- Chơng trình gồm 5 phần: Mở đầu sinh học; Phần giới thiệu các ngành động vật; Phần tổng kết tiên hóa của động vật; phần động vật với đời sống con ngời ; Phần tham quan thiên nhiên.. Ho
Trang 1- Học sinh biết cách sử dụng SGK, tài liệu tham khảo có hiệu quả.
- Học sinh biết sử dụng các phơng pháp học tập mang lại kết quả cao trong học tập
Giới thiệu bài: 1'
Hoạt động của thầy và trò T/
Trang 2-Thái độ:
Có ý thức và thói quen bảo vệ cây
cối, bảo vệ môi trờng sống của thục
vật và của con ngời Sẵn sàng áp
dụng các tiến bộ khoa học-kỹ thuật
thuộc lĩnh vực sinh hoc vào tròng
trọt, chăn nuôi ở gia đình và địa
10 '
II.Giới thiệu ch ơng trình SH7
Chờng trình sinh học 7
có 70 tiết, gồm:
- 64 tiết lý thuyết và thực hành
- 6 tiết ôn tập và kiểm tra
- Chơng trình gồm 5
phần: Mở đầu sinh học; Phần giới thiệu các
ngành động vật; Phần tổng kết tiên hóa của
động vật; phần động vật với đời sống con ngời
; Phần tham quan thiên nhiên
III Một số l u ý khi sử dụng SGK
* Nội dung SGK tr 3
IV.Ph ơng pháp học tập bộ môn:
- Quan sát tim tòi để thu thập số liệu,t liệu theo yêu cầu của bài tập
- Phơng pháp thí nghiệm
- Phơng pháp làm việc theo nhóm
- Phơng pháp tự học
4 Củng cố: 4'
Trang 3- GV nhắc lại một số lu ý khi sử dụng SGK, Các phơng pháp học tập
- HS xác định đợc nớc ta đã đợc thiên nhiên u đãi nên có một thế giới
động vật đa dạng phong phú nh thế nào?
GV : Nghiên cứu tài liệu tham khảo
HS : Nghiên cứu trớc nội dung bài
III các hoạt động dạy học:
1 .T ổ chức : 1' 7A:………… 7B:………
2 Kiểm tra: ( không kiểm tra)
3 Bài mới:
Giới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò T/
g Nội dung
Trang 4- GV yêu cầu HS đọc thông tin mục I,
quan sát hình1.1, 1.2 SGK và thảo
luận trả lời các câu hỏi sau:
? Sự phong phú về số lợng loài đợc thể
hiện nh thế nào? Cho ví dụ?
? Hãy kể tên các loài động vật thu
thập đợc khi:
- Kéo một mẻ lới trên biển?
- Tát một ao cá?
- Đơm đó qua đêm ở đầm hồ?
? Hãy kể tên các động vật tham gia
vào “Bản giao hởng” thờng cất lên
suốt đêm hè trên cánh đồng quê ở nớc
ta?
- HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến
-> đại diện nhóm trả lời, các nhóm
khác bổ xung
- GV giảng > Rút ra kết luận
Hoạt động 2:
- GV cho học sinh quan sát hinh 1.3,
1.4, đọc thông tin mục II và trả lời
câu hỏi sau:
? Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt
thích nghi với khí hậu giá lạnh ở vùng
cực?
? Nguyên nhân nào khiến động vật ở
nhiệt đới đa dạng và phong phú hơn
ở vùng Ôn đới, Nam cực?
? Động vât nớc ta có đa dạng và phong
phú không? Vì sao?
- HS đọc thông tin mục II và quan sát
hình 1.3, 1.4, thảo luân trả lời các
phong phú về số l ợng cá thể:
-Thế giới động vật xungquanh ta rất đa dạng,phong phú với khoảng 1,5triệu loài
II Đa dạng về môi tr - ờng sống:
- Môi trờng sống của
động vật rất đa dạng vàphong phú, phân bố ởkhắp mọi nơi
Trang 5GV nhận xét, rút ra kết luận.
* Kết luận chung : HS đọc kết luận trong SGK.
