1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra học kì I Toán 9 (Tiết 4748)10740

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 177,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình có chứa căn thức căn thức bậc hai Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai... Từ A kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn B, C là các tiếp điểm.. Đoạn thẳng OA cắt đo

Trang 1

Thanh Mỹ, ngày 25 tháng 12 năm 2015

Tieát 47-48 KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian làm bài: 90 phút

MA TRẬN ĐỀ:

Vận dung Cấp độ

Căn thức

bậc hai Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai

Giải phương trình có chứa căn thức căn thức bậc hai

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Giải bất phương trình chứa căn thức căn thức bậc hai

Số câu hỏi

Số điểm

%

2 2,0 20%

1

1,0 10%

1

0,5

5%

4 3,5 35%

Hàm số bậc

nhất và đồ

thị

Xác định tham số để hàm số bậc nhất đồng biến

Biết vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

y = ax + b ( a 

0)

Tìm giao điểm của hai đường thẳng bằng phép tính

Tìm giá trị tham

số để đường thẳng tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích ràng buộc

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1,0 10%

1

1,0

10%

1

0,5

5%

4 3,0 30%

Hệ thức

lượng trong

tam giác

vuông

Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông tính độ dài đoạn thẳng

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10%

Đường tròn Vẽ hình đúng

theo yêu cầu

đề bài

Vận dụng các kiến thức về đường tròn, chứng minh bài toán liên quan

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

2

2,0 20%

2 2,5 25%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

10%

4 4,0

40%

4

4,0

30%

2

1,0

10%

11 10 100%

Trang 2

ĐỀ RA:

Bài 1: (2 điểm)

a) Thực hiện phép tính: 20  3 45  6 80

b) Tìm x, biết: x   3 2

Bài 2: (1,5 điểm)

Cho biểu thức P= 1 1 2

4

x x

: (x 0;x 4)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x để P < 1

Bài 3: (3 điểm)

Cho hàm số y = (m -1)x + 2 (d1)

a) Xác định m để hàm số đồng biến trên ฀

b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 4

c) Với m = 4, tìm giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x – 3

d) Tìm m để đường thẳng (d1) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4cm2

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho ( O;5cm) và điểm A nằm ngoài đường tròn Từ A kẻ các tiếp tuyến AB

và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đoạn thẳng OA cắt đoạn thẳng BC tại I BO kéo dài cắt đường tròn tại D

a) Chứng minh: IB=IC

b) Biết BC = 8cm tính độ dài đoạn thẳng OA

c) Chứng minh DC là tiếp tuyến đường tròn (B;BC)

- HẾT -

ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM

1

(2đ)

/ 20 3 45 6 80 4 5 9 5 24 5

11 5

 

b) x   3 2 (ĐKXĐ: x   3)

 2

2

x

  x 3 4

 x 1 (thỏa ĐKXĐ)

0.5 0.5

0.25 0.25

0.25 0.25

2

(2đ) a) P = 1 2 1 2 2 4

x x

: (x 0;x 4)

Trang 3

P 2 2 4

2

x

4 2 1

x x

x

x x

b) Với x > 0 ; x 4 ta có :  P 1 1 1

x

    1   1 0

x

1 0

x

  1 x  0 (vì x > 0)

 x 1

kết hợp ĐKXĐ ta có x > 1, x 4 thì P < 1

0.25 0.25 0.5

0.25 0.25 0.25

0.25

3

(2đ) a) Hàm số y =(m -1)x + 2 đồng biến trên ฀ m – 1 > 0 m >

1

b) Khi m = 4, ta có hàm số y = 3x + 2

y = 3x + 2 2 0

Vẽ đồ thị

c) Hoành độ giao điểm của (d1)và (d2) là nghiệm của phương

trình:

3x + 2 = 2x – 3  x = -5

Thay x = -5 vào phương trình (d2): y = -13

Vậy (d1) cắt (d2) tại điểm M(-5;-13)

d) Cho x= 0 Þ y=2 Vậy d1cắt trục tung tại điểm A(0;2)

Cho y = 0 Þ x = 2 Vậy d1cắt trục hoành tại điểm B(

1- m

;0)

2

1- m

Ta có OA =2 ; OB = | 2 |

1- m Diện tích tam giác OAB là S = OA.OB = 2.| 2 | = 4

1- m

0.5

0.25 0.25

0,5

0.5

0.25 0.25

0,25

Trang 4

| | = 2 1-m = 1

é = ê

ê = ë

0,25

4

(4đ)

D

I

C

B

a/ Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có µ µ

1 2

O = O Xét DOBIvà DOCIcó:

OB = OC; µ µ ; OI cạnh chung

1 2

O = O

Þ DOBI= DOCI

Þ IB = IC

a) IB=IC= 1BC=4cm

2 Tính được OI = 3cm

Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

tính được OA = 25/3 cm

c) Chứng minh được DC BC tại C ^

Vậy DC là tiếp tuyến của đường tròn (B; BC)

Vẽ hình đúng 0.5

0.25

0.5 0.25 0.25

0.25 0.5 0.5 0.5

Ngày đăng: 23/03/2022, 11:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w