Bài 47. Cấu tạo trong của thỏ
II. Trắc nghiệm Tự luận
C©u 9(2 ®iÓm):
Hãy nêu đặc điểm chung của lớp bò sát ?
C©u 10(2 ®iÓm):
Hãy trình bày đặc điểm
2
2
3
II. Trắc nghiệm Tự luận : (7
®iÓm)
Câu 9: Đặc điểm chung của lớp bò sát là :
- Là động vật có xơng sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn .
- Da khô, vảy sừng khô ,cổ dài , màng nhĩ nằm sâu trong hốc x-
ơng tai , chi yếu có vuốt sắc . - Phổi có nhiều vách ngăn , tim có vách ngăn hụt ngăn tâm thất , máu đi nuôi cơ thể là máu pha . - Là động vật biến nhiệt .
Câu 10 : Cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay thể hiện :
- Thân hình thoi đợc phủ bằng lông vũ nhẹ xốp giảm sức cản không khí khi bay .
- Chi trớc : cánh chim quạt gió khi bay .
- Chi sau : ba ngãn tríc , 1 ngãn sau có vuất giúp chim bám chặt cành cây khi đậu
- Mỏ sừng không có răng làm đầu chim nhẹ .
C©u 11:
+ Có lợi
- Cung cấp dợc liệu quý : Nhung hơu , nai phục hồi sức khoẻ , mật gÊu ch÷a bÇm tÝm
- Làm đồ mĩ nghệ : Da, lông
câu thích nghi với đời sống bay .
C©u 11(3 ®iÓm)
Hãy minh hoạ bằng những ví dụ cụ thể về vai trò của thó ?
giác làm đồ trang sức .
- Làm vật thí nghiệm : Chuột nhắt , khỉ .
- Cung cấp thực phẩm : Tâu bò , lợn .
- Cung cấp sức kéo : trâu bò , voi , ngùa.
- Tiêu diệt động vật gây hại : Mèo bắt chuột .
+ Có hại :
- Phá hoại mùa màng : chuột cắn lúa - Truyền bệnh cho ngời : Chuột truyền bệnh dịch hạch , trâu ,lợn truyền bệnh lở mồm long móng 4. Củng cố : 2'
- Thu bài kiểm tra , nhận xét giờ kiểm tra 5. Dặn dò :1'
- Ôn lại các ngành động vật đã học . - Nghiên cứu trớc nội dung bài 53 .
Chơng VII. sự tiến hóa của động vật Tiết56. B ài 53:
môi trờng sống và sự vận động - di chuyển
Giảng : ………
i. mục tiêu.
1. Kiến thức.
- HS nêu đợc các hình thức di chuyển của động vật.
- Thấy đợc sự phức tạp và sự phân hóa của cơ quan di chuyển.
2. Kĩ năng.
- Rèn kĩ năng so sánh quan sát.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ.
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng và động vật.
ii. chuẩn bị
- Giáo viên : Kẻ phiếu học tập lên bảng phụ: Bảng sự phức tạp hoá và phân hoá cơ quan di chuyển ở động vật
- Học sinh : HS kẻ phiếu học tập vào vở bài tập iii. Các hoạt động dạy học.
1.
T ổ chức :1'
2. Kiểm tra : ( Không KT ).
3. Bài mới.
Giới thiệu bài : 1'
Hoạt động của thầy và
trò T/
g Néi dung
Hoạt động 1 :
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và hình 53.1 - làm bài tập.
-Hs Cá nhân tự đọc thông tin và quan sát hình 53.1 SGK tr.
172 hoàn thành bài tập.
+ Yêu cầu : 1 loài có thể có nhiều cách di chuyển.
+ Hãy nối các cách di chuyển ở các ô với loài động vật cho phù
15' I. Các hình thức di chuyển của động vật.
- GV treo tranh hình 53.1 để HS chữa bài tập.
- Hs 1 hs lên chữa bài gạch nối các màu khác nhau. lớp nhận xét bổ sung.
- GV hái :
+ Động vật có những hình thức di chuyển nào ?
+ Ngoài những động vật ở
đây em còn biết những động vật nào ? Nêu hình thức di chuyển của chúng?
- Nhìn sơ đồ - HS nhắc lại các hình thức di chuyển của một số động vật nh : Bò, bơi, chạy,
®i, bay,...
- HS có thể kể thêm : Tôm : Bơi, bò, nhảy. Vịt : Đi, bơi, bay.
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận.
Hoạt động 2 : - GV yêu cầu :
+ Nghiên cứu SGK và quan sát h×nh 52.2 tr. 173.
+ Hoàn thành phiếu học tập "
Sự phức tạp hóa và phân hóa bộ phận di chuyển ở động vật "
nh trong SGK tr. 173.
- Hs Cá nhân tự nghiên cứu tóm tắt SGK, quan sát hình 52.2 - thảo luận nhóm hoàn thành nội dung phiếu học tập.
- Đại diện một vài nhóm trả lời
đáp án - nhóm khác bổ sung.
- GV ghi nhanh đáp án của các nhóm lên bảng theo thứ tự 1, 2, 3 ...
- GV hỏi HS tại sao lựa trọn loài
động vật với đặc điểm tơng ứng ? ( để củng cỗ kiến thức ).
- GV yêu cầu các nhóm theo dõi
23'
Động vật có nhiều cách di chuyển nh : Đi, bò, chạy,
nhảy, bơi ... phù hợp với môi tr- ờng sống và tập tính của chóng.