4 Củng cố : 4'
+ Sự đa dang về loài thể hiện nh thế nào?
+ Sự phong phú về số lợng thể hiện nh thế nào?
+ Hãy kể tên các loài động vật thờng gặp ở địa phơng em?Nhận xét sự đa dạng của chúng?
+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ sự đa dạng, phong phú của
động vật?
5 Dặn dò -H ớng dẫn về nhà :1'
- Học bài
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Đọc trớc bài 2: Phân biệt động vât với thực vật Đặc điểm chung của động vật.
Trang 6Giới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò T/
Hoạt động 1:
- GV yêu cầu học sinh quan sát
hình 2.1 SGK, thảo luận và hoàn
- GV yêu cầu HS dựa vào bảng 1
và trả lời các câu hỏi sau:
Trang 7+Giống: Cấu tạo từ tế bào, lớn lên,
- Chủ yếu dị dỡng
III Sơ l ợc phân chia giới
động vật:
Có 8 ngành động vật: Độngvật không xơng sống (7ngành); Động vật nguyênsinh (1 ngành)
IV.Tìm hiểu vai trò của
động vật:
Động vật mang lại lợi ích rấtnhiều mặt cho con ngời tuynhiên 1 số loài có hại
Trang 8* Kết luận chung : HS đọc kết luận trong SGK.
- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 SGK trang 12
- Đọc trớc bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh
Chơng I: ngành động vật nguyên sinh
Tiết 4.Bài 3 :
thực hành quan sát một số động vật nguyên sinh
-Mẫu nớc chứa động vật nguyên sinh
III các Hoạt động dạy học :
Trang 9dung mục 1 SGK và quan sát hình
- Nhỏ lên lam kính -> rải vài sợi bông
để cản tốc độ và giam trung giày lại
để soi dới kính hiển vi
- Điều chỉnh kính hiển vi và quan sát
hình 3.1 để đối chiếu
- Dùng lamen đậy lên giọt nớc, lấy
giấy thấm bớt nớc -> quan sát dới kính
hiển vi
- Lấy mẫu khác và quan sát sự di
chuyển của trùng giày
- HS: Quan sát dới sự hớng dẫn của GV
và vẽ lại hình dạng của trùng giày
- GV yêu cầu các nhóm làm bài tập
- GV yêu cầu các nhóm HS đọc nội
dung mục 2 và quan sát hình 3.2, 3.3
- HS tiến hành lấy mẫu và quan sát
d-ới kính hiển vi
- GV kiểm tra và sửa chữa cho các
Trang 10- GV thu bài thu hoạch của HS.
- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức
- Rèn luyện kĩ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
Trang 112 Kiểm tra: 4'
Trùng roi di chuyển nh thế nào? Dinh dỡng abừng mấy hình thức ?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò T/
Hoạt động 1
- GV yêu cầu học sinh đọc nội
dung mục I1 và trả lời câu hỏi:
+Trùng roi có cấu tạo nh thế nào?
+ Trùng roi di chuyển nh thế nào?
- HS đọc nội dung muc I1 và trả lời
câu hỏi
- GV yêu cầu HS đọc thông tin
muc I2 và trả lời câu hỏi:
+Trùng roi xanh có cách dinh dỡng
- GV yêu cầu HS đọc thông tin
mục I3 và trả lời câu hỏi:
+ Trùng roi có cách sinh sản nh thế
nào? +Diễn đạt băng lời 6 bớc sinh
sản của trùng roi xanh?
luân hoàn thành bài tập sau:
Bài tập: Bằng các cụm từ: Tế bào,
trùng roi, đơn bào, đa bào, điền
17 '
I Trùng roi xanh:
1 Cấu tạo và di chuyển:
- Là tế bào hình thoi(0.05mm) có roi, điểmmắt và hạt diệp lục, hạt dựtrữ, không bào co bóp,nhân
- Roi xoáy vào nớc, vừa tiếnvừa xoay
4 Tính hớng sáng:
- Điểm mắt và roi giúptrùng roi hớng về chỗ ánhsáng
II.
