Trắc nghiệm Tự luận

Một phần của tài liệu Sinh 7 ky 2 cktkn 2013 (Trang 153 - 156)

Bài 47. Cấu tạo trong của thỏ

II. Trắc nghiệm Tự luận

C©u 9(2 ®iÓm):

Hãy nêu đặc điểm chung của lớp bò sát ?

C©u 10(2 ®iÓm):

Hãy trình bày đặc điểm

2

2

3

II. Trắc nghiệm Tự luận : (7

®iÓm)

Câu 9: Đặc điểm chung của lớp bò sát là :

- Là động vật có xơng sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn .

- Da khô, vảy sừng khô ,cổ dài , màng nhĩ nằm sâu trong hốc x-

ơng tai , chi yếu có vuốt sắc . - Phổi có nhiều vách ngăn , tim có vách ngăn hụt ngăn tâm thất , máu đi nuôi cơ thể là máu pha . - Là động vật biến nhiệt .

Câu 10 : Cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay thể hiện :

- Thân hình thoi đợc phủ bằng lông vũ nhẹ xốp giảm sức cản không khí khi bay .

- Chi trớc : cánh chim quạt gió khi bay .

- Chi sau : ba ngãn tríc , 1 ngãn sau có vuất giúp chim bám chặt cành cây khi đậu

- Mỏ sừng không có răng làm đầu chim nhẹ .

C©u 11:

+ Có lợi

- Cung cấp dợc liệu quý : Nhung hơu , nai phục hồi sức khoẻ , mật gÊu ch÷a bÇm tÝm

- Làm đồ mĩ nghệ : Da, lông

câu thích nghi với đời sống bay .

C©u 11(3 ®iÓm)

Hãy minh hoạ bằng những ví dụ cụ thể về vai trò của thó ?

giác làm đồ trang sức .

- Làm vật thí nghiệm : Chuột nhắt , khỉ .

- Cung cấp thực phẩm : Tâu bò , lợn .

- Cung cấp sức kéo : trâu bò , voi , ngùa.

- Tiêu diệt động vật gây hại : Mèo bắt chuột .

+ Có hại :

- Phá hoại mùa màng : chuột cắn lúa - Truyền bệnh cho ngời : Chuột truyền bệnh dịch hạch , trâu ,lợn truyền bệnh lở mồm long móng 4. Củng cố : 2'

- Thu bài kiểm tra , nhận xét giờ kiểm tra 5. Dặn dò :1'

- Ôn lại các ngành động vật đã học . - Nghiên cứu trớc nội dung bài 53 .

Chơng VII. sự tiến hóa của động vật Tiết56. B ài 53:

môi trờng sống và sự vận động - di chuyển

Giảng : ………

i. mục tiêu.

1. Kiến thức.

- HS nêu đợc các hình thức di chuyển của động vật.

- Thấy đợc sự phức tạp và sự phân hóa của cơ quan di chuyển.

2. Kĩ năng.

- Rèn kĩ năng so sánh quan sát.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ.

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng và động vật.

ii. chuẩn bị

- Giáo viên : Kẻ phiếu học tập lên bảng phụ: Bảng sự phức tạp hoá và phân hoá cơ quan di chuyển ở động vật

- Học sinh : HS kẻ phiếu học tập vào vở bài tập iii. Các hoạt động dạy học.

1.

T ổ chức :1'

2. Kiểm tra : ( Không KT ).

3. Bài mới.

Giới thiệu bài : 1'

Hoạt động của thầy và

trò T/

g Néi dung

Hoạt động 1 :

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và hình 53.1 - làm bài tập.

-Hs Cá nhân tự đọc thông tin và quan sát hình 53.1 SGK tr.

172 hoàn thành bài tập.

+ Yêu cầu : 1 loài có thể có nhiều cách di chuyển.

+ Hãy nối các cách di chuyển ở các ô với loài động vật cho phù

15' I. Các hình thức di chuyển của động vật.

- GV treo tranh hình 53.1 để HS chữa bài tập.

- Hs 1 hs lên chữa bài gạch nối các màu khác nhau. lớp nhận xét bổ sung.

- GV hái :

+ Động vật có những hình thức di chuyển nào ?

+ Ngoài những động vật ở

đây em còn biết những động vật nào ? Nêu hình thức di chuyển của chúng?

- Nhìn sơ đồ - HS nhắc lại các hình thức di chuyển của một số động vật nh : Bò, bơi, chạy,

®i, bay,...

- HS có thể kể thêm : Tôm : Bơi, bò, nhảy. Vịt : Đi, bơi, bay.

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận.

Hoạt động 2 : - GV yêu cầu :

+ Nghiên cứu SGK và quan sát h×nh 52.2 tr. 173.

+ Hoàn thành phiếu học tập "

Sự phức tạp hóa và phân hóa bộ phận di chuyển ở động vật "

nh trong SGK tr. 173.

- Hs Cá nhân tự nghiên cứu tóm tắt SGK, quan sát hình 52.2 - thảo luận nhóm hoàn thành nội dung phiếu học tập.

- Đại diện một vài nhóm trả lời

đáp án - nhóm khác bổ sung.

- GV ghi nhanh đáp án của các nhóm lên bảng theo thứ tự 1, 2, 3 ...

- GV hỏi HS tại sao lựa trọn loài

động vật với đặc điểm tơng ứng ? ( để củng cỗ kiến thức ).

- GV yêu cầu các nhóm theo dõi

23'

Động vật có nhiều cách di chuyển nh : Đi, bò, chạy,

nhảy, bơi ... phù hợp với môi tr- ờng sống và tập tính của chóng.

Một phần của tài liệu Sinh 7 ky 2 cktkn 2013 (Trang 153 - 156)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(201 trang)
w