu tạo của metan, etylen và axetylen (1,5đ)

Câu 9: Viết PTHH của CH4 và Cl2, C2H4 và Br2, C2H2 và Br2 ghi rõ điều kiện nếu có (1,5đ)

Câu 10: Làm thế nào để thu được khí Metan từ hỗn hợp khí Metan và khí Etilen (1đ)

Câu 11: Để đốt cháy 4,48 lít khí axetylen cần phải dùng bao nhiêu lít oxi, bao nhiêu lít không

khí chứa 20% thể tích oxi Biết các chất khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn (2đ)

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM

I.Trắc nghiệm: (3đ)

Đáp án D C B C C A

II. Tự luận :

Câu 7: (1,5đ)

H

H C H

H

H H

H H

H C ≡ C H Hoặc CH ≡ CH

Câu 8: (1đ)

Câu 9: (1,5đ)

C2H4 + Br2 C2H4Br2

C2H2 + 2Br2 C2H2Br4

Câu 10: (1đ)

Cho hỗn hợp khí lội qua dd nước brom, Etilen sẽ bị giữ lại thu

được khí Metan

C2H4 + Br2 -> C2H4Br2

Câu 11: (2đ)

2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O

0,2 -> 0,5

Số mol của axetylen: n = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol

Thể tích oxi: V = 0,5 x 22,4 = 11,2 lít

Thể tích kk: V = 11,2 x 5 = 56 lít

HS làm đúng mỗi câu đạt 0,5đ HS viết đúng mỗi công thức cấu tạo ( CTCT thu gọn) đạt 0,5đ C8,9: HS viết đúng mỗi PTHH đạt 0,5đ, cân bằng sai đạt 0,25đ (0,5đ) (0,5đ) (0,75đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ)

Trang 8

5 KẾT QUẢ :

9A1

9A2

TC

RÚT KINH NGHIỆM:

Nguyên nhân yếu kém, hướng khắc phục:

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:58

w