Tập đoàn trùng roi:
Trang 12dinh dỡng độc lập Tập đoàn trùng
roi đợc coi là hình ảnh của mối
quan hệ về nguồn gốc giữa động
+Tập đoàn vôn vốc cho ta suy
nghĩ gì về mối quan hệ giữa
sự phân hoá chức năng
* Kết luận chung : GV cho HS đọc kết luận trong SGK.
4 Củng cố : 4'
- GV tóm tắt kiến thức bài học
- GV cho HS trả lời các câu hỏi :
+ Trùng roi xanh có cấu tạo và di chuyển nh thế nào?
+ Nêu mối quan hệ giữa tập đoàn vôn vốc với động vật đa bào?
5 Dặn dò - H ớng dẫn về nhà 1'
- Học bài
- HS đọc phần “em có biết? ”
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
- Đọc trớc bài 5: Trùng biến hình và trùng giày.
Trang 13- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm.
II chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ
-Học sinh : Đọc và nghiên cứu SGK
III các Hoạt động dạy học:
1 .T ổ chức: 1' 7A: 7B: :
2 Kiểm tra: 4'
Nêu cấu tạo, cách di chuyển và sinh sản của trùng roi ?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò T/
Hoạt động 1:
- GV yêu cầu học sinh đọc thông
tin mục I1 SGK và quan sát hình
5.1 SGK, trả lời câu hỏi:
+Trùng biến hình có cấu tạo nh
2 vây lấy mồi
- Khi 1 chân giả tiếp cân mồi
( tảo, vi khuẩn, vụn hữu cơ )
- Hai chân giả kéo dài nuốt mồi
vào sâu trong chất nguyên sinh
- Không bào tiêu hoá tạo thành bao
lấy mồi, tiêu hoá mồi nhờ dịch tiêu
hoá
+ Trình bày quá trình bài tiết
của trùng biến hình?
- HS nghiên cứu trả lời
- GV yêu cầu Hs đọc thông tin
16 '
18
I.Trùng biến hình:
1.Cấu tạo và di chuyển:
- Cấu tạo: Chất nguyênsinh lỏng, nhân, khôngbào co bóp, không bàotiêu hoá
- Di chuyển: Nhờ chângiả
2.Dinh dỡng:
- Tiêu hoá nội bào
-Vô tính bằng phân đôi
Trang 14+ Nêu quá trình sinh sản của trùng
+ Quá trình dinh dỡng của trùng
giày diễn ra nh thế nào?
- HS đọc SGK và trả lời
- GV yêu cầu các nhóm Hs thảo
luận và trả lời các câu hỏi sau:
- GV yêu cầu học sinh đọc nội
dung mục II3, cho biết:
+Sinh sản ở trùng giày diễn ra nh
co bóp, miệng, hầu
2.Dinh dỡng:
- Nhờ không bào tiêu hoá;Biến đổi thức ăn nhờenzim
3.Sinh sản:
-Sinh sản vô tính bằngcách phân đôi cơ thểtheo chiều ngang
-Sinh sản hữu tính bằngcách tiếp hợp
* Kết luận chung : GV cho HS đọc kết luận trong SGK.
Trang 154 Củng cố : 4'
- GV tóm tắt kiến thức bài học
+ Trùng biến hình có cấu tạo và di chuyển nh thế nào?
+ Trùng giày dinh dỡng nh thế nào?
Giới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò T/
g Nội dung Hoạt động 1:
- GV yêu cầu học sinh đọc thông tin
mục I SGK và quan sát hình 6.1, 6.2
SGK, trả lời câu hỏi:
+ Trùng kiết lị có cấu tạo nh thế nào?
+Trùng kiết lị dinh dỡng nh thế nào?
+ Sự phát triển của trùng kiết lị diễn
ra nh thế nào?
+ Hiện tợng kết bào xác có tác hại nh
15 ' I.Trùng kiết lị:
- Cấu tạo: Chất nguyênsinh lỏng, nhân, khôngbào co bóp, không bàotiêu hoá, chân giả Cóhiện tợng kết bào xác
Trang 16kiết lị?
- HS đọc thông tin và trả lời câu hỏi
- GV gọi 1- 2 Hs làm bài tập trang
+ Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh?
