Đa dạng sinh học của

Một phần của tài liệu Sinh 7 ky 2 cktkn 2013 (Trang 171 - 176)

động vật ở môi trờng

- GV yêu cầu nghiên cứu SGK, trao

đổi nhóm - hoàn thiện phiếu học tập. ( GV kẻ sẵn bảng lên bảng phụ - treo lên bảng ).

- HS : Cá nhân tự đọc thông tin trong SGK tr. 185, 186 - ghi nhí kiến thức.

- HS : Trao đổi nhóm theo các nội dung trong phiếu học tập - thống nhất ý kiến trả lời, yêu cầu :

+ Nét đặc trng của khí hậu.

+ Cấu tạo rất phù hợp với khí hậu để tồn tại.

+ TËp tÝnh kiÕm ¨n, di chuyÓn, hoạt động. tự vệ đặc biệt.

- GV yêu cầu các nhóm chữa bài tập.- HS : Đại diện các nhóm lên bảng ghi câu trả lời của nhóm mình.

Các nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung.

- GV ghi ý kiến bổ sung vào bên cạnh.

- GV hỏi các nhóm :

+ Tại sao lựa chọn câu trả lời đó ? + Dựa vào đâu để lựa chọn câu trả lời ?

- HS trả lời đợc : + Dựa vào hình vẽ.

+ T liệu su tầm.

+ Thông tin trên phim ảnh.

- GV nhận xét ý kiến đung sai của các nhóm - yêu cầu quan sát phiếu chuẩn kiến thức.

đới nóng.

Khíhậu Đặc điểm của động vật Vai trò của đặc điểm thÝch nghi

( 1 ) Đới lạnh

- KhÝ hËu cùc lạnh.

- §ãng b¨ng quanh năm.- Mùa hè rất ngắn.

- Bộ lông dày.

- Mỡ dới da dày Cấu tạo

- Lông màu trắng

( Mùa đông ) - Ngủ trong mùa Tập tính đông

- Di c về mùa

đông - Hoạt động vào ban ngày trong mùa hÌ

- Giữ nhiệt cho cơ thể - Giữ nhiệt, dự trữ năng l- ợng, chống rét.

- Lẫn với màu tuyết che mắt kẻ thù.

- Tiết kiệm năng lợng.

- Tránh rét, tìm nơi ấm áp - Thời tiết ấm hơn

( 2 ) Hoang mạc đới nóng

- KhÝ hËu rÊt nóng và khô.- Rất ít vùc níc và phân bè xa nhau.

- Th©n cao, mãng

Cấu tạo rộng, đệm thịt dày

- Mỗi bớc nhảy TËp tÝnh cao, xa.

- Di chuyển bằng Cách quăng th©n.

- Hoạt động vào ban đêm.

- Khả năng đi xa.

- Khả năng nhịn khát

- Chui róc trong cát

- Vị trí cơ thể cao, không bị lún, đệm thịt dày để chèng nãng.

- Hạn chế tiếp xúc với cát nãng.

- Hạn chế tiếp xúc với cát nãng.

- Thời tiết dịu mát hơn.

- Tìm nớc vì vực nớc ở xa nhau.

- Thời gian tìm đợc nớc rất l©u.- Chèng nãng.

- GV Em nhận xét gì về cấu tạo và tập tính của động vật ở môi trờng đới lạnh và hoang mạc đới nãng ?

- HS Cấu tạo và tập tính thích nghi cao độ với môi trờng.

- GV Vì sao ở 2 vùng này số loài

động vật rất ít ?

- HS Đa số động vật không sống

đợc, chỉ có một số loài có cấu tạo

đặc biệt thích nghi.

- GV Nhận xét về mức độ đa

này ?

- HS Mức động đa dạng rất thấp.

- GV tổng kết lại - cho HS tự rút ra kÕt luËn.

* Kết luận chung : HS đọc kết

luận trong SGK. - Sự đa dạng của các động

vật ở môi trờng đặc biệt rÊt thÊp.

- Chỉ có những loài có khả

năng chịu đựng cao thì mới tồn tại đợc.

4. Củng cố : 4'.

- GV cho HS trả lời câu hỏi các cuối bài.

- HS trả lời, lớp bổ sung - GV nhận xét và đa ra đáp án đúng.

5. Dặn dò - Hớng dẫn về nhà.1' - Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK.

- Đọc mục " Em có biết ".

- Nghiên cứu trớc nội dung bài 58

TiÕt 61

Bài 58.

đa dạng sinh học ( tiếp theo )

Ngày giảng 7A:...7B:...

i. mục tiêu.

1. Kiến thức.

- HS thấy đợc sự đa dạng sinh học ở môi trờng nhiệt đới gió mùa cao hơn ở đới lạnh và hoang mạc đới nóng là do khí hậu phù hợp với mọi loài sinh vật.

- HS chỉ ra đợc những lợi ích của đa dạng sinh học trong đời sống, nguy cơ suy giảm và các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học.

2. Kĩ năng.

- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp, suy luận.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ.

- Giáo dục ý thức bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ tài nguyên đất nớc.ii. chuẩn bị :.

- Giáo viên : Bài soạn, bảng phụ.

- Học sinh : đọc trớc bài, kẻ bảng vào vở.

iii. các hoạt động dạy học.

1. Tổ chức :1'

7A:...7B:...

...2. KiÓm tra :.4'

- Đa dạng sinh học là gì ? 3. Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung

Hoạt động 1 : - GV yêu cầu :

+ Đọc thông tin SGK nội dung bảng tr. 189.

+ Theo dõi ví dụ trong một ao thả

cá.- Cá nhân tự đọc thông tin trong bảng ghi nhớ kiến thức về các loài rắn. Chú ý các tầng nớc khác nhau trong ao - Trả lời câu hỏi :

- GV Đa dạng sinh học ở môi trờng nhiệt đới gió mùa thể hiện nhứ thế nào ?

- HS Đa dạng thể hiện ở số loài rất nhiÒu.

- GV Vì sao trên đồng ruộng gặp 7 loài rắn cùng sống mà không hề cạnh tranh nhau ?

- HS Các loài cùng sống tận dụng

đợc nguồn thức ăn.

- GV Vì sao nhiều loài cá lại sống

13' I. Đa dạng sinh học động vật ở môi trờng nhiệt đới gió mùa.

- HS Chuyên hóa, thích nghi với

điều kiện sống.

- GV Tại sao số lợng loài phân bố ở một nơi lại có thể rất nhiều ?

- HS: trả lời.

- GV hỏi tiếp : Vì sao số loài

động vật ở môi trờng nhiệt đới nhiều hơn so với đới nóng và đới lạnh ?

- HS : Một vài HS trả lời, HS khác bổ sung.

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận.

Hoạt động 2 :

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trả lời câu hỏi :

+ Sự đa dạng sinh học mang lại lợi ích gì về thực phẩm, dợc phẩm ? - HS : Trả lời.

- GV hỏi thêm :

Một phần của tài liệu Sinh 7 ky 2 cktkn 2013 (Trang 171 - 176)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(201 trang)
w