+ Tại sao ngời bị sốt rét khi đang
sốt nóng cao mà ngời lại rét run cầm
- GV yêu cầu học sinh đọc thông tin
mục II3 và cho biết:
cầu qua màng tế bào
- Tác hại: gây bệnh kiếtlị
- Trùng sốt rét ký sinhtrong máu ngời, thànhruột và tuyến nớc bọtcủa muỗi Anophen
3.Bệnh sốt rét ở nớc ta:
- Phòng: vệ sinh môi ờng, vệ sinh cá nhân,diệt muỗi
Trang 17tr HS đọc thông tin và trả lời câu hỏi.
-> Rút ra kết luận
* Kết luận chung : GV cho HS đọc kết luận trong SGK.
4 Củng cố : 4'
GV cho HS trả lời một số câu hỏi :
+ Trùng kiết lị có cấu tạo và dinh dỡng nh thế nào ?
+ Tác hại của trùng kiết lị ?
+ Biểu hiện của bệnh, biện pháp phòng tránh trùng kiết lị ?+ Em làm gì để góp phần làm giảm tác hại của bênh sốt rét ở
địa phơng?
5 dặn dò -H ớng dẫn về nhà : 1'
- Học bài
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 sgk
- Đọc trớc bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh.
Tiết 8 Bài 7.
đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
Giảng : 7A:………
7B:………
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc tính đa dạng về hình thái , cấu tạo , hoạt động và
đa dạng về môi trờng sống của động vật nguyên sinh
- HS nêu đợc đặc điểm chung của đông vật nguyên sinh
- HS nhận biết đợc vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
Trang 18Hoạt động của thầy và trò T/
- GV yêu cầu Hs các nhóm thảo luận
và trả lời các câu hỏi sau:
- GVyêu cầu Hs đọc thông tin mục II
và quan sát hình 7.1,cho biết:
hoàn thành bảng 2: Vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh.
17
17'
I.Đặc điểm chung:
- Cơ thể là 1 tế bào đảmnhận mọi chức năng sống
độc lập
- Dinh dỡng: chủ yếu dị ỡng
d Sinh sản bằng nguyênphân
II.Vai trò thực tiễn:
- Có vai trò là 1 mắt xíchthức ăn
Trang 19+ Nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh?
+ Kể tên những động vật nguyên sinh có lợi và có hại?
Trang 20III.các Hoạt động dạy- học:
1 .T ổ chức : 1' :
2 Kiểm tra: 4'
+ Nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: 8’
- GV yêu cầu học sinh đọc thông
tin mục I và quan sát hình 8.1,
8.2 sgk, cho biết:
+Trình bày hình dạng, cấu tạo
ngoài của thuỷ tức?
+ Thuỷ tức di chuyển nh thế
nào? Mô tả bằng lời 2 cách di
chuyển của thuỷ tức?
Hs đọc thông tin mục I, quan sát
hình vẽ và trả lời
-> Rút ra kết luận
Hoạt động 2: 10’
- GV yêu cầu Hs đọc thông tin
mục II và quan sát bảng: Cấu tạo,
- Cơ thể hình trụ dài; phần dới là
đế bám; trên có lỗ miệng, xungquanh có tua miệng Cơ thể đốisứng toả tròn
- Di chuyển kiểu sâu đo, lộn
đầu, bơi
II.Cấu tạo trong:
- Thành cơ thể có 2 lớp:
+Lớp ngoài: Gồm TB gai, TB thầnkinh, TB mô bì-cơ
+Lớp trong: TB mô cơ- tiêu hoá,
TB sinh sản
+Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.+Lỗ miệng thông với khoang tiêuhoá ở giữa ( ruột túi)
III Dinh d ỡng:
Trang 21mục III và thảo luận để trả lời
câu hỏi:
+ Thuỷ tức đa mồi vào miệng
bằng cách nào?
+ Nhờ loại tế bào nào của cơ thể
thuỷ tức mà mồi đợc tiêu hoá?
+ Thuỷ tức có ruột hình túi
nghĩa là chỉ có 1 lỗ miệng duy
nhất thông với ngoài, vậy chúng
thải bã bằng cách nào?
- HS thảo luận, trả lời câu hỏi
+ Đại diện nhóm trình bày, nhóm
- GV yêu cầu Hs quan sát hình
8.1 và trả lời câu hỏi:
* Kết luận chung : GV cho HS đọc kết luận trong SGK.
4 Củng cố : 4'
- GV tóm tắt kiến thức bài học và đa ra một số câu hỏi :
+ Nêu hình dạng và cách di chuyển của thuỷ tức ?
+ Thuỷ tức có cấu tạo trong nh thế nào ?
+ Nêu cách dinh dỡng và sinh sản của thuỷ tức ?
5 Dặn dò -H ớng dẫn về nhà :1'
- Học bài
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 sgk
- Đọc trớc bài 9: Đa dạng của ngành ruột khoang
Tiết 10 Bài 9
đa dạng của ngành ruột khoang
Giảng :………
I Mục tiêu:
Trang 22- Mô tả đợc tính đa dạng và phong phú của ngành ruột khoang đợcthể hiện số loài, cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, dichuyển.
Giới thiệu bài :1'
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: 12’
- GV yêu cầu học sinh đọc thông
tin mục I và quan sát hình 9.1 sgk,
các nhóm thảo luận và hoàn thành
phiếu học tập (Theo mẫu bảng 1:
So sánh đặc điểm của sứa với
thuỷ tức)
- HS: cá nhân theo dõi nội dung
phiếu học tập, đọc thông tin mục
I, thảo luận nhóm và hoàn thành
Trang 23+ Hải quỳ có cấu tạo nh thế nào?
- HS đọc thông tin mục II, trả lời
câu hỏi
-> Rút ra kết luận
Hoạt động 3: 12’
- GV yêu cầu Hs đọc thông tin mục
III và quan sát hình 9.3, thảo luận
dể hoàn thành bảng 2: So sánh
san hô với sứa.
- HS các nhóm thảo luận, hoàn
thành bảng
+ Đại diện nhóm trình bày, nhóm
khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét đa ra đáp án đúng
+ San hô bắt mồi nh thế nào?
+ San hô có cấu tạo nh thế nào
để thích nghi với lối sống tập
* Kết luận chung : GV cho HS đọc kết luận trong SGK.
4 Củng cố : 4'
- GV tóm tắt kiến thức bài học
- HS đọc ghi nhớ sgk
+ Nêu cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do?
+ San hô và hải quỳ có cách bắt mồi nh thế nào?
Trang 24đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
Giảng : ………
1.Kiến thức:
- HS nêu đợc những đặc điểm chung của ngành ruột khoang
- HS nêu đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong
đời sống con ngời
Giới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò T/
Hoạt động 1: 20’
- GVyêu cầu học sinh đọc thông tin
mục I và quan sát hình 10.1 sgk,
thảo luận nhóm, hoàn thành phiếu
học tập (theo nội dung bảng: Đặc
điểm chung của 1 số đại diện ruột
khoang.)
- HS đọc thông tin mục I, quan sát
hình vẽ và thảo luận để hoàn thành
Trang 25- GV yêu cầu từ kết quả bảng trên
tìm ra những đặc điểm chung
của ngành ruột khoang
- HS tìm ra đặc điểm chung của
Thuỷ tức San hô Hải quỳ
1 Kiểu đối xứng Đối xứng toả
tròn Đối xứng toảtròn Đối xứng toảtròn
2 Cách di chuyển Sâu đo, lộn
- GV yêu cầu Hs đọc nội dung mục
II và trả lời các câu hỏi:
? Ruột khoang có vai trò nh thế nào
trong tự nhiên và trong đời sống
con ngời?
? Nêu rõ tác hại của ruột khoang?
HS đọc thông tin, trả lời câu hỏi
-> Rút ra kết luận
14'
Cơ thể đối xứng toả tròn,ruột dạng túi, cấu tạo thànhcơ thể gồm 2 lớp tế bào, tự
vệ và tấn công bằng tếbào gai, dị dỡng
II.Vai trò:
- Trong tự nhiên: Tạo vẻ
đẹp, có ý nghĩa sinh thái
- Đối với đời sống: Làm đồtrang sức, trang trí, cung
Trang 26thực phẩm, nghiên cứu địachất.
- Tác hại: Gây độc, ngứacho ngời, ảnh hởng đếngiao thông biển
* Kết luận chung : HS đọc kết luận trong SGK.
4 Củng cố : 4'
- Hệ thống lại nội dung kiến thức
- HS đọc ghi nhớ sgk
+ Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
+ Nêu lợi ích và tác hại của ruột khoang?
Trang 273 Bài mới:
Gới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: 12’
- GV yêu cầu học sinh đọc thông tin
mục I và quan sát hình 11.1 sgk, cho
biết:
+ Sán lá gan thờng sống ở đâu?
+ Sá lá gan có cấu tạo nh thế nào?
+Sán lá gan di chuyển nh thế nào?
+ Cơ quan dinh dỡng của sán lá gan
có cấu tạo nh thế nào?
+ Sán lá gan dinh dỡng nh thế nào?
- HS đọc thông tin mục II, trả lời câu
hỏi
-> Rút ra kết luận
Hoạt động 3: 14’
- GV yêu cầu Hs đọc thông tin mục
III1, cho biết:
+Nêu cấu tạo cơ quan sinh sản của
sán lá gan?
- HS đọc thông tin, trả lời câu hỏi
- GV yêu cầu Hs đọc thông tin mục
I.Nơi sống, cấu tạo và di chuyển:
- Nơi sống: Ký sinh ở gan mậttrâu, bò
- Cấu tạo: Hình lá, dẹp, dài 5cm, màu đỏ máu
2 Di chuyển: Lông bơi tiêugiảm, giác bám phát triển,thành cơ thể có khả năngchun dãn
II.Dinh d ỡng:
- Giác bám bám chặt vào nộitạng vật chủ, hút chất dinh d-ỡng đa vào ruột để tiêu hoá
và dẫn chất dinh dỡng đi nuôicơ thể
III.Sinh sản:
1.Cơ quan sinh dục:
- Lỡng tính
- Gồm 2 bộ phận: CQSD đực,CQSD cái và tuyến noãnhoàng
2.Vòng đời:
Trâu, bò trứng ốc ấu
Trang 28+ Sán lá gan thích nghi với sự phát
tán giống nòi nh thế nào?
+ Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải
làm gì?
- HS nghiên cứu trả lời
-> Rút ra kết luận
g có
đuôi
bám vào môi ờng
rau bèo kết kén nớc
* Kết luận chung : GV đọc kết luận trong SGK.
4 Củng cố : 4'
- GV tóm tắt kiến thức bài học
- HS đọc ghi nhớ sgk
+ Nêu cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống?
+Nêu cấu tạo cơ quan sinh sản của sán lá gan?
+Nêu biện pháp tiêu diệt sán lá gan? Liên hệ?
Trang 29Gv : Nghiên cứu tài liệu liên quan
Gới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: 18’
- GV yêu cầu học sinh đọc thông
tin mục I và quan sát hình 12.1 ->
12.3 sgk, trả lời câu hỏi :
+ Kể tên 1 số giun dẹp ký sinh ?
Hs : Trả lời
Gv Tổng hợp
+ Sán lá máu kí sinh ở bộ phận
nào trên cơ thể ngời ? vì sao ?
+ Nêu một số đặc điểm của sán
Trang 30+Hãy thảo luận theo nhóm trả lời
câu hỏi sau : (10' )
+ Để phòng chống giun dẹp cần
phải ăn uống, giữ vệ sinh nh thế
nào cho ngời và gia súc ?
- HS : cá nhân đọc thông tin mục
I, thảo luận nhóm và trả lời các
câu hỏi và ghi ra bảng nhóm
- Đi ủng khi làm việc ở môi ờng nớc
tr Giữ vệ sinh môi trờng
- Tiêu diệt vật chu trung gian
* Đối với vật nuôi : Không chănthả vật nuôi ở nơi ngập nớc ,uống nớc ô nhiễm
* Kết luận chung : GV cho HS đọc kết luận trong SGK.
Bài 13: giun đũa
Trang 31- HS giải thích đợc vòng đời của giun đũa
- HS nêu đợc tác hại và cách phòng tránh giun đũa
Giáo viên : Bài soạn, SGK
Học sinh :- Đọc và nghiên cứu SGK.
III các Hoạt động dạy học :
1 .T ổ chức: 1' :
2 Kiểm tra : 4'
+ Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp ?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: 7’
- GV yêu cầu học sinh đọc thông
tin mục I và quan sát hình 13.1
- GV yêu cầu Hs đọc thông tin
mục II, quan sát hình 13.2 sgk
và trả lời các câu hỏi:
+Trình bài cấu tạo trong của
I.Cấu tạo ngoài:
- Cơ thể hình trụ dài 25cm Cólớp vỏ cuticun bao bọc cơ thể
II.Cấu tạo trong và di chuyển:
Trang 32+ Giun đũa di chuyển bằng
cách nào? Hậu quả?
+ Nhờ đặc điểm nào giun đũa
chui đợc vào ống mật và hậu
quả sẽ nh thế nào đối với con
- GV yêu cầu Hs đọc thông tin
mục III, cho biết:
+ Trình bày cách dinh dỡng của
giun đũa?
+ Ruột thẳng ở giun đũa liên
quan gì đến tốc độ tiêu hoá
- GV yêu cầu Hs đọc thông tin
mục IV1 và cho biết:
+ Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục
của giun đũa?
- Hs đọc thông tin mục IV1 và
trả lời
-> Rút ra kết luận
- GV yêu cầu Hs đọc thông tin
mục IV2 và cho biết:
+ Nêu cấu tạo của trứng giun
đũa?
+ Trình bày vòng đời của giun
đũa?
+ Rửa tay trớc khi ăn và không ăn
rau sống vì có liên quan gì
- Thành cơ thể gồm 2 lớp: Biểubì và cơ dọc phát triển Cha cókhoang cơ thể chính thức
- Di chuyển: cong duỗi cơ thể
III.Dinh d ỡng:
- ống tiêu hoá thẳng, có lỗ hậumôn
IV Sinh sản:
1.Cơ quan sinh dục:
- Cơ quan sinh dục dạng ốngdài: Cái 2 ống; Đực 1 ống
- Thụ tinh trong, đẻ nhiều trứng
2.Vòng đời giun đũa:
Giun đũa Đẻ trứng ấu trùng trongtrứng
Thức ănsống
Máu, gan Ruộtnon
(tim phổi) (ấutrùng)
Trang 33đến bệnh giun đũa?
+ Tại sao y học khuyên mỗi ngời
nên tẩy giun từ 1-2 lần trong
đũa phát triển ở ngoài môi
tr-ờng nên dễ lây nhiễm, dễ tiêu
diệt Khi bị nhiễm dễ gây tắc
ruột, tắc ống mật, suy dinh dỡng
+ Nêu cấu tạo và di chuyển của giun đũa?
+ Nêu cách dinh dỡng của giun đũa?
+ Nêu tác hại của giun sán, biện pháp phòng chống bệnh giunsán? Liên hệ bản thân ?
Trang 34Học sinh:- Đọc và nghiên cứu SGK.
III Các Hoạt động dạy học:
1 .T ổ chức : 1’ :
2 Kiểm tra: 4’
+ Nêu tác hại của giun đũa và biện pháp phòng chống bệnh giun
đũa ở ngời ? Liên hệ bản thân ?
Trang 35sgk,đọc kỹ chú thích, cho biết:
+ Kể tên các loại giun tròn ký sinh ở
ngời?
+ Các loại giun thờng sống ký sinh ở
đâu và gây ra những tác hại gì
+ Do thói quen nào ở trẻ em mà
giun kim khép kín đợc vòng đời
nhanh nhất?
- HS đọc thông tin mục I và trả lời
các câu hỏi
- GV thông báo: Giun đỏ, giun tóc,
giun chỉ, giun gây sần ở thực vật,
có loại truyền qua muỗi nên khả
- Ký sinh ở cơ, ruột ( ngời
và động vật); rễ, thân, quả(thực vật) gây ra nhiều táchại
- Cần giữ vệ sinh môi trờng,
vệ sinh cá nhân, vệ sinh ănuống, diệt muỗi, tẩy giun
* Kết luận chung : GV cho HS đọc kết luận trong SGK.
Trang 37GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK ở
mục tr.56 và thao tác luôn
+ Tìm đai sinh dục, lỗ sinh dục
dựa trên đặc điểm nào ?
Đai sinh dục, 3- lỗ cái ; 5- Lỗ đực
I Tìm hiểu cấu tạo trong.
1 Cách sở lí mẫu.
- Cá nhân tự đọc thông tin – ghinhớ kiến thức
- Trong nhóm cử một đại diện lên tiến hành ( Lu ý dùng độ cồnvừa phải )
- Đại diện nhóm trình bày cách
sử lí mẫu
- Thao tác thật nhanh
2 Quan sát cấu tạo ngoài.
- Trong nhóm đắt giun lên giấy quan sát bằng kính lúp – thông nhất đáp án hoàn thành yêu cầucủa GV
- Trao đổi tiếp trả lời câu hỏi :+ Quan sát vòng tơ - kéo giun trên giấy thầy lạo xạo
+ Dựa vào màu sắc để xác
định mặt lng và mặt bụng củagiun đất
+ Tìm đai sinh dục : Phía
đầu, kích thớc bằng 3 đốt, hơi thắt lại màu nhạt hơn
- Các nhóm dựa vào đặc điểm mới quan sát – thống nhất đáp
án
Trang 38Hoạt động 2 : 13’
Gv qua quan sát hãy trình bày cấu
tạo ngoài của giun đất ?
Gv Nhận xét , đánh giá
II Thu hoạch :
HS Nhóm cử đại diện trình bày
4 Củng cố : 7'
GV gọi đại diện 1 – 3 nhóm :
+ Trình bày cách quan sát cấu tạo ngoài của giun đất
+ Nhận xét giờ và vệ sinh
+ GV cho điểm 1 – 2 nhóm làm việc tốt và kết quả đúng đẹp
5.Dặn dò - H ớng dẫn về nhà 1'
- Hoàn thành hoạch về cấu tạo ngoài theo nhóm
- Chuẩn bị cho giờ sau : Giun đất
Trang 39- Mô tả đợc các đặc điểm sinh lí ( di chuyển , dinh dỡng , tuần
hoàn , sinh sản …)của giun đất thích nghi với lối sống trong đất
GV hỏi : Vì sao mổ cha đúng,
hay nát nội quan ?
+ ở giun đất có thể xoang chứa
dịch – liên quan đến viếc di
chuyể của giun đất
I Cấu tạo trong.
1 Cách mổ giun đất.
- Cá nhân quan sát hình, đọc kĩcác bớc tiến hành mổ
- Cử một đại diện mổ, thành viênkhác giữ, lau dịch cho sạch mẫu
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- Nhóm khác theo dõi, góp ý cho nhóm mổ cha đúng
2 Quan sát cấu tạo trong.
Trang 40GV hớng dẫn :
+ Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội
quan
+ Dựa vào H 16.3A nhận biết các
bộ phận của hệ tiêu hoá
+ Dựa vào H 16.3B SGK – quan sát
Gv Nêu cấu tạo các cơ quan tiêu
hoá , sinh dục và thần kinh của
giun đất
Gv kết luận
Trong nhóm :
- 1HS thao tác gỡ nội quan
- HS khác đối chiếu với SGK để xác định các hệ cơ quan
GV gọi đại diện 1 – 3 nhóm :
+ Trính bày các thao tác mổ và cách quan sát cấu tạo trong của giun
đất
+ Nhận xét giờ và vệ sinh
+ GV cho điểm 1 – 2 nhóm làm việc tốt và kết quả đúng đẹp
5.Dặn dò - H ớng dẫn về nhà 1'
- Viết thu hoạch cấu tạo trong theo nhóm
- Nghiên cứu trớc nội dung bài 17